Kiến thức

CTCP Hoàng Anh Gia Lai (HAG)

Giá hiện tại
13,750
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.14
Trung bình 5 năm: 15.4
P/B hiện tại
1.0
Trung bình 5 năm: 1.9
Giá hợp lý theo P/E
41,221
+199.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
26,001
+89.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HAG
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 13,750 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,267,399,283
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 47%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 22%
PE hiện tại 5.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.0 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 14,140
MA20 14,415
MA50 14,233
MA100 14,377
Giá phiên trước đó 13,750
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,474,000
MA 5 2,624,400
Khối lượng / MA 5 56 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.4
PE hiện tại 5.14
PE lớn nhất 5 năm 102.35
PE nhỏ nhất 5 năm 5.08
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,676.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 41,221
Tỷ lệ tăng 199.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.9
PB hiện tại 1.0
PB lớn nhất 5 năm 4.13
PB nhỏ nhất 5 năm 1.09
BVPS 13,685
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,001
Tỷ lệ tăng 89.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.4
PS hiện tại 2.34
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,870.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,100
Tỷ lệ tăng -33.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,195.2
BVPS 13,685
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 26,294
Tỷ lệ tăng 91.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,183
Tỷ lệ tăng 39.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 265,837 -58,414 N/A N/A -21.97 % 2.88 -46.1
Quý 2/2021 534,856 86,227 N/A N/A 16 % 2.51 68.0
Quý 3/2021 554,141 23,707 N/A N/A 4 % 2.71 18.7
Quý 4/2021 743,750 142,232 N/A N/A 19 % 2.89 4 % 112.2 152.9 89.93 8.3
2022 Quý 1/2022 802,643 250,027 201.9 % N/A 31 % 2.93 10 % 197.3 396.2 34.7 6.61
Quý 2/2022 1,233,078 271,760 130.5 % 215.2 % 22 % 3.15 15 % 214.4 542.6 25.34 5.23
Quý 3/2022 1,441,416 360,742 160.1 % 1421.7 % 25 % 2.92 21 % 284.6 808.6 17.0 4.13
Quý 4/2022 1,609,828 289,731 116.4 % 103.7 % 17 % 2.81 22 % 228.6 924.9 14.87 3.43
2023 Quý 1/2023 1,696,978 291,084 111.4 % 16.4 % 17 % 2.86 23 % 229.7 957.3 14.36 2.91
Quý 2/2023 1,450,015 113,370 17.6 % -58.3 % 7 % 2.96 20 % 89.5 832.4 16.52 2.81
Quý 3/2023 1,889,348 319,954 31.1 % -11.3 % 16 % 2.88 18 % 252.4 800.2 17.18 2.62
Quý 4/2023 1,897,939 1,006,888 17.9 % 247.5 % 53 % 2.2 26 % 794.5 1,366.0 10.07 2.51
2024 Quý 1/2024 1,240,938 214,882 -26.9 % -26.2 % 17 % 2.01 24 % 169.5 1,305.9 10.53 2.69
Quý 2/2024 1,518,134 269,910 4.7 % 138.1 % 17 % 1.56 21 % 213.0 1,429.4 9.62 2.66
Quý 3/2024 1,431,702 331,598 -24.2 % 3.6 % 23 % 1.51 20 % 261.6 1,438.6 9.56 2.86
Quý 4/2024 1,499,848 201,127 -21.0 % -80.0 % 13 % 1.43 11 % 158.7 802.8 17.13 3.06
2025 Quý 1/2025 1,379,756 340,704 11.2 % 58.6 % 24 % 1.41 12 % 268.8 902.1 15.24 2.99
Quý 2/2025 2,329,412 483,037 53.4 % 79.0 % 20 % 1.51 13 % 381.1 1,070.3 12.85 2.62
Quý 3/2025 1,895,405 415,964 32.4 % 25.4 % 21 % 1.09 11 % 328.2 1,136.8 12.1 2.45
Quý 4/2025 1,838,193 875,946 22.6 % 335.5 % 47 % 0.9 15 % 691.1 1,669.3 8.24 2.34
2026 Quý 1/2026 1,784,072 1,105,650 29.3 % 224.5 % 61 % 0.64 18 % 872.4 2,272.8 6.05 2.22
Quý 2/2026 1,923,071 994,890 -17.4 % 106.0 % 51 % 0.63 20 % 785.0 2,676.7 5.14 2.34
Quý 3/2026
(Ước lượng)
2,786,245 612,974 47 % 47.4 % 22 % N/A 4.86 0.97 2.34
Quý 4/2026
(Ước lượng)
2,702,144 594,472 47 % -32.1 % 22 % N/A 5.27 0.94 2.34

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,098,584 193,752 N/A N/A 9 % 2.89 4 % 1 % 89.93 3.73 8.3
2022 5,086,965 1,172,260 142.4 % 505.0 % 23 % 2.81 22 % 6 % 14.87 3.33 3.43
2023 6,934,280 1,731,296 36.3 % 47.7 % 24 % 2.2 26 % 8 % 10.07 2.59 2.51
2024 5,690,622 1,017,517 -17.9 % -41.2 % 17 % 1.43 11 % 5 % 17.13 1.9 3.06
2025 7,442,766 2,115,651 30.8 % 107.9 % 28 % 0.9 15 % 8 % 8.24 1.23 2.34
2026
(Ước lượng)
9,195,532 3,307,986 23.5 % 56.4 % 35 % 0.59 18 % 11 % 5.27 0.94 1.9

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
07/07/2026 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
22/06/2026 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
12/05/2026 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
16/04/2026 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
18/03/2026 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 5,000,000 (0.39%)
25/09/2025 CTCP Tư vấn Đầu tư Hướng Việt ĐÃ MUA 60,060,000 (4.74%)
28/08/2025 Đoàn Hoàng Nam Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 25,000,000 (1.97%)
22/08/2025 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 25,000,000 (1.97%)
22/08/2025 Đoàn Hoàng Nam Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 27,000,000 (2.13%)
23/06/2025 Võ Thị Mỹ Hạnh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
23/06/2025 Hồ Thị Kim Chi Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
19/06/2025 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.79%)
13/06/2025 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
21/01/2025 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
20/01/2025 Phạm Xuân Quỳnh Vợ của Bùi Lê Quang ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
09/12/2024 Trần Văn An Anh trai của Trần Văn Dai ĐÃ BÁN 147,900 (0.01%)
04/12/2024 Bùi Lê Quang Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.0%)
31/10/2024 Bùi Lê Quang Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
18/09/2024 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 2,000,000 (0.16%)
14/08/2024 Hồ Thị Kim Chi Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 200,000 (0.02%)
10/06/2024 Công ty cổ phần Chứng khoán Liên Việt ĐÃ BÁN 5,500,000 (0.43%)
09/05/2024 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 2,000,000 (0.16%)
25/04/2024 Công ty cổ phần Chứng khoán Liên Việt ĐÃ MUA 50,000,000 (3.95%)
15/02/2024 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.16%)
23/01/2024 Đoàn Thị Nguyên Xuân Em của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ BÁN 80,000 (0.01%)
19/01/2024 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
06/04/2023 Đoàn Nguyên Thịnh Em của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
24/10/2022 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
05/05/2022 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
25/01/2022 Nguyễn Thị Thơm Mẹ của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
17/12/2021 Hồ Thị Kim Chi Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 250,000 (0.02%)
10/12/2021 Võ Thị Mỹ Hạnh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
16/11/2021 Nguyễn Văn Minh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.16%)
11/11/2021 Nguyễn Văn Minh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 550,200 (0.04%)
30/09/2021 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
20/08/2021 Đoàn Hoàng Anh Con của Đoàn Nguyên Đức ĐÃ MUA 4,000,000 (0.32%)
09/02/2021 Nguyễn Văn Minh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 273,600 (0.02%)
08/02/2021 Đoàn Nguyên Đức Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 21,780,000 (1.72%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
27/08/2014 Cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
15/11/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
04/04/2013 Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1
24/04/2012 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
06/11/2009 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
25/03/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%