Kiến thức

Ngân hàng TMCP An Bình (ABB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 18:16
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ABB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 15,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,345,547,790
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 34%
PE hiện tại 8.99 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.29 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 688,378 475,275 N/A N/A 69 % 9.51 353.2
Quý 2 740,738 477,669 N/A N/A 64 % 10.88 355.0
Quý 3 768,197 326,253 N/A N/A 42 % 10.41 242.5
Quý 4 869,218 280,781 N/A N/A 32 % 9.38 13 % 208.7 1,159.4 13.11 6.67
2022 Quý 1 827,949 460,417 20.3 % -3.1 % 55 % 9.63 13 % 342.2 1,148.3 13.24 6.38
Quý 2 975,885 868,329 31.7 % 81.8 % 88 % 9.53 16 % 645.3 1,438.7 10.57 5.94
Quý 3 979,952 68,586 27.6 % -79.0 % 6 % 9.5 13 % 51.0 1,247.2 12.19 5.6
Quý 4 951,123 -40,340 9.4 % -114.4 % -4.24 % 8.97 10 % -30.0 1,008.5 15.07 5.48
2023 Quý 1 790,381 488,774 -4.5 % 6.2 % 61 % 8.99 10 % 363.3 1,029.6 14.76 5.53
Quý 2 776,539 52,519 -20.4 % -94.0 % 6 % 10.62 4 % 39.0 423.3 35.91 5.85
Quý 3 647,727 23,529 -33.9 % -65.7 % 3 % 9.76 4 % 17.5 389.8 38.99 6.46
Quý 4 658,811 -110,964 -30.7 % N/A -16.84 % 11.03 3 % -82.5 337.3 45.06 7.12
2024 Quý 1 660,703 153,760 -16.4 % -68.5 % 23 % 9.62 0.87 % 114.3 88.3 172.14 7.45
Quý 2 793,971 311,486 2.2 % 493.1 % 39 % 10.31 3 % 231.5 280.8 54.13 7.41
Quý 3 737,633 -284,743 13.9 % -1310.2 % -38.6 % 11.43 0.53 % -211.6 51.7 294.0 7.17
Quý 4 842,952 430,269 28.0 % N/A 51 % 11.58 4 % 319.8 453.9 33.49 6.74
2025 Quý 1 832,067 332,530 25.9 % 116.3 % 39 % 11.8 5 % 247.1 586.8 25.9 6.38
Quý 2 932,985 1,002,465 17.5 % 221.8 % 107 % 12.37 10 % 745.0 1,100.3 13.81 6.11
Quý 3 1,614,842 510,799 118.9 % N/A 31 % 11.92 14 % 379.6 1,691.6 8.99 4.84
Quý 4
(Ước lượng)
944,106 320,996 12 % -25.4 % 34 % N/A 9.44 1.27 4.84

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,066,531 1,559,978 N/A N/A 50 % 9.38 13 % 1 % 13.11 1.74 6.67
2022 3,734,909 1,356,992 21.8 % -13.0 % 36 % 8.97 10 % 1 % 15.07 1.57 5.48
2023 2,873,458 453,858 -23.1 % -66.6 % 15 % 11.03 3 % 0.28 % 45.06 1.52 7.12
2024 3,035,259 610,772 5.6 % 34.6 % 20 % 11.58 4 % 0.35 % 33.49 1.46 6.74
2025
(Ước lượng)
4,324,000 2,166,790 42.5 % 254.8 % 50 % 11.68 13 % 1 % 9.44 1.27 4.73

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 27.4
PE hiện tại 8.99
PE lớn nhất 5 năm 154.74
PE nhỏ nhất 5 năm 4.45
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,691.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 46,349
Tỷ lệ tăng 204.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 1.29
PB lớn nhất 5 năm 2.16
PB nhỏ nhất 5 năm 0.57
BVPS 11,771
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 11,771
Tỷ lệ tăng -22.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.3
PS hiện tại 4.84
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,138.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 10,657
Tỷ lệ tăng -29.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 911.6
BVPS 11,771
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 20,055
Tỷ lệ tăng 31.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,538
Tỷ lệ tăng 2.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 14,880
MA20 14,579
MA50 13,766
MA100 12,654
Giá phiên trước đó 15,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,286,600
MA 5 14,023,920
Khối lượng / MA 5 9 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
22/05/2024 International Finance Corporation ĐÃ BÁN 84,875,882 (6.31%)
06/03/2024 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
19/01/2024 Lê Mạnh Hùng ĐÃ BÁN 148,500 (0.01%)
05/07/2023 Nguyễn Khánh Phúc Chưa xác định ĐÃ BÁN 75,050 (0.01%)
23/03/2023 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
14/03/2023 Khương Đức Tiệp Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 1,000,000 (0.07%)
29/07/2022 Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
29/06/2021 Vũ Thị Nhung ĐÃ BÁN 177,394 (0.01%)
17/06/2021 Nguyễn Đức Anh ĐÃ MUA 900 (0.0%)
12/05/2021 Đỗ Hương Giang ĐÃ BÁN 1,502,038 (0.11%)
09/03/2021 Đỗ Anh Thư ĐÃ BÁN 27,700 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2023-05-30 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-07-19
2022-02-10 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2022-03-28
2021-11-09 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP 2022-02-10
2019-06-29 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7,4 2019-06-29

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%