Kiến thức

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC)

Giá hiện tại
15,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.47
Trung bình 5 năm: 34.1
P/B hiện tại
0.75
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
80,053
+426.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
28,326
+86.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DBC
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 15,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 431,046,499
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 6.47 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.75 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 15,500
MA20 15,687
MA50 16,002
MA100 16,672
Giá phiên trước đó 15,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,039,800
MA 5 1,582,440
Khối lượng / MA 5 66 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 34.1
PE hiện tại 6.47
PE lớn nhất 5 năm 368.1
PE nhỏ nhất 5 năm 5.54
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,347.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 80,053
Tỷ lệ tăng 426.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.75
PB lớn nhất 5 năm 2.29
PB nhỏ nhất 5 năm 0.63
BVPS 20,233
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 28,326
Tỷ lệ tăng 86.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.5
PS hiện tại 0.38
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 40,005.2
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,173
Tỷ lệ tăng -92.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,672.0
BVPS 20,233
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 36,784
Tỷ lệ tăng 142.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 27,589
Tỷ lệ tăng 81.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,473,713 365,022 N/A N/A 14 % 1.32 846.8
Quý 2/2021 2,596,413 214,894 N/A N/A 8 % 1.27 498.5
Quý 3/2021 2,681,949 138,010 N/A N/A 5 % 1.25 320.2
Quý 4/2021 3,060,720 111,632 N/A N/A 3 % 1.31 18 % 259.0 1,924.5 7.9 0.61
2022 Quý 1/2022 2,805,814 8,609 13.4 % -97.6 % 0.31 % 1.36 10 % 20.0 1,097.7 13.85 0.59
Quý 2/2022 2,966,373 14,276 14.2 % -93.4 % 0.48 % 1.47 6 % 33.1 632.2 24.04 0.57
Quý 3/2022 3,566,949 206,354 33.0 % 49.5 % 5 % 1.33 7 % 478.7 790.8 19.22 0.53
Quý 4/2022 2,929,909 -79,143 -4.3 % -170.9 % -2.7 % 1.62 3 % -183.6 348.2 43.65 0.53
2023 Quý 1/2023 2,313,698 -320,729 -17.5 % -3825.5 % -13.86 % 1.81 -4.15 % -744.1 -415.8 0.56
Quý 2/2023 3,473,070 326,820 17.1 % 2189.3 % 9 % 1.69 3 % 758.2 309.3 49.14 0.53
Quý 3/2023 2,709,251 12,464 -24.0 % -94.0 % 0.46 % 1.62 -1.3 % 28.9 -140.6 0.57
Quý 4/2023 2,613,982 6,452 -10.8 % N/A 0.25 % 1.79 0.54 % 15.0 58.0 262.07 0.59
2024 Quý 1/2024 3,252,592 72,608 40.6 % N/A 2 % 1.64 9 % 168.4 970.5 15.66 0.54
Quý 2/2024 3,184,669 145,435 -8.3 % -55.5 % 4 % 1.73 5 % 337.4 549.7 27.65 0.56
Quý 3/2024 3,525,028 312,170 30.1 % 2404.6 % 8 % 1.16 8 % 724.2 1,245.0 12.21 0.52
Quý 4/2024 3,611,234 238,857 38.2 % 3602.1 % 6 % 1.09 11 % 554.1 1,784.2 8.52 0.48
2025 Quý 1/2025 3,609,350 508,260 11.0 % 600.0 % 14 % 0.99 17 % 1,179.1 2,794.9 5.44 0.47
Quý 2/2025 3,820,096 506,971 20.0 % 248.6 % 13 % 0.92 21 % 1,176.1 3,633.6 4.18 0.45
Quý 3/2025 4,841,246 342,956 37.3 % 9.9 % 7 % 0.96 20 % 795.6 3,705.0 4.1 0.41
Quý 4/2025 3,729,046 148,581 3.3 % -37.8 % 3 % 0.98 19 % 344.7 3,495.6 4.35 0.41
2026 Quý 1/2026 4,124,178 374,038 14.3 % -26.4 % 9 % 0.86 16 % 867.7 3,184.2 4.77 0.4
Quý 2/2026 4,252,838 289,120 11.3 % -43.0 % 6 % 1.08 14 % 670.7 2,678.8 5.67 0.39
Quý 3/2026 5,138,023 200,169 6.1 % -41.6 % 3 % 1.13 12 % 464.4 2,347.6 6.47 0.38
Quý 4/2026
(Ước lượng)
4,139,241 165,570 11 % 11.4 % 4 % N/A 6.37 0.74 0.38

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 10,812,795 829,558 N/A N/A 7 % 1.31 18 % 8 % 7.9 1.4 0.61
2022 12,269,045 150,096 13.5 % -81.9 % 1 % 1.62 3 % 1 % 43.65 1.37 0.53
2023 11,110,001 25,007 -9.4 % -83.3 % 0.23 % 1.79 0.54 % 0.19 % 262.07 1.4 0.59
2024 13,573,523 769,070 22.2 % 2975.4 % 5 % 1.09 11 % 5 % 8.52 0.97 0.48
2025 15,999,738 1,506,768 17.9 % 95.9 % 9 % 0.98 19 % 9 % 4.35 0.81 0.41
2026
(Ước lượng)
17,654,280 1,028,897 10.3 % -31.7 % 5 % 1.1 12 % 6 % 6.37 0.74 0.37

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
03/12/2025 Hoàng Văn Chung Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 80,000 (0.02%)
23/10/2025 Trần Công Nam Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 103,500 (0.02%)
15/08/2025 Lê Quốc Đoàn Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.12%)
23/04/2025 Nguyễn Thị Thu Hương Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.23%)
14/03/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 5,000,000 (1.16%)
14/02/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 728,100 (0.17%)
27/12/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.46%)
07/11/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 1,100,000 (0.26%)
05/11/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.23%)
17/10/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.46%)
04/09/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 300,000 (0.07%)
14/08/2024 Nguyễn Thế Tường Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 2,567,373 (0.6%)
14/08/2024 Phạm Văn Học Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 19,284 (0.0%)
14/08/2024 Nguyễn Hoàng Nguyên Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)
13/08/2024 Lê Quốc Đoàn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 432,036 (0.1%)
13/08/2024 Nguyễn Khắc Thảo Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,949,248 (0.45%)
08/08/2024 Nguyễn Thu Hiền con của Nguyễn Như So ĐÃ MUA 2,778,173 (0.64%)
08/08/2024 Nguyễn Thị Tân Hoà Con của Nguyễn Như So ĐÃ MUA 4,384,977 (1.02%)
08/08/2024 Nguyễn Như So Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 58,474,590 (13.57%)
08/08/2024 Nguyễn Hà Chi Con của Nguyễn Như So ĐÃ MUA 2,314,342 (0.54%)
01/08/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,630,000 (0.38%)
29/07/2024 Hoàng Nguyên Học Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
29/07/2024 Nguyễn Văn Tuế Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 19,284 (0.0%)
29/07/2024 Nguyễn Văn Chuyện em của Nguyễn Như So ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
18/06/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,000,000 (0.23%)
24/05/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.46%)
04/04/2024 Nguyễn Khắc Thảo Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.07%)
31/01/2024 Nguyễn Văn Tuấn Con của Nguyễn Văn Tuế ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
12/01/2024 Nguyễn Thị Tân Hoà Con của Nguyễn Như So ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.23%)
23/12/2022 Lê Quốc Đoàn Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.12%)
15/11/2022 Nguyễn Hoàng Nguyên Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 110,000 (0.03%)
02/11/2022 Nguyễn Như So Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 10,000,000 (2.32%)
23/08/2022 Nguyễn Thu Hiền con của Nguyễn Như So ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.7%)
28/07/2022 Nguyễn Thị Tân Hoà Con của Nguyễn Như So ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.46%)
24/05/2021 Nguyễn Như So Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,500,000 (2.44%)
14/05/2021 Nguyễn Thị Huệ Minh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 400,000 (0.09%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
05/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
05/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
07/08/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
15/07/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:1, giá 15000đ/CP 2024-10-16
22/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2022-08-05
05/04/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2022-05-26
29/09/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-11-23
10/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2021-06-16
16/09/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-09-30
06/04/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-04-22
06/04/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2020-04-14
06/04/2020 Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2020-04-14
12/04/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2019-04-23
30/03/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-06-13
14/03/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2017-03-24
20/06/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-07-06
04/03/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2016-03-14
12/11/2015 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2015-12-04
04/02/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
21/11/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
15/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
27/12/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
13/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
02/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
26/10/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%