Kiến thức

CTCP Tập đoàn Sao Mai (ASM)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:49
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ASM
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 6,610 | 0.2%
SL CP lưu hành 407,194,183
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 2%
PE hiện tại 91.68 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.33 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,781,693 113,868 N/A N/A 4 % 1.56 279.6
Quý 2 3,474,967 86,086 N/A N/A 2 % 1.54 211.4
Quý 3 2,415,393 260,860 N/A N/A 10 % 1.45 640.6
Quý 4 2,725,402 135,447 N/A N/A 4 % 1.4 8 % 332.6 1,464.3 4.51 0.24
2022 Quý 1 3,209,514 208,816 15.4 % 83.4 % 6 % 1.41 9 % 512.8 1,697.5 3.89 0.23
Quý 2 4,011,440 232,363 15.4 % 169.9 % 5 % 1.32 10 % 570.6 2,056.7 3.21 0.22
Quý 3 3,344,066 152,635 38.4 % -41.5 % 4 % 1.32 9 % 374.8 1,790.9 3.69 0.2
Quý 4 3,184,202 43,756 16.8 % -67.7 % 1 % 1.44 8 % 107.5 1,565.8 4.22 0.2
2023 Quý 1 3,050,414 69,256 -5.0 % -66.8 % 2 % 1.45 6 % 170.1 1,223.0 5.4 0.2
Quý 2 3,254,850 80,497 -18.9 % -65.4 % 2 % 1.48 4 % 197.7 850.1 7.78 0.21
Quý 3 2,874,552 45,341 -14.0 % -70.3 % 1 % 1.48 3 % 111.3 586.6 11.27 0.22
Quý 4 2,788,705 15,602 -12.4 % -64.3 % 0.56 % 1.59 3 % 38.3 517.4 12.78 0.22
2024 Quý 1 2,548,540 58,476 -16.5 % -15.6 % 2 % 1.57 3 % 143.6 491.0 13.46 0.23
Quý 2 3,375,718 87,821 3.7 % 9.1 % 2 % 1.57 3 % 215.7 508.9 12.99 0.23
Quý 3 3,219,265 49,350 12.0 % 8.8 % 1 % 1.57 3 % 121.2 518.8 12.74 0.23
Quý 4 2,866,261 -13,378 2.8 % -185.7 % -0.47 % 1.83 2 % -32.9 447.6 14.77 0.22
2025 Quý 1 2,715,104 15,872 6.5 % -72.9 % 0.58 % 1.78 2 % 39.0 343.0 19.27 0.22
Quý 2 3,354,393 15,457 -0.6 % -82.4 % 0.46 % 1.79 0.82 % 38.0 165.3 39.99 0.22
Quý 3 2,632,779 11,411 -18.2 % -76.9 % 0.43 % 1.8 0.36 % 28.0 72.1 91.68 0.23
Quý 4
(Ước lượng)
2,894,924 57,898 1 % N/A 2 % N/A 26.75 0.33 0.23

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 11,397,455 596,261 N/A N/A 5 % 1.4 8 % 3 % 4.51 0.36 0.24
2022 13,749,222 637,570 20.6 % 6.9 % 4 % 1.44 8 % 3 % 4.22 0.34 0.2
2023 11,968,521 210,696 -13.0 % -67.0 % 1 % 1.59 3 % 1 % 12.78 0.34 0.22
2024 12,009,784 182,269 0.3 % -13.5 % 1 % 1.83 2 % 0.8 % 14.77 0.33 0.22
2025
(Ước lượng)
11,597,200 100,638 -3.4 % -44.8 % 0.87 % 1.79 1 % 0.44 % 26.75 0.33 0.23

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 19.7
PE hiện tại 91.68
PE lớn nhất 5 năm 113.58
PE nhỏ nhất 5 năm 3.04
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 72.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 1,420
Tỷ lệ tăng -78.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.5
PB hiện tại 0.33
PB lớn nhất 5 năm 0.96
PB nhỏ nhất 5 năm 0.27
BVPS 20,111
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 10,055
Tỷ lệ tăng 52.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.23
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 28,410.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 14
Tỷ lệ tăng -99.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 863.2
BVPS 20,111
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 18,990
Tỷ lệ tăng 187.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,763
Tỷ lệ tăng 199.0%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 6,466
MA20 6,530
MA50 6,767
MA100 7,125
Giá phiên trước đó 6,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 869,700
MA 5 589,680
Khối lượng / MA 5 147 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/04/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,906,300 (0.47%)
19/03/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.49%)
29/02/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,314,000 (0.57%)
22/02/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 4,160,000 (1.02%)
15/01/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,750,000 (0.92%)
11/11/2022 Nguyễn Văn Phụng ĐÃ BÁN 41,100 (0.01%)
25/05/2022 Công ty TNHH Ha Đạt ĐÃ MUA 544,500 (0.13%)
13/09/2021 Nguyễn Văn Phụng ĐÃ MUA 657,200 (0.16%)
06/09/2021 Nguyễn Văn Phụng ĐÃ BÁN 220,000 (0.05%)
03/03/2021 Nguyễn Văn Hung Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 188,000 (0.05%)
11/01/2021 Nguyễn Văn Phụng ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
23/10/2019 Lê Tuấn Anh Tổng giám đốc ĐÃ MUA 5,000,000 (1.23%)
27/09/2019 Lê Tuấn Anh Tổng giám đốc ĐÃ MUA 5,000,000 (1.23%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2026-01-08
2024-07-15 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2024-10-16
2022-10-07 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-11-04
2022-01-14 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2022-03-10
2019-10-29 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-11-20
2019-10-29 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2019-11-20
2019-03-19 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:2 2019-04-01
2019-03-19 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2019-04-01
2017-09-25 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2017-10-02
2017-09-25 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2017-10-02
2015-07-31 Cổ tức đợt 2/2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 2015-08-10
2015-07-31 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP
2014-09-18 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP
2014-09-18 Cổ tức đợt 1/2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
2014-09-18 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2014-10-15

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 74,581 36.8% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 99,658 292.4% 19,951 -21.5%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,420 -78.5% 10,055 52.1%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,731 20.0% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 43,825 -2.2% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 191,371 158.6% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 58,359 16.3% 63,043 25.6%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 155,773 -4.4% 219,746 34.8%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 19,098 9.1% 20,962 19.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 21,046 196.4% 26,568 274.2%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 45,615 28.5% 49,296 38.9%
MCH 0.91 41% 39.43 16.35 86,759 -59.2% 72,766 -65.8%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 58,234 -8.9% 67,192 5.2%