Kiến thức

CTCP Nam Việt (ANV)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:49
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ANV
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 25,400 | -4.5%
SL CP lưu hành 266,255,750
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 20%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 8.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.91 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 705,859 63,800 N/A N/A 9 % 1.01 239.6
Quý 2 1,074,368 23,742 N/A N/A 2 % 1.08 89.2
Quý 3 655,800 -13,169 N/A N/A -2.01 % 1.0 -49.5
Quý 4 1,057,900 53,508 N/A N/A 5 % 1.09 5 % 201.0 480.3 52.88 1.94
2022 Quý 1 1,219,168 206,630 72.7 % 223.9 % 16 % 1.01 11 % 776.1 1,016.7 24.98 1.69
Quý 2 1,294,518 240,688 20.5 % 913.8 % 18 % 1.0 18 % 904.0 1,831.5 13.87 1.6
Quý 3 1,238,682 119,902 88.9 % N/A 9 % 0.96 21 % 450.3 2,331.3 10.9 1.41
Quý 4 1,144,279 106,526 8.2 % 99.1 % 9 % 0.9 23 % 400.1 2,530.4 10.04 1.38
2023 Quý 1 1,155,198 92,371 -5.2 % -55.3 % 7 % 0.88 18 % 346.9 2,101.3 12.09 1.4
Quý 2 1,074,294 -51,044 -17.0 % -121.2 % -4.75 % 0.84 9 % -191.7 1,005.6 25.26 1.47
Quý 3 1,098,821 1,039 -11.3 % -99.1 % 0.09 % 0.8 5 % 3.9 559.2 45.42 1.51
Quý 4 1,110,809 -518 -2.9 % -100.5 % -0.05 % 0.79 1 % -1.9 157.2 161.58 1.52
2024 Quý 1 1,016,009 16,903 -12.0 % -81.7 % 1 % 0.77 -1.17 % 63.5 -126.3 1.57
Quý 2 1,193,413 17,503 11.1 % N/A 1 % 0.7 1 % 65.7 131.2 193.6 1.53
Quý 3 1,341,021 27,876 22.0 % 2583.0 % 2 % 0.75 2 % 104.7 232.0 109.48 1.45
Quý 4 1,360,823 5,914 22.5 % N/A 0.43 % 0.74 2 % 22.2 256.1 99.18 1.38
2025 Quý 1 1,106,263 132,016 8.9 % 681.0 % 11 % 0.62 6 % 495.8 688.5 36.89 1.35
Quý 2 1,726,232 332,813 44.6 % 1801.5 % 19 % 0.58 15 % 1,250.0 1,872.7 13.56 1.22
Quý 3 2,000,083 283,078 49.1 % 915.5 % 14 % 0.59 21 % 1,063.2 2,831.2 8.97 1.09
Quý 4
(Ước lượng)
1,632,988 97,979 20 % 1556.7 % 6 % N/A 7.99 1.86 1.09

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,493,927 127,881 N/A N/A 3 % 1.09 5 % 3 % 52.88 2.9 1.94
2022 4,896,647 673,746 40.1 % 426.9 % 13 % 0.9 23 % 12 % 10.04 2.35 1.38
2023 4,439,122 41,848 -9.3 % -93.8 % 0.94 % 0.79 1 % 0.82 % 161.58 2.37 1.52
2024 4,911,266 68,196 10.6 % 63.0 % 1 % 0.74 2 % 1 % 99.18 2.42 1.38
2025
(Ước lượng)
6,465,566 845,886 31.6 % 1140.4 % 13 % 0.57 23 % 15 % 7.99 1.86 1.05

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 35.2
PE hiện tại 8.97
PE lớn nhất 5 năm 130.87
PE nhỏ nhất 5 năm 3.18
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,831.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 99,658
Tỷ lệ tăng 292.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.91
PB lớn nhất 5 năm 2.71
PB nhỏ nhất 5 năm 0.69
BVPS 13,301
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 19,951
Tỷ lệ tăng -21.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.5
PS hiện tại 1.09
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 23,261.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 4,246
Tỷ lệ tăng -83.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,312.4
BVPS 13,301
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 28,872
Tỷ lệ tăng 13.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,818
Tỷ lệ tăng -22.0%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 25,480
MA20 26,382
MA50 27,826
MA100 27,995
Giá phiên trước đó 26,600
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,923,600
MA 5 1,374,000
Khối lượng / MA 5 140 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
03/09/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 6,800 (0.0%)
30/07/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ MUA 22,300 (0.01%)
02/06/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 104,000 (0.04%)
26/05/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 224,000 (0.08%)
15/05/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 1,362,000 (0.51%)
09/05/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 1,281,000 (0.48%)
06/05/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 1,640,000 (0.62%)
28/04/2025 Doãn Chí Thanh Giám đốc kinh doanh ĐÃ BÁN 61,600 (0.02%)
18/04/2025 Doãn Tới Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (1.13%)
20/12/2024 Nguyễn Hà Thu Diễm Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
19/08/2024 Trần Minh Cảnh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.08%)
18/07/2024 Nguyễn Thanh Liêm Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
05/07/2024 Doãn Quốc Hội ĐÃ BÁN 13,800 (0.01%)
10/05/2024 Đỗ Thị Thanh Thủy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.11%)
02/05/2024 Doãn Quốc Hội ĐÃ BÁN 6,200 (0.0%)
05/04/2024 Dương Minh Phong Thành viên ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 5,444 (0.0%)
27/03/2024 Lê Tiến Dũng Trưởng ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
08/08/2023 Doãn Chí Thiên Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 4,099,000 (1.54%)
02/03/2023 Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Dương Minh Phong Thành viên ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Dương Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 350,000 (0.13%)
02/03/2023 Lê Tiến Dũng Trưởng ban kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
02/03/2023 Doãn Quốc Hội ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
02/03/2023 Trần Minh Cảnh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Vỹ Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Nguyễn Thanh Liêm Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-24 Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-11-10
2025-10-23 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2025-11-10
2024-11-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2025-02-08
2024-10-11 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-12-27
2023-10-30 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-25
2022-10-31 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-31
2021-11-25 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-12-24
2020-12-03 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-30
2020-04-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-05-20
2019-06-26 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2019-08-29
2019-04-11 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2019-06-28
2018-05-17 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2018-06-29
2018-03-16 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-05-30
2017-08-09 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:9 2017-08-18
2017-04-13 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2017-06-29
2015-03-23 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2015-06-26

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 74,581 36.8% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 99,658 292.4% 19,951 -21.5%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,420 -78.5% 10,055 52.1%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,731 20.0% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 43,825 -2.2% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 191,371 158.6% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 58,359 16.3% 63,043 25.6%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 155,773 -4.4% 219,746 34.8%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 19,098 9.1% 20,962 19.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 21,046 196.4% 26,568 274.2%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 45,615 28.5% 49,296 38.9%
MCH 0.91 41% 39.43 16.35 86,759 -59.2% 72,766 -65.8%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 58,234 -8.9% 67,192 5.2%