Kiến thức

CTCP Thực phẩm Sao Ta (FMC)

Giá hiện tại
34,750
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
4.19
Trung bình 5 năm: 8.3
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 1.2
Giá hợp lý theo P/E
68,876
+98.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
52,574
+51.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu FMC
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 34,750 | 0.0%
SL CP lưu hành 65,388,889
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 5%
PE hiện tại 4.19 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 35,560
MA20 35,407
MA50 34,118
MA100 34,362
Giá phiên trước đó 34,750
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 9,200
MA 5 28,640
Khối lượng / MA 5 32 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.3
PE hiện tại 4.19
PE lớn nhất 5 năm 13.93
PE nhỏ nhất 5 năm 3.95
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 8,298.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 68,876
Tỷ lệ tăng 98.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.2
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 1.98
PB nhỏ nhất 5 năm 0.74
BVPS 43,812
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 52,574
Tỷ lệ tăng 51.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.4
PS hiện tại 0.32
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 109,531.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,319
Tỷ lệ tăng -90.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 5,082.0
BVPS 43,812
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 111,804
Tỷ lệ tăng 221.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 70,779
Tỷ lệ tăng 103.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 968,595 29,773 N/A N/A 3 % 0.53 455.3
Quý 2/2021 1,160,779 75,714 N/A N/A 6 % 0.7 1,157.9
Quý 3/2021 1,625,322 56,498 N/A N/A 3 % 0.76 864.0
Quý 4/2021 1,444,408 104,743 N/A N/A 7 % 0.36 13 % 1,601.8 4,079.1 8.52 0.44
2022 Quý 1/2022 1,327,539 40,698 37.1 % 36.7 % 3 % 0.42 14 % 622.4 4,246.2 8.18 0.41
Quý 2/2022 1,411,094 113,980 21.6 % 50.5 % 8 % 0.6 16 % 1,743.1 4,831.4 7.19 0.39
Quý 3/2022 1,752,490 76,916 7.8 % 36.1 % 4 % 0.55 17 % 1,176.3 5,143.6 6.76 0.38
Quý 4/2022 1,210,835 78,195 -16.2 % -25.3 % 6 % 0.41 15 % 1,195.8 4,737.6 7.33 0.4
2023 Quý 1/2023 1,008,443 43,657 -24.0 % 7.3 % 4 % 0.33 15 % 667.7 4,782.9 7.27 0.42
Quý 2/2023 1,032,765 71,138 -26.8 % -37.6 % 6 % 0.56 13 % 1,087.9 4,127.7 8.42 0.45
Quý 3/2023 1,793,410 81,580 2.3 % 6.1 % 4 % 0.68 13 % 1,247.6 4,199.0 8.28 0.45
Quý 4/2023 1,252,775 82,328 3.5 % 5.3 % 6 % 0.5 12 % 1,259.1 4,262.2 8.15 0.45
2024 Quý 1/2024 1,460,715 49,698 44.8 % 13.8 % 3 % 0.53 12 % 760.0 4,354.6 7.98 0.41
Quý 2/2024 1,242,799 66,287 20.3 % -6.8 % 5 % 0.65 13 % 1,013.7 4,280.4 8.12 0.4
Quý 3/2024 2,845,079 79,628 58.6 % -2.4 % 2 % 0.63 12 % 1,217.8 4,250.6 8.18 0.33
Quý 4/2024 1,364,031 110,091 8.9 % 33.7 % 8 % 0.53 12 % 1,683.6 4,675.2 7.43 0.33
2025 Quý 1/2025 1,990,479 29,616 36.3 % -40.4 % 1 % 0.68 12 % 452.9 4,368.1 7.96 0.31
Quý 2/2025 1,876,442 80,441 51.0 % 21.4 % 4 % 0.95 13 % 1,230.2 4,584.5 7.58 0.28
Quý 3/2025 2,983,565 97,164 4.9 % 22.0 % 3 % 0.95 13 % 1,485.9 4,852.7 7.16 0.28
Quý 4/2025 1,555,535 158,466 14.0 % 43.9 % 10 % 0.84 14 % 2,423.4 5,592.5 6.21 0.27
2026 Quý 1/2026 1,398,523 40,852 -29.7 % 37.9 % 2 % 0.67 14 % 624.8 5,764.3 6.03 0.29
Quý 2/2026 1,674,536 154,821 -10.8 % 92.5 % 9 % 1.07 17 % 2,367.7 6,901.8 5.03 0.3
Quý 3/2026 2,533,553 188,482 -15.1 % 94.0 % 7 % 1.21 19 % 2,882.5 8,298.4 4.19 0.32
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,695,533 84,777 9 % -46.5 % 5 % N/A 4.85 0.77 0.32

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,199,104 266,728 N/A N/A 5 % 0.36 13 % 10 % 8.52 1.15 0.44
2022 5,701,958 309,789 9.7 % 16.1 % 5 % 0.41 15 % 10 % 7.33 1.07 0.4
2023 5,087,393 278,703 -10.8 % -10.0 % 5 % 0.5 12 % 8 % 8.15 1.02 0.45
2024 6,912,624 305,704 35.9 % 9.7 % 4 % 0.53 12 % 8 % 7.43 0.92 0.33
2025 8,406,021 365,687 21.6 % 19.6 % 4 % 0.84 14 % 8 % 6.21 0.86 0.27
2026
(Ước lượng)
7,302,145 468,932 -13.1 % 28.2 % 6 % 1.17 16 % 7 % 4.85 0.77 0.31

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/12/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 6,538,889 (10.0%)
05/11/2021 Hoàng Thanh Vũ Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 98,400 (0.15%)
20/10/2021 Lý Thị Thu Hồng Em của Lý Thái Hưng ĐÃ BÁN 12,000 (0.02%)
12/10/2021 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN của Nguyễn Thị Trà My ĐÃ BÁN 5,400,000 (8.26%)
12/10/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 5,400,000 (8.26%)
11/10/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 4,342,944 (6.64%)
07/10/2021 Tô Minh Chẳng Công bố thông tin ĐÃ BÁN 180,000 (0.28%)
07/10/2021 Nguyễn Như Diễm Quỳnh vợ của Đinh Văn Thới ĐÃ BÁN 33,900 (0.05%)
07/10/2021 Triệu Mai Lan vợ của Phạm Hoàng Việt ĐÃ BÁN 150,000 (0.23%)
31/08/2021 Hồ Quốc Lực Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 38,000 (0.06%)
20/05/2021 CTCP Thực phẩm PAN (PAN Food) ĐÃ BÁN 5,962,660 (9.12%)
20/05/2021 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN ĐÃ MUA 5,962,660 (9.12%)
06/05/2021 Lê Ngọc Hương Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 25,000 (0.04%)
10/03/2021 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN của Nguyễn Thị Trà My ĐÃ MUA 6,565,288 (10.04%)
18/01/2021 Trần Thị Minh Như Chị dâu của Lưu Nguyễn Trúc Dung ĐÃ MUA 9,000 (0.01%)
18/01/2021 Ngô Kiều Phương Vợ của Mã Ích Hưng ĐÃ BÁN 10,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
11/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
14/05/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
14/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-05-29
08/05/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-05-26
09/05/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-05-26
18/01/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-01-29
18/01/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 25000đ/CP 2021-03-15
30/06/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-07-15
30/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-01-16
26/08/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-09-10
26/08/2019 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:20, giá 25000đ/CP
26/04/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-05-18
08/06/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10:3, giá 10000đ/CP
27/02/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2017-03-24
21/11/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1800đ/CP 2016-12-20
14/01/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP
28/10/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
19/08/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
12/02/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
13/10/2014 Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1
19/03/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
01/02/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
16/05/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/05/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
07/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
09/02/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%