Kiến thức

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Ngày cập nhật thông tin: 21/03/2025 15:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu SHB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 11,750 | 0.0%
SL CP lưu hành 4,065,250,816
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 24%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 38%
PE hiện tại 5.19 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.83 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 1,684,058 614,374 N/A N/A 36 % 18.21 151.1
Quý 2 2,319,338 743,189 N/A N/A 32 % 15.96 182.8
Quý 3 2,530,372 757,336 N/A N/A 29 % 15.83 186.3
Quý 4 3,312,612 642,423 N/A N/A 19 % 15.93 11 % 158.0 678.3 17.32 4.85
2021 Quý 1 2,225,849 1,330,095 32.2 % 116.5 % 59 % 15.34 14 % 327.2 854.3 13.75 4.6
Quý 2 4,461,426 1,145,341 92.4 % 54.1 % 25 % 15.99 14 % 281.7 953.2 12.33 3.81
Quý 3 3,965,594 1,494,652 56.7 % 97.4 % 37 % 15.2 16 % 367.7 1,134.6 10.36 3.42
Quý 4 4,774,049 938,705 44.1 % 46.1 % 19 % 13.2 14 % 230.9 1,207.5 9.73 3.1
2022 Quý 1 4,222,746 2,581,681 89.7 % 94.1 % 61 % 12.63 16 % 635.1 1,515.4 7.75 2.74
Quý 2 4,209,564 2,096,051 -5.6 % 83.0 % 49 % 12.16 18 % 515.6 1,749.2 6.72 2.78
Quý 3 4,820,791 2,590,623 21.6 % 73.3 % 53 % 11.5 19 % 637.3 2,018.8 5.82 2.65
Quý 4 4,292,071 478,547 -10.1 % -49.0 % 11 % 11.9 18 % 117.7 1,905.6 6.17 2.72
2023 Quý 1 5,843,911 2,881,168 38.4 % 11.6 % 49 % 11.45 18 % 708.7 1,979.3 5.94 2.49
Quý 2 4,133,798 2,060,208 -1.8 % -1.7 % 49 % 11.25 17 % 506.8 1,970.5 5.96 2.5
Quý 3 4,421,543 2,058,692 -8.3 % -20.5 % 46 % 11.03 15 % 506.4 1,839.6 6.39 2.56
Quý 4 5,356,054 579,065 24.8 % 21.0 % 10 % 11.64 15 % 142.4 1,864.4 6.3 2.42
2024 Quý 1 5,170,071 3,209,284 -11.5 % 11.4 % 62 % 10.68 15 % 789.4 1,945.1 6.04 2.5
Quý 2 4,098,592 2,275,286 -0.9 % 10.4 % 55 % 10.82 15 % 559.7 1,998.0 5.88 2.51
Quý 3 3,261,808 1,739,931 -26.2 % -15.5 % 53 % 11.35 14 % 428.0 1,919.6 6.12 2.67
Quý 4 8,283,811 1,981,599 54.7 % 242.2 % 23 % 11.92 16 % 487.4 2,264.6 5.19 2.29
2025 Quý 1
(Ước lượng)
6,410,888 2,436,137 24 % -24.1 % 38 % N/A 5.66 0.79 2.29
Quý 2
(Ước lượng)
5,082,254 1,931,257 24 % -15.1 % 38 % N/A 5.91 0.77 2.29
Quý 3
(Ước lượng)
4,044,642 1,536,964 24 % -11.7 % 38 % N/A 6.06 0.75 2.29
Quý 4
(Ước lượng)
10,271,926 3,903,332 24 % 97.0 % 38 % N/A 4.87 0.71 2.29

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 9,846,380 2,757,322 N/A N/A 28 % 15.93 11 % 0.67 % 17.32 1.96 4.85
2021 15,426,918 4,908,793 56.7 % 78.0 % 31 % 13.2 14 % 0.97 % 9.73 1.34 3.1
2022 17,545,172 7,746,902 13.7 % 57.8 % 44 % 11.9 18 % 1 % 6.17 1.12 2.72
2023 19,755,306 7,579,133 12.6 % -2.2 % 38 % 11.64 15 % 1 % 6.3 0.96 2.42
2024 20,814,282 9,206,100 5.4 % 21.5 % 44 % 11.92 16 % 1 % 5.19 0.83 2.29
2025
(Ước lượng)
25,809,710 9,807,690 24.0 % 6.5 % 38 % 10.19 14 % 1 % 4.87 0.71 1.85

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.2
PE hiện tại 5.19
PE lớn nhất 5 năm 21.73
PE nhỏ nhất 5 năm 3.1
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,264.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,569
Tỷ lệ tăng 58.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.83
PB lớn nhất 5 năm 2.8
PB nhỏ nhất 5 năm 0.48
BVPS 14,230
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 17,076
Tỷ lệ tăng 45.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.0
PS hiện tại 2.29
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,120.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,793
Tỷ lệ tăng -42.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,584.0
BVPS 14,230
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 34,848
Tỷ lệ tăng 196.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 22,520
Tỷ lệ tăng 91.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,600
MA20 10,550
MA50 10,500
MA100 10,429
Giá phiên trước đó 11,750
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 74,606,600
MA 5 78,979,620
Khối lượng / MA 5 94 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
26/06/2024 CTCP Tập đoàn T&T ĐÃ BÁN 74,500,000 (1.83%)
09/05/2024 Đỗ Thị Minh Nguyệt ĐÃ BÁN 25,733,094 (0.63%)
26/01/2024 Đỗ Đức Hải Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 177,668 (0.0%)
06/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hiền ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
27/03/2022 Hoàng Thị Anh Nguyên ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
11/01/2022 CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội ĐÃ BÁN 1,200 (0.0%)
17/06/2021 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
27/04/2021 Đỗ Vinh Quang ĐÃ BÁN 500,000 (0.01%)
26/04/2021 Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 120,000 (0.0%)
17/03/2021 Đỗ Xuân Khánh ĐÃ BÁN 42,000 (0.0%)
16/03/2021 Đặng Trường Sơn ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-02-26 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 2025-05-27
2024-07-18 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-08-06
2023-07-24 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2023-10-25
2022-11-23 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-01-09
2021-11-11 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10,5 2022-01-11
2021-11-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:28, giá 12500đ/CP 2022-01-11
2021-05-06 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-05-13
2020-02-04 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20,9 2020-02-25
2020-02-04 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2020-04-27
2018-01-11 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2018-01-25
2016-12-28 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2017-01-13
2015-08-06 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
2014-07-04 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP 2014-07-18

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.35 20% 6.94 1.4 25,936 -0.6% 26,159 0.2%
TCB 5.62 15% 8.98 1.31 23,458 -14.2% 25,128 -8.1%
STB 12.61 18% 7.22 1.33 57,788 49.5% 34,992 -9.5%
MBB 8.64 19% 6.55 1.27 28,560 17.5% 26,856 10.5%
ABB 11.58 4% 13.9 0.6 12,156 48.2% 10,859 32.4%
OCB 7.86 10% 8.55 0.86 9,267 -15.8% 14,128 28.4%
TPB 10.12 16% 6.42 1.04 18,161 23.1% 18,500 25.4%
BID 18.1 17% 11.23 1.92 62,167 57.6% 51,455 30.4%
VIB 10.78 17% 8.39 1.44 17,653 -13.0% 22,483 10.8%
SHB 11.92 16% 5.19 0.83 18,569 58.0% 17,076 45.3%
SSI 1.74 11% 18.49 1.95 30,062 13.0% 31,450 18.2%
VND 1.25 9% 13.6 1.19 19,189 25.0% 24,606 60.3%
SHS 0.25 9% 12.05 1.09 20,034 33.6% 22,052 47.0%
HCM 2.0 10% 22.19 2.21 26,280 -18.0% 27,561 -14.0%
BVH 9.69 9% 18.87 1.67 57,297 8.1% 50,665 -4.4%
CTG 14.91 17% 8.82 1.49 42,471 2.1% 36,299 -12.7%
HDB 11.31 23% 6.33 1.42 30,309 31.2% 24,316 5.3%
VCB 9.48 17% 16.5 2.81 95,554 43.0% 109,530 64.0%
VPB 5.27 11% 9.86 1.06 23,256 18.7% 27,844 42.1%
MBS 2.2 11% 23.8 2.56 24,014 -22.3% 24,122 -21.9%
BVS 1.3 7% 17.48 1.18 22,249 -44.5% 23,701 -40.9%
MIG 3.62 11% 14.4 1.61 17,294 -0.0% 16,092 -7.0%
ORS 1.86 10% 10.9 1.05 25,386 106.4% 24,502 99.2%
VIX 0.22 4% 27.04 1.12 15,099 22.8% 29,702 141.5%
MSB 7.7 15% 5.58 0.84 15,496 30.8% 15,577 31.5%
VCI 1.05 7% 30.91 2.17 35,890 -8.4% 45,065 15.0%
BSI 1.04 8% 29.86 2.44 43,702 -21.0% 43,116 -22.0%