Kiến thức

Tập đoàn Bảo Việt (BVH)

Giá hiện tại
63,800
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
13.5
Trung bình 5 năm: 18.0
P/B hiện tại
1.73
Trung bình 5 năm: 1.6
Giá hợp lý theo P/E
85,059
+33.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
58,894
-7.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu BVH
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 63,800 | 0.0%
SL CP lưu hành 742,322,764
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 2%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 5%
PE hiện tại 13.5 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.73 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 66,100
MA20 70,385
MA50 69,344
MA100 66,035
Giá phiên trước đó 63,800
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 959,200
MA 5 1,036,260
Khối lượng / MA 5 93 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 18.0
PE hiện tại 13.5
PE lớn nhất 5 năm 23.55
PE nhỏ nhất 5 năm 11.98
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,725.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 85,059
Tỷ lệ tăng 33.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.6
PB hiện tại 1.73
PB lớn nhất 5 năm 2.43
PB nhỏ nhất 5 năm 1.15
BVPS 36,809
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 58,894
Tỷ lệ tăng -7.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 1.16
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 54,993.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,670
Tỷ lệ tăng -91.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,946.8
BVPS 36,809
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 64,829
Tỷ lệ tăng 1.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 49,401
Tỷ lệ tăng -22.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,836 56.1% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 8,709,020 469,132 N/A N/A 5 % 5.89 632.0
Quý 2/2021 9,514,009 419,708 N/A N/A 4 % 5.88 565.4
Quý 3/2021 8,984,567 423,208 N/A N/A 4 % 6.46 570.1
Quý 4/2021 10,043,536 524,539 N/A N/A 5 % 6.7 8 % 706.6 2,474.1 25.79 1.27
2022 Quý 1/2022 9,727,370 480,945 11.7 % 2.5 % 4 % 7.15 8 % 647.9 2,490.0 25.62 1.24
Quý 2/2022 10,333,860 308,607 8.6 % -26.5 % 2 % 7.48 8 % 415.7 2,340.4 27.26 1.21
Quý 3/2022 10,048,469 384,173 11.8 % -9.2 % 3 % 7.24 7 % 517.5 2,287.8 27.89 1.18
Quý 4/2022 10,588,349 341,516 5.4 % -34.9 % 3 % 8.47 7 % 460.1 2,041.2 31.26 1.16
2023 Quý 1/2023 9,846,491 528,160 1.2 % 9.8 % 5 % 9.11 7 % 711.5 2,104.8 30.31 1.16
Quý 2/2023 9,891,174 405,410 -4.3 % 31.4 % 4 % 8.97 7 % 546.1 2,235.2 28.54 1.17
Quý 3/2023 9,726,325 433,660 -3.2 % 12.9 % 4 % 8.54 8 % 584.2 2,301.9 27.72 1.18
Quý 4/2023 10,570,319 358,606 -0.2 % 5.0 % 3 % 8.97 8 % 483.1 2,324.9 27.44 1.18
2024 Quý 1/2024 9,618,629 585,772 -2.3 % 10.9 % 6 % 9.24 8 % 789.1 2,402.5 26.56 1.19
Quý 2/2024 9,990,730 426,632 1.0 % 5.2 % 4 % 9.11 8 % 574.7 2,431.1 26.24 1.19
Quý 3/2024 9,746,437 536,556 0.2 % 23.7 % 5 % 9.03 8 % 722.8 2,569.7 24.83 1.19
Quý 4/2024 10,506,408 536,031 -0.6 % 49.5 % 5 % 9.69 9 % 722.1 2,808.7 22.72 1.19
2025 Quý 1/2025 9,974,028 683,910 3.7 % 16.8 % 6 % 9.54 9 % 921.3 2,940.9 21.69 1.18
Quý 2/2025 10,660,797 677,223 6.7 % 58.7 % 6 % 9.65 10 % 912.3 3,278.5 19.46 1.16
Quý 3/2025 9,749,591 770,775 N/A 43.7 % 7 % 9.67 10 % 1,038.3 3,594.0 17.75 1.16
Quý 4/2025 10,549,602 874,107 0.4 % 63.1 % 8 % 10.4 12 % 1,177.5 4,049.5 15.76 1.16
2026 Quý 1/2026 9,819,434 815,628 -1.5 % 19.3 % 8 % 10.69 12 % 1,098.8 4,226.9 15.09 1.16
Quý 2/2026 10,703,923 1,047,363 0.4 % 54.7 % 9 % 10.55 13 % 1,410.9 4,725.5 13.5 1.16
Quý 3/2026
(Ước lượng)
9,944,583 497,229 2 % -35.5 % 5 % N/A 14.64 1.7 1.16
Quý 4/2026
(Ước lượng)
10,760,594 538,030 2 % -38.4 % 5 % N/A 16.34 1.67 1.16

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 37,251,132 1,836,587 N/A N/A 4 % 6.7 8 % 1 % 25.79 2.15 1.27
2022 40,698,048 1,515,241 9.3 % -17.5 % 3 % 8.47 7 % 0.75 % 31.26 2.22 1.16
2023 40,034,309 1,725,836 -1.6 % 13.9 % 4 % 8.97 8 % 0.78 % 27.44 2.13 1.18
2024 39,862,204 2,084,991 -0.4 % 20.8 % 5 % 9.69 9 % 0.83 % 22.72 2.01 1.19
2025 40,934,018 3,006,015 2.7 % 44.2 % 7 % 10.4 12 % 1 % 15.76 1.85 1.16
2026
(Ước lượng)
41,228,534 2,898,250 0.7 % -3.6 % 7 % 10.17 10 % 0.92 % 16.34 1.67 1.15

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 16/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
0.02%
3 người có chức vụ · lớn nhất: Nguyễn Xuân Việt
Cổ đông lớn nhất
65.00%
Bộ Tài Chính
Nhà nước
67.98%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
27.36%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
10.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (3) 0.02%
  • Cá nhân khác (12) 0.03%
  • Tổ chức & quỹ (9) 91.69%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 8.26%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Bộ Tài Chính – 482,509,800 65.00 30,784.1 31/03/2026
    Sumitomo Life Insurance Company – 163,945,421 22.09 10,459.7 31/03/2026
    Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH – 22,154,400 2.98 1,413.5 31/03/2026
    Smallcap World Fund Incoporation – 4,137,486 0.61 264.0 28/03/2012
    New World Fund Incorporation – 2,931,430 0.43 187.0 28/03/2012
    JF Vietnam Opportunities Fund – 1,892,130 0.28 120.7 28/03/2012
    Matthews Asian Selections Funds PLC – 1,826,936 0.27 116.6 28/03/2012
    Công Đoàn Tập Đoàn Bảo Việt – 244,370 0.03 15.6 16/10/2026
    Lương Thị Bích Ngọc – 86,800 0.01 5.5 31/12/2024
    Nguyễn Xuân Việt Thành viên Hội đồng Quản trị · Tổng Giám đốc 83,955 0.01 5.4 30/06/2026
    Đào Đình Thi – 55,045 0.01 3.5 30/06/2022
    Ông Tiến Hùng – 36,539 <0.01 2.3 20/11/2024
    Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt – 29,563 <0.01 1.9 26/10/2023
    Nguyễn Quang Phi Thành viên Hội đồng Quản trị 20,000 <0.01 1.3 30/06/2026
    Nguyễn Thị Phúc Lâm – 13,575 <0.01 0.9 31/12/2012
    Nguyễn Đình An Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 9,960 <0.01 0.6 30/06/2026
    Hoàng Việt Hà – 3,212 <0.01 0.2 30/06/2014
    Nguyễn Trung Thực – 2,900 <0.01 0.2 30/06/2012
    Lê Quang Bình – 2,823 <0.01 0.2 30/06/2014
    Trần Trọng Phúc – 2,063 <0.01 0.1 31/12/2013
    Dương Đức Chuyển – 1,737 <0.01 0.1 30/06/2014
    Nguyễn Thanh Hải – 1,300 <0.01 0.1 31/12/2014
    Lê Hải Phong – 1,194 <0.01 0.1 31/12/2014
    Trần Minh Thái – 1,086 <0.01 0.1 30/06/2012

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    18/08/2025 Công đoàn Tập đoàn Bảo Việt ĐÃ MUA 12,814 (0.0%)
    23/10/2023 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt ĐÃ BÁN 7,000 (0.0%)
    24/06/2022 Công đoàn Tập đoàn Bảo Việt ĐÃ MUA 900 (0.0%)
    03/04/2022 Ông Tiến Hùng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 17,700 (0.0%)
    28/01/2022 Công đoàn Tập đoàn Bảo Việt ĐÃ MUA 5,278 (0.0%)
    09/11/2021 Ông Tiến Hùng Thành viên BKS ĐÃ BÁN 1,000 (0.0%)
    07/10/2021 Công đoàn Tập đoàn Bảo Việt ĐÃ BÁN 80,000 (0.01%)
    06/10/2021 Ông Tiến Hùng Thành viên BKS ĐÃ BÁN 2,000 (0.0%)
    25/05/2021 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt ĐÃ BÁN 7,500 (0.0%)
    08/02/2021 Công đoàn Tập đoàn Bảo Việt ĐÃ MUA 11,874 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2025, chia cổ tức 1,055 đồng/cổ phiếu bằng tiền. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    1.65%
    1,055 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    1,055 đ/cp
    GDKHQ 14/11/2025
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    13 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2025 1,055 –
    2024 1,004 –
    2023 954 –
    2022 3,026 –
    2021 898 –
    2020 800 –
    2019 1,000 –
    2018 1,000 –
    2017 1,000 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    14/11/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.551%
    19/11/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1003,7đ/CP 2024-12-20
    27/11/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 954đ/CP 2023-12-28
    25/11/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 3026,1đ/CP 2022-12-28
    08/11/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 898,5đ/CP 2021-11-30
    20/10/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-11-10
    15/11/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-12-10
    02/08/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-08-31
    02/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-08-31
    28/06/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2016-07-29
    21/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-06-25
    28/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
    13/06/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
    14/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%