Kiến thức

CTCP Tập đoàn Masan (MSN)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu MSN
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 74,000 | -5.6%
SL CP lưu hành 1,520,491,927
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -2%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 3%
PE hiện tại 33.83 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.62 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 19,976,861 187,370 N/A N/A 0.94 % 3.58 123.2
Quý 2 21,219,294 791,243 N/A N/A 3 % 2.84 520.4
Quý 3 23,604,809 1,147,456 N/A N/A 4 % 2.81 754.7
Quý 4 23,827,803 6,436,813 N/A N/A 27 % 1.98 20 % 4,233.4 5,631.7 13.14 1.27
2022 Quý 1 18,189,336 1,595,880 -8.9 % 751.7 % 8 % 2.38 27 % 1,049.6 6,558.0 11.28 1.3
Quý 2 17,834,053 980,911 -16.0 % 24.0 % 5 % 2.23 26 % 645.1 6,682.7 11.07 1.35
Quý 3 19,523,055 543,155 -17.3 % -52.7 % 2 % 2.61 27 % 357.2 6,285.3 11.77 1.42
Quý 4 20,642,781 447,050 -13.4 % -93.1 % 2 % 2.86 10 % 294.0 2,345.9 31.54 1.48
2023 Quý 1 18,706,227 214,915 2.8 % -86.5 % 1 % 2.93 6 % 141.3 1,437.7 51.47 1.47
Quý 2 18,608,561 105,294 4.3 % -89.3 % 0.57 % 2.75 3 % 69.2 861.8 85.87 1.45
Quý 3 20,154,911 48,376 3.2 % -91.1 % 0.24 % 2.81 2 % 31.8 536.4 137.96 1.44
Quý 4 20,781,920 50,110 0.7 % -88.8 % 0.24 % 2.85 1 % 33.0 275.4 268.7 1.44
2024 Quý 1 18,854,898 104,356 0.8 % -51.4 % 0.55 % 2.77 0.79 % 68.6 202.7 365.07 1.44
Quý 2 20,134,396 502,577 8.2 % 377.3 % 2 % 2.41 2 % 330.5 463.9 159.52 1.41
Quý 3 21,486,895 701,071 6.6 % 1349.2 % 3 % 2.75 3 % 461.1 893.2 82.85 1.38
Quý 4 22,701,531 691,055 9.2 % 1279.1 % 3 % 2.62 5 % 454.5 1,314.7 56.29 1.35
2025 Quý 1 18,896,538 393,500 0.2 % 277.1 % 2 % 2.3 5 % 258.8 1,504.9 49.17 1.35
Quý 2 18,315,140 1,032,192 -9.0 % 105.4 % 5 % 1.96 7 % 678.9 1,853.2 39.93 1.38
Quý 3 21,163,826 1,208,655 -1.5 % 72.4 % 5 % 1.82 8 % 794.9 2,187.1 33.83 1.39
Quý 4
(Ước lượng)
22,247,500 667,425 -2 % -3.4 % 3 % N/A 34.08 2.58 1.39

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 88,628,767 8,562,882 N/A N/A 9 % 1.98 20 % 7 % 13.14 2.66 1.27
2022 76,189,225 3,566,996 -14.0 % -58.3 % 4 % 2.86 10 % 3 % 31.54 3.07 1.48
2023 78,251,619 418,695 2.7 % -88.3 % 0.54 % 2.85 1 % 0.28 % 268.7 2.94 1.44
2024 83,177,720 1,999,059 6.3 % 377.4 % 2 % 2.62 5 % 1 % 56.29 2.76 1.35
2025
(Ước lượng)
80,623,004 3,301,772 -3.1 % 65.2 % 4 % 1.8 8 % 3 % 34.08 2.58 1.4

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 87.5
PE hiện tại 33.83
PE lớn nhất 5 năm 387.77
PE nhỏ nhất 5 năm 11.58
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,187.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 191,371
Tỷ lệ tăng 158.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.5
PB hiện tại 2.62
PB lớn nhất 5 năm 5.82
PB nhỏ nhất 5 năm 1.84
BVPS 28,263
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 98,920
Tỷ lệ tăng 33.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.4
PS hiện tại 1.39
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 53,322.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,061
Tỷ lệ tăng -95.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,378.8
BVPS 28,263
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 52,333
Tỷ lệ tăng -29.3%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 38,893
Tỷ lệ tăng -47.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 77,220
MA20 75,845
MA50 77,480
MA100 80,064
Giá phiên trước đó 78,400
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,379,800
MA 5 5,033,600
Khối lượng / MA 5 166 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
18/11/2024 Nguyễn Yến Linh ĐÃ MUA 8,496,800 (0.56%)
31/10/2024 SK Invesment Vina I Pte. Ltd. ĐÃ BÁN 76,382,000 (5.02%)
13/03/2024 Government Of Singapore ĐÃ BÁN 545,800 (0.04%)
13/07/2023 Michael Hung Nguyen Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 94,759 (0.01%)
13/07/2023 Trần Phương Bắc Đại diện công bố thông tin ĐÃ MUA 33,540 (0.0%)
13/07/2023 Danny Le Tổng giám đốc ĐÃ MUA 164,185 (0.01%)
13/07/2023 Nguyễn Huy Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 22,015 (0.0%)
13/07/2023 Đỗ Thị Quỳnh Trang ĐÃ MUA 25,049 (0.0%)
19/01/2022 Ardolis Investment Pte Ltd ĐÃ BÁN 32,965,170 (2.17%)
24/09/2021 CTCP Masan ĐÃ MUA 1,391,600 (0.09%)
24/09/2021 Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương ĐÃ MUA 659,100 (0.04%)
01/09/2021 Government Of Singapore ĐÃ BÁN 48,400 (0.0%)
01/09/2021 Ardolis Investment Pte Ltd ĐÃ BÁN 19,458,334 (1.28%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2022-07-04 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-07-13
2022-04-12 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2022-05-17
2021-12-15 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2021-12-24
2021-07-01 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 950đ/CP 2021-07-16
2020-12-17 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-30
2017-01-23 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2017-02-07
2017-01-04 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1900đ/CP 2017-01-24
2017-01-04 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1100đ/CP 2017-01-24

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.33 15% 7.89 1.2 74,581 36.8% 67,935 24.7%
ANV 0.59 21% 8.97 1.91 99,658 292.4% 19,951 -21.5%
ASM 1.8 0.36% 91.68 0.33 1,420 -78.5% 10,055 52.1%
PAN 1.07 7% 9.25 0.68 33,731 20.0% 24,852 -11.6%
QNS 0.39 19% 8.48 1.64 43,825 -2.2% 46,461 3.7%
MSN 1.82 8% 33.83 2.62 191,371 158.6% 98,920 33.7%
SAB 0.28 18% 14.88 2.63 58,359 16.3% 63,043 25.6%
SLS 0.13 22% 4.29 0.96 155,773 -4.4% 219,746 34.8%
HAG 1.09 11% 15.39 1.67 19,098 9.1% 20,962 19.8%
DBC 0.96 20% 6.89 1.39 170,963 497.8% 30,870 7.9%
LTG 3.01 8% 2.87 0.24 21,046 196.4% 26,568 274.2%
FMC 0.95 13% 7.32 0.94 45,615 28.5% 49,296 38.9%
MCH 0.91 41% 39.43 16.35 86,759 -59.2% 72,766 -65.8%
VNM 0.47 23% 15.36 3.52 58,234 -8.9% 67,192 5.2%