Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI)

Giá hiện tại
74,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
17.67
Trung bình 5 năm: 199.2
P/B hiện tại
5.21
Trung bình 5 năm: 4.2
Giá hợp lý theo P/E
834,150
+1027.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
59,682
-19.3% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VGI
Ngành Dịch vụ truyền thông
Giá hiện tại 74,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,043,811,200
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 23%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 7%
PE hiện tại 17.67 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 5.21 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 75,100
MA20 76,740
MA50 79,714
MA100 80,586
Giá phiên trước đó 74,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 131,200
MA 5 179,620
Khối lượng / MA 5 73 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 199.2
PE hiện tại 17.67
PE lớn nhất 5 năm 1843.31
PE nhỏ nhất 5 năm 17.35
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,187.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 834,150
Tỷ lệ tăng 1027.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.2
PB hiện tại 5.21
PB lớn nhất 5 năm 9.59
PB nhỏ nhất 5 năm 1.74
BVPS 14,210
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 59,682
Tỷ lệ tăng -19.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.7
PS hiện tại 4.4
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 16,825.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 32,243
Tỷ lệ tăng -56.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,264.0
BVPS 14,210
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 27,808
Tỷ lệ tăng -62.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 20,103
Tỷ lệ tăng -72.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
VGI 1.3 29% 17.67 5.21 834,150 1027.2% 59,682 -19.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,628,127 -660,782 N/A N/A -14.28 % 0.96 -217.1
Quý 2/2021 5,259,749 568,636 N/A N/A 10 % 0.92 186.8
Quý 3/2021 5,514,594 -7,216 N/A N/A -0.13 % 0.86 -2.4
Quý 4/2021 3,975,540 -756,177 N/A N/A -19.02 % 0.87 -3.05 % -248.4 -281.1 11.62
2022 Quý 1/2022 5,436,579 1,189,351 17.5 % N/A 21 % 0.74 3 % 390.7 326.8 226.44 11.16
Quý 2/2022 5,850,500 921,825 11.2 % 62.1 % 15 % 0.71 4 % 302.9 442.8 167.12 10.84
Quý 3/2022 6,327,264 1,565,915 14.7 % N/A 24 % 0.71 9 % 514.5 959.6 77.12 10.43
Quý 4/2022 6,123,810 -2,820,699 54.0 % N/A -46.06 % 0.72 3 % -926.7 281.4 262.97 9.49
2023 Quý 1/2023 6,481,102 371,672 19.2 % -68.8 % 5 % 0.7 0.13 % 122.1 12.7 5826.77 9.09
Quý 2/2023 6,861,419 -1,445,127 17.3 % -256.8 % -21.06 % 0.68 -8.1 % -474.8 -764.9 8.73
Quý 3/2023 7,325,552 1,104,436 15.8 % -29.5 % 15 % 0.7 -9.33 % 362.8 -916.5 8.41
Quý 4/2023 7,563,572 403,372 23.5 % N/A 5 % 0.72 1 % 132.5 142.7 518.57 7.98
2024 Quý 1/2024 7,906,934 1,295,971 22.0 % 248.7 % 16 % 0.72 4 % 425.8 446.4 165.77 7.59
Quý 2/2024 8,678,636 827,559 26.5 % N/A 9 % 0.71 11 % 271.9 1,193.0 62.03 7.16
Quý 3/2024 9,130,053 178,307 24.6 % -83.9 % 1 % 0.75 8 % 58.6 888.8 83.26 6.77
Quý 4/2024 9,639,526 3,321,438 27.4 % 723.4 % 34 % 0.77 16 % 1,091.2 1,847.4 40.06 6.37
2025 Quý 1/2025 9,656,541 -32,459 22.1 % -102.5 % -0.34 % 0.78 12 % -10.7 1,411.0 52.45 6.07
Quý 2/2025 10,514,402 2,389,115 21.2 % 188.7 % 22 % 0.75 15 % 784.9 1,924.0 38.46 5.78
Quý 3/2025 11,621,904 3,625,675 27.3 % 1933.4 % 31 % 0.86 23 % 1,191.2 3,056.6 24.21 5.44
2026 Quý 1/2026 12,567,648 2,855,519 30.1 % N/A 22 % 0.84 19 % 938.1 2,903.5 25.49 5.08
Quý 2/2026 13,610,090 3,467,334 29.4 % 45.1 % 25 % 1.3 31 % 1,139.1 4,053.4 18.26 4.66
Quý 3/2026 13,414,812 2,797,314 15.4 % -22.8 % 20 % 1.3 29 % 919.0 4,187.5 17.67 4.4
Quý 4/2026
(Ước lượng)
23 % N/A 7 % N/A 17.67 5.21 4.4

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 19,378,010 -855,539 N/A N/A -4.41 % 0.87 -3.05 % -1.63 % -263.25 8.03 11.62
2022 23,738,153 856,392 22.5 % -200.1 % 3 % 0.72 3 % 2 % 262.97 7.72 9.49
2023 28,231,645 434,353 18.9 % -49.3 % 1 % 0.72 1 % 0.83 % 518.57 7.42 7.98
2024 35,355,149 5,623,275 25.2 % 1194.6 % 15 % 0.77 16 % 9 % 40.06 6.28 6.37
2025 31,792,847 5,982,331 -10.1 % 6.4 % 18 % 0.86 15 % 8 % 37.65 5.67 7.08
2026
(Ước lượng)
39,592,550 9,120,167 24.5 % 52.5 % 23 % 1.3 21 % 9 % 24.7 5.21 5.69

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/03/2024 Nguyễn Thị Thanh Dung Vợ của Phùng Văn Cường ĐÃ BÁN 55,000 (0.0%)
28/03/2024 Nguyễn Thị Thanh Dung Vợ của Phùng Văn Cường ĐÃ BÁN 55,000 (0.0%)
08/03/2024 Tống Khánh Linh Vợ của Hà Thế Dương ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
17/09/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
08/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%