Kiến thức

Ngân hàng TMCP An Bình (ABB)

Giá hiện tại
17,400
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.32
Trung bình 5 năm: 22.7
P/B hiện tại
1.18
Trung bình 5 năm: 1.0
Giá hợp lý theo P/E
62,468
+259.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
14,703
-15.5% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu ABB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 17,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,606,783,948
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 22%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 41%
PE hiện tại 6.32 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.18 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 17,540
MA20 17,565
MA50 17,492
MA100 16,997
Giá phiên trước đó 17,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 401,600
MA 5 622,640
Khối lượng / MA 5 64 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 22.7
PE hiện tại 6.32
PE lớn nhất 5 năm 146.88
PE nhỏ nhất 5 năm 3.84
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,751.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 62,468
Tỷ lệ tăng 259.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 1.18
PB lớn nhất 5 năm 1.86
PB nhỏ nhất 5 năm 0.49
BVPS 14,703
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,703
Tỷ lệ tăng -15.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.9
PS hiện tại 4.3
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,047.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 21,740
Tỷ lệ tăng 24.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,109.2
BVPS 14,703
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 24,402
Tỷ lệ tăng 40.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,155
Tỷ lệ tăng 10.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 688,378 475,275 N/A N/A 69 % 9.51 295.8
Quý 2/2021 740,738 477,669 N/A N/A 64 % 10.88 297.3
Quý 3/2021 768,197 326,253 N/A N/A 42 % 10.41 203.0
Quý 4/2021 869,218 280,781 N/A N/A 32 % 9.38 13 % 174.7 970.9 17.92 9.12
2022 Quý 1/2022 827,949 460,417 20.3 % -3.1 % 55 % 9.63 13 % 286.5 961.6 18.09 8.72
Quý 2/2022 975,885 868,329 31.7 % 81.8 % 88 % 9.53 16 % 540.4 1,204.8 14.44 8.12
Quý 3/2022 979,952 68,586 27.6 % -79.0 % 6 % 9.5 13 % 42.7 1,044.4 16.66 7.65
Quý 4/2022 951,123 -40,340 9.4 % -114.4 % -4.24 % 8.97 10 % -25.1 844.5 20.6 7.49
2023 Quý 1/2023 790,381 488,774 -4.5 % 6.2 % 61 % 8.99 10 % 304.2 862.2 20.18 7.56
Quý 2/2023 776,539 52,519 -20.4 % -94.0 % 6 % 10.62 4 % 32.7 354.5 49.08 7.99
Quý 3/2023 647,727 23,529 -33.9 % -65.7 % 3 % 9.76 4 % 14.6 326.4 53.31 8.83
Quý 4/2023 658,811 -110,964 -30.7 % N/A -16.84 % 11.03 3 % -69.1 282.5 61.59 9.73
2024 Quý 1/2024 660,703 153,760 -16.4 % -68.5 % 23 % 9.62 0.87 % 95.7 74.0 235.14 10.19
Quý 2/2024 793,971 311,486 2.2 % 493.1 % 39 % 10.31 3 % 193.9 235.1 74.01 10.13
Quý 3/2024 737,633 -284,743 13.9 % -1310.2 % -38.6 % 11.43 0.53 % -177.2 43.3 401.85 9.81
Quý 4/2024 842,952 430,269 28.0 % N/A 51 % 11.58 4 % 267.8 380.1 45.78 9.21
2025 Quý 1/2025 832,067 332,530 25.9 % 116.3 % 39 % 11.8 5 % 207.0 491.4 35.41 8.72
Quý 2/2025 932,985 1,002,465 17.5 % 221.8 % 107 % 12.37 10 % 623.9 921.4 18.88 8.36
Quý 3/2025 1,614,842 510,799 118.9 % N/A 31 % 11.92 14 % 317.9 1,416.5 12.28 6.62
Quý 4/2025 1,708,898 981,452 102.7 % 128.1 % 57 % 12.11 17 % 610.8 1,759.6 9.89 5.49
2026 Quý 1/2026 978,091 1,199,568 17.5 % 260.7 % 122 % 12.97 21 % 746.6 2,299.2 7.57 5.34
Quý 2/2026 1,708,774 1,212,617 83.2 % 21.0 % 70 % 10.53 17 % 754.7 2,430.0 7.16 4.65
Quý 3/2026 2,106,892 1,028,110 30.5 % 101.3 % 48 % 10.71 19 % 639.9 2,751.9 6.32 4.3
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,084,856 854,791 22 % -12.9 % 41 % N/A 6.51 1.14 4.3

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,066,531 1,559,978 N/A N/A 50 % 9.38 13 % 1 % 17.92 2.38 9.12
2022 3,734,909 1,356,992 21.8 % -13.0 % 36 % 8.97 10 % 1 % 20.6 2.14 7.49
2023 2,873,458 453,858 -23.1 % -66.6 % 15 % 11.03 3 % 0.28 % 61.59 2.07 9.73
2024 3,035,259 610,772 5.6 % 34.6 % 20 % 11.58 4 % 0.35 % 45.78 1.99 9.21
2025 5,088,792 2,827,246 67.7 % 362.9 % 55 % 12.11 17 % 1 % 9.89 1.66 5.49
2026
(Ước lượng)
6,878,613 4,295,086 35.2 % 51.9 % 62 % 10.33 18 % 2 % 6.51 1.14 4.06

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
10/02/2026 Nguyễn Thị Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 48,649 (0.0%)
10/02/2026 Nguyễn Thị Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 48,649 (0.0%)
22/05/2024 International Finance Corporation (World Bank) ĐÃ BÁN 84,875,882 (5.28%)
06/03/2024 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
06/03/2024 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
19/01/2024 Lê Mạnh Hùng Quản lý ĐÃ BÁN 148,500 (0.01%)
05/07/2023 Nguyễn Khánh Phúc Quản lý khác ĐÃ BÁN 75,050 (0.0%)
23/03/2023 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/03/2023 Khương Đức Tiệp Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,000,000 (0.06%)
29/07/2022 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
03/12/2021 Nguyễn Thị Quỳnh Mai Vợ của Vũ Văn Tiền ĐÃ BÁN 993,706 (0.06%)
29/06/2021 Vũ Thị Nhung Em ruột của Vũ Văn Tiền ĐÃ BÁN 177,394 (0.01%)
17/06/2021 Nguyễn Đức Anh Con của Nguyễn Thị Hạnh Tâm ĐÃ MUA 900 (0.0%)
12/05/2021 Đỗ Hương Giang Em dâu của Vũ Văn Tiền ĐÃ BÁN 1,502,038 (0.09%)
09/03/2021 Đỗ Anh Thư ĐÃ BÁN 27,700 (0.0%)
02/03/2021 Nguyễn Đức Anh Con của Nguyễn Thị Hạnh Tâm ĐÃ BÁN 83,700 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
09/07/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
14/01/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:30
30/05/2023 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-07-19
10/02/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2022-03-28
09/11/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP 2022-02-10
29/06/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7,4 2019-06-29
30/08/2016 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 230:25
16/05/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.9%
15/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.46%