Kiến thức

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 18:16
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu SHB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 16,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 4,593,703,838
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 23%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 42%
PE hiện tại 6.48 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.15 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,225,849 1,330,095 N/A N/A 59 % 15.34 289.5
Quý 2 4,461,426 1,145,341 N/A N/A 25 % 15.99 249.3
Quý 3 3,965,594 1,494,652 N/A N/A 37 % 15.2 325.4
Quý 4 4,774,049 938,705 N/A N/A 19 % 13.2 14 % 204.3 1,068.6 15.44 4.91
2022 Quý 1 4,222,746 2,581,681 89.7 % 94.1 % 61 % 12.63 16 % 562.0 1,341.0 12.3 4.35
Quý 2 4,209,564 2,096,051 -5.6 % 83.0 % 49 % 12.16 18 % 456.3 1,548.0 10.66 4.41
Quý 3 4,820,791 2,590,623 21.6 % 73.3 % 53 % 11.5 19 % 564.0 1,786.6 9.24 4.2
Quý 4 4,292,071 478,547 -10.1 % -49.0 % 11 % 11.9 18 % 104.2 1,686.4 9.78 4.32
2023 Quý 1 5,843,911 2,881,168 38.4 % 11.6 % 49 % 11.45 18 % 627.2 1,751.6 9.42 3.95
Quý 2 4,133,798 2,060,208 -1.8 % -1.7 % 49 % 11.25 17 % 448.5 1,743.8 9.46 3.97
Quý 3 4,421,543 2,058,692 -8.3 % -20.5 % 46 % 11.03 15 % 448.2 1,628.0 10.14 4.06
Quý 4 5,356,054 579,065 24.8 % 21.0 % 10 % 11.64 15 % 126.1 1,649.9 10.0 3.84
2024 Quý 1 5,170,071 3,209,284 -11.5 % 11.4 % 62 % 10.68 15 % 698.6 1,721.3 9.59 3.97
Quý 2 4,098,592 2,275,286 -0.9 % 10.4 % 55 % 10.82 15 % 495.3 1,768.1 9.33 3.98
Quý 3 3,261,808 1,739,931 -26.2 % -15.5 % 53 % 11.35 14 % 378.8 1,698.8 9.71 4.24
Quý 4 8,283,811 1,981,599 54.7 % 242.2 % 23 % 11.92 16 % 431.4 2,004.1 8.23 3.64
2025 Quý 1 5,543,669 3,496,350 7.2 % 8.9 % 63 % 11.86 15 % 761.1 2,066.6 7.98 3.58
Quý 2 9,126,756 3,606,511 122.7 % 58.5 % 39 % 12.08 17 % 785.1 2,356.4 7.0 2.89
Quý 3 5,323,821 2,606,723 63.2 % 49.8 % 48 % 11.97 18 % 567.5 2,545.0 6.48 2.68
Quý 4
(Ước lượng)
10,189,088 4,279,417 23 % 116.0 % 42 % N/A 5.42 1.08 2.68

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 15,426,918 4,908,793 N/A N/A 31 % 13.2 14 % 0.97 % 15.44 2.12 4.91
2022 17,545,172 7,746,902 13.7 % 57.8 % 44 % 11.9 18 % 1 % 9.78 1.77 4.32
2023 19,755,306 7,579,133 12.6 % -2.2 % 38 % 11.64 15 % 1 % 10.0 1.52 3.84
2024 20,814,282 9,206,100 5.4 % 21.5 % 44 % 11.92 16 % 1 % 8.23 1.31 3.64
2025
(Ước lượng)
30,183,334 13,989,001 45.0 % 52.0 % 46 % 11.23 20 % 2 % 5.42 1.08 2.51

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 5.4
PE hiện tại 6.48
PE lớn nhất 5 năm 12.23
PE nhỏ nhất 5 năm 2.69
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,545.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 13,743
Tỷ lệ tăng -16.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 1.15
PB lớn nhất 5 năm 2.43
PB nhỏ nhất 5 năm 0.52
BVPS 14,316
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,316
Tỷ lệ tăng -13.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.9
PS hiện tại 2.68
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,155.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,925
Tỷ lệ tăng -39.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,794.4
BVPS 14,316
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 39,476
Tỷ lệ tăng 139.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 24,041
Tỷ lệ tăng 45.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 16,680
MA20 16,400
MA50 16,412
MA100 16,901
Giá phiên trước đó 16,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 83,216,100
MA 5 85,946,640
Khối lượng / MA 5 97 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
26/06/2024 CTCP Tập đoàn T&T ĐÃ BÁN 74,500,000 (1.62%)
09/05/2024 Đỗ Thị Minh Nguyệt ĐÃ BÁN 25,733,094 (0.56%)
26/01/2024 Đỗ Đức Hải Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 177,668 (0.0%)
06/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hiền ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
27/03/2022 Hoàng Thị Anh Nguyên ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
11/01/2022 CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội ĐÃ BÁN 1,200 (0.0%)
17/06/2021 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
27/04/2021 Đỗ Vinh Quang ĐÃ BÁN 500,000 (0.01%)
26/04/2021 Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 120,000 (0.0%)
17/03/2021 Đỗ Xuân Khánh ĐÃ BÁN 42,000 (0.0%)
16/03/2021 Đặng Trường Sơn ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-18 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2025-11-19
2025-06-09 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-06-20
2025-02-26 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 2025-05-27
2024-07-18 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-08-06
2023-07-24 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2023-10-25
2022-11-23 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-01-09
2021-11-11 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10,5 2022-01-11
2021-11-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:28, giá 12500đ/CP 2022-01-11
2021-05-06 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-05-13
2020-02-04 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20,9 2020-02-25
2020-02-04 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2020-04-27
2018-01-11 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2018-01-25
2016-12-28 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2017-01-13
2015-08-06 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
2014-07-04 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP 2014-07-18

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.93 1.57 24,568 17.0% 20,074 -4.4%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%