Kiến thức

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (CTG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu CTG
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 34,350 | -8.3%
SL CP lưu hành 7,766,944,637
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 38%
PE hiện tại 8.0 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.57 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 10,642,136 6,461,533 N/A N/A 60 % 13.63 831.9
Quý 2 10,878,584 2,206,426 N/A N/A 20 % 14.81 284.1
Quý 3 9,871,806 2,459,772 N/A N/A 24 % 14.14 316.7
Quý 4 10,395,939 2,920,816 N/A N/A 28 % 15.35 15 % 376.1 1,808.8 18.99 6.38
2022 Quý 1 10,145,865 4,663,907 -4.7 % -27.8 % 45 % 15.93 12 % 600.5 1,577.3 21.78 6.46
Quý 2 11,972,354 4,645,413 10.1 % 110.5 % 38 % 15.45 14 % 598.1 1,891.3 18.16 6.29
Quý 3 12,923,636 3,338,328 30.9 % 35.7 % 25 % 15.5 15 % 429.8 2,004.5 17.14 5.87
Quý 4 12,847,616 4,260,411 23.6 % 45.9 % 33 % 15.7 16 % 548.5 2,176.9 15.78 5.57
2023 Quý 1 12,666,171 4,806,377 24.8 % 3.1 % 37 % 15.15 15 % 618.8 2,195.3 15.65 5.29
Quý 2 12,757,470 5,203,306 6.6 % 12.0 % 40 % 14.76 15 % 669.9 2,267.1 15.15 5.21
Quý 3 13,087,437 3,863,075 1.3 % 15.7 % 29 % 14.48 15 % 497.4 2,334.7 14.71 5.19
Quý 4 14,572,026 6,119,475 13.4 % 43.6 % 41 % 14.93 16 % 787.9 2,574.0 13.34 5.03
2024 Quý 1 15,174,236 4,958,810 19.8 % 3.2 % 32 % 14.91 15 % 638.5 2,593.6 13.24 4.8
Quý 2 15,338,887 5,365,295 20.2 % 3.1 % 34 % 14.9 15 % 690.8 2,614.5 13.14 4.59
Quý 3 15,577,514 5,225,859 19.0 % 35.3 % 33 % 14.82 15 % 672.8 2,790.0 12.31 4.4
Quý 4 16,312,156 9,791,550 11.9 % 60.0 % 60 % 14.91 17 % 1,260.7 3,262.7 10.53 4.28
2025 Quý 1 15,475,215 5,418,875 2.0 % 9.3 % 35 % 15.04 17 % 697.7 3,322.0 10.34 4.25
Quý 2 15,842,616 9,669,885 3.3 % 80.2 % 61 % 14.93 18 % 1,245.0 3,876.2 8.86 4.22
Quý 3 17,175,718 8,448,784 10.3 % 61.7 % 49 % 15.26 20 % 1,087.8 4,291.1 8.0 4.12
Quý 4
(Ước lượng)
18,269,615 6,942,454 12 % -29.1 % 38 % N/A 8.75 1.51 4.12

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 41,788,465 14,048,547 N/A N/A 33 % 15.35 15 % 0.92 % 18.99 2.85 6.38
2022 47,889,471 16,908,059 14.6 % 20.4 % 35 % 15.7 16 % 0.93 % 15.78 2.46 5.57
2023 53,083,104 19,992,233 10.8 % 18.2 % 37 % 14.93 16 % 0.98 % 13.34 2.09 5.03
2024 62,402,793 25,341,514 17.6 % 26.8 % 40 % 14.91 17 % 1 % 10.53 1.78 4.28
2025
(Ước lượng)
66,763,164 30,479,998 7.0 % 20.3 % 45 % 14.66 17 % 1 % 8.75 1.51 4.0

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.7
PE hiện tại 8.0
PE lớn nhất 5 năm 12.86
PE nhỏ nhất 5 năm 6.06
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,291.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 37,332
Tỷ lệ tăng 8.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.57
PB lớn nhất 5 năm 2.1
PB nhỏ nhất 5 năm 0.87
BVPS 21,872
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 30,620
Tỷ lệ tăng -10.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 5.1
PS hiện tại 4.12
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 8,343.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 21,884
Tỷ lệ tăng -36.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,706.0
BVPS 21,872
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 59,532
Tỷ lệ tăng 73.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 36,492
Tỷ lệ tăng 6.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 36,110
MA20 35,152
MA50 34,572
MA100 34,854
Giá phiên trước đó 37,450
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 22,144,400
MA 5 12,761,320
Khối lượng / MA 5 174 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
21/10/2025 Mai Xuân Hiền ĐÃ BÁN 20,200 (0.0%)
15/09/2025 Đỗ Thị Thanh Thúy ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
26/04/2024 Đỗ Thành Trung ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
11/10/2021 Phạm Thị Minh Tú ĐÃ BÁN 5,500 (0.0%)
30/09/2021 Phạm Thị Minh Tú ĐÃ MUA 31,500 (0.0%)
30/09/2021 Phạm Thị Minh Tú ĐÃ BÁN 22,500 (0.0%)
26/08/2021 Trần Thu Huyền Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
19/03/2021 Trần Tiến Duy ĐÃ MUA 12,000 (0.0%)
10/01/2020 IFC Capitalization (Equity) Fund, L.P. ĐÃ BÁN 36,772,272 (0.47%)
10/01/2020 International Finance Corporation ĐÃ BÁN 18,939,642 (0.24%)
15/11/2019 IFC Capitalization (Equity) Fund, L.P. ĐÃ BÁN 39,226,184 (0.51%)
15/11/2019 International Finance Corporation ĐÃ BÁN 18,146,000 (0.23%)
11/06/2018 Nguyễn Hoàng Dũng ĐÃ BÁN 42,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-14 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 450đ/CP 2025-11-17
2023-11-30 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7 2024-01-16
2021-12-14 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-01-17
2021-07-07 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:29,1 2021-07-21
2020-12-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-12-30
2017-09-27 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2017-10-17
2017-01-16 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2017-02-16
2015-06-23 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-07-17

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.38 19% 7.36 1.4 21,322 -14.4% 24,915 0.1%
TCB 5.3 12% 11.47 1.41 23,269 -34.6% 30,385 -14.6%
STB 12.54 20% 8.87 1.74 58,671 1.5% 43,239 -25.2%
MBB 8.98 18% 9.03 1.65 18,402 -32.5% 21,479 -21.2%
ABB 11.92 14% 8.99 1.29 46,349 204.9% 11,771 -22.6%
OCB 8.65 12% 8.32 0.99 10,662 -12.2% 12,260 0.9%
TPB 10.3 16% 7.38 1.21 17,451 0.3% 18,742 7.7%
BID 17.29 15% 13.76 2.12 46,068 -9.1% 47,850 -5.6%
VIB 11.01 17% 8.29 1.38 14,655 -20.4% 21,273 15.6%
SHB 11.97 18% 6.48 1.15 13,743 -16.7% 14,316 -13.2%
SSI 2.22 12% 21.88 2.6 32,225 -1.3% 33,876 3.8%
VND 1.73 9% 16.39 1.54 21,567 3.7% 24,310 16.9%
SHS 0.68 11% 13.6 1.53 24,568 19.8% 20,074 -2.1%
HCM 3.21 10% 22.86 2.34 22,438 -2.4% 22,627 -1.6%
BVH 9.67 10% 14.86 1.55 66,129 23.8% 51,645 -3.3%
CTG 15.26 20% 8.0 1.57 37,332 8.7% 30,620 -10.9%
HDB 10.43 21% 8.83 1.87 20,293 -20.7% 20,500 -19.9%
VCB 9.67 16% 13.49 2.13 62,615 10.4% 77,325 36.4%
VPB 6.39 13% 10.87 1.41 28,630 1.2% 28,152 -0.5%
MBS 3.36 14% 17.4 2.46 27,750 6.3% 24,439 -6.4%
BVS 1.72 8% 9.7 0.82 33,335 9.3% 29,802 -2.3%
MIG 3.08 15% 9.24 1.37 24,938 47.1% 18,513 9.2%
ORS 1.97 2% 91.16 2.12 6,218 -53.6% 20,846 55.6%
VIX 0.56 21% 7.95 1.67 88,778 303.5% 34,239 55.6%
MSB 7.77 13% 7.23 0.96 13,139 5.1% 16,898 35.2%
VCI 1.35 9% 26.02 2.29 47,186 38.0% 47,692 39.5%
BSI 2.07 9% 18.99 1.71 51,693 36.4% 46,498 22.7%