Kiến thức

CTCP Chứng khoán Vietcap (VCI)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCI
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 34,200 | 1.9%
SL CP lưu hành 850,100,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 27%
PE hiện tại 26.02 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 777,811 291,858 N/A N/A 37 % 0.92 343.3
Quý 2 877,189 410,269 N/A N/A 46 % 1.17 482.6
Quý 3 919,376 329,295 N/A N/A 35 % 1.16 387.4
Quý 4 1,132,693 467,297 N/A N/A 41 % 1.54 23 % 549.7 1,763.0 19.4 7.84
2022 Quý 1 796,612 417,162 2.4 % 42.9 % 52 % 1.38 23 % 490.7 1,910.4 17.9 7.8
Quý 2 1,041,866 300,702 18.8 % -26.7 % 28 % 1.3 21 % 353.7 1,781.5 19.2 7.47
Quý 3 521,618 122,681 -43.3 % -62.7 % 23 % 1.38 20 % 144.3 1,538.5 22.23 8.32
Quý 4 796,147 28,433 -29.7 % -93.9 % 3 % 1.19 13 % 33.4 1,022.2 33.46 9.21
2023 Quý 1 499,210 73,054 -37.3 % -82.5 % 14 % 1.18 8 % 85.9 617.4 55.39 10.17
Quý 2 500,868 116,897 -51.9 % -61.1 % 23 % 0.97 5 % 137.5 401.2 85.24 12.54
Quý 3 666,687 179,003 27.8 % 45.9 % 26 % 1.32 5 % 210.6 467.5 73.16 11.8
Quý 4 805,696 122,951 1.2 % 332.4 % 15 % 1.34 7 % 144.6 578.6 59.11 11.76
2024 Quý 1 806,317 197,756 61.5 % 170.7 % 24 % 1.39 8 % 232.6 725.3 47.15 10.46
Quý 2 915,852 279,207 82.9 % 138.8 % 30 % 1.61 9 % 328.4 916.3 37.32 9.1
Quý 3 974,361 215,352 46.1 % 20.3 % 22 % 1.36 9 % 253.3 959.0 35.66 8.3
Quý 4 998,996 218,377 24.0 % 77.6 % 21 % 1.05 7 % 256.9 1,071.3 31.92 7.87
2025 Quý 1 850,929 294,868 5.5 % 49.1 % 34 % 0.89 8 % 346.9 1,185.5 28.85 7.77
Quý 2 1,159,675 183,902 26.6 % -34.1 % 15 % 0.76 7 % 216.3 1,073.4 31.86 7.3
Quý 3 1,443,289 420,261 48.1 % 95.2 % 29 % 1.35 9 % 494.4 1,314.4 26.02 6.53
Quý 4
(Ước lượng)
1,118,876 302,097 12 % 38.3 % 27 % N/A 24.21 2.24 6.53

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,707,069 1,498,719 N/A N/A 40 % 1.54 23 % 9 % 19.4 4.44 7.84
2022 3,156,243 868,978 -14.9 % -42.0 % 27 % 1.19 13 % 6 % 33.46 4.48 9.21
2023 2,472,461 491,905 -21.7 % -43.4 % 19 % 1.34 7 % 3 % 59.11 3.94 11.76
2024 3,695,526 910,692 49.5 % 85.1 % 24 % 1.05 7 % 3 % 31.92 2.25 7.87
2025
(Ước lượng)
4,572,769 1,201,128 23.7 % 31.9 % 26 % 1.31 9 % 4 % 24.21 2.24 6.36

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 35.9
PE hiện tại 26.02
PE lớn nhất 5 năm 93.92
PE nhỏ nhất 5 năm 8.2
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,314.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 47,186
Tỷ lệ tăng 38.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.2
PB hiện tại 2.29
PB lớn nhất 5 năm 5.65
PB nhỏ nhất 5 năm 1.65
BVPS 14,904
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 47,692
Tỷ lệ tăng 39.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.0
PS hiện tại 6.53
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,238.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 11,829
Tỷ lệ tăng -65.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,156.4
BVPS 14,904
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 25,440
Tỷ lệ tăng -25.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,692
Tỷ lệ tăng -42.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 33,734
MA20 33,997
MA50 34,512
MA100 38,460
Giá phiên trước đó 33,550
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 7,731,100
MA 5 8,711,100
Khối lượng / MA 5 89 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
18/11/2025 CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Bản Việt ĐÃ MUA 68,300 (0.01%)
26/06/2025 Nguyễn Quang Bảo Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 140,000 (0.02%)
26/06/2025 Đinh Quang Hoàn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,520 (0.02%)
26/06/2025 Bùi Vũ Hoàng Tuyên Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 35,000 (0.0%)
26/06/2025 Đoàn Trần Phương Thảo Kế toán trưởng ĐÃ MUA 35,000 (0.0%)
24/06/2025 Đoàn Minh Thiện Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
20/06/2025 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 250,000 (0.03%)
12/05/2025 Quỹ Đầu Tư Bản Việt Discovery ĐÃ BÁN 45,000 (0.01%)
17/01/2025 Đoàn Minh Thiện Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 568,000 (0.07%)
11/09/2024 Trương Nguyễn Thiên Kim ĐÃ BÁN 13,200,000 (1.55%)
28/08/2024 Nguyễn Quang Bảo Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1,515,200 (0.18%)
09/10/2023 Đinh Quang Hoàn Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 5,417,000 (0.64%)
07/09/2021 Trần Thị Lan ĐÃ BÁN 1,455,000 (0.17%)
22/06/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.04%)
22/06/2021 Trần Thị Lan ĐÃ BÁN 300,000 (0.04%)
04/03/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 212,700 (0.03%)
24/02/2021 Bùi Vũ Hoàng Tuyên Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 13,000 (0.0%)
09/02/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 190,000 (0.02%)
09/02/2021 Tô Hồng Hà ĐÃ BÁN 190,000 (0.02%)
03/02/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 500,000 (0.06%)
19/01/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 500,000 (0.06%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-02-06 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2025-02-17
2024-09-12 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2024-12-13
2024-08-15 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-08-30
2023-05-15 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-06
2022-12-27 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2023-01-09
2022-08-17 Cổ tức đợt 2/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2022-09-20
2021-12-17 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-12-29
2021-06-18 Cổ tức đợt 1/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2021-06-23
2021-04-29 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-05-17
2020-12-22 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-31
2020-07-16 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-08-03
2019-05-16 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-06-03
2019-01-25 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-02-14
2018-07-10 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3,5 2018-07-17
2018-07-10 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-27
2017-04-27 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-05-04
2016-12-14 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2016-12-20

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 24,568 19.8% 20,074 -2.1%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%