Kiến thức

CTCP Tập đoàn Lộc Trời (LTG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:16
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu LTG
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 7,100 | 4.4%
SL CP lưu hành 100,741,465
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 31%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 2%
PE hiện tại 2.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.24 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,396,826 181,812 N/A N/A 7 % 1.8 1,804.7
Quý 2 2,724,533 45,230 N/A N/A 1 % 1.97 449.0
Quý 3 1,992,368 31,669 N/A N/A 1 % 1.83 314.4
Quý 4 3,110,082 160,774 N/A N/A 5 % 1.6 14 % 1,595.9 4,164.0 1.71 0.07
2022 Quý 1 2,345,318 183,465 -2.1 % 0.9 % 7 % 1.63 13 % 1,821.1 4,180.4 1.7 0.07
Quý 2 3,547,255 -45,955 30.2 % -201.6 % -1.3 % 2.15 11 % -456.2 3,275.2 2.17 0.07
Quý 3 2,736,081 63,911 37.3 % 101.8 % 2 % 2.23 12 % 634.4 3,595.3 1.97 0.06
Quý 4 3,061,962 209,596 -1.5 % 30.4 % 6 % 1.77 13 % 2,080.5 4,079.9 1.74 0.06
2023 Quý 1 2,452,219 -80,502 4.6 % -143.9 % -3.28 % 2.57 5 % -799.1 1,459.7 4.86 0.06
Quý 2 3,677,970 425,812 3.7 % N/A 11 % 2.59 18 % 4,226.8 6,142.6 1.16 0.06
Quý 3 4,461,070 -327,369 63.0 % -612.2 % -7.34 % 2.97 7 % -3,249.6 2,258.6 3.14 0.05
Quý 4 5,819,830 246,580 90.1 % 17.6 % 4 % 2.53 8 % 2,447.7 2,625.7 2.7 0.04
2024 Quý 1 3,848,685 -95,585 56.9 % N/A -2.48 % 3.01 8 % -948.8 2,476.0 2.87 0.04
Quý 2
(Ước lượng)
4,818,141 96,363 31 % -77.4 % 2 % N/A -8.94 0.23 0.04
Quý 3
(Ước lượng)
5,844,002 116,880 31 % N/A 2 % N/A 1.96 0.22 0.04
Quý 4
(Ước lượng)
7,623,977 152,480 31 % -38.2 % 2 % N/A 2.65 0.21 0.04

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 10,223,809 419,485 N/A N/A 4 % 1.6 14 % 5 % 1.71 0.24 0.07
2022 11,690,616 411,017 14.3 % -2.0 % 3 % 1.77 13 % 5 % 1.74 0.23 0.06
2023 16,411,089 264,521 40.4 % -35.6 % 1 % 2.53 8 % 2 % 2.7 0.22 0.04
2024
(Ước lượng)
22,134,805 270,138 34.9 % 2.1 % 1 % 2.68 8 % 2 % 2.65 0.21 0.03

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.5
PE hiện tại 2.87
PE lớn nhất 5 năm 20.07
PE nhỏ nhất 5 năm 3.94
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,476.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 21,046
Tỷ lệ tăng 196.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.9
PB hiện tại 0.24
PB lớn nhất 5 năm 1.21
PB nhỏ nhất 5 năm 0.45
BVPS 29,520
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,568
Tỷ lệ tăng 274.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.1
PS hiện tại 0.04
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 176,764.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 247
Tỷ lệ tăng -96.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,052.4
BVPS 29,520
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 67,152
Tỷ lệ tăng 845.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 45,026
Tỷ lệ tăng 534.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 6,880
MA20 6,970
MA50 6,888
MA100 7,063
Giá phiên trước đó 6,800
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 216,800
MA 5 43,360
Khối lượng / MA 5 500 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
01/08/2024 Huỳnh Thị Thanh Thúy ĐÃ BÁN 34,020 (0.03%)
21/11/2023 Endurance Capital Vietnam I Ltd ĐÃ BÁN 784,740 (0.78%)
21/11/2023 Endurance Capital Vietnam II S.A. SICAV-RAIF ĐÃ BÁN 535,260 (0.53%)
15/08/2023 Trần Thanh Hải Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 274,400 (0.27%)
17/07/2023 Endurance Capital Vietnam I Ltd ĐÃ MUA 74,000 (0.07%)
17/07/2023 Endurance Capital Vietnam II S.A. SICAV-RAIF ĐÃ MUA 7,000 (0.01%)
02/04/2021 Huỳnh Thanh Tuyết ĐÃ BÁN 6,000 (0.01%)
11/11/2020 Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund ĐÃ BÁN 199,600 (0.2%)
09/11/2020 Kingsmead Vietnam and Indochina Growth Master Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.5%)
24/06/2019 Standard Chartered Private Equity (Singapore) Pte. Ltd ĐÃ BÁN 6,592,684 (6.54%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2023-10-23 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2024-01-03
2022-10-12 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2022-11-14
2021-10-26 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-11-23
2020-10-30 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-11-23
2019-11-21 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1600đ/CP 2019-12-18
2018-11-08 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-11-28
2018-11-08 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2018-11-22
2017-12-04 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-12-27
2017-08-31 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-09-28
2017-01-27 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2017-02-06

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 74,581 36.8% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 99,658 292.4% 19,951 -21.5%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,420 -78.5% 10,055 52.1%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,731 20.0% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 43,825 -2.2% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 191,371 158.6% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 58,359 16.3% 63,043 25.6%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 155,773 -4.4% 219,746 34.8%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 19,098 9.1% 20,962 19.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 21,046 196.4% 26,568 274.2%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 45,615 28.5% 49,296 38.9%
MCH 0.91 41% 39.43 16.35 86,759 -59.2% 72,766 -65.8%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 58,234 -8.9% 67,192 5.2%