Kiến thức

CTCP Chứng khoán Vietcap (VCI)

Giá hiện tại
20,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
21.99
Trung bình 5 năm: 33.7
P/B hiện tại
1.38
Trung bình 5 năm: 2.9
Giá hợp lý theo P/E
31,030
+53.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
42,656
+110.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VCI
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 20,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,152,231,925
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 15%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 27%
PE hiện tại 21.99 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.38 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 19,030
MA20 18,982
MA50 19,921
MA100 21,280
Giá phiên trước đó 20,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 21,830,300
MA 5 10,873,940
Khối lượng / MA 5 201 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 33.7
PE hiện tại 21.99
PE lớn nhất 5 năm 93.61
PE nhỏ nhất 5 năm 8.17
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 920.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 31,030
Tỷ lệ tăng 53.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.9
PB hiện tại 1.38
PB lớn nhất 5 năm 5.63
PB nhỏ nhất 5 năm 1.25
BVPS 14,709
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 42,656
Tỷ lệ tăng 110.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.7
PS hiện tại 4.31
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,698.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,169
Tỷ lệ tăng -69.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 864.8
BVPS 14,709
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 19,025
Tỷ lệ tăng -6.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 16,917
Tỷ lệ tăng -16.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,836 56.1% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 777,811 291,858 N/A N/A 37 % 0.92 253.3
Quý 2/2021 877,189 410,269 N/A N/A 46 % 1.17 356.1
Quý 3/2021 919,376 329,295 N/A N/A 35 % 1.16 285.8
Quý 4/2021 1,132,693 467,297 N/A N/A 41 % 1.54 23 % 405.6 1,300.7 15.57 6.29
2022 Quý 1/2022 796,612 417,162 2.4 % 42.9 % 52 % 1.38 23 % 362.0 1,409.5 14.37 6.26
Quý 2/2022 1,041,866 300,702 18.8 % -26.7 % 28 % 1.3 21 % 261.0 1,314.4 15.41 6.0
Quý 3/2022 521,618 122,681 -43.3 % -62.7 % 23 % 1.38 20 % 106.5 1,135.1 17.84 6.68
Quý 4/2022 796,147 28,433 -29.7 % -93.9 % 3 % 1.19 13 % 24.7 754.2 26.85 7.39
2023 Quý 1/2023 499,210 73,054 -37.3 % -82.5 % 14 % 1.18 8 % 63.4 455.5 44.46 8.16
Quý 2/2023 500,868 116,897 -51.9 % -61.1 % 23 % 0.97 5 % 101.5 296.0 68.41 10.07
Quý 3/2023 666,687 179,003 27.8 % 45.9 % 26 % 1.32 5 % 155.4 344.9 58.71 9.47
Quý 4/2023 805,696 122,951 1.2 % 332.4 % 15 % 1.34 7 % 106.7 426.9 47.43 9.44
2024 Quý 1/2024 806,317 197,756 61.5 % 170.7 % 24 % 1.39 8 % 171.6 535.1 37.84 8.39
Quý 2/2024 915,852 279,207 82.9 % 138.8 % 30 % 1.61 9 % 242.3 676.0 29.96 7.3
Quý 3/2024 974,361 215,352 46.1 % 20.3 % 22 % 1.36 9 % 186.9 707.6 28.62 6.66
Quý 4/2024 998,996 218,377 24.0 % 77.6 % 21 % 1.05 7 % 189.5 790.4 25.62 6.31
2025 Quý 1/2025 850,929 294,868 5.5 % 49.1 % 34 % 0.89 8 % 255.9 874.7 23.15 6.24
Quý 2/2025 1,159,675 183,902 26.6 % -34.1 % 15 % 0.76 7 % 159.6 791.9 25.57 5.86
Quý 3/2025 1,443,289 420,261 48.1 % 95.2 % 29 % 1.35 9 % 364.7 969.8 20.88 5.24
Quý 4/2025 1,526,309 442,924 52.8 % 102.8 % 29 % 1.0 7 % 384.4 1,164.7 17.39 4.69
2026 Quý 1/2026 1,406,482 65.3 % -100.0 % N/A 1.14 6 % 908.7 22.28 4.21
Quý 2/2026 1,175,849 250,589 1.4 % 36.3 % 21 % 1.32 6 % 217.5 966.6 20.95 4.2
Quý 3/2026 1,304,684 367,408 -9.6 % -12.6 % 28 % 1.38 6 % 318.9 920.8 21.99 4.31
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,755,255 473,919 15 % 7.0 % 27 % N/A 21.37 1.34 4.31

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,707,069 1,498,719 N/A N/A 40 % 1.54 23 % 9 % 15.57 3.57 6.29
2022 3,156,243 868,978 -14.9 % -42.0 % 27 % 1.19 13 % 6 % 26.85 3.59 7.39
2023 2,472,461 491,905 -21.7 % -43.4 % 19 % 1.34 7 % 3 % 47.43 3.17 9.44
2024 3,695,526 910,692 49.5 % 85.1 % 24 % 1.05 7 % 3 % 25.62 1.8 6.31
2025 4,980,202 1,341,955 34.8 % 47.4 % 26 % 1.0 7 % 4 % 17.39 1.3 4.69
2026
(Ước lượng)
5,642,270 1,091,916 13.3 % -18.6 % 19 % 1.35 6 % 3 % 21.37 1.34 4.14

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 25/08/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
21.64%
9 người có chức vụ · lớn nhất: Tô Hải
Cổ đông lớn nhất
17.84%
Tô Hải
Nước ngoài
14.58%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
75.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (9) 21.64%
  • Cá nhân khác (3) 0.17%
  • Tổ chức & quỹ (1) 0.06%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 78.13%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Tô Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 205,388,194 17.84 4,159.1 25/08/2026
    Nguyễn Thanh Phượng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22,815,000 3.18 462.0 30/06/2026
    Nguyễn Quang Bảo Phó Tổng Giám đốc 3,287,610 0.29 66.6 30/06/2026
    Trần Quyết Thắng – 702,000 0.16 14.2 31/12/2023
    Tôn Minh Phương Thành viên Hội đồng Quản trị · Tổng Giám đốc 1,126,650 0.10 22.8 30/06/2026
    Đoàn Minh Thiện Phó Tổng Giám đốc 858,850 0.07 17.4 30/06/2026
    Đinh Quang Hoàn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 797,436 0.07 16.1 30/06/2026
    Tuan Nhan Phó Tổng Giám đốc 758,000 0.07 15.3 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 – 100,000 0.06 2.0 30/06/2020
    Tô Hồng Hà – 126,029 0.01 2.6 30/06/2026
    Đoàn Trần Phương Thảo Kế toán trưởng 107,250 <0.01 2.2 30/06/2026
    Bùi Vũ Hoàng Tuyên Phụ trách Công bố thông tin · Người phụ trách quản trị công ty 103,595 <0.01 2.1 30/06/2026
    Nguyễn Văn Thiên – 10,000 <0.01 0.2 30/12/2025

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    26/12/2025 Nguyễn Văn Thiên Anh rể của Lê Ngọc Khánh ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
    18/12/2025 Quỹ đầu tư Bản Việt Discovery ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
    18/12/2025 Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Bản Việt ĐÃ MUA 580,000 (0.05%)
    18/11/2025 Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Bản Việt ĐÃ MUA 68,300 (0.01%)
    26/06/2025 Nguyễn Quang Bảo Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 140,000 (0.01%)
    26/06/2025 Đoàn Trần Phương Thảo Kế toán trưởng ĐÃ MUA 35,000 (0.0%)
    26/06/2025 Đinh Quang Hoàn Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 200,520 (0.02%)
    26/06/2025 Bùi Vũ Hoàng Tuyên Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 35,000 (0.0%)
    24/06/2025 Đoàn Minh Thiện Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
    20/06/2025 Tô Hải Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 250,000 (0.02%)
    12/05/2025 Quỹ đầu tư Bản Việt Discovery ĐÃ BÁN 45,000 (0.0%)
    17/01/2025 Đoàn Minh Thiện Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 568,000 (0.05%)
    11/09/2024 Trương Nguyễn Thiên Kim Vợ của Tô Hải ĐÃ BÁN 13,200,000 (1.15%)
    28/08/2024 Nguyễn Quang Bảo Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,515,200 (0.13%)
    09/10/2023 Đinh Quang Hoàn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 5,417,000 (0.47%)
    07/09/2021 Trần Thị Lan Mẹ của Tô Hải ĐÃ BÁN 1,455,000 (0.13%)
    22/06/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.03%)
    22/06/2021 Trần Thị Lan Mẹ của Tô Hải ĐÃ BÁN 300,000 (0.03%)
    04/03/2021 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 212,700 (0.02%)
    24/02/2021 Bùi Vũ Hoàng Tuyên Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 13,000 (0.0%)
    09/02/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 190,000 (0.02%)
    03/02/2021 PYN Elite Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
    19/01/2021 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
    13/01/2021 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 694,000 (0.06%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 750 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 35% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    3.70%
    750 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    250 đ/cp
    GDKHQ 26/03/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    10 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 750 35
    2025 250 –
    2024 400 30
    2023 500 –
    2022 700 30
    2021 3,200 100
    2020 2,500 –
    2019 1,400 –
    2018 1,000 35
    2017 600 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    26/03/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
    26/03/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 20:7
    08/01/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
    06/02/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
    12/09/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2024-12-13
    15/08/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-08-30
    15/05/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-06
    27/12/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2023-01-09
    17/08/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2022-09-20
    17/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-12-29
    18/06/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2021-06-23
    29/04/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-05-17
    22/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-31
    16/07/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-08-03
    16/05/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-06-03
    25/01/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-02-14
    10/07/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3,5 2018-07-17
    10/07/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-27
    27/04/2017 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-05-04
    14/12/2016 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2016-12-20