Kiến thức

CTCP Vĩnh Hoàn (VHC)

Giá hiện tại
48,050
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.24
Trung bình 5 năm: 9.9
P/B hiện tại
1.03
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
65,721
+36.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
65,620
+36.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VHC
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 48,050 | 0.0%
SL CP lưu hành 209,453,159
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 10%
PE hiện tại 7.24 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.03 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 49,790
MA20 51,097
MA50 50,971
MA100 53,467
Giá phiên trước đó 48,050
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 418,000
MA 5 340,900
Khối lượng / MA 5 123 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 9.9
PE hiện tại 7.24
PE lớn nhất 5 năm 20.4
PE nhỏ nhất 5 năm 4.25
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,638.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 65,721
Tỷ lệ tăng 36.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.03
PB lớn nhất 5 năm 2.4
PB nhỏ nhất 5 năm 0.91
BVPS 46,872
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 65,620
Tỷ lệ tăng 36.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.9
PS hiện tại 0.8
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 60,084.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,974
Tỷ lệ tăng -87.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 6,427.2
BVPS 46,872
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 141,398
Tỷ lệ tăng 194.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 82,330
Tỷ lệ tăng 71.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,788,172 131,039 N/A N/A 7 % 0.35 625.6
Quý 2/2021 2,342,634 260,613 N/A N/A 11 % 0.46 1,244.3
Quý 3/2021 2,230,522 255,442 N/A N/A 11 % 0.42 1,219.6
Quý 4/2021 2,692,921 454,636 N/A N/A 16 % 0.48 19 % 2,170.6 5,260.0 9.13 1.11
2022 Quý 1/2022 3,267,592 547,751 82.7 % 318.0 % 16 % 0.6 24 % 2,615.1 7,249.6 6.63 0.96
Quý 2/2022 4,226,306 784,112 80.4 % 200.9 % 18 % 0.56 28 % 3,743.6 9,748.9 4.93 0.81
Quý 3/2022 3,261,443 450,212 46.2 % 76.2 % 13 % 0.51 28 % 2,149.5 10,678.8 4.5 0.75
Quý 4/2022 2,484,093 189,892 -7.8 % -58.2 % 7 % 0.5 26 % 906.6 9,414.8 5.1 0.76
2023 Quý 1/2023 2,221,582 218,984 -32.0 % -60.0 % 9 % 0.48 21 % 1,045.5 7,845.2 6.12 0.83
Quý 2/2023 2,723,684 561,326 -35.6 % -28.4 % 20 % 0.46 17 % 2,680.0 6,781.5 7.09 0.94
Quý 3/2023 2,697,642 190,625 -17.3 % -57.7 % 7 % 0.46 14 % 910.1 5,542.2 8.67 0.99
Quý 4/2023 2,395,669 47,645 -3.6 % -74.9 % 1 % 0.38 12 % 227.5 4,863.0 9.88 1.0
2024 Quý 1/2024 2,855,768 169,663 28.5 % -22.5 % 5 % 0.45 12 % 810.0 4,627.6 10.38 0.94
Quý 2/2024 3,195,660 313,981 17.3 % -44.1 % 9 % 0.41 8 % 1,499.1 3,446.7 13.94 0.9
Quý 3/2024 3,277,906 320,625 21.5 % 68.2 % 9 % 0.39 9 % 1,530.8 4,067.3 11.81 0.86
Quý 4/2024 3,205,814 425,374 33.8 % 792.8 % 13 % 0.36 14 % 2,030.9 5,870.7 8.18 0.8
2025 Quý 1/2025 2,647,814 193,056 -7.3 % 13.8 % 7 % 0.39 14 % 921.7 5,982.4 8.03 0.82
Quý 2/2025 3,193,505 498,583 -0.1 % 58.8 % 15 % 0.32 15 % 2,380.4 6,863.8 7.0 0.82
Quý 3/2025 3,471,037 432,998 5.9 % 35.0 % 12 % 0.33 15 % 2,067.3 7,400.3 6.49 0.8
Quý 4/2025 2,714,953 222,217 -15.3 % -47.8 % 8 % 0.34 13 % 1,060.9 6,430.3 7.47 0.84
2026 Quý 1/2026 2,954,597 266,165 11.6 % 37.9 % 9 % 0.33 14 % 1,270.8 6,779.4 7.09 0.82
Quý 2/2026 3,444,379 469,071 7.9 % -5.9 % 13 % 0.38 14 % 2,239.5 6,638.5 7.24 0.8
Quý 3/2026
(Ước lượng)
3,887,561 388,756 12 % -10.2 % 10 % N/A 7.48 0.99 0.8
Quý 4/2026
(Ước lượng)
3,040,747 304,075 12 % 36.8 % 10 % N/A 7.05 0.96 0.8

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,054,249 1,101,730 N/A N/A 12 % 0.48 19 % 13 % 9.13 1.71 1.11
2022 13,239,434 1,971,967 46.2 % 79.0 % 14 % 0.5 26 % 17 % 5.1 1.31 0.76
2023 10,038,577 1,018,580 -24.2 % -48.3 % 10 % 0.38 12 % 9 % 9.88 1.17 1.0
2024 12,535,148 1,229,643 24.9 % 20.7 % 9 % 0.36 14 % 10 % 8.18 1.12 0.8
2025 12,027,309 1,346,854 -4.1 % 9.5 % 11 % 0.34 13 % 10 % 7.47 1.01 0.84
2026
(Ước lượng)
13,327,284 1,428,067 10.8 % 6.0 % 10 % 0.36 14 % 10 % 7.05 0.96 0.76

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
14/01/2026 Công đoàn cơ sở VHC ĐÃ BÁN 34,540 (0.02%)
12/01/2026 Lê Ngọc Tiên Con của Trương Thị Lệ Khanh ĐÃ MUA 5,700,000 (2.72%)
01/11/2024 Phan Thị Bích Liên ĐÃ BÁN 2,500 (0.0%)
27/09/2024 Phan Thị Bích Liên ĐÃ BÁN 6,500 (0.0%)
30/08/2024 Nguyễn Thị Kim Đào Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 40,007 (0.02%)
22/04/2024 Hồ Thanh Huệ Giám đốc Sản xuất ĐÃ BÁN 60,000 (0.03%)
15/12/2023 Norges Bank ĐÃ BÁN 100,000 (0.05%)
07/11/2023 Trần Thị Hoàng Như ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
07/11/2023 Nguyễn Quang Vinh Thành viên BKS ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
07/11/2023 Văn Thị Thảo Vợ của Nguyễn Quang Vinh ĐÃ MUA 7,000 (0.0%)
07/11/2023 Trương Tuyết Hoa Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 250,000 (0.12%)
07/11/2023 Mai Thành Trọng Nhân Thành viên BKS ĐÃ MUA 12,000 (0.01%)
07/11/2023 Nguyễn Thị Kim Đào Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 301,900 (0.14%)
07/11/2023 Lê Thị Sáu ĐÃ MUA 40,000 (0.02%)
07/11/2023 Hà Thị Phương Thủy Hồng Nhung Kế toán trưởng ĐÃ MUA 293,500 (0.14%)
07/11/2023 Nguyễn Thị Cẩm Tú Vợ của Mai Thành Trọng Nhân ĐÃ MUA 1,000 (0.0%)
06/11/2023 Hồ Thanh Thảo Em gái của Hồ Thanh Huệ ĐÃ MUA 1,600 (0.0%)
06/11/2023 Nguyễn Duy Khánh Em rể của Hồ Thanh Huệ ĐÃ MUA 1,000 (0.0%)
06/11/2023 Thái Quang Vũ Chồng của Phan Thị Kiều Oanh ĐÃ MUA 2,700 (0.0%)
06/11/2023 Huỳnh Đức Trung Giám đốc Dự án ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
06/11/2023 Võ Phú Đức Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.1%)
06/11/2023 Hồ Thanh Huệ Giám đốc Sản xuất ĐÃ MUA 200,000 (0.1%)
04/11/2023 Phan Thị Kiều Oanh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
03/11/2023 Lâm Mẫu Diệp Vợ của Võ Phú Đức ĐÃ MUA 200,000 (0.1%)
03/11/2023 Phan Thị Bích Liên ĐÃ MUA 200,000 (0.1%)
03/11/2023 Huỳnh Thị Hồng Diễm Phó GĐ khối Sản xuất ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
26/09/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 170,000 (0.08%)
31/07/2023 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 121,800 (0.06%)
31/07/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ BÁN 195,000 (0.09%)
31/07/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 316,800 (0.15%)
12/01/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 98,000 (0.05%)
12/01/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 98,000 (0.05%)
30/12/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
30/12/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 250,000 (0.12%)
30/12/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 90,000 (0.04%)
30/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 400,000 (0.19%)
30/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
16/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 100,000 (0.05%)
16/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 100,000 (0.05%)
05/12/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 95,500 (0.05%)
28/11/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
28/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 80,000 (0.04%)
28/11/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 150,000 (0.07%)
14/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 114,000 (0.05%)
14/11/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 168,500 (0.08%)
14/11/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 168,500 (0.08%)
14/11/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 114,000 (0.05%)
13/10/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.07%)
13/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
13/10/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 100,000 (0.05%)
06/04/2022 Đặng Thị Thương Giám đốc ĐÃ BÁN 1,000 (0.0%)
01/04/2022 Trương Tuyết Hoa Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 5,800 (0.0%)
10/02/2022 Nguyễn Thị Kim Đào Giám đốc Tài chính ĐÃ BÁN 2,000 (0.0%)
05/10/2021 Đặng Thị Thương Giám đốc các vùng nuôi ĐÃ BÁN 13,800 (0.01%)
04/10/2021 Phan Thị Bích Liên ĐÃ BÁN 20,000 (0.01%)
17/09/2021 Huỳnh Đức Trung GĐ Thường trực ĐÃ BÁN 25,000 (0.01%)
24/08/2021 Tạ Khánh Toàn Chồng của Huỳnh Thị Hồng Diễm ĐÃ BÁN 39,400 (0.02%)
16/04/2021 Nguyễn Thị Kim Đào Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 39,400 (0.02%)
28/02/2021 Trương Lệ Quyên Mẹ của Phan Thị Kim Hòa ĐÃ BÁN 25,300 (0.01%)
28/02/2021 Phan Thị Kim Hòa Thành viên BKS ĐÃ BÁN 13,800 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
29/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
05/12/2024 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
19/02/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-02-29
04/01/2024 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2024-02-20
20/10/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-10-28
21/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-12-31
08/10/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-10-16
30/12/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2020-01-07
17/05/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-06-06
07/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-12-20
15/03/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-03-26
18/11/2016 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-12-01
14/06/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-07-08
14/06/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-07-08
02/07/2015 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2015-07-22
20/11/2014 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
23/04/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
12/06/2013 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
02/12/2008 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
07/05/2008 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
28/02/2008 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%