| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | HAG |
| Ngành | Tiêu dùng thiết yếu |
| Giá hiện tại | 13,750 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 1,267,399,283 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 47% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 22% |
| PE hiện tại | 5.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.0 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 14,140 |
|---|---|
| MA20 | 14,415 |
| MA50 | 14,233 |
| MA100 | 14,377 |
| Giá phiên trước đó | 13,750 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 1,474,000 |
|---|---|
| MA 5 | 2,624,400 |
| Khối lượng / MA 5 | 56 % |
| PE trung bình 5 năm | 15.4 |
|---|---|
| PE hiện tại | 5.14 |
| PE lớn nhất 5 năm | 102.35 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 5.08 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 2,676.7 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 41,221 |
| Tỷ lệ tăng | 199.8% |
| PB trung bình 5 năm | 1.9 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.0 |
| PB lớn nhất 5 năm | 4.13 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 1.09 |
| BVPS | 13,685 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 26,001 |
| Tỷ lệ tăng | 89.1% |
| PS trung bình 5 năm | 3.4 |
|---|---|
| PS hiện tại | 2.34 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 5,870.9 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 9,100 |
| Tỷ lệ tăng | -33.8% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,195.2 |
| BVPS | 13,685 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 26,294 |
| Tỷ lệ tăng | 91.2% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 19,183 |
| Tỷ lệ tăng | 39.5% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| VHC | 0.38 | 14% | 7.24 | 1.03 | 65,721 | 36.8% | 65,620 | 36.6% |
| ANV | 0.66 | 19% | 5.71 | 1.11 | 83,804 | 395.9% | 21,365 | 26.4% |
| ASM | 1.82 | 2% | 11.91 | 0.21 | 7,829 | 77.9% | 10,322 | 134.6% |
| PAN | 0.76 | 13% | 3.32 | 0.44 | 46,774 | 180.1% | 22,533 | 34.9% |
| QNS | 0.46 | 19% | 9.02 | 1.68 | 42,698 | -13.6% | 46,937 | -5.0% |
| MSN | 1.8 | 18% | 10.65 | 1.89 | 476,319 | 586.3% | 117,516 | 69.3% |
| SAB | 0.48 | 22% | 11.27 | 2.51 | 55,840 | 33.1% | 48,511 | 15.6% |
| SLS | 0.19 | 15% | 4.73 | 0.72 | 106,805 | -17.5% | 215,991 | 66.9% |
| HAG | 0.63 | 20% | 5.14 | 1.0 | 41,221 | 199.8% | 26,001 | 89.1% |
| DBC | 1.13 | 12% | 6.47 | 0.75 | 80,053 | 426.7% | 28,326 | 86.4% |
| FMC | 1.21 | 19% | 4.19 | 0.79 | 68,876 | 98.2% | 52,574 | 51.3% |
| MCH | 0.85 | 39% | 24.05 | 9.31 | 86,034 | -35.6% | 78,897 | -40.9% |
| VNM | 0.51 | 30% | 10.32 | 3.07 | 72,548 | 28.9% | 65,912 | 17.1% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 265,837 | -58,414 | N/A | N/A | -21.97 % | 2.88 | -46.1 | |||||
| Quý 2/2021 | 534,856 | 86,227 | N/A | N/A | 16 % | 2.51 | 68.0 | ||||||
| Quý 3/2021 | 554,141 | 23,707 | N/A | N/A | 4 % | 2.71 | 18.7 | ||||||
| Quý 4/2021 | 743,750 | 142,232 | N/A | N/A | 19 % | 2.89 | 4 % | 112.2 | 152.9 | 89.93 | 8.3 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 802,643 | 250,027 | 201.9 % | N/A | 31 % | 2.93 | 10 % | 197.3 | 396.2 | 34.7 | 6.61 | |
| Quý 2/2022 | 1,233,078 | 271,760 | 130.5 % | 215.2 % | 22 % | 3.15 | 15 % | 214.4 | 542.6 | 25.34 | 5.23 | ||
| Quý 3/2022 | 1,441,416 | 360,742 | 160.1 % | 1421.7 % | 25 % | 2.92 | 21 % | 284.6 | 808.6 | 17.0 | 4.13 | ||
| Quý 4/2022 | 1,609,828 | 289,731 | 116.4 % | 103.7 % | 17 % | 2.81 | 22 % | 228.6 | 924.9 | 14.87 | 3.43 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 1,696,978 | 291,084 | 111.4 % | 16.4 % | 17 % | 2.86 | 23 % | 229.7 | 957.3 | 14.36 | 2.91 | |
| Quý 2/2023 | 1,450,015 | 113,370 | 17.6 % | -58.3 % | 7 % | 2.96 | 20 % | 89.5 | 832.4 | 16.52 | 2.81 | ||
| Quý 3/2023 | 1,889,348 | 319,954 | 31.1 % | -11.3 % | 16 % | 2.88 | 18 % | 252.4 | 800.2 | 17.18 | 2.62 | ||
| Quý 4/2023 | 1,897,939 | 1,006,888 | 17.9 % | 247.5 % | 53 % | 2.2 | 26 % | 794.5 | 1,366.0 | 10.07 | 2.51 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 1,240,938 | 214,882 | -26.9 % | -26.2 % | 17 % | 2.01 | 24 % | 169.5 | 1,305.9 | 10.53 | 2.69 | |
| Quý 2/2024 | 1,518,134 | 269,910 | 4.7 % | 138.1 % | 17 % | 1.56 | 21 % | 213.0 | 1,429.4 | 9.62 | 2.66 | ||
| Quý 3/2024 | 1,431,702 | 331,598 | -24.2 % | 3.6 % | 23 % | 1.51 | 20 % | 261.6 | 1,438.6 | 9.56 | 2.86 | ||
| Quý 4/2024 | 1,499,848 | 201,127 | -21.0 % | -80.0 % | 13 % | 1.43 | 11 % | 158.7 | 802.8 | 17.13 | 3.06 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 1,379,756 | 340,704 | 11.2 % | 58.6 % | 24 % | 1.41 | 12 % | 268.8 | 902.1 | 15.24 | 2.99 | |
| Quý 2/2025 | 2,329,412 | 483,037 | 53.4 % | 79.0 % | 20 % | 1.51 | 13 % | 381.1 | 1,070.3 | 12.85 | 2.62 | ||
| Quý 3/2025 | 1,895,405 | 415,964 | 32.4 % | 25.4 % | 21 % | 1.09 | 11 % | 328.2 | 1,136.8 | 12.1 | 2.45 | ||
| Quý 4/2025 | 1,838,193 | 875,946 | 22.6 % | 335.5 % | 47 % | 0.9 | 15 % | 691.1 | 1,669.3 | 8.24 | 2.34 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 1,784,072 | 1,105,650 | 29.3 % | 224.5 % | 61 % | 0.64 | 18 % | 872.4 | 2,272.8 | 6.05 | 2.22 | |
| Quý 2/2026 | 1,923,071 | 994,890 | -17.4 % | 106.0 % | 51 % | 0.63 | 20 % | 785.0 | 2,676.7 | 5.14 | 2.34 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
2,786,245 | 612,974 | 47 % | 47.4 % | 22 % | N/A | 4.86 | 0.97 | 2.34 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
2,702,144 | 594,472 | 47 % | -32.1 % | 22 % | N/A | 5.27 | 0.94 | 2.34 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,098,584 | 193,752 | N/A | N/A | 9 % | 2.89 | 4 % | 1 % | 89.93 | 3.73 | 8.3 |
| 2022 | 5,086,965 | 1,172,260 | 142.4 % | 505.0 % | 23 % | 2.81 | 22 % | 6 % | 14.87 | 3.33 | 3.43 |
| 2023 | 6,934,280 | 1,731,296 | 36.3 % | 47.7 % | 24 % | 2.2 | 26 % | 8 % | 10.07 | 2.59 | 2.51 |
| 2024 | 5,690,622 | 1,017,517 | -17.9 % | -41.2 % | 17 % | 1.43 | 11 % | 5 % | 17.13 | 1.9 | 3.06 |
| 2025 | 7,442,766 | 2,115,651 | 30.8 % | 107.9 % | 28 % | 0.9 | 15 % | 8 % | 8.24 | 1.23 | 2.34 |
| 2026
(Ước lượng) |
9,195,532 | 3,307,986 | 23.5 % | 56.4 % | 35 % | 0.59 | 18 % | 11 % | 5.27 | 0.94 | 1.9 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2026 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 22/06/2026 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 12/05/2026 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 16/04/2026 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 18/03/2026 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 5,000,000 (0.39%) |
| 25/09/2025 | CTCP Tư vấn Đầu tư Hướng Việt | ĐÃ MUA | 60,060,000 (4.74%) | |
| 28/08/2025 | Đoàn Hoàng Nam | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 25,000,000 (1.97%) |
| 22/08/2025 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 25,000,000 (1.97%) |
| 22/08/2025 | Đoàn Hoàng Nam | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 27,000,000 (2.13%) |
| 23/06/2025 | Võ Thị Mỹ Hạnh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 23/06/2025 | Hồ Thị Kim Chi | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 19/06/2025 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 10,000,000 (0.79%) |
| 13/06/2025 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.08%) |
| 21/01/2025 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 20/01/2025 | Phạm Xuân Quỳnh | Vợ của Bùi Lê Quang | ĐÃ MUA | 100,000 (0.01%) |
| 09/12/2024 | Trần Văn An | Anh trai của Trần Văn Dai | ĐÃ BÁN | 147,900 (0.01%) |
| 04/12/2024 | Bùi Lê Quang | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 40,000 (0.0%) |
| 31/10/2024 | Bùi Lê Quang | Thành Viên HĐQT | ĐÃ MUA | 60,000 (0.0%) |
| 18/09/2024 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 2,000,000 (0.16%) |
| 14/08/2024 | Hồ Thị Kim Chi | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 200,000 (0.02%) |
| 10/06/2024 | Công ty cổ phần Chứng khoán Liên Việt | ĐÃ BÁN | 5,500,000 (0.43%) | |
| 09/05/2024 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 2,000,000 (0.16%) |
| 25/04/2024 | Công ty cổ phần Chứng khoán Liên Việt | ĐÃ MUA | 50,000,000 (3.95%) | |
| 15/02/2024 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.16%) |
| 23/01/2024 | Đoàn Thị Nguyên Xuân | Em của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ BÁN | 80,000 (0.01%) |
| 19/01/2024 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 06/04/2023 | Đoàn Nguyên Thịnh | Em của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) |
| 24/10/2022 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 05/05/2022 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.08%) |
| 25/01/2022 | Nguyễn Thị Thơm | Mẹ của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ BÁN | 30,000 (0.0%) |
| 17/12/2021 | Hồ Thị Kim Chi | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 250,000 (0.02%) |
| 10/12/2021 | Võ Thị Mỹ Hạnh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 300,000 (0.02%) |
| 16/11/2021 | Nguyễn Văn Minh | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.16%) |
| 11/11/2021 | Nguyễn Văn Minh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 550,200 (0.04%) |
| 30/09/2021 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 20/08/2021 | Đoàn Hoàng Anh | Con của Đoàn Nguyên Đức | ĐÃ MUA | 4,000,000 (0.32%) |
| 09/02/2021 | Nguyễn Văn Minh | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 273,600 (0.02%) |
| 08/02/2021 | Đoàn Nguyên Đức | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 21,780,000 (1.72%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 27/08/2014 | Cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 | |
| 15/11/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 04/04/2013 | Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1 | |
| 24/04/2012 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15% | |
| 06/11/2009 | Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 | |
| 25/03/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% |