Kiến thức

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Giá hiện tại
10,450
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
4.09
Trung bình 5 năm: 6.1
P/B hiện tại
0.71
Trung bình 5 năm: 1.1
Giá hợp lý theo P/E
15,600
+49.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
16,303
+56.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu SHB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 10,450 | 0.0%
SL CP lưu hành 5,343,703,838
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 13%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 95%
PE hiện tại 4.09 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.71 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,570
MA20 10,550
MA50 11,218
MA100 11,917
Giá phiên trước đó 10,450
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 43,551,000
MA 5 33,804,140
Khối lượng / MA 5 129 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.1
PE hiện tại 4.09
PE lớn nhất 5 năm 14.02
PE nhỏ nhất 5 năm 3.09
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,557.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 15,600
Tỷ lệ tăng 49.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 0.71
PB lớn nhất 5 năm 2.78
PB nhỏ nhất 5 năm 0.59
BVPS 14,821
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 16,303
Tỷ lệ tăng 56.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.9
PS hiện tại 2.95
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,544.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,416
Tỷ lệ tăng -29.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,718.8
BVPS 14,821
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 37,813
Tỷ lệ tăng 261.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 23,941
Tỷ lệ tăng 129.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.3 1.13 18,025 -11.0% 23,296 15.0%
TCB 6.05 15% 7.94 1.22 20,477 -4.3% 21,121 -1.3%
STB 15.49 2% 82.31 1.96 11,246 -83.1% 47,629 -28.5%
MBB 10.7 21% 5.85 1.21 20,364 7.7% 20,272 7.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.12 0.87 10,863 2.5% 12,121 14.3%
TPB 11.35 17% 4.78 0.83 18,049 44.4% 18,172 45.4%
BID 16.72 18% 7.11 1.25 54,850 73.0% 48,161 51.9%
VIB 11.05 16% 6.73 1.04 13,432 -3.4% 19,984 43.8%
SHB 11.54 17% 4.09 0.71 15,600 49.3% 16,303 56.0%
SSI 1.37 12% 11.97 1.41 31,836 66.2% 33,922 77.1%
VND 1.1 8% 11.3 0.91 18,932 45.1% 24,301 86.2%
SHS 1.2 8% 10.99 0.88 16,902 37.4% 19,524 58.7%
HCM 1.97 8% 27.44 2.23 20,816 -11.8% 25,375 7.5%
BVH 10.55 13% 13.2 1.7 85,059 36.3% 58,894 -5.6%
CTG 13.32 21% 5.49 1.13 45,464 51.3% 34,508 14.8%
HDB 11.74 21% 7.36 1.58 21,042 -3.5% 20,680 -5.1%
VCB 9.57 16% 10.73 1.76 72,795 36.1% 81,969 53.2%
VPB 7.62 17% 6.8 1.13 32,119 51.5% 26,174 23.5%
MBS 1.86 10% 12.18 1.26 25,256 68.4% 31,020 106.8%
BVS 1.38 7% 10.11 0.69 27,003 3.9% 29,938 15.1%
MIG 3.65 157% 0.75 1.19 214,990 1333.3% 17,710 18.1%
ORS 1.2 3% 40.47 1.11 25,250 80.4% 36,661 161.9%
VIX 0.18 12% 7.96 0.93 56,452 378.4% 41,936 255.4%
MSB 8.39 13% 9.68 1.29 12,717 -21.5% 15,018 -7.3%
VCI 1.38 6% 20.58 1.29 31,030 63.7% 42,656 125.1%
BSI 2.4 5% 25.94 1.28 27,447 -0.9% 43,386 56.6%
FTS 2.06 6% 25.88 1.59 17,610 -5.3% 30,498 64.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,225,849 1,330,095 N/A N/A 59 % 15.34 248.9
Quý 2/2021 4,461,426 1,145,341 N/A N/A 25 % 15.99 214.3
Quý 3/2021 3,965,594 1,494,652 N/A N/A 37 % 15.2 279.7
Quý 4/2021 4,774,049 938,705 N/A N/A 19 % 13.2 14 % 175.7 918.6 11.38 3.62
2022 Quý 1/2022 4,222,746 2,581,681 89.7 % 94.1 % 61 % 12.63 16 % 483.1 1,152.8 9.06 3.2
Quý 2/2022 4,209,564 2,096,051 -5.6 % 83.0 % 49 % 12.16 18 % 392.2 1,330.7 7.85 3.25
Quý 3/2022 4,820,791 2,590,623 21.6 % 73.3 % 53 % 11.5 19 % 484.8 1,535.8 6.8 3.1
Quý 4/2022 4,292,071 478,547 -10.1 % -49.0 % 11 % 11.9 18 % 89.6 1,449.7 7.21 3.18
2023 Quý 1/2023 5,843,911 2,881,168 38.4 % 11.6 % 49 % 11.45 18 % 539.2 1,505.8 6.94 2.91
Quý 2/2023 4,133,798 2,060,208 -1.8 % -1.7 % 49 % 11.25 17 % 385.5 1,499.1 6.97 2.93
Quý 3/2023 4,421,543 2,058,692 -8.3 % -20.5 % 46 % 11.03 15 % 385.3 1,399.5 7.47 2.99
Quý 4/2023 5,356,054 579,065 24.8 % 21.0 % 10 % 11.64 15 % 108.4 1,418.3 7.37 2.83
2024 Quý 1/2024 5,170,071 3,209,284 -11.5 % 11.4 % 62 % 10.68 15 % 600.6 1,479.7 7.06 2.93
Quý 2/2024 4,098,592 2,275,286 -0.9 % 10.4 % 55 % 10.82 15 % 425.8 1,520.0 6.88 2.93
Quý 3/2024 3,261,808 1,739,931 -26.2 % -15.5 % 53 % 11.35 14 % 325.6 1,460.3 7.16 3.12
Quý 4/2024 8,283,811 1,981,599 54.7 % 242.2 % 23 % 11.92 16 % 370.8 1,722.8 6.07 2.68
2025 Quý 1/2025 5,543,669 3,496,350 7.2 % 8.9 % 63 % 11.86 15 % 654.3 1,776.5 5.88 2.64
Quý 2/2025 9,126,756 3,606,511 122.7 % 58.5 % 39 % 12.08 17 % 674.9 2,025.6 5.16 2.13
Quý 3/2025 5,323,821 2,606,723 63.2 % 49.8 % 48 % 11.97 18 % 487.8 2,187.8 4.78 1.97
Quý 4/2025 187,363 2,259,937 -97.7 % 14.0 % 1206 % 12.13 18 % 422.9 2,239.9 4.67 2.77
2026 Quý 1/2026 5,497,241 3,725,963 -0.8 % 6.6 % 67 % 11.98 17 % 697.3 2,282.9 4.58 2.77
Quý 2/2026 6,760,976 3,561,597 -25.9 % -1.2 % 52 % 11.81 16 % 666.5 2,274.5 4.59 3.14
Quý 3/2026 6,493,211 4,118,855 22.0 % 58.0 % 63 % 11.54 17 % 770.8 2,557.5 4.09 2.95
Quý 4/2026
(Ước lượng)
211,720 201,134 13 % -91.1 % 95 % N/A 4.81 0.7 2.95

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 15,426,918 4,908,793 N/A N/A 31 % 13.2 14 % 0.97 % 11.38 1.57 3.62
2022 17,545,172 7,746,902 13.7 % 57.8 % 44 % 11.9 18 % 1 % 7.21 1.31 3.18
2023 19,755,306 7,579,133 12.6 % -2.2 % 38 % 11.64 15 % 1 % 7.37 1.12 2.83
2024 20,814,282 9,206,100 5.4 % 21.5 % 44 % 11.92 16 % 1 % 6.07 0.97 2.68
2025 20,181,609 11,969,521 -3.0 % 30.0 % 59 % 12.13 18 % 1 % 4.67 0.82 2.77
2026
(Ước lượng)
18,963,148 11,607,549 -6.0 % -3.0 % 61 % 11.52 15 % 1 % 4.81 0.7 2.94

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
05/05/2026 Đỗ Xuân Khánh Em rể của Ninh Thị Lan Phương ĐÃ MUA 48,500 (0.0%)
04/05/2026 Phạm Viết Dần Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 176,516 (0.0%)
04/05/2026 Ngô Thị Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 129,600 (0.0%)
04/05/2026 Lê Thanh Cẩm Thành viên BKS ĐÃ MUA 81,900 (0.0%)
04/05/2026 Ninh Thị Lan Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 367,638 (0.01%)
04/05/2026 Phạm Hòa Bình Thành viên BKS ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
04/05/2026 Đỗ Đức Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 222,848 (0.0%)
04/05/2026 Ninh Thị Lan Phương Kế toán trưởng ĐÃ MUA 402,200 (0.01%)
04/05/2026 Ninh Lan Hương Em gái của Ninh Thị Lan Phương ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
04/05/2026 Đỗ Đức Hải Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 631,900 (0.01%)
29/04/2026 Đinh Ngọc Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 635,700 (0.01%)
28/04/2026 Lê Thanh Cẩm Thành viên BKS ĐÃ MUA 100,344 (0.0%)
28/04/2026 Thái Quốc Minh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 425,300 (0.01%)
28/04/2026 Đỗ Văn Sinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 409,500 (0.01%)
28/04/2026 Đỗ Văn Sinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 176,516 (0.0%)
24/04/2026 Phạm Viết Dần Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 441,000 (0.01%)
24/04/2026 Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên BKS ĐÃ MUA 81,900 (0.0%)
24/04/2026 Phạm Hòa Bình Thành viên BKS ĐÃ BÁN 275,584 (0.01%)
24/04/2026 Ngô Thu Hà Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 3,580,206 (0.07%)
24/04/2026 Thái Quốc Minh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 221,590 (0.0%)
24/04/2026 Lê Đăng Khoa Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 221,094 (0.0%)
24/04/2026 Đỗ Thị Thu Hà Chị của Đỗ Quang Hiển ĐÃ BÁN 93,372,853 (1.75%)
24/04/2026 Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 100,344 (0.0%)
24/04/2026 CTCP Tập đoàn T&T ĐÃ BÁN 360,471,376 (6.75%)
24/04/2026 Đỗ Quang Hiển Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 125,163,350 (2.34%)
24/04/2026 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội ĐÃ BÁN 67,211,421 (1.26%)
24/04/2026 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 127,165,207 (2.38%)
24/04/2026 Đỗ Vinh Quang Con của Đỗ Quang Hiển ĐÃ BÁN 134,526,478 (2.52%)
26/06/2024 CTCP Tập đoàn T&T ĐÃ BÁN 74,500,000 (1.39%)
26/06/2024 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 74,500,000 (1.39%)
09/05/2024 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 25,733,094 (0.48%)
09/05/2024 Đỗ Thị Minh Nguyệt chị của Đỗ Quang Hiển ĐÃ BÁN 25,733,094 (0.48%)
26/01/2024 Phạm Bích Liên Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 69,199 (0.0%)
26/01/2024 Phạm Hòa Bình Trưởng BKS ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
26/01/2024 Lưu Danh Đức Phó Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 174,263 (0.0%)
26/01/2024 Lê Đăng Khoa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 176,270 (0.0%)
26/01/2024 Vũ Xuân Thủy Sơn Thành viên BKS ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
26/01/2024 Ninh Thị Lan Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 176,270 (0.0%)
26/01/2024 Thái Quốc Minh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 176,665 (0.0%)
26/01/2024 Hoàng Thị Mai Thảo Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 176,270 (0.0%)
26/01/2024 Nguyễn Huy Tài Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 176,270 (0.0%)
26/01/2024 Lê Thanh Cẩm Thành viên BKS ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
26/01/2024 Đỗ Đức Hải Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 177,668 (0.0%)
25/01/2024 Phạm Viết Dần Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 140,729 (0.0%)
25/01/2024 Đỗ Quang Vinh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 210,592 (0.0%)
25/01/2024 Ngô Thị Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
25/01/2024 Đỗ Văn Sinh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 140,729 (0.0%)
25/01/2024 Đỗ Quang Hiển Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 247,531 (0.0%)
06/09/2023 Nguyễn Thị Thu Hiền Chị của Nguyễn Huy Tài ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
25/01/2023 Ngô Thu Hà Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 219,586 (0.0%)
27/03/2022 Hoàng Thị Anh Nguyên Chị của Hoàng Thị Mai Thảo ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)
11/01/2022 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội ĐÃ BÁN 1,200 (0.0%)
08/12/2021 Đỗ Vinh Quang Con của Đỗ Quang Hiển ĐÃ MUA 57,065,910 (1.07%)
08/12/2021 CTCP Tập đoàn T&amp;T ĐÃ MUA 192,550,720 (3.6%)
08/12/2021 Đỗ Thị Minh Nguyệt chị của Đỗ Quang Hiển ĐÃ MUA 13,691,859 (0.26%)
08/12/2021 Đỗ Thị Thu Hà Chị của Đỗ Quang Hiển ĐÃ MUA 39,608,610 (0.74%)
08/12/2021 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội ĐÃ MUA 28,510,087 (0.53%)
08/12/2021 Ninh Thị Lan Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 69,986 (0.0%)
08/12/2021 Đỗ Quang Hiển Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 52,962,382 (0.99%)
08/12/2021 Đỗ Quang Vinh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
07/12/2021 Nguyễn Văn Lê Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 4,370,205 (0.08%)
07/12/2021 Ngô Thu Hà Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,401,884 (0.03%)
06/12/2021 Võ Đức Tiến Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 78,518 (0.0%)
06/12/2021 Phạm Hòa Bình Trưởng BKS ĐÃ MUA 106,263 (0.0%)
02/12/2021 Nguyễn Thị Mi Mẹ vợ của Nguyễn Văn Lê ĐÃ BÁN 63,529 (0.0%)
17/06/2021 Đỗ Vinh Quang Con trai của Đỗ Quang Hiển ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
27/04/2021 Đỗ Vinh Quang Con trai của Đỗ Quang Hiển ĐÃ BÁN 500,000 (0.01%)
26/04/2021 Vũ Xuân Thủy Sơn Phó giám đốc Kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 120,000 (0.0%)
17/03/2021 Đỗ Xuân Khánh Em rể của Ninh Thị Lan Phương ĐÃ BÁN 42,000 (0.0%)
16/03/2021 Đặng Trường Sơn Anh rể của Nguyễn Huy Tài ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
16/03/2021 Nguyễn Huy Tài Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 15,000 (0.0%)
12/03/2021 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội ĐÃ BÁN 1,200,000 (0.02%)
09/02/2021 Nguyễn Thị Ngân Em dâu của Lê Đăng Khoa ĐÃ BÁN 323,900 (0.01%)
21/01/2021 Vũ Xuân Thủy Sơn Phó giám đốc Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
06/01/2021 Nguyễn Thị Ngân Em dâu của Lê Đăng Khoa ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
03/04/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:10
18/08/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
09/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
26/02/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
18/07/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-08-06
24/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2023-10-25
23/11/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2023-01-09
11/11/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10,5 2022-01-11
11/11/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:28, giá 12500đ/CP 2022-01-11
06/05/2021 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2021-05-13
04/02/2020 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20,9 2020-02-25
04/02/2020 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2020-04-27
11/01/2018 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2018-01-25
28/12/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75 2017-01-13
06/08/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
04/07/2014 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP 2014-07-18
21/10/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
21/06/2010 Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1
21/06/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
14/08/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%