Kiến thức

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Giá hiện tại
14,250
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.9
Trung bình 5 năm: 6.5
P/B hiện tại
1.07
Trung bình 5 năm: 1.5
Giá hợp lý theo P/E
13,432
-5.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
19,984
+40.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VIB
Ngành Tài chính
Giá hiện tại 14,250 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,735,386,252
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 49%
PE hiện tại 6.9 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 13,910
MA20 13,907
MA50 13,658
MA100 13,836
Giá phiên trước đó 14,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 9,168,100
MA 5 7,990,520
Khối lượng / MA 5 115 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.5
PE hiện tại 6.9
PE lớn nhất 5 năm 10.13
PE nhỏ nhất 5 năm 3.48
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,066.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 13,432
Tỷ lệ tăng -5.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.07
PB lớn nhất 5 năm 3.19
PB nhỏ nhất 5 năm 0.89
BVPS 13,323
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 19,984
Tỷ lệ tăng 40.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.4
PS hiện tại 3.06
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,658.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,026
Tỷ lệ tăng -50.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,048.8
BVPS 13,323
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 45,073
Tỷ lệ tăng 216.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 24,782
Tỷ lệ tăng 73.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACB 9.62 15% 7.39 1.14 18,025 -12.1% 23,296 13.6%
TCB 6.05 15% 8.11 1.24 20,477 -6.3% 21,121 -3.3%
STB 15.49 2% 83.67 1.99 11,246 -83.4% 47,629 -29.6%
MBB 10.7 21% 5.96 1.23 20,364 5.8% 20,272 5.3%
ABB 10.71 19% 6.32 1.18 62,468 259.0% 14,703 -15.5%
OCB 8.8 12% 7.19 0.88 10,863 1.5% 12,121 13.3%
TPB 11.35 17% 4.87 0.84 18,049 41.6% 18,172 42.5%
BID 16.72 18% 7.28 1.28 54,850 69.0% 48,161 48.4%
VIB 11.05 16% 6.9 1.07 13,432 -5.7% 19,984 40.2%
SHB 11.54 17% 4.2 0.73 15,600 45.1% 16,303 51.7%
SSI 1.37 12% 12.75 1.5 31,676 55.3% 32,565 59.6%
VND 1.1 8% 12.08 0.98 18,932 35.7% 24,301 74.2%
SHS 1.2 8% 11.79 0.95 16,902 28.0% 19,524 47.9%
HCM 1.97 8% 28.19 2.29 20,816 -14.2% 25,375 4.6%
BVH 10.55 13% 13.5 1.73 85,059 33.3% 58,894 -7.7%
CTG 13.32 21% 5.67 1.17 45,464 46.4% 34,508 11.1%
HDB 11.74 21% 7.49 1.61 21,042 -5.2% 20,680 -6.8%
VCB 9.57 16% 10.99 1.81 72,795 32.8% 81,969 49.6%
VPB 7.62 17% 7.1 1.18 32,119 45.0% 26,174 18.2%
MBS 1.86 10% 13.07 1.35 25,256 56.9% 31,020 92.7%
BVS 1.38 7% 10.65 0.73 27,003 -1.4% 29,938 9.3%
MIG 3.65 157% 0.77 1.22 214,990 1296.0% 17,710 15.0%
ORS 1.2 3% 42.79 1.17 25,250 70.6% 36,661 147.7%
VIX 0.18 12% 8.5 0.99 56,452 348.0% 41,936 232.8%
MSB 8.39 13% 9.83 1.31 12,717 -22.7% 15,018 -8.7%
VCI 1.38 6% 21.99 1.38 31,030 53.2% 42,656 110.6%
BSI 2.4 5% 27.53 1.36 27,447 -6.6% 43,386 47.6%
FTS 2.06 6% 27.2 1.67 17,610 -9.9% 30,498 56.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,778,385 1,446,212 N/A N/A 52 % 12.34 387.2
Quý 2/2021 2,959,605 1,717,783 N/A N/A 58 % 12.17 459.9
Quý 3/2021 2,678,429 1,108,053 N/A N/A 41 % 11.86 296.6
Quý 4/2021 3,399,728 2,137,704 N/A N/A 62 % 11.74 26 % 572.3 1,716.0 8.3 4.5
2022 Quý 1/2022 3,515,891 1,823,136 26.5 % 26.1 % 51 % 11.83 26 % 488.1 1,816.9 7.84 4.24
Quý 2/2022 3,699,595 2,195,308 25.0 % 27.8 % 59 % 11.32 26 % 587.7 1,944.7 7.33 4.0
Quý 3/2022 3,836,028 2,233,407 43.2 % 101.6 % 58 % 10.19 28 % 597.9 2,246.0 6.34 3.68
Quý 4/2022 3,911,041 2,216,919 15.0 % 3.7 % 56 % 9.51 26 % 593.5 2,267.2 6.29 3.56
2023 Quý 1/2023 4,304,106 2,155,111 22.4 % 18.2 % 50 % 9.97 27 % 576.9 2,356.0 6.05 3.38
Quý 2/2023 4,401,862 2,358,400 19.0 % 7.4 % 53 % 10.17 26 % 631.4 2,399.7 5.94 3.24
Quý 3/2023 4,321,296 2,146,903 12.7 % -3.9 % 49 % 9.67 25 % 574.7 2,376.6 6.0 3.14
Quý 4/2023 4,333,289 1,902,006 10.8 % -14.2 % 43 % 9.8 23 % 509.2 2,292.2 6.22 3.07
2024 Quý 1/2024 4,035,840 2,001,143 -6.2 % -7.1 % 49 % 9.77 22 % 535.7 2,251.0 6.33 3.11
Quý 2/2024 3,945,594 1,682,962 -10.4 % -28.6 % 42 % 10.24 20 % 450.5 2,070.2 6.88 3.2
Quý 3/2024 4,059,739 1,599,173 -6.1 % -25.5 % 39 % 10.15 18 % 428.1 1,923.6 7.41 3.25
Quý 4/2024 3,916,365 1,921,190 -9.6 % 1.0 % 49 % 10.78 17 % 514.3 1,928.7 7.39 3.34
2025 Quý 1/2025 3,737,109 1,936,464 -7.4 % -3.2 % 51 % 10.36 16 % 518.4 1,911.4 7.46 3.4
Quý 2/2025 3,968,694 2,076,469 0.6 % 23.4 % 52 % 11.17 17 % 555.9 2,016.7 7.07 3.39
Quý 3/2025 4,172,726 1,624,513 2.8 % 1.6 % 38 % 11.01 17 % 434.9 2,023.5 7.04 3.37
Quý 4/2025 4,213,631 1,647,984 7.6 % -14.2 % 39 % 10.86 16 % 441.2 1,950.4 7.31 3.31
2026 Quý 1/2026 4,038,566 2,241,191 8.1 % 15.7 % 55 % 10.48 15 % 600.0 2,032.0 7.01 3.25
Quý 2/2026 4,367,969 1,905,424 10.1 % -8.2 % 43 % 11.15 16 % 510.1 1,986.2 7.17 3.17
Quý 3/2026 4,780,777 1,924,872 14.6 % 18.5 % 40 % 11.05 16 % 515.3 2,066.6 6.9 3.06
Quý 4/2026
(Ước lượng)
4,592,858 2,250,500 9 % 36.6 % 49 % N/A 6.4 1.02 3.06

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 11,816,147 6,409,752 N/A N/A 54 % 11.74 26 % 2 % 8.3 2.19 4.5
2022 14,962,555 8,468,770 26.6 % 32.1 % 56 % 9.51 26 % 2 % 6.29 1.63 3.56
2023 17,360,553 8,562,420 16.0 % 1.1 % 49 % 9.8 23 % 2 % 6.22 1.4 3.07
2024 15,957,538 7,204,468 -8.1 % -15.9 % 45 % 10.78 17 % 1 % 7.39 1.27 3.34
2025 16,092,160 7,285,430 0.8 % 1.1 % 45 % 10.86 16 % 1 % 7.31 1.13 3.31
2026
(Ước lượng)
17,780,170 8,321,987 10.5 % 14.2 % 46 % 10.57 16 % 1 % 6.4 1.02 2.99

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 28/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
12.28%
16 người có chức vụ · lớn nhất: Đặng Khắc Vỹ
Cổ đông lớn nhất
4.92%
Đặng Khắc Vỹ
Nước ngoài
4.03%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
55.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (16) 12.28%
  • Cá nhân khác (27) 31.71%
  • Tổ chức & quỹ (9) 25.50%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 30.50%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Đặng Khắc Vỹ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 167,462,830 4.92 2,386.3 30/06/2026
    Đỗ Xuân Hoàng Thành viên Hội đồng Quản trị 167,462,830 4.92 2,386.3 30/06/2026
    Trần Thị Thảo Hiền – 166,738,681 4.90 2,376.0 30/06/2026
    Vũ Huy Hoàng – 122,154,277 4.82 1,740.7 28/06/2024
    Commonwealth Bank Of Australia – 140,210,743 4.71 1,998.0 05/11/2024
    Công ty CP Funderra – 158,335,398 4.65 2,256.3 30/06/2026
    Công ty Cổ phần UNICAP – 149,553,522 4.39 2,131.1 27/05/2026
    Nguyễn Thuỳ Nga – 115,704,548 3.40 1,648.8 24/04/2026
    Tống Ngọc Mỹ Trâm – 97,955,963 3.29 1,395.9 03/10/2024
    Đặng Thị Thu Hà – 109,840,623 3.23 1,565.2 30/06/2026
    Vũ Hương Giang – 69,250,994 2.73 986.8 28/06/2024
    Công ty Cổ phần Uniben – 66,384,613 2.62 946.0 28/06/2024
    Nguyễn Thị Thu Trang – 64,834,562 2.56 923.9 28/06/2024
    Công ty Cổ Phần Beston – 72,250,332 2.34 1,029.6 28/10/2026
    Công ty Cổ phần BELLMONT – 85,730,000 2.29 1,221.7 28/10/2026
    Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh – 50,580,000 1.99 720.8 28/06/2024
    PYN Elite Fund – 57,650,741 1.94 821.5 17/03/2025
    Đặng Thu Hương – 49,090,483 1.94 699.5 28/06/2024
    Đỗ Xuân Sơn – 43,215,120 1.27 615.8 30/06/2026
    Đỗ Xuân Việt – 43,215,120 1.27 615.8 30/06/2026
    Đỗ Xuân Thụ – 34,087,822 1.00 485.8 27/08/2026
    Nguyễn Thị Bích Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 33,345,000 0.98 475.2 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Quang Kim – 17,200,000 0.58 245.1 14/11/2024
    Hồ Vân Long Phó Tổng Giám đốc · Giám đốc Tài chính 14,639,066 0.43 208.6 30/06/2026
    Đặng Văn Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12,708,081 0.37 181.1 30/06/2026
    Đỗ Xuân Hà – 10,260,142 0.30 146.2 30/06/2026
    Đặng Minh Ngọc – 9,983,497 0.29 142.3 30/06/2026
    Đỗ Thu Giang – 9,427,298 0.28 134.3 30/06/2026
    Hàn Ngọc Vũ Thành viên Hội đồng Quản trị · Tổng Giám đốc 7,367,005 0.20 105.0 18/09/2026
    Trần Nhất Minh Phó Tổng Giám đốc 6,599,451 0.18 94.0 18/09/2026
    Ân Thanh Sơn Phó Tổng Giám đốc · Người phụ trách quản trị công ty 5,516,502 0.15 78.6 18/09/2026
    Lê Thị Huệ – 3,481,683 0.10 49.6 30/06/2026
    Nguyễn Thị Tuyết Hà – 1,573,873 0.10 22.4 24/06/2021
    Phạm Thu Hà – 1,042,181 0.09 14.9 31/12/2020
    Lê Diệu Linh – 1,260,280 0.08 18.0 28/09/2021
    Nguyễn Xuân Dũng Phó Tổng Giám đốc · Giám đốc khối 2,565,101 0.07 36.6 18/09/2026
    Nguyễn Thị Mộng Tường Phó Tổng Giám đốc 1,050,083 0.03 15.0 18/09/2026
    Phạm Thị Kim Ngọc – 491,881 0.02 7.0 05/12/2022
    Phan Đặng Như Hoa – 648,226 0.02 9.2 30/06/2026
    Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng 700,950 0.02 10.0 18/09/2026
    Hoàng Linh – 223,312 0.01 3.2 28/09/2021
    Vương Thị Huyền – 61,482 0.01 0.9 22/05/2019
    Nguyễn Thùy Linh Trưởng Ban kiểm soát 257,519 <0.01 3.7 30/06/2026
    Nguyễn Lương Thị Bích Thủy Thành viên Ban kiểm soát 229,623 <0.01 3.3 30/06/2026
    Nguyễn Minh Huệ Giám đốc Pháp lý · Phụ trách Công bố thông tin 224,525 <0.01 3.2 18/09/2026
    Trương Lê Ngọc Trâm – 69,092 <0.01 1.0 22/07/2021
    Nguyễn Thanh Huy Võ – 33,706 <0.01 0.5 22/07/2021
    Đào Quang Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 49,965 <0.01 0.7 30/06/2026
    Trần Hữu Thuận Phó Tổng Giám đốc 34,084 <0.01 0.5 18/09/2026
    Vũ Thị Thu Hiền – 19,460 <0.01 0.3 07/08/2025
    Từ Anh Hào – 12,992 <0.01 0.2 24/06/2021
    Lê Thục Khanh – 1,916 <0.01 0.0 31/12/2015

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    11/09/2026 Nguyễn Thị Mộng Tường Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 590,000 (0.02%)
    11/09/2026 Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng ĐÃ MUA 41,997 (0.0%)
    11/09/2026 Nguyễn Xuân Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,500,000 (0.04%)
    11/09/2026 Trần Nhất Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 66,084 (0.0%)
    11/09/2026 Nguyễn Minh Huệ Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 9,611 (0.0%)
    11/09/2026 Trần Hữu Thuận Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 15,002 (0.0%)
    11/09/2026 Ân Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 80,906 (0.0%)
    11/09/2026 Hàn Ngọc Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 34,586 (0.0%)
    10/09/2026 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 327,690 (0.01%)
    21/05/2026 CTCP Unicap ĐÃ MUA 31,768,162 (0.85%)
    08/05/2026 Đặng Thị Thu Hà Vợ của Đặng Văn Sơn ĐÃ MUA 3,000,000 (0.08%)
    21/04/2026 Nguyễn Thùy Nga ĐÃ MUA 4,496,100 (0.12%)
    21/04/2026 CTCP Unicap ĐÃ MUA 16,820,000 (0.45%)
    20/04/2026 Đặng Minh Trang Con của Đặng Văn Sơn ĐÃ BÁN 5,601,960 (0.15%)
    26/12/2025 CTCP Unicap ĐÃ BÁN 15,000,000 (0.4%)
    25/12/2025 Đỗ Xuân Hà Em của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ MUA 3,000,000 (0.08%)
    25/12/2025 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 8,394,703 (0.22%)
    18/08/2025 Hàn Ngọc Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 88,366 (0.0%)
    28/07/2025 Vũ Thị Thu Hiền Em dâu của Nguyễn Thị Bích Hạnh ĐÃ BÁN 139,000 (0.0%)
    18/07/2025 Ân Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 88,366 (0.0%)
    18/07/2025 Nguyễn Thị Mộng Tường Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,557 (0.0%)
    18/07/2025 Nguyễn Minh Huệ Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 19,045 (0.0%)
    18/07/2025 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 134,085 (0.0%)
    18/07/2025 Trần Nhất Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 115,797 (0.0%)
    18/07/2025 Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng ĐÃ MUA 54,838 (0.0%)
    18/07/2025 Nguyễn Xuân Dũng ĐÃ MUA 103,605 (0.0%)
    17/03/2025 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 1,200,000 (0.03%)
    14/02/2025 Trần Nhất Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,264,900 (0.03%)
    13/01/2025 Nguyễn Minh Huệ Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
    13/01/2025 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 12,000,000 (0.32%)
    28/11/2024 Đặng Thị Thu Hà Vợ của Đặng Văn Sơn ĐÃ MUA 10,000,000 (0.27%)
    28/11/2024 Đặng Minh Ngọc Con của Đặng Văn Sơn ĐÃ MUA 4,000,000 (0.11%)
    15/11/2024 Nguyễn Minh Huệ Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 100,000 (0.0%)
    11/11/2024 CTCP Đầu tư Phát triển Quang Kim ĐÃ MUA 17,200,000 (0.46%)
    08/11/2024 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 3,000,000 (0.08%)
    29/10/2024 Commonwealth Bank of Australia (CBA) ĐÃ BÁN 300,000,000 (8.03%)
    15/10/2024 Ân Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.05%)
    26/09/2024 Commonwealth Bank of Australia (CBA) ĐÃ BÁN 148,000,000 (3.96%)
    24/09/2024 CTCP Unicap ĐÃ MUA 66,765,000 (1.79%)
    23/08/2024 Hàn Ngọc Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 146,090 (0.0%)
    23/08/2024 Ân Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 101,900 (0.0%)
    23/08/2024 Trần Nhất Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 116,390 (0.0%)
    23/08/2024 Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng ĐÃ MUA 83,760 (0.0%)
    23/08/2024 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 145,360 (0.0%)
    20/08/2023 CTCP Funderra ĐÃ MUA 118,710,000 (3.18%)
    16/08/2023 Nguyễn Thị Bích Hạnh Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 25,000,000 (0.67%)
    09/08/2023 Đặng Quang Tuấn Con của Đặng Khắc Vỹ ĐÃ BÁN 124,710,692 (3.34%)
    02/03/2023 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 27,000,000 (0.72%)
    02/03/2023 Đỗ Xuân Việt Con của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ MUA 27,000,000 (0.72%)
    08/02/2023 Đặng Minh Trang Con của Đặng Văn Sơn ĐÃ MUA 3,500,000 (0.09%)
    20/12/2022 Trần Nhất Minh Giám đốc khối Dịch vụ công ĐÃ MUA 100,000 (0.0%)
    17/12/2022 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 330,000 (0.01%)
    11/11/2022 Phạm Thị Kim Ngọc Vợ của Trần Nhất Minh ĐÃ BÁN 144,200 (0.0%)
    02/11/2022 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 4,000,000 (0.11%)
    02/11/2022 Đỗ Thu Giang Con của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ MUA 4,000,000 (0.11%)
    25/10/2022 Trần Nhất Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 60,000 (0.0%)
    21/06/2022 Phạm Thị Kim Ngọc Vợ của Trần Nhất Minh ĐÃ BÁN 355,000 (0.01%)
    17/06/2022 Phạm Thị Kim Ngọc Vợ của Trần Nhất Minh ĐÃ BÁN 1,633,800 (0.04%)
    30/05/2022 Hồ Vân Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 193,365 (0.01%)
    30/05/2022 Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng ĐÃ MUA 202,218 (0.01%)
    30/05/2022 Trần Nhất Minh Giám đốc khối Dịch vụ công ĐÃ MUA 217,365 (0.01%)
    30/05/2022 Ân Thanh Sơn Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 222,222 (0.01%)
    30/05/2022 Hàn Ngọc Vũ Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 28,857 (0.0%)
    29/04/2022 Đặng Thị Thu Hà Vợ của Đặng Văn Sơn ĐÃ BÁN 2,315,600 (0.06%)
    26/04/2022 Phạm Thị Kim Ngọc Vợ của Trần Nhất Minh ĐÃ MUA 8,000,000 (0.21%)
    07/04/2022 Trần Nhất Minh Giám đốc khối Dịch vụ công ĐÃ MUA 800,000 (0.02%)
    07/02/2022 Lê Quang Trung Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 400,000 (0.01%)
    28/01/2022 Ân Thanh Sơn Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ BÁN 1,368,900 (0.04%)
    05/01/2022 Phan Đặng Như Hoa Vợ của Ân Thanh Sơn ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)
    28/12/2021 Đỗ Xuân Thụ Cha của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ BÁN 17,900,000 (0.48%)
    28/12/2021 Đỗ Xuân Sơn Con của Đỗ Xuân Hoàng ĐÃ MUA 17,900,000 (0.48%)
    16/11/2021 Đinh Thị Thanh Ký Chị dâu của Đặng Văn Sơn ĐÃ BÁN 3,056,200 (0.08%)
    24/09/2021 Lê Ngọc Bích Bố vợ của Hoàng Linh ĐÃ MUA 989,400 (0.03%)
    24/09/2021 Lê Diệu Linh Vợ của Hoàng Linh ĐÃ BÁN 1,510,000 (0.04%)
    22/08/2021 Nguyễn Quốc Nghị Em rể của Hàn Ngọc Vũ ĐÃ BÁN 306,735 (0.01%)
    21/08/2021 Lê Ngọc Bích Bố vợ của Hoàng Linh ĐÃ MUA 500,000 (0.01%)
    21/08/2021 Lê Diệu Linh Vợ của Hoàng Linh ĐÃ BÁN 870,000 (0.02%)
    12/08/2021 Trần Đức Quý Cha của Trần Thị Thu Hương ĐÃ BÁN 700,000 (0.02%)
    26/07/2021 Nguyễn Xuân Dũng Giám đốc Khối Khách hàng Doanh nghiệp ĐÃ BÁN 140,000 (0.0%)
    05/07/2021 Đặng Thị Thu Hà Vợ của Đặng Văn Sơn ĐÃ MUA 1,735,468 (0.05%)
    25/06/2021 Đặng Thị Phương Diễm Giám đốc Khối Dịch vụ Vận hành ĐÃ BÁN 140,000 (0.0%)
    20/06/2021 Từ Anh Hào Chồng của Nguyễn Thị Tuyết Hà ĐÃ BÁN 1,695,618 (0.05%)
    20/06/2021 Nguyễn Thị Tuyết Hà Giám đốc Chuyển đổi số ĐÃ BÁN 922,100 (0.02%)
    17/06/2021 Lê Ngọc Bích Bố vợ của Hoàng Linh ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.08%)
    16/06/2021 Lê Diệu Linh Vợ của Hoàng Linh ĐÃ BÁN 279,800 (0.01%)
    14/06/2021 CTCP Uniben ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.08%)
    10/06/2021 Đinh Thị Thanh Ký Chị dâu của Đặng Văn Sơn ĐÃ BÁN 5,735,468 (0.15%)
    08/06/2021 Ngô Việt Sơn Bố vợ của Hồ Vân Long ĐÃ BÁN 1,376,580 (0.04%)
    02/06/2021 Tăng Hoàng Quốc Thái Giám đốc Ban Marketing và truyền thông ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
    02/06/2021 Ngô Minh Hiền Vợ của Hồ Vân Long ĐÃ BÁN 4,503,600 (0.12%)
    28/05/2021 Đặng Thị Thu Hà Vợ của Đặng Văn Sơn ĐÃ BÁN 8,500,000 (0.23%)
    05/03/2021 Ngô Minh Hiền Vợ của Hồ Vân Long ĐÃ MUA 956,400 (0.03%)
    02/02/2021 Trần Tuấn Minh Giám đốc Ban Nhân sự ĐÃ MUA 63,000 (0.0%)
    05/01/2021 Nguyễn Quốc Nghị Em rể của Hàn Ngọc Vũ ĐÃ BÁN 250,000 (0.01%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 900 đồng/cổ phiếu bằng tiền và 9.5% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    6.32%
    900 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    900 đ/cp
    GDKHQ 29/04/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    4 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 900 9.5
    2025 700 14
    2024 1,250 17
    2023 1,500 20
    2022 – 35
    2021 – 40
    2020 – 20
    2019 567 21.18
    2018 498 41.1
    2017 500 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    10/09/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 9.5%
    29/04/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
    17/07/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:14
    22/04/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    22/08/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:17 2024-11-23
    17/04/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 650đ/CP 2024-05-17
    19/01/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2024-02-21
    22/06/2023 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2023-08-02
    06/04/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-05-05
    09/02/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-03
    13/05/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35 2022-07-14
    09/06/2021 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2021-06-17
    19/11/2020 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-11-26
    14/08/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18 2019-08-23
    05/07/2019 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.181%
    05/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 567đ/CP 2019-07-08
    16/11/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:41,1 2018-11-26
    07/11/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 498đ/CP 2018-12-10
    02/06/2017 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2017-07-05
    24/10/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16,5 2016-10-28
    11/12/2015 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14