Kiến thức

CTCP Đường Quảng Ngãi (QNS)

Giá hiện tại
49,400
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.02
Trung bình 5 năm: 7.8
P/B hiện tại
1.68
Trung bình 5 năm: 1.6
Giá hợp lý theo P/E
42,698
-13.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
46,937
-5.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu QNS
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 49,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 367,648,153
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 18%
PE hiện tại 9.02 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.68 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 49,520
MA20 50,385
MA50 49,838
MA100 48,401
Giá phiên trước đó 49,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 69,300
MA 5 182,840
Khối lượng / MA 5 38 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.8
PE hiện tại 9.02
PE lớn nhất 5 năm 10.34
PE nhỏ nhất 5 năm 5.76
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,474.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 42,698
Tỷ lệ tăng -13.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.6
PB hiện tại 1.68
PB lớn nhất 5 năm 1.99
PB nhỏ nhất 5 năm 1.21
BVPS 29,336
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 46,937
Tỷ lệ tăng -5.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.9
PS hiện tại 1.54
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 32,167.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 10,400
Tỷ lệ tăng -78.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,930.8
BVPS 29,336
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 108,477
Tỷ lệ tăng 119.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 57,049
Tỷ lệ tăng 15.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,639,127 160,727 N/A N/A 9 % 0.43 437.2
Quý 2/2021 2,030,991 360,749 N/A N/A 17 % 0.43 981.2
Quý 3/2021 2,114,627 348,108 N/A N/A 16 % 0.42 946.9
Quý 4/2021 1,559,210 372,482 N/A N/A 23 % 0.39 18 % 1,013.1 3,378.4 14.62 2.47
2022 Quý 1/2022 1,813,309 175,765 10.6 % 9.4 % 9 % 0.46 18 % 478.1 3,419.3 14.45 2.42
Quý 2/2022 2,201,528 365,323 8.4 % 1.3 % 16 % 0.53 18 % 993.7 3,431.8 14.39 2.36
Quý 3/2022 2,298,520 316,602 8.7 % -9.1 % 13 % 0.34 17 % 861.2 3,346.1 14.76 2.31
Quý 4/2022 1,947,858 426,822 24.9 % 14.6 % 21 % 0.38 17 % 1,161.0 3,493.9 14.14 2.2
2023 Quý 1/2023 2,129,615 316,509 17.4 % 80.1 % 14 % 0.58 19 % 860.9 3,876.7 12.74 2.12
Quý 2/2023 3,152,351 711,980 43.2 % 94.9 % 22 % 0.53 23 % 1,936.6 4,819.6 10.25 1.91
Quý 3/2023 2,467,232 506,301 7.3 % 59.9 % 20 % 0.41 25 % 1,377.1 5,335.6 9.26 1.87
Quý 4/2023 2,273,645 654,398 16.7 % 53.3 % 28 % 0.4 25 % 1,780.0 5,954.6 8.3 1.81
2024 Quý 1/2024 2,522,435 531,844 18.4 % 68.0 % 21 % 0.54 27 % 1,446.6 6,540.3 7.55 1.74
Quý 2/2024 2,820,379 690,303 -10.5 % -3.0 % 24 % 0.53 27 % 1,877.6 6,481.3 7.62 1.8
Quý 3/2024 2,726,535 531,948 10.5 % 5.1 % 19 % 0.39 26 % 1,446.9 6,551.1 7.54 1.76
Quý 4/2024 2,173,916 622,650 -4.4 % -4.9 % 28 % 0.38 24 % 1,693.6 6,464.7 7.64 1.77
2025 Quý 1/2025 2,269,421 391,629 -10.0 % -26.4 % 17 % 0.49 22 % 1,065.2 6,083.3 8.12 1.82
Quý 2/2025 2,955,781 546,080 4.8 % -20.9 % 18 % 0.48 21 % 1,485.3 5,691.1 8.68 1.79
Quý 3/2025 2,684,916 380,897 -1.5 % -28.4 % 14 % 0.39 19 % 1,036.0 5,280.2 9.36 1.8
Quý 4/2025 2,700,916 604,705 24.2 % -2.9 % 22 % 0.35 18 % 1,644.8 5,231.4 9.44 1.71
2026 Quý 1/2026 2,763,377 391,481 21.8 % N/A 14 % 0.44 18 % 1,064.8 5,231.0 9.44 1.64
Quý 2/2026 3,288,746 566,636 11.3 % 3.8 % 17 % 0.49 18 % 1,541.2 5,286.9 9.34 1.59
Quý 3/2026 3,073,223 449,770 14.5 % 18.1 % 14 % 0.46 19 % 1,223.4 5,474.2 9.02 1.54
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,998,017 539,643 11 % -10.8 % 18 % N/A 9.33 1.6 1.54

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 7,343,955 1,242,066 N/A N/A 16 % 0.39 18 % 13 % 14.62 2.56 2.47
2022 8,261,215 1,284,512 12.5 % 3.4 % 15 % 0.38 17 % 13 % 14.14 2.43 2.2
2023 10,022,843 2,189,188 21.3 % 70.4 % 21 % 0.4 25 % 18 % 8.3 2.12 1.81
2024 10,243,265 2,376,745 2.2 % 8.6 % 23 % 0.38 24 % 17 % 7.64 1.82 1.77
2025 10,611,034 1,923,311 3.6 % -19.1 % 18 % 0.35 18 % 13 % 9.44 1.7 1.71
2026
(Ước lượng)
12,123,363 1,947,530 14.3 % 1.3 % 16 % 0.44 17 % 12 % 9.33 1.6 1.5

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
29/09/2026 CTCP Thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương ĐÃ MUA 175,300 (0.05%)
23/09/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 511,300 (0.14%)
16/06/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 8,200 (0.0%)
25/05/2026 Công ty cổ phần Thực phẩm Dinh dưỡng NutiFood ĐÃ MUA 660,000 (0.18%)
15/05/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,755,100 (0.48%)
12/05/2026 Công ty cổ phần Thực phẩm Dinh dưỡng NutiFood ĐÃ MUA 540,000 (0.15%)
04/02/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 279,300 (0.08%)
09/01/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 424,900 (0.12%)
09/01/2026 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 424,900 (0.12%)
17/10/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 39,000 (0.01%)
22/09/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 448,600 (0.12%)
28/08/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
05/08/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 82,300 (0.02%)
18/06/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 90,200 (0.02%)
05/06/2025 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 987,300 (0.27%)
09/05/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 17,200 (0.0%)
11/04/2025 Nguyễn Thành Huy Thành viên BKS ĐÃ BÁN 70,000 (0.02%)
10/04/2025 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 444,600 (0.12%)
03/04/2025 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
07/02/2025 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 784,400 (0.21%)
13/12/2024 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
25/11/2024 Tạ Thị Diễm Em dâu của Trần Ngọc Phương ĐÃ BÁN 32,000 (0.01%)
07/11/2024 Nguyễn Hữu Tường Con của Nguyễn Hữu Tiến ĐÃ MUA 33,600 (0.01%)
23/10/2024 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 309,500 (0.08%)
24/09/2024 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 486,300 (0.13%)
15/07/2024 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 958,198 (0.26%)
12/07/2024 Nguyễn Thế Bình Kế toán trưởng ĐÃ MUA 480,000 (0.13%)
11/07/2024 Nguyễn Thành Huy Thành viên BKS ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
11/07/2024 Nguyễn Đình Quế Trưởng BKS ĐÃ MUA 480,000 (0.13%)
11/07/2024 Võ Thị Cẩm Nhung Vợ của Võ Thành Đàng ĐÃ MUA 65,000 (0.02%)
10/07/2024 Đặng Phú Quý Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 650,000 (0.18%)
09/07/2024 Huỳnh Thị Ngọc Diệp Thành viên BKS ĐÃ MUA 320,000 (0.09%)
28/06/2024 Trần Ngọc Phương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 650,000 (0.18%)
14/05/2024 Võ Thành Đàng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 581,600 (0.16%)
16/04/2024 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 398,100 (0.11%)
12/04/2024 Nguyễn Đình Quế Trưởng BKS ĐÃ BÁN 62,400 (0.02%)
23/02/2024 Nguyễn Đình Quế Trưởng BKS ĐÃ BÁN 20,100 (0.01%)
23/02/2024 Nguyễn Đình Quế Trưởng BKS ĐÃ BÁN 20,100 (0.01%)
19/02/2024 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 786,300 (0.21%)
16/10/2023 Foremost Worldwide Limited ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
06/10/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 295,000 (0.08%)
25/08/2023 Võ Thành Đàng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 390,000 (0.11%)
05/07/2023 Foremost Worldwide Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
05/07/2023 Foremost Worldwide Limited ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
17/05/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 700,800 (0.19%)
17/04/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 488,400 (0.13%)
13/03/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 73,600 (0.02%)
08/02/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 289,700 (0.08%)
03/01/2023 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 553,300 (0.15%)
11/11/2022 Nguyễn Thanh Chương Anh của Nguyễn Thành Huy ĐÃ MUA 16,800 (0.0%)
03/10/2022 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 29,000 (0.01%)
26/08/2022 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 340,000 (0.09%)
22/08/2022 CTCP Thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương ĐÃ MUA 3,642,529 (0.99%)
17/08/2022 CTCP Thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương ĐÃ MUA 4,000,000 (1.09%)
16/08/2022 CTCP Thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương ĐÃ MUA 2,000,000 (0.54%)
02/08/2022 CTCP Thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương ĐÃ MUA 2,000,000 (0.54%)
24/06/2022 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 321,600 (0.09%)
19/05/2022 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 963,000 (0.26%)
18/05/2022 Ngô Võ Triết Con trai của Ngô Văn Tụ ĐÃ MUA 25,000 (0.01%)
07/03/2022 Ngô Võ Triết Con trai của Ngô Văn Tụ ĐÃ MUA 40,000 (0.01%)
17/01/2022 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 385,700 (0.1%)
17/12/2021 Ngô Võ Triết Con trai của Ngô Văn Tụ ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
06/08/2021 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 99,000 (0.03%)
02/07/2021 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 341,300 (0.09%)
28/05/2021 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 578,000 (0.16%)
29/04/2021 Nguyễn Đức Tiễn Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 1,100 (0.0%)
23/04/2021 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 514,200 (0.14%)
19/03/2021 Nguyễn Đức Tiễn Giám đốc chi nhánh ĐÃ MUA 5,500 (0.0%)
18/03/2021 Võ Thành Đàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 222,900 (0.06%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
18/08/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
16/04/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
13/01/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
13/08/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
14/04/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
09/01/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
28/08/2024 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-09-11
16/04/2024 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-04-26
10/01/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-01-24
23/08/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-09-07
17/04/2023 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2023-04-27
04/01/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-01-16
25/08/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-09-09
21/04/2022 Cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-05-06
19/01/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-01-28
18/08/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-09-01
15/04/2021 Cổ tức đợt 3/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-04-29
26/02/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2021-03-11
04/09/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-09-18
16/04/2020 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-05-08
20/02/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-03-05
30/08/2019 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
09/05/2019 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
18/04/2019 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
27/07/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
09/05/2018 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
19/04/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
19/12/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
28/07/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
03/05/2017 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
13/04/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
05/01/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%