Kiến thức

CTCP Thực phẩm Sao Ta (FMC)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 16:28
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu FMC
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 47,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 65,388,889
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 14%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 10.25 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.27 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 712,439 40,310 N/A N/A 5 % 0.55 616.5
Quý 2 873,039 52,135 N/A N/A 5 % 1.07 797.3
Quý 3 1,620,324 70,312 N/A N/A 4 % 1.1 1,075.3
Quý 4 1,209,415 63,579 N/A N/A 5 % 0.58 21 % 972.3 3,461.4 13.84 0.71
2021 Quý 1 968,595 29,773 36.0 % -26.1 % 3 % 0.53 17 % 455.3 3,300.2 14.51 0.67
Quý 2 1,160,779 75,714 33.0 % 45.2 % 6 % 0.7 16 % 1,157.9 3,660.8 13.08 0.63
Quý 3 1,625,322 56,498 0.3 % -19.6 % 3 % 0.76 15 % 864.0 3,449.6 13.89 0.63
Quý 4 1,444,408 104,743 19.4 % 64.7 % 7 % 0.36 13 % 1,601.8 4,079.1 11.74 0.6
2022 Quý 1 1,327,539 40,698 37.1 % 36.7 % 3 % 0.42 14 % 622.4 4,246.2 11.28 0.56
Quý 2 1,411,094 113,980 21.6 % 50.5 % 8 % 0.6 16 % 1,743.1 4,831.4 9.91 0.54
Quý 3 1,752,490 76,916 7.8 % 36.1 % 4 % 0.55 17 % 1,176.3 5,143.6 9.31 0.53
Quý 4 1,210,835 78,195 -16.2 % -25.3 % 6 % 0.41 15 % 1,195.8 4,737.6 10.11 0.55
2023 Quý 1 1,008,443 43,657 -24.0 % 7.3 % 4 % 0.33 15 % 667.7 4,782.9 10.01 0.58
Quý 2 1,032,765 71,138 -26.8 % -37.6 % 6 % 0.56 13 % 1,087.9 4,127.7 11.6 0.63
Quý 3 1,793,410 81,580 2.3 % 6.1 % 4 % 0.68 13 % 1,247.6 4,199.0 11.41 0.62
Quý 4 1,252,775 82,328 3.5 % 5.3 % 6 % 0.5 12 % 1,259.1 4,262.2 11.24 0.62
2024 Quý 1 1,460,715 49,698 44.8 % 13.8 % 3 % 0.53 12 % 760.0 4,354.6 11.0 0.57
Quý 2 1,242,799 66,287 20.3 % -6.8 % 5 % 0.65 13 % 1,013.7 4,280.4 11.19 0.54
Quý 3 2,845,079 79,628 58.6 % -2.4 % 2 % 0.63 12 % 1,217.8 4,250.6 11.27 0.46
Quý 4 1,364,031 110,091 8.9 % 33.7 % 8 % 0.53 12 % 1,683.6 4,675.2 10.25 0.45
2025 Quý 1
(Ước lượng)
1,665,215 66,609 14 % 34.0 % 4 % N/A 9.71 1.24 0.45
Quý 2
(Ước lượng)
1,416,791 56,672 14 % -14.5 % 4 % N/A 10.01 1.21 0.45
Quý 3
(Ước lượng)
3,243,390 129,736 14 % 62.9 % 4 % N/A 8.63 1.15 0.45
Quý 4
(Ước lượng)
1,554,995 62,200 14 % -43.5 % 4 % N/A 9.94 1.13 0.45

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 4,415,217 226,336 N/A N/A 5 % 0.58 21 % 13 % 13.84 2.9 0.71
2021 5,199,104 266,728 17.8 % 17.8 % 5 % 0.36 13 % 10 % 11.74 1.58 0.6
2022 5,701,958 309,789 9.7 % 16.1 % 5 % 0.41 15 % 10 % 10.11 1.48 0.55
2023 5,087,393 278,703 -10.8 % -10.0 % 5 % 0.5 12 % 8 % 11.24 1.4 0.62
2024 6,912,624 305,704 35.9 % 9.7 % 4 % 0.53 12 % 8 % 10.25 1.27 0.45
2025
(Ước lượng)
7,880,391 315,217 14.0 % 3.1 % 4 % 0.47 11 % 8 % 9.94 1.13 0.4

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 10.3
PE hiện tại 10.25
PE lớn nhất 5 năm 15.51
PE nhỏ nhất 5 năm 5.35
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,675.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 48,154
Tỷ lệ tăng 0.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.27
PB lớn nhất 5 năm 2.2
PB nhỏ nhất 5 năm 0.82
BVPS 37,711
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 52,795
Tỷ lệ tăng 10.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.6
PS hiện tại 0.45
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 105,715.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,805
Tỷ lệ tăng -94.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,243.2
BVPS 37,711
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 93,350
Tỷ lệ tăng 94.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 60,002
Tỷ lệ tăng 25.3%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 47,930
MA20 48,075
MA50 47,113
MA100 46,930
Giá phiên trước đó 47,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 16,600
MA 5 49,420
Khối lượng / MA 5 34 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/12/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 6,538,889 (10.0%)
05/11/2021 Hoàng Thanh Vũ Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 98,400 (0.15%)
20/10/2021 Lý Thị Thu Hồng ĐÃ BÁN 12,000 (0.02%)
12/10/2021 CTCP Tập đoàn PAN ĐÃ BÁN 5,400,000 (8.26%)
12/10/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 5,400,000 (8.26%)
11/10/2021 CTCP Chăn nuôi C.P Việt Nam ĐÃ MUA 4,342,944 (6.64%)
07/10/2021 Hồ Quốc Lực Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.46%)
07/10/2021 Dương Ngọc Kim ĐÃ BÁN 245,100 (0.37%)
07/10/2021 Tô Minh Chẳng Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 180,000 (0.28%)
07/10/2021 Đinh Văn Thới ĐÃ BÁN 50,000 (0.08%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-05-14 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-05-29
2023-05-08 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-05-26
2022-05-09 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-05-26
2021-01-18 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2021-01-29
2021-01-18 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 25000đ/CP 2021-03-15
2020-06-30 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-07-15
2019-12-30 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-01-16
2019-08-26 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2019-09-10
2019-08-26 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:20, giá 25000đ/CP
2018-04-26 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-05-18
2017-06-08 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10:3, giá 10000đ/CP
2017-02-27 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2017-03-24
2016-11-21 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1800đ/CP 2016-12-20
2016-01-14 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.36 14% 12.19 1.67 63,001 -5.7% 60,159 -9.9%
ANV 0.74 2% 66.77 1.63 9,065 -47.0% 14,708 -14.0%
ASM 1.83 2% 16.39 0.37 5,170 -35.9% 8,741 8.3%
PAN 1.7 7% 9.63 0.64 44,650 65.1% 29,609 9.5%
QNS 0.38 24% 7.55 1.79 62,061 27.2% 48,970 0.3%
MSN 2.62 5% 51.77 2.54 125,259 83.1% 91,582 33.9%
SAB 0.37 18% 14.68 2.6 67,859 37.0% 76,212 53.8%
SLS 0.1 34% 3.89 1.32 284,537 36.3% 204,786 -1.9%
HAG 1.43 11% 12.89 1.43 13,953 12.5% 12,174 -1.8%
DBC 1.09 11% 12.79 1.45 89,622 204.8% 28,303 -3.7%
LTG 3.01 8% 2.95 0.25 19,312 164.5% 23,616 223.5%
CAP 0.49 12% 31.17 3.82 13,197 -72.7% 36,751 -24.1%
FMC 0.53 12% 10.25 1.27 48,154 0.5% 52,795 10.2%
MCH 1.46 69% 18.7 12.92 134,743 -3.2% 61,411 -55.9%
VNM 0.52 26% 13.75 3.57 68,758 11.3% 74,428 20.4%