Kiến thức

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (TCB)

Giá hiện tại
21,850
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
8.11
Trung bình 5 năm: 7.6
P/B hiện tại
1.24
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
20,477
-6.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
21,121
-3.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TCB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 21,850 | 0.0%
SL CP lưu hành 10,629,360,621
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 65%
PE hiện tại 8.11 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.24 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 21,720
MA20 22,086
MA50 21,818
MA100 21,354
Giá phiên trước đó 21,850
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 12,234,200
MA 5 17,938,880
Khối lượng / MA 5 68 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.6
PE hiện tại 8.11
PE lớn nhất 5 năm 13.19
PE nhỏ nhất 5 năm 3.2
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,694.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 20,477
Tỷ lệ tăng -6.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 1.24
PB lớn nhất 5 năm 2.15
PB nhỏ nhất 5 năm 0.6
BVPS 17,601
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 21,121
Tỷ lệ tăng -3.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.2
PS hiện tại 5.43
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,024.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 19,399
Tỷ lệ tăng -11.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,044.8
BVPS 17,601
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 44,985
Tỷ lệ tăng 105.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 28,456
Tỷ lệ tăng 30.2%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 6,123,721 4,396,729 N/A N/A 71 % 4.85 413.6
Quý 2/2021 6,584,518 4,711,032 N/A N/A 71 % 5.01 443.2
Quý 3/2021 6,742,489 4,337,600 N/A N/A 64 % 5.13 408.1
Quý 4/2021 7,244,603 4,592,230 N/A N/A 63 % 5.11 19 % 432.0 1,697.0 12.88 8.7
2022 Quý 1/2022 8,111,063 5,504,614 32.5 % 25.2 % 67 % 5.24 19 % 517.9 1,801.2 12.13 8.1
Quý 2/2022 7,793,840 5,800,491 18.4 % 23.1 % 74 % 4.97 19 % 545.7 1,903.7 11.48 7.77
Quý 3/2022 7,565,461 5,297,966 12.2 % 22.1 % 70 % 5.11 19 % 498.4 1,994.0 10.96 7.56
Quý 4/2022 6,819,411 3,544,272 -5.9 % -22.8 % 51 % 5.16 18 % 333.4 1,895.4 11.53 7.67
2023 Quý 1/2023 6,526,880 4,496,895 -19.5 % -18.3 % 68 % 5.13 16 % 423.1 1,800.6 12.13 8.09
Quý 2/2023 6,294,877 4,455,055 -19.2 % -23.2 % 70 % 4.98 15 % 419.1 1,674.1 13.05 8.54
Quý 3/2023 7,272,160 4,612,943 -3.9 % -12.9 % 63 % 5.15 13 % 434.0 1,609.6 13.57 8.63
Quý 4/2023 7,597,203 4,438,909 11.4 % 25.2 % 58 % 5.45 14 % 417.6 1,693.8 12.9 8.39
2024 Quý 1/2024 8,499,544 6,220,997 30.2 % 38.3 % 73 % 5.42 14 % 585.3 1,856.0 11.77 7.83
Quý 2/2024 9,477,926 6,193,361 50.6 % 39.0 % 65 % 5.56 15 % 582.7 2,019.5 10.82 7.07
Quý 3/2024 8,928,676 5,737,505 22.8 % 24.4 % 64 % 5.42 16 % 539.8 2,125.3 10.28 6.73
Quý 4/2024 8,601,817 3,371,065 13.2 % -24.1 % 39 % 5.62 15 % 317.1 2,024.9 10.79 6.54
2025 Quý 1/2025 8,305,393 5,947,960 -2.3 % -4.4 % 71 % 5.43 14 % 559.6 1,999.2 10.93 6.58
Quý 2/2025 9,137,076 6,247,364 -3.6 % 0.9 % 68 % 5.41 13 % 587.7 2,004.2 10.9 6.64
Quý 3/2025 9,924,643 6,419,344 11.2 % 11.9 % 64 % 5.3 12 % 603.9 2,068.4 10.56 6.46
Quý 4/2025 10,787,979 6,675,562 25.4 % 98.0 % 61 % 6.01 15 % 628.0 2,379.3 9.18 6.09
2026 Quý 1/2026 9,522,053 6,671,081 14.6 % 12.2 % 70 % 5.73 15 % 627.6 2,447.3 8.93 5.9
Quý 2/2026 10,763,002 7,350,059 17.8 % 17.7 % 68 % 6.11 15 % 691.5 2,551.1 8.56 5.67
Quý 3/2026 11,700,026 7,942,932 17.9 % 23.7 % 67 % 6.05 15 % 747.3 2,694.4 8.11 5.43
Quý 4/2026
(Ước lượng)
11,974,657 7,783,527 11 % 16.6 % 65 % N/A 7.81 1.19 5.43

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 26,695,331 18,037,591 N/A N/A 67 % 5.11 19 % 3 % 12.88 2.5 8.7
2022 30,289,775 20,147,343 13.5 % 11.7 % 66 % 5.16 18 % 3 % 11.53 2.05 7.67
2023 27,691,120 18,003,802 -8.6 % -10.6 % 65 % 5.45 14 % 2 % 12.9 1.76 8.39
2024 35,507,963 21,522,928 28.2 % 19.5 % 60 % 5.62 15 % 2 % 10.79 1.57 6.54
2025 38,155,091 25,290,230 7.5 % 17.5 % 66 % 6.01 15 % 2 % 9.18 1.37 6.09
2026
(Ước lượng)
43,959,738 29,747,599 15.2 % 17.6 % 67 % 5.8 15 % 2 % 7.81 1.19 5.28

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/06/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
2.89%
11 người có chức vụ · lớn nhất: Hồ Hùng Anh
Cổ đông lớn nhất
14.80%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
Nước ngoài
20.73%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
55.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (11) 2.89%
  • Cá nhân khác (26) 21.89%
  • Tổ chức & quỹ (19) 30.46%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 44.76%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan – 1,048,630,998 14.80 22,912.6 30/06/2026
    Công ty TNHH Mapleleaf – 174,570,774 4.96 3,814.4 17/07/2024
    Nguyễn Thị Thanh Thủy – 348,260,580 4.91 7,609.5 30/06/2026
    Hồ Thủy Anh – 344,689,430 4.86 7,531.5 30/06/2026
    Hồ Anh Minh – 344,689,430 4.86 7,531.5 30/06/2026
    Vesta Vn Investments B.V. – 153,519,531 4.36 3,354.4 17/07/2024
    Cog Investments I B.V. – 126,207,843 3.58 2,757.6 17/07/2024
    Nguyễn Phương Hoa – 151,940,400 2.15 3,319.9 30/06/2026
    Hồ Minh Anh – 144,122,296 2.04 3,149.1 30/06/2026
    Nguyễn Hương Liên – 139,262,976 1.97 3,042.9 30/06/2026
    Morgan Stanley And Co. International Plc – 51,163,114 1.45 1,117.9 17/07/2024
    Hồ Hùng Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 78,619,158 1.11 1,717.8 30/06/2026
    Government Of Singapore – 35,433,036 1.01 774.2 17/07/2024
    Nguyễn Thiều Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 60,512,862 0.86 1,322.2 30/06/2026
    Nguyễn Cảnh Sơn Tùng – 42,000,000 0.60 917.7 30/06/2026
    Nguyễn Cảnh Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 35,909,958 0.51 784.6 30/06/2026
    Nguyễn Đăng Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18,806,352 0.27 410.9 30/06/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD – 4,865,440 0.14 106.3 30/06/2020
    Phùng Quang Hưng – 6,206,814 0.09 135.6 31/12/2025
    Nguyễn Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc · Phụ trách Công bố thông tin 4,829,999 0.07 105.5 30/06/2026
    Nguyễn Đăng Thanh – 569,578 0.06 12.4 30/06/2013
    Phan Thanh Sơn – 3,253,148 0.05 71.1 31/12/2025
    Lê Anh Tuấn – 3,096,450 0.04 67.7 31/12/2024
    Nguyễn Thành Long – 382,572 0.04 8.4 29/06/2012
    Đỗ Tuấn Anh – 1,487,542 0.04 32.5 22/09/2021
    Phạm Quang Thắng – 2,907,705 0.04 63.5 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Eurowindow Holding – 2,318,670 0.03 50.7 30/06/2026
    Nguyễn Thu Lan Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,276,254 0.03 49.7 30/06/2026
    Công ty Cổ Phần Tc Advisors – 2,268,600 0.03 49.6 30/06/2026
    Vũ Lê Hằng – 2,002,852 0.03 43.8 31/12/2025
    Phùng Minh Nguyệt – 1,654,836 0.02 36.2 30/06/2026
    Nguyễn Nhân Nghĩa – 1,519,926 0.02 33.2 30/06/2026
    MACAIRE ALEXANDRE, CHARLES, EMMANUEL – 1,517,773 0.02 33.2 30/07/2025
    Alexandre Charles Emmanuel Macaire Giám đốc Tài chính 1,517,773 0.02 33.2 30/06/2026
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM – 580,000 0.02 12.7 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 – 550,000 0.02 12.0 30/06/2020
    Quỹ ETF SSIAM VNX50 – 433,260 0.01 9.5 30/06/2020
    Nguyễn Tuấn Minh Người phụ trách quản trị công ty 788,067 0.01 17.2 30/06/2026
    Nguyễn Thiều Kiên – 782,100 0.01 17.1 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển công nghệ cao – 375,870 0.01 8.2 31/12/2022
    Jens Lottner Tổng Giám đốc 878,000 0.01 19.2 30/06/2026
    Nguyễn Thiều Quang Anh – 789,560 0.01 17.3 30/06/2026
    Thái Hà Linh – 1,185,333 <0.01 25.9 31/12/2024
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt – 229,700 <0.01 5.0 30/06/2020
    Nguyễn Thiều Quyên – 444,840 <0.01 9.7 30/06/2026
    Cù Anh Tuấn – 49,870 <0.01 1.1 29/06/2012
    Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam – 184,280 <0.01 4.0 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife – 176,900 <0.01 3.9 30/06/2020
    Dư Thị Thu Hương – 277,200 <0.01 6.1 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Eurofinance – 276,084 <0.01 6.0 30/06/2026
    Phùng Thị Thu Hồng – 244,548 <0.01 5.3 31/12/2025
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 86,000 <0.01 1.9 30/06/2020
    Hoàng Huy Trung Trưởng Ban kiểm soát 115,008 <0.01 2.5 30/06/2026
    Lê Quang Vinh – 104,004 <0.01 2.3 30/06/2026
    Nguyễn Thị Trà My Kế toán trưởng 52,845 <0.01 1.2 30/06/2026
    Đặng Ngọc Cảnh – 52,189 <0.01 1.1 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    31/10/2025 Nguyễn Thu Lan Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.01%)
    16/09/2025 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 520,000 (0.0%)
    25/07/2025 Phùng Quang Hưng Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 975,540 (0.01%)
    25/07/2025 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 387,239 (0.0%)
    25/07/2025 Đặng Ngọc Cảnh Em rể của Hoàng Huy Trung ĐÃ MUA 30,348 (0.0%)
    25/07/2025 Nguyễn Tuấn Minh Người phụ trách Quản trị Ngân hàng ĐÃ MUA 152,987 (0.0%)
    25/07/2025 Nguyễn Thị Trà My Kế toán trưởng ĐÃ MUA 21,008 (0.0%)
    25/07/2025 Alexandre Charles Emmanuel Macaire Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 682,109 (0.01%)
    25/07/2025 Nguyễn Thu Lan Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 362,023 (0.0%)
    10/07/2025 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 400,000 (0.0%)
    05/03/2025 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
    11/12/2024 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
    09/12/2024 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
    23/11/2024 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ MUA 644,783 (0.01%)
    23/11/2024 Nguyễn Thu Lan Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 384,689 (0.0%)
    23/11/2024 Phùng Quang Hưng Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 975,540 (0.01%)
    23/11/2024 Alexandre Charles Emmanuel Macaire Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 577,324 (0.01%)
    23/11/2024 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 403,624 (0.0%)
    23/11/2024 Đặng Ngọc Cảnh Em rể của Hoàng Huy Trung ĐÃ MUA 21,841 (0.0%)
    23/11/2024 Nguyễn Thị Trà My Kế toán trưởng ĐÃ MUA 15,157 (0.0%)
    23/11/2024 Nguyễn Tuấn Minh Người phụ trách Quản trị Ngân hàng ĐÃ MUA 161,524 (0.0%)
    01/10/2024 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 400,000 (0.0%)
    01/08/2024 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
    11/07/2024 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    16/05/2024 Công đoàn TCB ĐÃ BÁN 488,080 (0.0%)
    15/04/2024 Nguyễn Nhân Nghĩa Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 500,000 (0.0%)
    14/03/2024 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    26/12/2023 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 150,000 (0.0%)
    20/12/2023 Nguyễn Thị Thanh Tâm Mẹ của Hồ Hùng Anh ĐÃ BÁN 174,130,290 (1.64%)
    20/12/2023 Hồ Minh Anh Con gái của Hồ Hùng Anh ĐÃ MUA 72,061,148 (0.68%)
    08/12/2023 Hồ Thủy Anh Con của Hồ Hùng Anh ĐÃ MUA 67,683,775 (0.64%)
    30/11/2023 Hồ Anh Minh Con của Hồ Hùng Anh ĐÃ MUA 34,385,367 (0.32%)
    18/11/2023 Kalyanaraman Sivaramakrishnan Giám đốc Khối Quản trị rủi ro ĐÃ MUA 122,536 (0.0%)
    18/11/2023 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 179,564 (0.0%)
    18/11/2023 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 152,904 (0.0%)
    18/11/2023 Nguyễn Tuấn Minh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 41,786 (0.0%)
    18/11/2023 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ MUA 184,936 (0.0%)
    18/11/2023 Nguyễn Thu Lan Vợ của Nguyễn Nhân Nghĩa ĐÃ MUA 99,750 (0.0%)
    18/11/2023 Phùng Quang Hưng Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 350,000 (0.0%)
    18/11/2023 Alexandre Charles Emmanuel Macaire Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 129,170 (0.0%)
    08/09/2023 Hồ Thủy Anh Con của Hồ Hùng Anh ĐÃ MUA 82,186,100 (0.77%)
    24/08/2023 Công đoàn TCB ĐÃ BÁN 300,000 (0.0%)
    19/07/2023 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 933,169 (0.01%)
    17/04/2023 Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    17/04/2023 Công ty TNHH Chứng khoán Kỹ Thương ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
    23/12/2022 Đặng Ngọc Cảnh Em rể của Hoàng Huy Trung ĐÃ BÁN 21,496 (0.0%)
    22/11/2022 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
    08/09/2022 Phan Thanh Sơn Phó TGĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    26/08/2022 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ MUA 111,404 (0.0%)
    26/08/2022 Nguyễn Thu Lan Vợ của Nguyễn Nhân Nghĩa ĐÃ MUA 100,021 (0.0%)
    26/08/2022 Bùi Thị Khánh Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 5,318 (0.0%)
    26/08/2022 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 80,945 (0.0%)
    26/08/2022 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 97,770 (0.0%)
    26/08/2022 Nguyễn Tuấn Minh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 55,746 (0.0%)
    26/08/2022 Kalyanaraman Sivaramakrishnan Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 42,118 (0.0%)
    26/08/2022 Phùng Quang Hưng Giám đốc Bán hàng và Kênh phân phối ĐÃ MUA 350,000 (0.0%)
    09/05/2022 Nguyễn Văn Trung Chồng của Thái Hà Linh ĐÃ BÁN 868,500 (0.01%)
    30/03/2022 Phùng Thị Thu Hồng Chị của Phùng Quang Hưng ĐÃ BÁN 150,000 (0.0%)
    18/03/2022 Phan Thanh Sơn Phó TGĐ ĐÃ BÁN 200,000 (0.0%)
    25/10/2021 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 35,704 (0.0%)
    13/10/2021 Nguyễn Văn Trung Chồng của Thái Hà Linh ĐÃ MUA 300,000 (0.0%)
    15/09/2021 Đỗ Tuấn Anh Giám đốc ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)
    15/09/2021 Phạm Quang Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 309,350 (0.0%)
    15/09/2021 Phùng Quang Hưng Phó TGĐ Thường trực ĐÃ MUA 300,000 (0.0%)
    15/09/2021 Thái Hà Linh Công bố thông tin ĐÃ MUA 30,344 (0.0%)
    15/09/2021 Nguyễn Thu Lan Vợ của Nguyễn Nhân Nghĩa ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
    15/09/2021 Bùi Thị Khánh Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 9,400 (0.0%)
    15/09/2021 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 267,367 (0.0%)
    15/09/2021 Nguyễn Tuấn Minh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 28,483 (0.0%)
    04/08/2021 Phùng Thị Mai Hương Em của Phùng Quang Hưng ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
    27/07/2021 Phan Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 150,000 (0.0%)
    19/04/2021 Nguyễn Văn Trung Chồng của Thái Hà Linh ĐÃ MUA 160,000 (0.0%)
    04/03/2021 Nguyễn Dự Hương NLQ của Nguyễn Nhân Nghĩa ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
    02/03/2021 Nguyễn Thị Lệ Hằng Vợ của Nguyễn Tuấn Minh ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
    18/02/2021 Công đoàn TCB ĐÃ BÁN 100,000 (0.0%)
    31/12/2020 Đỗ Tuấn Anh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 700 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 50% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    3.20%
    700 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    700 đ/cp
    GDKHQ 19/05/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    3 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 700 50
    2025 1,000 –
    2024 1,500 100
    2018 – 200

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    29/10/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:50
    19/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    30/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    20/06/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2024-09-21
    21/05/2024 Cổ tức năm 2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-06-05
    05/07/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2 2018-07-11
    10/10/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10000:978, giá 30000đ/CP