Kiến thức

CTCP Tập đoàn Masan (MSN)

Giá hiện tại
69,400
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
10.65
Trung bình 5 năm: 73.1
P/B hiện tại
1.89
Trung bình 5 năm: 3.2
Giá hợp lý theo P/E
476,319
+586.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
117,516
+69.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu MSN
Ngành Tiêu dùng thiết yếu
Giá hiện tại 69,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,460,374,611
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 6%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 10.65 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.89 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 71,020
MA20 72,530
MA50 70,550
MA100 69,580
Giá phiên trước đó 69,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,274,000
MA 5 4,971,020
Khối lượng / MA 5 46 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 73.1
PE hiện tại 10.65
PE lớn nhất 5 năm 372.51
PE nhỏ nhất 5 năm 10.65
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,516.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 476,319
Tỷ lệ tăng 586.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.2
PB hiện tại 1.89
PB lớn nhất 5 năm 5.59
PB nhỏ nhất 5 năm 1.74
BVPS 36,724
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 117,516
Tỷ lệ tăng 69.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 0.9
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 76,942.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 7,819
Tỷ lệ tăng -88.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,179.2
BVPS 36,724
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 69,942
Tỷ lệ tăng 0.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 51,253
Tỷ lệ tăng -26.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VHC 0.38 14% 7.24 1.03 65,721 36.8% 65,620 36.6%
ANV 0.66 19% 5.71 1.11 83,804 395.9% 21,365 26.4%
ASM 1.82 2% 11.91 0.21 7,829 77.9% 10,322 134.6%
PAN 0.76 13% 3.32 0.44 46,774 180.1% 22,533 34.9%
QNS 0.46 19% 9.02 1.68 42,698 -13.6% 46,937 -5.0%
MSN 1.8 18% 10.65 1.89 476,319 586.3% 117,516 69.3%
SAB 0.48 22% 11.27 2.51 55,840 33.1% 48,511 15.6%
SLS 0.19 15% 4.73 0.72 106,805 -17.5% 215,991 66.9%
HAG 0.63 20% 5.14 1.0 41,221 199.8% 26,001 89.1%
DBC 1.13 12% 6.47 0.75 80,053 426.7% 28,326 86.4%
FMC 1.21 19% 4.19 0.79 68,876 98.2% 52,574 51.3%
MCH 0.85 39% 24.05 9.31 86,034 -35.6% 78,897 -40.9%
VNM 0.51 30% 10.32 3.07 72,548 28.9% 65,912 17.1%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 19,976,861 187,370 N/A N/A 0.94 % 3.58 128.3
Quý 2/2021 21,219,294 791,243 N/A N/A 3 % 2.84 541.8
Quý 3/2021 23,604,809 1,147,456 N/A N/A 4 % 2.81 785.7
Quý 4/2021 23,827,803 6,436,813 N/A N/A 27 % 1.98 20 % 4,407.6 5,863.5 11.84 1.14
2022 Quý 1/2022 18,189,336 1,595,880 -8.9 % 751.7 % 8 % 2.38 27 % 1,092.8 6,828.0 10.16 1.17
Quý 2/2022 17,834,053 980,911 -16.0 % 24.0 % 5 % 2.23 26 % 671.7 6,957.8 9.97 1.21
Quý 3/2022 19,523,055 543,155 -17.3 % -52.7 % 2 % 2.61 27 % 371.9 6,544.0 10.61 1.28
Quý 4/2022 20,642,781 447,050 -13.4 % -93.1 % 2 % 2.86 10 % 306.1 2,442.5 28.41 1.33
2023 Quý 1/2023 18,706,227 214,915 2.8 % -86.5 % 1 % 2.93 6 % 147.2 1,496.9 46.36 1.32
Quý 2/2023 18,608,561 105,294 4.3 % -89.3 % 0.57 % 2.75 3 % 72.1 897.3 77.34 1.31
Quý 3/2023 20,154,911 48,376 3.2 % -91.1 % 0.24 % 2.81 2 % 33.1 558.5 124.26 1.3
Quý 4/2023 20,781,920 50,110 0.7 % -88.8 % 0.24 % 2.85 1 % 34.3 286.7 242.06 1.3
2024 Quý 1/2024 18,854,898 104,356 0.8 % -51.4 % 0.55 % 2.77 0.79 % 71.5 211.0 328.91 1.29
Quý 2/2024 20,134,396 502,577 8.2 % 377.3 % 2 % 2.41 2 % 344.1 483.0 143.69 1.27
Quý 3/2024 21,486,895 701,071 6.6 % 1349.2 % 3 % 2.75 3 % 480.1 930.0 74.62 1.25
Quý 4/2024 22,701,531 691,055 9.2 % 1279.1 % 3 % 2.62 5 % 473.2 1,368.9 50.7 1.22
2025 Quý 1/2025 18,896,538 393,500 0.2 % 277.1 % 2 % 2.3 5 % 269.5 1,566.9 44.29 1.22
Quý 2/2025 18,315,140 1,032,192 -9.0 % 105.4 % 5 % 1.96 7 % 706.8 1,929.5 35.97 1.25
Quý 3/2025 21,163,826 1,208,655 -1.5 % 72.4 % 5 % 1.82 8 % 827.6 2,277.1 30.48 1.25
Quý 4/2025 23,245,825 1,473,959 2.4 % 113.3 % 6 % 1.86 9 % 1,009.3 2,813.2 24.67 1.24
2026 Quý 1/2026 24,019,754 1,245,794 27.1 % 216.6 % 5 % 1.83 11 % 853.1 3,396.8 20.43 1.17
Quý 2/2026 28,117,678 3,125,168 53.5 % 202.8 % 11 % 1.88 14 % 2,140.0 4,830.0 14.37 1.05
Quý 3/2026 36,981,040 3,670,901 74.7 % 203.7 % 9 % 1.8 18 % 2,513.7 6,516.0 10.65 0.9
Quý 4/2026
(Ước lượng)
24,640,574 985,623 6 % -33.1 % 4 % N/A 11.23 1.86 0.9

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 88,628,767 8,562,882 N/A N/A 9 % 1.98 20 % 7 % 11.84 2.39 1.14
2022 76,189,225 3,566,996 -14.0 % -58.3 % 4 % 2.86 10 % 3 % 28.41 2.77 1.33
2023 78,251,619 418,695 2.7 % -88.3 % 0.54 % 2.85 1 % 0.28 % 242.06 2.65 1.3
2024 83,177,720 1,999,059 6.3 % 377.4 % 2 % 2.62 5 % 1 % 50.7 2.49 1.22
2025 81,621,329 4,108,306 -1.9 % 105.5 % 5 % 1.86 9 % 3 % 24.67 2.25 1.24
2026
(Ước lượng)
113,759,046 9,027,486 39.4 % 119.7 % 7 % 1.77 17 % 6 % 11.23 1.86 0.89

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
23/06/2026 Nguyễn Huy Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 62,705 (0.0%)
23/06/2026 Trần Phương Bắc Công bố thông tin ĐÃ MUA 55,588 (0.0%)
23/06/2026 Đoàn Thị Mỹ Duyên Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 78,765 (0.01%)
23/06/2026 Michael Hung Nguyen Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 52,256 (0.0%)
23/06/2026 Nguyễn Thiều Nam Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 185,709 (0.01%)
23/06/2026 Danny Le Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 350,000 (0.02%)
14/04/2026 Danny Le Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 4,026,600 (0.28%)
30/07/2025 Đoàn Thị Mỹ Duyên Kế toán trưởng ĐÃ MUA 102,640 (0.01%)
30/07/2025 Danny Le Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 250,000 (0.02%)
30/07/2025 Trần Phương Bắc Công bố thông tin ĐÃ MUA 155,881 (0.01%)
30/07/2025 Nguyễn Huy Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 88,519 (0.01%)
30/07/2025 Nguyễn Thiều Nam Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 147,918 (0.01%)
18/11/2024 Nguyễn Yến Linh Con gái của Nguyễn Đăng Quang ĐÃ MUA 8,496,800 (0.58%)
31/10/2024 SK Investment Vina I Pte.Ltd. ĐÃ BÁN 76,382,000 (5.23%)
13/03/2024 GIC/Government of Singapore ĐÃ BÁN 545,800 (0.04%)
13/07/2023 Danny Le Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 164,185 (0.01%)
13/07/2023 Michael Hung Nguyen Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 94,759 (0.01%)
13/07/2023 Trần Phương Bắc Công bố thông tin ĐÃ MUA 34,540 (0.0%)
13/07/2023 Đỗ Thị Quỳnh Trang Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 25,049 (0.0%)
13/07/2023 Nguyễn Huy Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 22,015 (0.0%)
19/01/2022 Ardolis Investment Pte Ltd ĐÃ BÁN 32,965,170 (2.26%)
01/09/2021 GIC/Government of Singapore ĐÃ BÁN 48,400 (0.0%)
01/09/2021 Ardolis Investment Pte Ltd ĐÃ BÁN 19,458,334 (1.33%)
20/08/2021 CTCP Masan của Nguyễn Đăng Quang ĐÃ MUA 1,221,600 (0.08%)
20/08/2021 Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương của Nguyễn Thiều Nam ĐÃ MUA 441,100 (0.03%)
05/03/2021 CTCP Masan của Nguyễn Đăng Quang ĐÃ MUA 604,400 (0.04%)
15/01/2021 Ardolis Investment Pte Ltd ĐÃ BÁN 19,458,333 (1.33%)
15/01/2021 GIC/Government of Singapore ĐÃ BÁN 340,800 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
04/07/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-07-13
12/04/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2022-05-17
15/12/2021 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2021-12-24
01/07/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 950đ/CP 2021-07-16
17/12/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-30
23/01/2017 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2017-02-07
04/01/2017 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1900đ/CP 2017-01-24
04/01/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1100đ/CP 2017-01-24