Kiến thức

CTCP Chứng khoán Vietcap (VCI)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:37
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCI
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 39,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 718,099,480
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 38%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 30%
PE hiện tại 30.91 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.17 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 379,075 118,581 N/A N/A 31 % 0.98 165.1
Quý 2 406,844 205,053 N/A N/A 50 % 0.69 285.5
Quý 3 279,793 95,465 N/A N/A 34 % 0.69 132.9
Quý 4 663,879 349,813 N/A N/A 52 % 0.85 17 % 487.1 1,070.8 36.61 16.28
2021 Quý 1 777,811 291,858 105.2 % 146.1 % 37 % 0.92 19 % 406.4 1,312.1 29.88 13.23
Quý 2 877,189 410,269 115.6 % 100.1 % 46 % 1.17 22 % 571.3 1,597.8 24.53 10.83
Quý 3 919,376 329,295 228.6 % 244.9 % 35 % 1.16 22 % 458.6 1,923.5 20.38 8.69
Quý 4 1,132,693 467,297 70.6 % 33.6 % 41 % 1.54 23 % 650.7 2,087.1 18.78 7.59
2022 Quý 1 796,612 417,162 2.4 % 42.9 % 52 % 1.38 23 % 580.9 2,261.6 17.33 7.56
Quý 2 1,041,866 300,702 18.8 % -26.7 % 28 % 1.3 21 % 418.7 2,109.0 18.59 7.24
Quý 3 521,618 122,681 -43.3 % -62.7 % 23 % 1.38 20 % 170.8 1,821.3 21.52 8.06
Quý 4 796,147 28,433 -29.7 % -93.9 % 3 % 1.19 13 % 39.6 1,210.1 32.39 8.92
2023 Quý 1 499,210 73,054 -37.3 % -82.5 % 14 % 1.18 8 % 101.7 730.9 53.63 9.85
Quý 2 500,868 116,897 -51.9 % -61.1 % 23 % 0.97 5 % 162.8 475.0 82.53 12.14
Quý 3 666,687 179,003 27.8 % 45.9 % 26 % 1.32 5 % 249.3 553.4 70.83 11.43
Quý 4 805,696 122,951 1.2 % 332.4 % 15 % 1.34 7 % 171.2 685.0 57.23 11.39
2024 Quý 1 806,317 197,756 61.5 % 170.7 % 24 % 1.39 8 % 275.4 858.7 45.65 10.13
Quý 2 915,852 279,207 82.9 % 138.8 % 30 % 1.61 9 % 388.8 1,084.7 36.14 8.81
Quý 3 974,361 215,352 46.1 % 20.3 % 22 % 1.36 9 % 299.9 1,135.3 34.53 8.04
Quý 4 998,996 218,377 24.0 % 77.6 % 21 % 1.05 7 % 304.1 1,268.2 30.91 7.62
2025 Quý 1
(Ước lượng)
1,112,717 333,815 38 % 68.8 % 30 % N/A 26.89 2.12 7.62
Quý 2
(Ước lượng)
1,263,876 379,163 38 % 35.8 % 30 % N/A 24.55 2.06 7.62
Quý 3
(Ước lượng)
1,344,618 403,385 38 % 87.3 % 30 % N/A 21.09 2.0 7.62
Quý 4
(Ước lượng)
1,378,614 413,584 38 % 89.4 % 30 % N/A 18.4 1.94 7.62

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 1,729,591 768,912 N/A N/A 44 % 0.85 17 % 9 % 36.61 6.23 16.28
2021 3,707,069 1,498,719 114.3 % 94.9 % 40 % 1.54 23 % 9 % 18.78 4.3 7.59
2022 3,156,243 868,978 -14.9 % -42.0 % 27 % 1.19 13 % 6 % 32.39 4.33 8.92
2023 2,472,461 491,905 -21.7 % -43.4 % 19 % 1.34 7 % 3 % 57.23 3.82 11.39
2024 3,695,526 910,692 49.5 % 85.1 % 24 % 1.05 7 % 3 % 30.91 2.17 7.62
2025
(Ước lượng)
5,099,825 1,529,947 38.0 % 68.0 % 29 % 0.94 11 % 5 % 18.4 1.94 5.52

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 28.3
PE hiện tại 30.91
PE lớn nhất 5 năm 81.05
PE nhỏ nhất 5 năm 7.08
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,268.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 35,890
Tỷ lệ tăng -8.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.5
PB hiện tại 2.17
PB lớn nhất 5 năm 4.87
PB nhỏ nhất 5 năm 0.64
BVPS 18,026
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 45,065
Tỷ lệ tăng 15.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.9
PS hiện tại 7.62
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,146.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 12,555
Tỷ lệ tăng -68.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,264.0
BVPS 18,026
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 27,808
Tỷ lệ tăng -29.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 22,641
Tỷ lệ tăng -42.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,080
MA20 38,057
MA50 35,440
MA100 34,688
Giá phiên trước đó 39,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,059,900
MA 5 7,387,374
Khối lượng / MA 5 109 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
17/01/2025 Đoàn Minh Thiện Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 568,000 (0.08%)
11/09/2024 Trương Nguyễn Thiên Kim ĐÃ BÁN 13,200,000 (1.84%)
28/08/2024 Nguyễn Quang Bảo Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 1,515,200 (0.21%)
09/10/2023 Đinh Quang Hoàn Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 5,417,000 (0.75%)
07/09/2021 Trần Thị Lan ĐÃ BÁN 1,455,000 (0.2%)
22/06/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.04%)
22/06/2021 Trần Thị Lan ĐÃ BÁN 300,000 (0.04%)
04/03/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 212,700 (0.03%)
24/02/2021 Bùi Vũ Hoàng Tuyên Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 13,000 (0.0%)
09/02/2021 Tô Hải Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 190,000 (0.03%)
09/02/2021 Tô Hồng Hà ĐÃ BÁN 190,000 (0.03%)
03/02/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 500,000 (0.07%)
19/01/2021 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 500,000 (0.07%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-02-06 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2025-02-17
2024-09-12 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2024-12-13
2024-08-15 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-08-30
2023-05-15 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-06
2022-12-27 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2023-01-09
2022-08-17 Cổ tức đợt 2/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2022-09-20
2021-12-17 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-12-29
2021-06-18 Cổ tức đợt 1/2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2021-06-23
2021-04-29 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-05-17
2020-12-22 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-31
2020-07-16 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-08-03
2019-05-16 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-06-03
2019-01-25 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-02-14
2018-07-10 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3,5 2018-07-17
2018-07-10 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-07-27
2017-04-27 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-05-04
2016-12-14 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2016-12-20

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%