Kiến thức

CTCP Nam Việt (ANV)

Ngày cập nhật thông tin: 20/03/2025 15:50
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ANV
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 17,100 | 0.0%
SL CP lưu hành 266,255,750
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 66.77 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.63 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 811,165 43,360 N/A N/A 5 % 0.72 162.9
Quý 2 884,093 32,134 N/A N/A 3 % 0.71 120.7
Quý 3 808,297 40,023 N/A N/A 4 % 0.83 150.3
Quý 4 936,359 86,413 N/A N/A 9 % 1.07 9 % 324.5 758.4 22.55 1.32
2021 Quý 1 705,859 63,800 -13.0 % 47.1 % 9 % 1.01 9 % 239.6 835.2 20.47 1.37
Quý 2 1,074,368 23,742 21.5 % -26.1 % 2 % 1.08 9 % 89.2 803.7 21.28 1.29
Quý 3 655,800 -13,169 -18.9 % -132.9 % -2.01 % 1.0 7 % -49.5 603.9 28.32 1.35
Quý 4 1,057,900 53,508 13.0 % -38.1 % 5 % 1.09 5 % 201.0 480.3 35.6 1.3
2022 Quý 1 1,219,168 206,630 72.7 % 223.9 % 16 % 1.01 11 % 776.1 1,016.7 16.82 1.14
Quý 2 1,294,518 240,688 20.5 % 913.8 % 18 % 1.0 18 % 904.0 1,831.5 9.34 1.08
Quý 3 1,238,682 119,902 88.9 % N/A 9 % 0.96 21 % 450.3 2,331.3 7.33 0.95
Quý 4 1,144,279 106,526 8.2 % 99.1 % 9 % 0.9 23 % 400.1 2,530.4 6.76 0.93
2023 Quý 1 1,155,198 92,371 -5.2 % -55.3 % 7 % 0.88 18 % 346.9 2,101.3 8.14 0.94
Quý 2 1,074,294 -51,044 -17.0 % -121.2 % -4.75 % 0.84 9 % -191.7 1,005.6 17.0 0.99
Quý 3 1,098,821 1,039 -11.3 % -99.1 % 0.09 % 0.8 5 % 3.9 559.2 30.58 1.02
Quý 4 1,110,809 -518 -2.9 % -100.5 % -0.05 % 0.79 1 % -1.9 157.2 108.78 1.03
2024 Quý 1 1,016,009 16,903 -12.0 % -81.7 % 1 % 0.77 -1.17 % 63.5 -126.3 1.06
Quý 2 1,193,413 17,503 11.1 % N/A 1 % 0.7 1 % 65.7 131.2 130.34 1.03
Quý 3 1,341,021 27,876 22.0 % 2583.0 % 2 % 0.75 2 % 104.7 232.0 73.71 0.98
Quý 4 1,360,823 5,914 22.5 % N/A 0.43 % 0.74 2 % 22.2 256.1 66.77 0.93
2025 Quý 1
(Ước lượng)
1,137,930 45,517 12 % 169.3 % 4 % N/A 47.03 1.6 0.93
Quý 2
(Ước lượng)
1,336,623 53,465 12 % 205.5 % 4 % N/A 34.29 1.57 0.93
Quý 3
(Ước lượng)
1,501,944 60,078 12 % 115.5 % 4 % N/A 27.6 1.54 0.93
Quý 4
(Ước lượng)
1,524,122 60,965 12 % 930.9 % 4 % N/A 20.69 1.51 0.93

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 3,439,914 201,930 N/A N/A 5 % 1.07 9 % 4 % 22.55 1.95 1.32
2021 3,493,927 127,881 1.6 % -36.7 % 3 % 1.09 5 % 3 % 35.6 1.95 1.3
2022 4,896,647 673,746 40.1 % 426.9 % 13 % 0.9 23 % 12 % 6.76 1.58 0.93
2023 4,439,122 41,848 -9.3 % -93.8 % 0.94 % 0.79 1 % 0.82 % 108.78 1.6 1.03
2024 4,911,266 68,196 10.6 % 63.0 % 1 % 0.74 2 % 1 % 66.77 1.63 0.93
2025
(Ước lượng)
5,500,619 220,025 12.0 % 222.6 % 4 % 0.68 7 % 4 % 20.69 1.51 0.83

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 35.4
PE hiện tại 66.77
PE lớn nhất 5 năm 135.14
PE nhỏ nhất 5 năm 3.29
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 256.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 9,065
Tỷ lệ tăng -47.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.63
PB lớn nhất 5 năm 2.8
PB nhỏ nhất 5 năm 0.55
BVPS 10,506
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,708
Tỷ lệ tăng -14.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.1
PS hiện tại 0.93
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 18,445.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 281
Tỷ lệ tăng -98.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 836.4
BVPS 10,506
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 18,400
Tỷ lệ tăng 7.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 14,061
Tỷ lệ tăng -17.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 17,240
MA20 17,327
MA50 17,621
MA100 18,135
Giá phiên trước đó 17,100
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,460,600
MA 5 1,535,220
Khối lượng / MA 5 95 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
20/12/2024 Nguyễn Hà Thu Diễm Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
19/08/2024 Trần Minh Cảnh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.08%)
18/07/2024 Nguyễn Thanh Liêm Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
05/07/2024 Doãn Quốc Hội ĐÃ BÁN 13,800 (0.01%)
10/05/2024 Đỗ Thị Thanh Thủy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.11%)
02/05/2024 Doãn Quốc Hội ĐÃ BÁN 6,200 (0.0%)
05/04/2024 Dương Minh Phong Thành viên ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 5,444 (0.0%)
27/03/2024 Lê Tiến Dũng Trưởng ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
08/08/2023 Doãn Chí Thiên Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 4,099,000 (1.54%)
02/03/2023 Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Dương Minh Phong Thành viên ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Dương Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 350,000 (0.13%)
02/03/2023 Lê Tiến Dũng Trưởng ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
02/03/2023 Doãn Quốc Hội ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
02/03/2023 Trần Minh Cảnh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Vỹ Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Nguyễn Thanh Liêm Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-11-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2025-02-08
2024-10-11 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-12-27
2023-10-30 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-25
2022-10-31 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-31
2021-11-25 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-12-24
2020-12-03 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-30
2020-04-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-05-20
2019-06-26 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2019-08-29
2019-04-11 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2019-06-28
2018-05-17 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2018-06-29
2018-03-16 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-05-30
2017-08-09 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:9 2017-08-18
2017-04-13 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2017-06-29
2015-03-23 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2015-06-26

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.36 14% 12.19 1.67 63,001 -5.7% 60,159 -9.9%
ANV 0.74 2% 66.77 1.63 9,065 -47.0% 14,708 -14.0%
ASM 1.83 2% 16.39 0.37 5,170 -35.9% 8,741 8.3%
PAN 1.7 7% 9.63 0.64 44,650 65.1% 29,609 9.5%
QNS 0.38 24% 7.55 1.79 62,061 27.2% 48,970 0.3%
MSN 2.62 5% 51.77 2.54 125,259 83.1% 91,582 33.9%
SAB 0.37 18% 14.68 2.6 67,859 37.0% 76,212 53.8%
SLS 0.1 34% 3.89 1.32 284,537 36.3% 204,786 -1.9%
HAG 1.43 11% 12.89 1.43 13,953 12.5% 12,174 -1.8%
DBC 1.09 11% 12.79 1.45 89,622 204.8% 28,303 -3.7%
LTG 3.01 8% 2.95 0.25 19,312 164.5% 23,616 223.5%
CAP 0.49 12% 31.17 3.82 13,197 -72.7% 36,751 -24.1%
FMC 0.53 12% 10.25 1.27 48,154 0.5% 52,795 10.2%
MCH 1.46 69% 18.7 12.92 134,743 -3.2% 61,411 -55.9%
VNM 0.52 26% 13.75 3.57 68,758 11.3% 74,428 20.4%