Kiến thức

CTCP Nam Việt (ANV)

Giá hiện tại
16,900
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.71
Trung bình 5 năm: 28.3
P/B hiện tại
1.11
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
83,804
+395.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
21,365
+26.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu ANV
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 16,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 266,255,750
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 23%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 5.71 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.11 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 16,780
MA20 17,341
MA50 16,254
MA100 17,089
Giá phiên trước đó 16,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 880,700
MA 5 1,266,560
Khối lượng / MA 5 70 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 28.3
PE hiện tại 5.71
PE lớn nhất 5 năm 123.77
PE nhỏ nhất 5 năm 3.01
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,961.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 83,804
Tỷ lệ tăng 395.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.11
PB lớn nhất 5 năm 2.57
PB nhỏ nhất 5 năm 0.65
BVPS 15,261
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 21,365
Tỷ lệ tăng 26.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.9
PS hiện tại 0.56
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 29,927.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,665
Tỷ lệ tăng -84.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,599.2
BVPS 15,261
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 35,182
Tỷ lệ tăng 108.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 23,433
Tỷ lệ tăng 38.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 705,859 63,800 N/A N/A 9 % 1.01 239.6
Quý 2/2021 1,074,368 23,742 N/A N/A 2 % 1.08 89.2
Quý 3/2021 655,800 -13,169 N/A N/A -2.01 % 1.0 -49.5
Quý 4/2021 1,057,900 53,508 N/A N/A 5 % 1.09 5 % 201.0 480.3 35.19 1.29
2022 Quý 1/2022 1,219,168 206,630 72.7 % 223.9 % 16 % 1.01 11 % 776.1 1,016.7 16.62 1.12
Quý 2/2022 1,294,518 240,688 20.5 % 913.8 % 18 % 1.0 18 % 904.0 1,831.5 9.23 1.06
Quý 3/2022 1,238,682 119,902 88.9 % N/A 9 % 0.96 21 % 450.3 2,331.3 7.25 0.94
Quý 4/2022 1,144,279 106,526 8.2 % 99.1 % 9 % 0.9 23 % 400.1 2,530.4 6.68 0.92
2023 Quý 1/2023 1,155,198 92,371 -5.2 % -55.3 % 7 % 0.88 18 % 346.9 2,101.3 8.04 0.93
Quý 2/2023 1,074,294 -51,044 -17.0 % -121.2 % -4.75 % 0.84 9 % -191.7 1,005.6 16.81 0.98
Quý 3/2023 1,098,821 1,039 -11.3 % -99.1 % 0.09 % 0.8 5 % 3.9 559.2 30.22 1.01
Quý 4/2023 1,110,809 -518 -2.9 % -100.5 % -0.05 % 0.79 1 % -1.9 157.2 107.51 1.01
2024 Quý 1/2024 1,016,009 16,903 -12.0 % -81.7 % 1 % 0.77 -1.17 % 63.5 -126.3 1.05
Quý 2/2024 1,193,413 17,503 11.1 % N/A 1 % 0.7 1 % 65.7 131.2 128.81 1.02
Quý 3/2024 1,341,021 27,876 22.0 % 2583.0 % 2 % 0.75 2 % 104.7 232.0 72.84 0.97
Quý 4/2024 1,360,823 5,914 22.5 % N/A 0.43 % 0.74 2 % 22.2 256.1 65.99 0.92
2025 Quý 1/2025 1,106,263 132,016 8.9 % 681.0 % 11 % 0.62 6 % 495.8 688.5 24.55 0.9
Quý 2/2025 1,726,232 332,813 44.6 % 1801.5 % 19 % 0.58 15 % 1,250.0 1,872.7 9.02 0.81
Quý 3/2025 2,000,083 283,078 49.1 % 915.5 % 14 % 0.59 21 % 1,063.2 2,831.2 5.97 0.73
Quý 4/2025 2,118,930 251,571 55.7 % 4153.8 % 11 % 0.65 28 % 944.8 3,753.8 4.5 0.65
2026 Quý 1/2026 1,841,296 195,358 66.4 % 48.0 % 10 % 0.63 29 % 733.7 3,991.7 4.23 0.59
Quý 2/2026 1,937,046 134,870 12.2 % -59.5 % 6 % 0.67 22 % 506.5 3,248.3 5.2 0.57
Quý 3/2026 2,070,975 206,656 3.5 % -27.0 % 9 % 0.66 19 % 776.2 2,961.3 5.71 0.56
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,606,284 156,377 23 % -37.8 % 6 % N/A 6.49 1.07 0.56

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,493,927 127,881 N/A N/A 3 % 1.09 5 % 3 % 35.19 1.93 1.29
2022 4,896,647 673,746 40.1 % 426.9 % 13 % 0.9 23 % 12 % 6.68 1.56 0.92
2023 4,439,122 41,848 -9.3 % -93.8 % 0.94 % 0.79 1 % 0.82 % 107.51 1.58 1.01
2024 4,911,266 68,196 10.6 % 63.0 % 1 % 0.74 2 % 1 % 65.99 1.61 0.92
2025 6,951,508 999,478 41.5 % 1365.6 % 14 % 0.65 28 % 17 % 4.5 1.28 0.65
2026
(Ước lượng)
8,455,601 693,261 21.6 % -30.6 % 8 % 0.64 16 % 10 % 6.49 1.07 0.53

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
08/10/2026 Doãn Chí Thiên Phó TGĐ thường trực ĐÃ MUA 1,000,000 (0.38%)
11/08/2026 Doãn Chí Thiên Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.38%)
16/04/2026 Doãn Chí Thiên Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.38%)
23/03/2026 Doãn Chí Thiên Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.38%)
28/01/2026 Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 900,000 (0.34%)
23/01/2026 Nguyễn Văn Vỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
03/09/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 6,800 (0.0%)
30/07/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 22,300 (0.01%)
02/06/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 104,000 (0.04%)
26/05/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 224,000 (0.08%)
15/05/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 1,362,000 (0.51%)
09/05/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ MUA 1,281,000 (0.48%)
06/05/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 1,640,000 (0.62%)
18/04/2025 Doãn Tới Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (1.13%)
15/04/2025 Doãn Chí Thanh Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 63,500 (0.02%)
20/12/2024 Nguyễn Hà Thu Diễm Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
19/08/2024 Trần Minh Cảnh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 200,000 (0.08%)
18/07/2024 Nguyễn Thanh Liêm Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
05/07/2024 Doãn Quốc Hội Em của Doãn Tới ĐÃ BÁN 13,800 (0.01%)
10/05/2024 Đỗ Thị Thanh Thủy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.11%)
02/05/2024 Doãn Quốc Hội Em của Doãn Tới ĐÃ BÁN 6,200 (0.0%)
05/04/2024 Dương Minh Phong Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 5,444 (0.0%)
05/04/2024 Dương Minh Phong Thành viên Ban kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 5,444 (0.0%)
27/03/2024 Lê Tiến Dũng Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
27/03/2024 Lê Tiến Dũng Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ BÁN 15,000 (0.01%)
08/08/2023 Doãn Chí Thiên Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 4,099,000 (1.54%)
02/03/2023 Dương Minh Phong Kế toán trưởng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
02/03/2023 Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Lê Tiến Dũng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
02/03/2023 Nguyễn Hà Thu Diễm Kế toán trưởng ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
02/03/2023 Đỗ Thị Thanh Thủy Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 370,000 (0.14%)
02/03/2023 Nguyễn Thanh Liêm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Vỹ Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Trần Minh Cảnh Công bố thông tin ĐÃ MUA 450,000 (0.17%)
02/03/2023 Doãn Quốc Hội Em của Doãn Tới ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
02/03/2023 Nguyễn Văn Dương Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 350,000 (0.13%)
18/10/2022 Doãn Chí Thiên Con của Doãn Tới ĐÃ BÁN 4,990,000 (1.87%)
09/08/2022 Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 450,000 (0.17%)
27/04/2022 Doãn Chí Thiên Trợ lý Tổng GĐ ĐÃ BÁN 3,010,000 (1.13%)
18/04/2022 Doãn Quốc Hội Em của Doãn Tới ĐÃ BÁN 20,000 (0.01%)
18/04/2022 Doãn Quốc Hội Em của Doãn Tới ĐÃ BÁN 20,000 (0.01%)
15/03/2022 Doãn Hải Phượng Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 50,100 (0.02%)
21/07/2021 Dương Thị Kim Loan Em của Dương Thị Kim Hương ĐÃ BÁN 54,100 (0.02%)
29/06/2021 Doãn Chí Thiên Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 5,000,000 (1.88%)
21/05/2021 Dương Thị Kim Loan Em của Dương Thị Kim Hương ĐÃ BÁN 19,000 (0.01%)
09/04/2021 Phạm Thị Thống Nhứt Mẹ vợ của Nguyễn Văn Vỹ ĐÃ MUA 6,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
29/10/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
23/10/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
07/11/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1 2025-02-08
11/10/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-12-27
30/10/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-12-25
31/10/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-31
25/11/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-12-24
03/12/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-30
17/04/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-05-20
26/06/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2019-08-29
11/04/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2019-06-28
17/05/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2018-06-29
16/03/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-05-30
09/08/2017 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:9 2017-08-18
13/04/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2017-06-29
23/03/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2015-06-26
06/03/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
28/03/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
08/03/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%