Kiến thức

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB)

Giá hiện tại
12,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
4.78
Trung bình 5 năm: 6.9
P/B hiện tại
0.83
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
18,049
+44.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
18,172
+45.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TPB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 12,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,190,134,896
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 48%
PE hiện tại 4.78 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.83 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,730
MA20 12,255
MA50 12,154
MA100 12,496
Giá phiên trước đó 12,500
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,862,200
MA 5 15,447,460
Khối lượng / MA 5 57 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.9
PE hiện tại 4.78
PE lớn nhất 5 năm 11.92
PE nhỏ nhất 5 năm 4.28
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,615.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,049
Tỷ lệ tăng 44.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.83
PB lớn nhất 5 năm 2.17
PB nhỏ nhất 5 năm 0.77
BVPS 15,144
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 18,172
Tỷ lệ tăng 45.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.3
PS hiện tại 2.64
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,738.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 8,632
Tỷ lệ tăng -30.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,898.0
BVPS 15,144
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 41,756
Tỷ lệ tăng 234.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 25,430
Tỷ lệ tăng 103.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,263,489 1,138,029 N/A N/A 50 % 11.04 356.7
Quý 2/2021 2,526,602 1,268,915 N/A N/A 50 % 10.94 397.8
Quý 3/2021 2,345,634 1,109,879 N/A N/A 47 % 9.51 347.9
Quý 4/2021 2,810,324 1,315,133 N/A N/A 46 % 10.27 19 % 412.2 1,514.7 8.25 4.01
2022 Quý 1/2022 2,831,379 1,299,400 25.1 % 14.2 % 45 % 10.05 18 % 407.3 1,565.2 7.99 3.79
Quý 2/2022 3,034,868 1,731,843 20.1 % 36.5 % 57 % 9.71 19 % 542.9 1,710.4 7.31 3.62
Quý 3/2022 2,740,672 1,711,622 16.8 % 54.2 % 62 % 9.36 20 % 536.5 1,899.0 6.58 3.49
Quý 4/2022 2,779,678 1,519,328 -1.1 % 15.5 % 54 % 9.19 19 % 476.3 1,963.0 6.37 3.5
2023 Quý 1/2023 2,736,874 1,413,242 -3.3 % 8.8 % 51 % 9.2 19 % 443.0 1,998.7 6.25 3.53
Quý 2/2023 2,729,027 1,293,167 -10.1 % -25.3 % 47 % 10.08 19 % 405.4 1,861.2 6.72 3.63
Quý 3/2023 2,962,701 1,262,841 8.1 % -26.2 % 42 % 9.63 17 % 395.9 1,720.5 7.27 3.56
Quý 4/2023 3,996,093 493,932 43.8 % -67.5 % 12 % 9.89 14 % 154.8 1,399.1 8.93 3.21
2024 Quý 1/2024 3,427,386 1,462,797 25.2 % 3.5 % 42 % 9.41 13 % 458.5 1,414.6 8.84 3.04
Quý 2/2024 3,236,773 1,522,707 18.6 % 17.8 % 47 % 9.15 13 % 477.3 1,486.5 8.41 2.93
Quý 3/2024 3,173,833 1,383,026 7.1 % 9.5 % 43 % 9.61 13 % 433.5 1,524.2 8.2 2.88
Quý 4/2024 3,068,148 1,705,193 -23.2 % 245.2 % 55 % 10.12 16 % 534.5 1,903.9 6.57 3.09
2025 Quý 1/2025 3,383,618 1,686,692 -1.3 % 15.3 % 49 % 8.85 16 % 528.7 1,974.1 6.33 3.1
Quý 2/2025 3,151,325 1,629,604 -2.6 % 7.0 % 51 % 10.21 17 % 510.8 2,007.6 6.23 3.12
Quý 3/2025 3,237,619 1,520,640 2.0 % 10.0 % 46 % 10.3 16 % 476.7 2,050.7 6.1 3.11
Quý 4/2025 3,598,599 2,542,763 17.3 % 49.1 % 70 % 10.96 17 % 797.1 2,313.3 5.4 2.98
2026 Quý 1/2026 3,459,591 1,665,697 2.2 % -1.2 % 48 % 10.89 17 % 522.1 2,306.7 5.42 2.97
Quý 2/2026 3,634,174 1,827,543 15.3 % 12.1 % 50 % 10.95 16 % 572.9 2,368.8 5.28 2.86
Quý 3/2026 4,423,969 2,308,904 36.6 % 51.8 % 52 % 11.35 17 % 723.8 2,615.8 4.78 2.64
Quý 4/2026
(Ước lượng)
3,958,459 1,900,060 10 % -25.3 % 48 % N/A 5.18 0.79 2.64

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,946,049 4,831,956 N/A N/A 48 % 10.27 19 % 2 % 8.25 1.53 4.01
2022 11,386,597 6,262,193 14.5 % 29.6 % 54 % 9.19 19 % 2 % 6.37 1.24 3.5
2023 12,424,695 4,463,182 9.1 % -28.7 % 35 % 9.89 14 % 1 % 8.93 1.22 3.21
2024 12,906,140 6,073,723 3.9 % 36.1 % 47 % 10.12 16 % 1 % 6.57 1.06 3.09
2025 13,371,161 7,379,699 3.6 % 21.5 % 55 % 10.96 17 % 1 % 5.4 0.94 2.98
2026
(Ước lượng)
15,476,193 7,702,204 15.7 % 4.4 % 49 % 10.92 15 % 1 % 5.18 0.79 2.58

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/07/2025 Nguyễn Thị Thanh Tâm Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 91,948 (0.0%)
23/07/2025 Quỹ Đầu tư Giá trị Việt Nam (VVIF2020) ĐÃ BÁN 4,205,764 (0.13%)
25/09/2024 Đỗ Quỳnh Anh Con của Đỗ Anh Tú ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
06/12/2023 CTCP Phát triển BĐS Dragon ĐÃ MUA 27,609,200 (0.87%)
24/05/2023 Nguyễn Trung Kiên Anh của Nguyễn Thị Thanh Tâm ĐÃ MUA 14,500 (0.0%)
15/03/2023 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 227,000 (0.01%)
23/02/2023 Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư FPT của Shuzo Shikata ĐÃ BÁN 783,322 (0.02%)
01/02/2023 SBI Ven Holdings Pte. Ltd ĐÃ MUA 1,000 (0.0%)
03/01/2023 Công đoàn TPB ĐÃ BÁN 95,300 (0.0%)
06/12/2022 Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư FPT ĐÃ BÁN 216,678 (0.01%)
06/12/2022 SBI Ven Holdings Pte. Ltd của Eiichiro So ĐÃ MUA 220,678 (0.01%)
06/10/2022 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 205,000 (0.01%)
06/10/2022 Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư FPT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
19/07/2022 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 205,000 (0.01%)
28/01/2022 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 51,240 (0.0%)
04/01/2022 Phạm Đông Anh Giám đốc Khối Vận hành ĐÃ BÁN 45,000 (0.0%)
17/12/2021 Đỗ Quỳnh Anh Con của Đỗ Anh Tú ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
14/12/2021 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 146,400 (0.0%)
08/12/2021 Lê Hồng Nam Giám đốc Khối Tín dụng ĐÃ BÁN 45,000 (0.0%)
17/11/2021 Đỗ Quỳnh Anh Con của Đỗ Anh Tú ĐÃ MUA 1,000,000 (0.03%)
03/11/2021 SBI Ven Holdings Pte. Ltd ĐÃ MUA 4,200,000 (0.13%)
03/11/2021 Công ty TNHH SP ĐÃ MUA 7,850,000 (0.25%)
03/11/2021 Công ty TNHH JB ĐÃ MUA 7,850,000 (0.25%)
03/11/2021 Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư FPT ĐÃ MUA 4,200,000 (0.13%)
01/09/2021 Đỗ Tất Cường Anh trai của Đỗ Anh Tú ĐÃ BÁN 17,300 (0.0%)
31/08/2021 Nguyễn Thị Thu Hương Chị dâu của Đỗ Minh Phú ĐÃ BÁN 108,100 (0.0%)
04/08/2021 Công đoàn TPB ĐÃ MUA 126,000 (0.0%)
19/07/2021 Nguyễn Thị Thu Hương Chị dâu của Đỗ Minh Phú ĐÃ MUA 111,100 (0.0%)
12/04/2021 Lê Sỹ Hối Bố của Lê Cẩm Tú ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
29/01/2021 Lê Sỹ Hối Bố của Lê Cẩm Tú ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
02/10/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
02/10/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
30/10/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
13/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/09/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2024-12-24
20/06/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-07-11
09/06/2023 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:39,2 2023-07-07
20/03/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2023-04-03
20/12/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2022-01-13
30/11/2020 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:2,2 2020-12-04
30/11/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2020-12-04
07/12/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:19,7 2018-12-14
07/12/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8,4 2019-03-10