Kiến thức

CTCP Sữa Việt Nam (VNM)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:25
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VNM
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 63,900 | -9.5%
SL CP lưu hành 2,089,955,445
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 0%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 14%
PE hiện tại 15.36 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 3.52 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 13,190,270 2,575,917 N/A N/A 19 % 0.5 1,232.5
Quý 2 15,715,806 2,834,789 N/A N/A 18 % 0.54 1,356.4
Quý 3 16,194,052 2,925,767 N/A N/A 18 % 0.54 1,399.9
Quý 4 15,819,037 2,196,004 N/A N/A 13 % 0.49 29 % 1,050.7 5,039.6 12.68 2.19
2022 Quý 1 13,877,826 2,265,518 5.2 % -12.1 % 16 % 0.52 29 % 1,084.0 4,891.1 13.06 2.17
Quý 2 14,930,275 2,082,981 -5.0 % -26.5 % 13 % 0.46 26 % 996.7 4,531.3 14.1 2.2
Quý 3 16,079,491 2,298,399 -0.7 % -21.4 % 14 % 0.51 26 % 1,099.7 4,231.1 15.1 2.2
Quý 4 15,068,655 1,869,126 -4.7 % -14.9 % 12 % 0.48 26 % 894.3 4,074.7 15.68 2.23
2023 Quý 1 13,918,392 1,856,733 0.3 % -18.0 % 13 % 0.43 23 % 888.4 3,879.1 16.47 2.23
Quý 2 15,194,825 2,198,811 1.8 % 5.6 % 14 % 0.39 22 % 1,052.1 3,934.6 16.24 2.22
Quý 3 15,636,988 2,492,254 -2.8 % 8.4 % 15 % 0.62 25 % 1,192.5 4,027.3 15.87 2.23
Quý 4 15,618,711 2,326,014 3.7 % 24.4 % 14 % 0.5 25 % 1,112.9 4,245.9 15.05 2.21
2024 Quý 1 14,112,411 2,194,667 1.4 % 18.2 % 15 % 0.44 26 % 1,050.1 4,407.6 14.5 2.21
Quý 2 16,655,788 2,670,475 9.6 % 21.5 % 16 % 0.41 25 % 1,277.8 4,633.3 13.79 2.15
Quý 3 15,537,337 2,403,519 -0.6 % -3.6 % 15 % 0.64 27 % 1,150.0 4,590.9 13.92 2.16
Quý 4 15,477,073 2,123,649 -0.9 % -8.7 % 13 % 0.52 26 % 1,016.1 4,494.0 14.22 2.16
2025 Quý 1 12,934,505 1,568,482 -8.3 % -28.5 % 12 % 0.46 23 % 750.5 4,194.4 15.23 2.2
Quý 2 16,724,597 2,474,585 0.4 % -7.3 % 14 % 0.55 24 % 1,184.0 4,100.7 15.58 2.2
Quý 3 16,953,232 2,526,767 9.1 % 5.1 % 14 % 0.47 23 % 1,209.0 4,159.6 15.36 2.15
Quý 4
(Ước lượng)
15,477,073 2,166,790 N/A 2.0 % 14 % N/A 15.29 3.33 2.15

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 60,919,165 10,532,477 N/A N/A 17 % 0.49 29 % 20 % 12.68 3.73 2.19
2022 59,956,247 8,516,024 -1.6 % -19.1 % 14 % 0.48 26 % 18 % 15.68 4.07 2.23
2023 60,368,916 8,873,812 0.7 % 4.2 % 14 % 0.5 25 % 17 % 15.05 3.81 2.21
2024 61,782,609 9,392,310 2.3 % 5.8 % 15 % 0.52 26 % 17 % 14.22 3.69 2.16
2025
(Ước lượng)
62,089,407 8,736,624 0.5 % -7.0 % 14 % 0.44 22 % 15 % 15.29 3.33 2.15

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.3
PE hiện tại 15.36
PE lớn nhất 5 năm 19.49
PE nhỏ nhất 5 năm 11.84
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,159.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 63,641
Tỷ lệ tăng -0.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.2
PB hiện tại 3.52
PB lớn nhất 5 năm 6.84
PB nhỏ nhất 5 năm 2.91
BVPS 18,160
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 76,272
Tỷ lệ tăng 19.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.2
PS hiện tại 2.15
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 29,708.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,151
Tỷ lệ tăng -85.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,420.4
BVPS 18,160
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 97,248
Tỷ lệ tăng 52.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 42,499
Tỷ lệ tăng -33.5%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 68,440
MA20 63,465
MA50 62,606
MA100 60,613
Giá phiên trước đó 70,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 10,385,300
MA 5 14,923,600
Khối lượng / MA 5 70 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
17/06/2024 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 950,000 (0.05%)
28/03/2024 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 200,000 (0.01%)
12/01/2024 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 300,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-16 Cổ tức đợt 4/2024 bằng tiền, tỷ lệ 350đ/CP 2025-10-24
2025-10-16 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.500đ/CP 2025-10-24
2025-05-14 Cổ tức đợt 3/2024 bằng tiền, tỷ lệ 2.000đ/CP 2025-05-23
2024-12-26 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-02-28
2024-09-24 Cổ tức đợt 4/2023 bằng tiền, tỷ lệ 950đ/CP 2024-10-24
2024-09-24 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-10-24
2024-03-15 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2024-04-26
2023-12-27 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-02-28
2023-08-03 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 950đ/CP 2023-10-05
2023-08-03 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2023-10-05
2022-12-22 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1400đ/CP 2023-02-28
2022-07-06 Cổ tức đợt 3/2021 bằng tiền, tỷ lệ 950đ/CP 2022-08-19
2022-07-06 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-08-19
2022-01-10 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1400đ/CP 2022-02-25
2021-09-07 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-09-30
2021-06-07 Cổ tức đợt 3/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1100đ/CP 2021-06-30
2021-01-05 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-02-26
2020-09-29 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2020-10-05
2020-09-29 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-10-15
2020-06-29 Cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-07-15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 72,509 33.0% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 83,520 228.8% 17,291 -31.9%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,312 -80.2% 8,044 21.7%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,124 17.9% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 41,713 -6.9% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 190,277 157.1% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 52,625 4.8% 57,312 14.2%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 144,375 -11.4% 202,843 24.4%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 17,961 2.6% 18,865 7.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 20,303 186.0% 23,616 232.6%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 43,674 23.0% 45,504 28.2%
MCH 0.91 41% 39.77 16.49 66,793 -68.6% 54,112 -74.5%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 63,641 -0.4% 76,272 19.4%