| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SHB |
| Ngành | Tài chính |
| Giá hiện tại | 10,450 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 5,343,703,838 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 13% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 95% |
| PE hiện tại | 4.09 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.71 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 10,570 |
|---|---|
| MA20 | 10,550 |
| MA50 | 11,218 |
| MA100 | 11,917 |
| Giá phiên trước đó | 10,450 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 43,551,000 |
|---|---|
| MA 5 | 33,804,140 |
| Khối lượng / MA 5 | 129 % |
| PE trung bình 5 năm | 6.1 |
|---|---|
| PE hiện tại | 4.09 |
| PE lớn nhất 5 năm | 14.02 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 3.09 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 2,557.5 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 15,600 |
| Tỷ lệ tăng | 49.3% |
| PB trung bình 5 năm | 1.1 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.71 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.78 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.59 |
| BVPS | 14,821 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 16,303 |
| Tỷ lệ tăng | 56.0% |
| PS trung bình 5 năm | 2.9 |
|---|---|
| PS hiện tại | 2.95 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,544.1 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 7,416 |
| Tỷ lệ tăng | -29.0% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,718.8 |
| BVPS | 14,821 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 37,813 |
| Tỷ lệ tăng | 261.8% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 23,941 |
| Tỷ lệ tăng | 129.1% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACB | 9.62 | 15% | 7.3 | 1.13 | 18,025 | -11.0% | 23,296 | 15.0% |
| TCB | 6.05 | 15% | 7.94 | 1.22 | 20,477 | -4.3% | 21,121 | -1.3% |
| STB | 15.49 | 2% | 82.31 | 1.96 | 11,246 | -83.1% | 47,629 | -28.5% |
| MBB | 10.7 | 21% | 5.85 | 1.21 | 20,364 | 7.7% | 20,272 | 7.3% |
| ABB | 10.71 | 19% | 6.32 | 1.18 | 62,468 | 259.0% | 14,703 | -15.5% |
| OCB | 8.8 | 12% | 7.12 | 0.87 | 10,863 | 2.5% | 12,121 | 14.3% |
| TPB | 11.35 | 17% | 4.78 | 0.83 | 18,049 | 44.4% | 18,172 | 45.4% |
| BID | 16.72 | 18% | 7.11 | 1.25 | 54,850 | 73.0% | 48,161 | 51.9% |
| VIB | 11.05 | 16% | 6.73 | 1.04 | 13,432 | -3.4% | 19,984 | 43.8% |
| SHB | 11.54 | 17% | 4.09 | 0.71 | 15,600 | 49.3% | 16,303 | 56.0% |
| SSI | 1.37 | 12% | 11.97 | 1.41 | 31,836 | 66.2% | 33,922 | 77.1% |
| VND | 1.1 | 8% | 11.3 | 0.91 | 18,932 | 45.1% | 24,301 | 86.2% |
| SHS | 1.2 | 8% | 10.99 | 0.88 | 16,902 | 37.4% | 19,524 | 58.7% |
| HCM | 1.97 | 8% | 27.44 | 2.23 | 20,816 | -11.8% | 25,375 | 7.5% |
| BVH | 10.55 | 13% | 13.2 | 1.7 | 85,059 | 36.3% | 58,894 | -5.6% |
| CTG | 13.32 | 21% | 5.49 | 1.13 | 45,464 | 51.3% | 34,508 | 14.8% |
| HDB | 11.74 | 21% | 7.36 | 1.58 | 21,042 | -3.5% | 20,680 | -5.1% |
| VCB | 9.57 | 16% | 10.73 | 1.76 | 72,795 | 36.1% | 81,969 | 53.2% |
| VPB | 7.62 | 17% | 6.8 | 1.13 | 32,119 | 51.5% | 26,174 | 23.5% |
| MBS | 1.86 | 10% | 12.18 | 1.26 | 25,256 | 68.4% | 31,020 | 106.8% |
| BVS | 1.38 | 7% | 10.11 | 0.69 | 27,003 | 3.9% | 29,938 | 15.1% |
| MIG | 3.65 | 157% | 0.75 | 1.19 | 214,990 | 1333.3% | 17,710 | 18.1% |
| ORS | 1.2 | 3% | 40.47 | 1.11 | 25,250 | 80.4% | 36,661 | 161.9% |
| VIX | 0.18 | 12% | 7.96 | 0.93 | 56,452 | 378.4% | 41,936 | 255.4% |
| MSB | 8.39 | 13% | 9.68 | 1.29 | 12,717 | -21.5% | 15,018 | -7.3% |
| VCI | 1.38 | 6% | 20.58 | 1.29 | 31,030 | 63.7% | 42,656 | 125.1% |
| BSI | 2.4 | 5% | 25.94 | 1.28 | 27,447 | -0.9% | 43,386 | 56.6% |
| FTS | 2.06 | 6% | 25.88 | 1.59 | 17,610 | -5.3% | 30,498 | 64.0% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 2,225,849 | 1,330,095 | N/A | N/A | 59 % | 15.34 | 248.9 | |||||
| Quý 2/2021 | 4,461,426 | 1,145,341 | N/A | N/A | 25 % | 15.99 | 214.3 | ||||||
| Quý 3/2021 | 3,965,594 | 1,494,652 | N/A | N/A | 37 % | 15.2 | 279.7 | ||||||
| Quý 4/2021 | 4,774,049 | 938,705 | N/A | N/A | 19 % | 13.2 | 14 % | 175.7 | 918.6 | 11.38 | 3.62 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 4,222,746 | 2,581,681 | 89.7 % | 94.1 % | 61 % | 12.63 | 16 % | 483.1 | 1,152.8 | 9.06 | 3.2 | |
| Quý 2/2022 | 4,209,564 | 2,096,051 | -5.6 % | 83.0 % | 49 % | 12.16 | 18 % | 392.2 | 1,330.7 | 7.85 | 3.25 | ||
| Quý 3/2022 | 4,820,791 | 2,590,623 | 21.6 % | 73.3 % | 53 % | 11.5 | 19 % | 484.8 | 1,535.8 | 6.8 | 3.1 | ||
| Quý 4/2022 | 4,292,071 | 478,547 | -10.1 % | -49.0 % | 11 % | 11.9 | 18 % | 89.6 | 1,449.7 | 7.21 | 3.18 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 5,843,911 | 2,881,168 | 38.4 % | 11.6 % | 49 % | 11.45 | 18 % | 539.2 | 1,505.8 | 6.94 | 2.91 | |
| Quý 2/2023 | 4,133,798 | 2,060,208 | -1.8 % | -1.7 % | 49 % | 11.25 | 17 % | 385.5 | 1,499.1 | 6.97 | 2.93 | ||
| Quý 3/2023 | 4,421,543 | 2,058,692 | -8.3 % | -20.5 % | 46 % | 11.03 | 15 % | 385.3 | 1,399.5 | 7.47 | 2.99 | ||
| Quý 4/2023 | 5,356,054 | 579,065 | 24.8 % | 21.0 % | 10 % | 11.64 | 15 % | 108.4 | 1,418.3 | 7.37 | 2.83 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 5,170,071 | 3,209,284 | -11.5 % | 11.4 % | 62 % | 10.68 | 15 % | 600.6 | 1,479.7 | 7.06 | 2.93 | |
| Quý 2/2024 | 4,098,592 | 2,275,286 | -0.9 % | 10.4 % | 55 % | 10.82 | 15 % | 425.8 | 1,520.0 | 6.88 | 2.93 | ||
| Quý 3/2024 | 3,261,808 | 1,739,931 | -26.2 % | -15.5 % | 53 % | 11.35 | 14 % | 325.6 | 1,460.3 | 7.16 | 3.12 | ||
| Quý 4/2024 | 8,283,811 | 1,981,599 | 54.7 % | 242.2 % | 23 % | 11.92 | 16 % | 370.8 | 1,722.8 | 6.07 | 2.68 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 5,543,669 | 3,496,350 | 7.2 % | 8.9 % | 63 % | 11.86 | 15 % | 654.3 | 1,776.5 | 5.88 | 2.64 | |
| Quý 2/2025 | 9,126,756 | 3,606,511 | 122.7 % | 58.5 % | 39 % | 12.08 | 17 % | 674.9 | 2,025.6 | 5.16 | 2.13 | ||
| Quý 3/2025 | 5,323,821 | 2,606,723 | 63.2 % | 49.8 % | 48 % | 11.97 | 18 % | 487.8 | 2,187.8 | 4.78 | 1.97 | ||
| Quý 4/2025 | 187,363 | 2,259,937 | -97.7 % | 14.0 % | 1206 % | 12.13 | 18 % | 422.9 | 2,239.9 | 4.67 | 2.77 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 5,497,241 | 3,725,963 | -0.8 % | 6.6 % | 67 % | 11.98 | 17 % | 697.3 | 2,282.9 | 4.58 | 2.77 | |
| Quý 2/2026 | 6,760,976 | 3,561,597 | -25.9 % | -1.2 % | 52 % | 11.81 | 16 % | 666.5 | 2,274.5 | 4.59 | 3.14 | ||
| Quý 3/2026 | 6,493,211 | 4,118,855 | 22.0 % | 58.0 % | 63 % | 11.54 | 17 % | 770.8 | 2,557.5 | 4.09 | 2.95 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
211,720 | 201,134 | 13 % | -91.1 % | 95 % | N/A | 4.81 | 0.7 | 2.95 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 15,426,918 | 4,908,793 | N/A | N/A | 31 % | 13.2 | 14 % | 0.97 % | 11.38 | 1.57 | 3.62 |
| 2022 | 17,545,172 | 7,746,902 | 13.7 % | 57.8 % | 44 % | 11.9 | 18 % | 1 % | 7.21 | 1.31 | 3.18 |
| 2023 | 19,755,306 | 7,579,133 | 12.6 % | -2.2 % | 38 % | 11.64 | 15 % | 1 % | 7.37 | 1.12 | 2.83 |
| 2024 | 20,814,282 | 9,206,100 | 5.4 % | 21.5 % | 44 % | 11.92 | 16 % | 1 % | 6.07 | 0.97 | 2.68 |
| 2025 | 20,181,609 | 11,969,521 | -3.0 % | 30.0 % | 59 % | 12.13 | 18 % | 1 % | 4.67 | 0.82 | 2.77 |
| 2026
(Ước lượng) |
18,963,148 | 11,607,549 | -6.0 % | -3.0 % | 61 % | 11.52 | 15 % | 1 % | 4.81 | 0.7 | 2.94 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 05/05/2026 | Đỗ Xuân Khánh | Em rể của Ninh Thị Lan Phương | ĐÃ MUA | 48,500 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Phạm Viết Dần | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 176,516 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Ngô Thị Vân | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 129,600 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Lê Thanh Cẩm | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 81,900 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Ninh Thị Lan Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 367,638 (0.01%) |
| 04/05/2026 | Phạm Hòa Bình | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 15,000 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Đỗ Đức Hải | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 222,848 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Ninh Thị Lan Phương | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 402,200 (0.01%) |
| 04/05/2026 | Ninh Lan Hương | Em gái của Ninh Thị Lan Phương | ĐÃ MUA | 15,000 (0.0%) |
| 04/05/2026 | Đỗ Đức Hải | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 631,900 (0.01%) |
| 29/04/2026 | Đinh Ngọc Dũng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 635,700 (0.01%) |
| 28/04/2026 | Lê Thanh Cẩm | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 100,344 (0.0%) |
| 28/04/2026 | Thái Quốc Minh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 425,300 (0.01%) |
| 28/04/2026 | Đỗ Văn Sinh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 409,500 (0.01%) |
| 28/04/2026 | Đỗ Văn Sinh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 176,516 (0.0%) |
| 24/04/2026 | Phạm Viết Dần | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 441,000 (0.01%) |
| 24/04/2026 | Vũ Xuân Thủy Sơn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 81,900 (0.0%) |
| 24/04/2026 | Phạm Hòa Bình | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 275,584 (0.01%) |
| 24/04/2026 | Ngô Thu Hà | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 3,580,206 (0.07%) |
| 24/04/2026 | Thái Quốc Minh | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 221,590 (0.0%) |
| 24/04/2026 | Lê Đăng Khoa | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 221,094 (0.0%) |
| 24/04/2026 | Đỗ Thị Thu Hà | Chị của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ BÁN | 93,372,853 (1.75%) |
| 24/04/2026 | Vũ Xuân Thủy Sơn | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 100,344 (0.0%) |
| 24/04/2026 | CTCP Tập đoàn T&T | ĐÃ BÁN | 360,471,376 (6.75%) | |
| 24/04/2026 | Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 125,163,350 (2.34%) |
| 24/04/2026 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | ĐÃ BÁN | 67,211,421 (1.26%) | |
| 24/04/2026 | Đỗ Quang Vinh | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 127,165,207 (2.38%) |
| 24/04/2026 | Đỗ Vinh Quang | Con của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ BÁN | 134,526,478 (2.52%) |
| 26/06/2024 | CTCP Tập đoàn T&T | ĐÃ BÁN | 74,500,000 (1.39%) | |
| 26/06/2024 | Đỗ Quang Vinh | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 74,500,000 (1.39%) |
| 09/05/2024 | Đỗ Quang Vinh | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 25,733,094 (0.48%) |
| 09/05/2024 | Đỗ Thị Minh Nguyệt | chị của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ BÁN | 25,733,094 (0.48%) |
| 26/01/2024 | Phạm Bích Liên | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 69,199 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Phạm Hòa Bình | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Lưu Danh Đức | Phó Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 174,263 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Lê Đăng Khoa | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 176,270 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Vũ Xuân Thủy Sơn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 80,000 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Ninh Thị Lan Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 176,270 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Thái Quốc Minh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 176,665 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Hoàng Thị Mai Thảo | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 176,270 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Nguyễn Huy Tài | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 176,270 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Lê Thanh Cẩm | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 80,000 (0.0%) |
| 26/01/2024 | Đỗ Đức Hải | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 177,668 (0.0%) |
| 25/01/2024 | Phạm Viết Dần | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 140,729 (0.0%) |
| 25/01/2024 | Đỗ Quang Vinh | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 210,592 (0.0%) |
| 25/01/2024 | Ngô Thị Vân | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 30,000 (0.0%) |
| 25/01/2024 | Đỗ Văn Sinh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 140,729 (0.0%) |
| 25/01/2024 | Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 247,531 (0.0%) |
| 06/09/2023 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Chị của Nguyễn Huy Tài | ĐÃ MUA | 5,000 (0.0%) |
| 25/01/2023 | Ngô Thu Hà | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 219,586 (0.0%) |
| 27/03/2022 | Hoàng Thị Anh Nguyên | Chị của Hoàng Thị Mai Thảo | ĐÃ MUA | 6,000 (0.0%) |
| 11/01/2022 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | ĐÃ BÁN | 1,200 (0.0%) | |
| 08/12/2021 | Đỗ Vinh Quang | Con của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ MUA | 57,065,910 (1.07%) |
| 08/12/2021 | CTCP Tập đoàn T&T | ĐÃ MUA | 192,550,720 (3.6%) | |
| 08/12/2021 | Đỗ Thị Minh Nguyệt | chị của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ MUA | 13,691,859 (0.26%) |
| 08/12/2021 | Đỗ Thị Thu Hà | Chị của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ MUA | 39,608,610 (0.74%) |
| 08/12/2021 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | ĐÃ MUA | 28,510,087 (0.53%) | |
| 08/12/2021 | Ninh Thị Lan Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 69,986 (0.0%) |
| 08/12/2021 | Đỗ Quang Hiển | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 52,962,382 (0.99%) |
| 08/12/2021 | Đỗ Quang Vinh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 500,000 (0.01%) |
| 07/12/2021 | Nguyễn Văn Lê | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 4,370,205 (0.08%) |
| 07/12/2021 | Ngô Thu Hà | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 1,401,884 (0.03%) |
| 06/12/2021 | Võ Đức Tiến | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 78,518 (0.0%) |
| 06/12/2021 | Phạm Hòa Bình | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 106,263 (0.0%) |
| 02/12/2021 | Nguyễn Thị Mi | Mẹ vợ của Nguyễn Văn Lê | ĐÃ BÁN | 63,529 (0.0%) |
| 17/06/2021 | Đỗ Vinh Quang | Con trai của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ MUA | 500,000 (0.01%) |
| 27/04/2021 | Đỗ Vinh Quang | Con trai của Đỗ Quang Hiển | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.01%) |
| 26/04/2021 | Vũ Xuân Thủy Sơn | Phó giám đốc Kiểm toán nội bộ | ĐÃ BÁN | 120,000 (0.0%) |
| 17/03/2021 | Đỗ Xuân Khánh | Em rể của Ninh Thị Lan Phương | ĐÃ BÁN | 42,000 (0.0%) |
| 16/03/2021 | Đặng Trường Sơn | Anh rể của Nguyễn Huy Tài | ĐÃ MUA | 15,000 (0.0%) |
| 16/03/2021 | Nguyễn Huy Tài | Giám đốc chi nhánh | ĐÃ MUA | 15,000 (0.0%) |
| 12/03/2021 | Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | ĐÃ BÁN | 1,200,000 (0.02%) | |
| 09/02/2021 | Nguyễn Thị Ngân | Em dâu của Lê Đăng Khoa | ĐÃ BÁN | 323,900 (0.01%) |
| 21/01/2021 | Vũ Xuân Thủy Sơn | Phó giám đốc Kiểm toán nội bộ | ĐÃ MUA | 70,000 (0.0%) |
| 06/01/2021 | Nguyễn Thị Ngân | Em dâu của Lê Đăng Khoa | ĐÃ MUA | 200,000 (0.0%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 03/04/2026 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:10 | |
| 18/08/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 | |
| 09/06/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 26/02/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 | |
| 18/07/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2024-08-06 |
| 24/07/2023 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 | 2023-10-25 |
| 23/11/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2023-01-09 |
| 11/11/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10,5 | 2022-01-11 |
| 11/11/2021 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:28, giá 12500đ/CP | 2022-01-11 |
| 06/05/2021 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 | 2021-05-13 |
| 04/02/2020 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20,9 | 2020-02-25 |
| 04/02/2020 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP | 2020-04-27 |
| 11/01/2018 | Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 | 2018-01-25 |
| 28/12/2016 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 | 2017-01-13 |
| 06/08/2015 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 | |
| 04/07/2014 | Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP | 2014-07-18 |
| 21/10/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8% | |
| 21/06/2010 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1 | |
| 21/06/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5% | |
| 14/08/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8% |