| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | VHC |
| Ngành | Tiêu dùng thiết yếu |
| Giá hiện tại | 48,050 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 209,453,159 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 12% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 10% |
| PE hiện tại | 7.24 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.03 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 49,790 |
|---|---|
| MA20 | 51,097 |
| MA50 | 50,971 |
| MA100 | 53,467 |
| Giá phiên trước đó | 48,050 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 418,000 |
|---|---|
| MA 5 | 340,900 |
| Khối lượng / MA 5 | 123 % |
| PE trung bình 5 năm | 9.9 |
|---|---|
| PE hiện tại | 7.24 |
| PE lớn nhất 5 năm | 20.4 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 4.25 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 6,638.5 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 65,721 |
| Tỷ lệ tăng | 36.8% |
| PB trung bình 5 năm | 1.4 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.03 |
| PB lớn nhất 5 năm | 2.4 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.91 |
| BVPS | 46,872 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 65,620 |
| Tỷ lệ tăng | 36.6% |
| PS trung bình 5 năm | 0.9 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.8 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 60,084.9 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 5,974 |
| Tỷ lệ tăng | -87.6% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 6,427.2 |
| BVPS | 46,872 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 141,398 |
| Tỷ lệ tăng | 194.3% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 82,330 |
| Tỷ lệ tăng | 71.3% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| VHC | 0.38 | 14% | 7.24 | 1.03 | 65,721 | 36.8% | 65,620 | 36.6% |
| ANV | 0.66 | 19% | 5.71 | 1.11 | 83,804 | 395.9% | 21,365 | 26.4% |
| ASM | 1.82 | 2% | 11.91 | 0.21 | 7,829 | 77.9% | 10,322 | 134.6% |
| PAN | 0.76 | 13% | 3.32 | 0.44 | 46,774 | 180.1% | 22,533 | 34.9% |
| QNS | 0.46 | 19% | 9.02 | 1.68 | 42,698 | -13.6% | 46,937 | -5.0% |
| MSN | 1.8 | 18% | 10.65 | 1.89 | 476,319 | 586.3% | 117,516 | 69.3% |
| SAB | 0.48 | 22% | 11.27 | 2.51 | 55,840 | 33.1% | 48,511 | 15.6% |
| SLS | 0.19 | 15% | 4.73 | 0.72 | 106,805 | -17.5% | 215,991 | 66.9% |
| HAG | 0.63 | 20% | 5.14 | 1.0 | 41,221 | 199.8% | 26,001 | 89.1% |
| DBC | 1.13 | 12% | 6.47 | 0.75 | 80,053 | 426.7% | 28,326 | 86.4% |
| FMC | 1.21 | 19% | 4.19 | 0.79 | 68,876 | 98.2% | 52,574 | 51.3% |
| MCH | 0.85 | 39% | 24.05 | 9.31 | 86,034 | -35.6% | 78,897 | -40.9% |
| VNM | 0.51 | 30% | 10.32 | 3.07 | 72,548 | 28.9% | 65,912 | 17.1% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,788,172 | 131,039 | N/A | N/A | 7 % | 0.35 | 625.6 | |||||
| Quý 2/2021 | 2,342,634 | 260,613 | N/A | N/A | 11 % | 0.46 | 1,244.3 | ||||||
| Quý 3/2021 | 2,230,522 | 255,442 | N/A | N/A | 11 % | 0.42 | 1,219.6 | ||||||
| Quý 4/2021 | 2,692,921 | 454,636 | N/A | N/A | 16 % | 0.48 | 19 % | 2,170.6 | 5,260.0 | 9.13 | 1.11 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 3,267,592 | 547,751 | 82.7 % | 318.0 % | 16 % | 0.6 | 24 % | 2,615.1 | 7,249.6 | 6.63 | 0.96 | |
| Quý 2/2022 | 4,226,306 | 784,112 | 80.4 % | 200.9 % | 18 % | 0.56 | 28 % | 3,743.6 | 9,748.9 | 4.93 | 0.81 | ||
| Quý 3/2022 | 3,261,443 | 450,212 | 46.2 % | 76.2 % | 13 % | 0.51 | 28 % | 2,149.5 | 10,678.8 | 4.5 | 0.75 | ||
| Quý 4/2022 | 2,484,093 | 189,892 | -7.8 % | -58.2 % | 7 % | 0.5 | 26 % | 906.6 | 9,414.8 | 5.1 | 0.76 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 2,221,582 | 218,984 | -32.0 % | -60.0 % | 9 % | 0.48 | 21 % | 1,045.5 | 7,845.2 | 6.12 | 0.83 | |
| Quý 2/2023 | 2,723,684 | 561,326 | -35.6 % | -28.4 % | 20 % | 0.46 | 17 % | 2,680.0 | 6,781.5 | 7.09 | 0.94 | ||
| Quý 3/2023 | 2,697,642 | 190,625 | -17.3 % | -57.7 % | 7 % | 0.46 | 14 % | 910.1 | 5,542.2 | 8.67 | 0.99 | ||
| Quý 4/2023 | 2,395,669 | 47,645 | -3.6 % | -74.9 % | 1 % | 0.38 | 12 % | 227.5 | 4,863.0 | 9.88 | 1.0 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 2,855,768 | 169,663 | 28.5 % | -22.5 % | 5 % | 0.45 | 12 % | 810.0 | 4,627.6 | 10.38 | 0.94 | |
| Quý 2/2024 | 3,195,660 | 313,981 | 17.3 % | -44.1 % | 9 % | 0.41 | 8 % | 1,499.1 | 3,446.7 | 13.94 | 0.9 | ||
| Quý 3/2024 | 3,277,906 | 320,625 | 21.5 % | 68.2 % | 9 % | 0.39 | 9 % | 1,530.8 | 4,067.3 | 11.81 | 0.86 | ||
| Quý 4/2024 | 3,205,814 | 425,374 | 33.8 % | 792.8 % | 13 % | 0.36 | 14 % | 2,030.9 | 5,870.7 | 8.18 | 0.8 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 2,647,814 | 193,056 | -7.3 % | 13.8 % | 7 % | 0.39 | 14 % | 921.7 | 5,982.4 | 8.03 | 0.82 | |
| Quý 2/2025 | 3,193,505 | 498,583 | -0.1 % | 58.8 % | 15 % | 0.32 | 15 % | 2,380.4 | 6,863.8 | 7.0 | 0.82 | ||
| Quý 3/2025 | 3,471,037 | 432,998 | 5.9 % | 35.0 % | 12 % | 0.33 | 15 % | 2,067.3 | 7,400.3 | 6.49 | 0.8 | ||
| Quý 4/2025 | 2,714,953 | 222,217 | -15.3 % | -47.8 % | 8 % | 0.34 | 13 % | 1,060.9 | 6,430.3 | 7.47 | 0.84 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 2,954,597 | 266,165 | 11.6 % | 37.9 % | 9 % | 0.33 | 14 % | 1,270.8 | 6,779.4 | 7.09 | 0.82 | |
| Quý 2/2026 | 3,444,379 | 469,071 | 7.9 % | -5.9 % | 13 % | 0.38 | 14 % | 2,239.5 | 6,638.5 | 7.24 | 0.8 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
3,887,561 | 388,756 | 12 % | -10.2 % | 10 % | N/A | 7.48 | 0.99 | 0.8 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
3,040,747 | 304,075 | 12 % | 36.8 % | 10 % | N/A | 7.05 | 0.96 | 0.8 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 9,054,249 | 1,101,730 | N/A | N/A | 12 % | 0.48 | 19 % | 13 % | 9.13 | 1.71 | 1.11 |
| 2022 | 13,239,434 | 1,971,967 | 46.2 % | 79.0 % | 14 % | 0.5 | 26 % | 17 % | 5.1 | 1.31 | 0.76 |
| 2023 | 10,038,577 | 1,018,580 | -24.2 % | -48.3 % | 10 % | 0.38 | 12 % | 9 % | 9.88 | 1.17 | 1.0 |
| 2024 | 12,535,148 | 1,229,643 | 24.9 % | 20.7 % | 9 % | 0.36 | 14 % | 10 % | 8.18 | 1.12 | 0.8 |
| 2025 | 12,027,309 | 1,346,854 | -4.1 % | 9.5 % | 11 % | 0.34 | 13 % | 10 % | 7.47 | 1.01 | 0.84 |
| 2026
(Ước lượng) |
13,327,284 | 1,428,067 | 10.8 % | 6.0 % | 10 % | 0.36 | 14 % | 10 % | 7.05 | 0.96 | 0.76 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 14/01/2026 | Công đoàn cơ sở VHC | ĐÃ BÁN | 34,540 (0.02%) | |
| 12/01/2026 | Lê Ngọc Tiên | Con của Trương Thị Lệ Khanh | ĐÃ MUA | 5,700,000 (2.72%) |
| 01/11/2024 | Phan Thị Bích Liên | ĐÃ BÁN | 2,500 (0.0%) | |
| 27/09/2024 | Phan Thị Bích Liên | ĐÃ BÁN | 6,500 (0.0%) | |
| 30/08/2024 | Nguyễn Thị Kim Đào | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 40,007 (0.02%) |
| 22/04/2024 | Hồ Thanh Huệ | Giám đốc Sản xuất | ĐÃ BÁN | 60,000 (0.03%) |
| 15/12/2023 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.05%) | |
| 07/11/2023 | Trần Thị Hoàng Như | ĐÃ MUA | 10,000 (0.0%) | |
| 07/11/2023 | Nguyễn Quang Vinh | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 30,000 (0.01%) |
| 07/11/2023 | Văn Thị Thảo | Vợ của Nguyễn Quang Vinh | ĐÃ MUA | 7,000 (0.0%) |
| 07/11/2023 | Trương Tuyết Hoa | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 250,000 (0.12%) |
| 07/11/2023 | Mai Thành Trọng Nhân | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 12,000 (0.01%) |
| 07/11/2023 | Nguyễn Thị Kim Đào | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 301,900 (0.14%) |
| 07/11/2023 | Lê Thị Sáu | ĐÃ MUA | 40,000 (0.02%) | |
| 07/11/2023 | Hà Thị Phương Thủy Hồng Nhung | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 293,500 (0.14%) |
| 07/11/2023 | Nguyễn Thị Cẩm Tú | Vợ của Mai Thành Trọng Nhân | ĐÃ MUA | 1,000 (0.0%) |
| 06/11/2023 | Hồ Thanh Thảo | Em gái của Hồ Thanh Huệ | ĐÃ MUA | 1,600 (0.0%) |
| 06/11/2023 | Nguyễn Duy Khánh | Em rể của Hồ Thanh Huệ | ĐÃ MUA | 1,000 (0.0%) |
| 06/11/2023 | Thái Quang Vũ | Chồng của Phan Thị Kiều Oanh | ĐÃ MUA | 2,700 (0.0%) |
| 06/11/2023 | Huỳnh Đức Trung | Giám đốc Dự án | ĐÃ MUA | 30,000 (0.01%) |
| 06/11/2023 | Võ Phú Đức | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 200,000 (0.1%) |
| 06/11/2023 | Hồ Thanh Huệ | Giám đốc Sản xuất | ĐÃ MUA | 200,000 (0.1%) |
| 04/11/2023 | Phan Thị Kiều Oanh | Phụ trách quản trị | ĐÃ MUA | 10,000 (0.0%) |
| 03/11/2023 | Lâm Mẫu Diệp | Vợ của Võ Phú Đức | ĐÃ MUA | 200,000 (0.1%) |
| 03/11/2023 | Phan Thị Bích Liên | ĐÃ MUA | 200,000 (0.1%) | |
| 03/11/2023 | Huỳnh Thị Hồng Diễm | Phó GĐ khối Sản xuất | ĐÃ MUA | 15,000 (0.01%) |
| 26/09/2023 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ BÁN | 170,000 (0.08%) | |
| 31/07/2023 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ BÁN | 121,800 (0.06%) | |
| 31/07/2023 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ BÁN | 195,000 (0.09%) | |
| 31/07/2023 | Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | ĐÃ BÁN | 316,800 (0.15%) | |
| 12/01/2023 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 98,000 (0.05%) | |
| 12/01/2023 | Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | ĐÃ BÁN | 98,000 (0.05%) | |
| 30/12/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 10,000 (0.0%) | |
| 30/12/2022 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 250,000 (0.12%) | |
| 30/12/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 90,000 (0.04%) | |
| 30/12/2022 | Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | ĐÃ MUA | 400,000 (0.19%) | |
| 30/12/2022 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 50,000 (0.02%) | |
| 16/12/2022 | Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | ĐÃ MUA | 100,000 (0.05%) | |
| 16/12/2022 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 100,000 (0.05%) | |
| 05/12/2022 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 95,500 (0.05%) | |
| 28/11/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 20,000 (0.01%) | |
| 28/11/2022 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 80,000 (0.04%) | |
| 28/11/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 150,000 (0.07%) | |
| 14/11/2022 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 114,000 (0.05%) | |
| 14/11/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 168,500 (0.08%) | |
| 14/11/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 168,500 (0.08%) | |
| 14/11/2022 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | ĐÃ MUA | 114,000 (0.05%) | |
| 13/10/2022 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | ĐÃ MUA | 150,000 (0.07%) | |
| 13/10/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 50,000 (0.02%) | |
| 13/10/2022 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ MUA | 100,000 (0.05%) | |
| 06/04/2022 | Đặng Thị Thương | Giám đốc | ĐÃ BÁN | 1,000 (0.0%) |
| 01/04/2022 | Trương Tuyết Hoa | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 5,800 (0.0%) |
| 10/02/2022 | Nguyễn Thị Kim Đào | Giám đốc Tài chính | ĐÃ BÁN | 2,000 (0.0%) |
| 05/10/2021 | Đặng Thị Thương | Giám đốc các vùng nuôi | ĐÃ BÁN | 13,800 (0.01%) |
| 04/10/2021 | Phan Thị Bích Liên | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.01%) | |
| 17/09/2021 | Huỳnh Đức Trung | GĐ Thường trực | ĐÃ BÁN | 25,000 (0.01%) |
| 24/08/2021 | Tạ Khánh Toàn | Chồng của Huỳnh Thị Hồng Diễm | ĐÃ BÁN | 39,400 (0.02%) |
| 16/04/2021 | Nguyễn Thị Kim Đào | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 39,400 (0.02%) |
| 28/02/2021 | Trương Lệ Quyên | Mẹ của Phan Thị Kim Hòa | ĐÃ BÁN | 25,300 (0.01%) |
| 28/02/2021 | Phan Thị Kim Hòa | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 13,800 (0.01%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 29/09/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20% | |
| 05/12/2024 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20% | |
| 19/02/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2024-02-29 |
| 04/01/2024 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2024-02-20 |
| 20/10/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2022-10-28 |
| 21/12/2021 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2021-12-31 |
| 08/10/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2020-10-16 |
| 30/12/2019 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 | 2020-01-07 |
| 17/05/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2019-06-06 |
| 07/12/2018 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2018-12-20 |
| 15/03/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2018-03-26 |
| 18/11/2016 | Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2016-12-01 |
| 14/06/2016 | Cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2016-07-08 |
| 14/06/2016 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2016-07-08 |
| 02/07/2015 | Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2015-07-22 |
| 20/11/2014 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 | |
| 23/04/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 12/06/2013 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 | |
| 02/12/2008 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12% | |
| 07/05/2008 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 28/02/2008 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |