Kiến thức

CTCP Hàng tiêu dùng Masan (MCH)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:25
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu MCH
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 212,500 | 34.1%
SL CP lưu hành 1,294,460,962
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 3%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 21%
PE hiện tại 39.77 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 16.49 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 5,263,403 875,805 N/A N/A 16 % 0.72 676.6
Quý 2 5,757,930 1,087,831 N/A N/A 18 % 0.83 840.4
Quý 3 7,061,578 1,461,066 N/A N/A 20 % 0.82 1,128.7
Quý 4 9,690,724 2,017,433 N/A N/A 20 % 0.78 32 % 1,558.5 4,204.2 50.54 9.9
2022 Quý 1 6,185,483 1,163,411 17.5 % 32.8 % 18 % 0.64 31 % 898.8 4,426.4 48.01 9.59
Quý 2 5,632,970 1,035,306 -2.2 % -4.8 % 18 % 0.59 29 % 799.8 4,385.8 48.45 9.63
Quý 3 7,088,012 1,403,203 0.4 % -4.0 % 19 % 0.5 27 % 1,084.0 4,341.1 48.95 9.62
Quý 4 8,070,808 1,849,198 -16.7 % -8.3 % 22 % 0.49 24 % 1,428.5 4,211.1 50.46 10.2
2023 Quý 1 6,036,848 1,377,115 -2.4 % 18.4 % 22 % 0.46 24 % 1,063.9 4,376.2 48.56 10.25
Quý 2 6,477,323 1,623,376 15.0 % 56.8 % 25 % 0.48 25 % 1,254.1 4,830.5 43.99 9.94
Quý 3 7,233,375 1,809,994 2.1 % 29.0 % 25 % 0.57 28 % 1,398.3 5,144.8 41.3 9.89
Quý 4 8,493,447 2,274,680 5.2 % 23.0 % 26 % 0.54 27 % 1,757.2 5,473.4 38.82 9.74
2024 Quý 1 6,580,427 1,669,353 9.0 % 21.2 % 25 % 0.43 26 % 1,289.6 5,699.2 37.29 9.56
Quý 2 7,387,542 1,756,585 14.1 % 8.2 % 23 % 0.4 25 % 1,357.0 5,802.1 36.62 9.26
Quý 3 7,986,976 2,072,298 10.4 % 14.5 % 25 % 1.89 49 % 1,600.9 6,004.8 35.39 9.03
Quý 4 8,942,281 2,329,211 5.3 % 2.4 % 26 % 1.46 69 % 1,799.4 6,046.9 35.14 8.9
2025 Quý 1 7,488,982 1,585,809 13.8 % -5.0 % 21 % 0.87 48 % 1,225.1 5,982.3 35.52 8.65
Quý 2 6,275,518 1,325,890 -15.1 % -24.5 % 21 % 0.81 42 % 1,024.3 5,649.6 37.61 8.96
Quý 3 7,516,548 1,676,087 -5.9 % -19.1 % 22 % 0.91 41 % 1,294.8 5,343.5 39.77 9.1
Quý 4
(Ước lượng)
9,210,549 1,934,215 3 % -17.0 % 21 % N/A 42.18 14.78 9.1

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 27,773,635 5,442,135 N/A N/A 19 % 0.78 32 % 18 % 50.54 16.18 9.9
2022 26,977,273 5,451,118 -2.9 % 0.2 % 20 % 0.49 24 % 16 % 50.46 12.25 10.2
2023 28,240,993 7,085,165 4.7 % 30.0 % 25 % 0.54 27 % 17 % 38.82 10.43 9.74
2024 30,897,226 7,827,447 9.4 % 10.5 % 25 % 1.46 69 % 28 % 35.14 24.28 8.9
2025
(Ước lượng)
30,491,597 6,522,001 -1.3 % -16.7 % 21 % 0.82 35 % 19 % 42.18 14.78 9.02

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.5
PE hiện tại 39.77
PE lớn nhất 5 năm 33.37
PE nhỏ nhất 5 năm 5.98
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,343.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 66,793
Tỷ lệ tăng -68.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.2
PB hiện tại 16.49
PB lớn nhất 5 năm 15.98
PB nhỏ nhất 5 năm 1.33
BVPS 12,884
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 54,112
Tỷ lệ tăng -74.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 9.5
PS hiện tại 9.1
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 23,348.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 50,763
Tỷ lệ tăng -76.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,943.2
BVPS 12,884
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 108,750
Tỷ lệ tăng -48.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 37,854
Tỷ lệ tăng -82.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 159,540
MA20 168,718
MA50 170,026
MA100 140,652
Giá phiên trước đó 158,500
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 130,600
MA 5 188,920
Khối lượng / MA 5 69 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
15/09/2025 Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
07/03/2025 Công ty TNHH MasanConsumerHoldings ĐÃ MUA 69,245,267 (5.35%)
06/03/2025 Nguyễn Đăng Quang ĐÃ MUA 13,718 (0.0%)
06/03/2025 Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 82,441 (0.01%)
05/03/2025 Phạm Hồng Sơn Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 235,392 (0.02%)
28/02/2025 Trương Công Thắng Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 38,945 (0.0%)
25/02/2025 Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
20/03/2024 Phan Thị Thúy Hoa Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
22/02/2024 Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 40,000 (0.0%)
30/03/2022 Huỳnh Việt Thăng Giám đốc tài chính ĐÃ BÁN 68,000 (0.01%)
29/05/2020 Công ty TNHH MasanConsumerHoldings ĐÃ MUA 1,723,700 (0.13%)
20/03/2020 Công ty TNHH MasanConsumerHoldings ĐÃ MUA 1,300,000 (0.1%)
11/03/2020 Công ty TNHH MasanConsumerHoldings ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
27/09/2017 Phạm Đình Toại ĐÃ BÁN 22,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-07-07 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.500đ/CP 2025-07-16
2025-02-11 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1000:451, giá 10000đ/CP 2025-05-12
2024-12-19 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 9.500đ/CP 2024-12-30
2024-09-25 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 16800đ/CP 2024-10-04
2024-07-02 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 5500đ/CP 2024-07-12
2023-07-18 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2023-08-14
2021-06-01 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2021-06-14
2020-08-10 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2020-08-24
2019-08-23 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2019-08-29
2019-06-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2019-06-26
2018-08-27 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-09-05
2018-06-15 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2018-06-28
2017-05-30 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2017-06-14
2015-06-25 Cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, tỷ lệ 5194đ/CP 2015-06-29
2015-06-25 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 806đ/CP 2015-06-29

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 72,509 33.0% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 83,520 228.8% 17,291 -31.9%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,312 -80.2% 8,044 21.7%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,124 17.9% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 41,713 -6.9% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 190,277 157.1% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 52,625 4.8% 57,312 14.2%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 144,375 -11.4% 202,843 24.4%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 17,961 2.6% 18,865 7.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 20,303 186.0% 23,616 232.6%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 43,674 23.0% 45,504 28.2%
MCH 0.91 41% 39.77 16.49 66,793 -68.6% 54,112 -74.5%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 63,641 -0.4% 76,272 19.4%