| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | TTA |
| Ngành | Tiện ích |
| Giá hiện tại | 10,500 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 178,559,087 |
| Room khối ngoại |
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 11% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 26% |
| PE hiện tại | 5.47 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.76 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 10,490 |
|---|---|
| MA20 | 10,657 |
| MA50 | 10,955 |
| MA100 | 11,066 |
| Giá phiên trước đó | 10,500 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 117,600 |
|---|---|
| MA 5 | 64,340 |
| Khối lượng / MA 5 | 183 % |
Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây
| PE trung bình 5 năm | 9.4 |
|---|---|
| PE hiện tại | 5.47 |
| PE lớn nhất 5 năm | 18.72 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 5.45 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 1,918.9 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 18,037 |
| Tỷ lệ tăng | 71.8% |
| PB trung bình 5 năm | 0.9 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.76 |
| PB lớn nhất 5 năm | 1.66 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.64 |
| BVPS | 13,831 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 12,447 |
| Tỷ lệ tăng | 18.5% |
| PS trung bình 5 năm | 2.5 |
|---|---|
| PS hiện tại | 1.95 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 5,396.8 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 4,797 |
| Tỷ lệ tăng | -54.3% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,165.6 |
| BVPS | 13,831 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 25,643 |
| Tỷ lệ tăng | 144.2% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 19,045 |
| Tỷ lệ tăng | 81.4% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| GAS | 0.41 | 20% | 12.38 | 2.44 | 87,307 | 15.5% | 80,402 | 6.4% |
| HND | 1.03 | 44% | 7.42 | 3.28 | 16,370 | 92.6% | 2,849 | -66.5% |
| NT2 | 1.05 | 26% | 4.58 | 1.2 | 91,006 | 301.8% | 24,481 | 8.1% |
| POW | 1.35 | 15% | 5.41 | 0.82 | 50,181 | 303.1% | 15,117 | 21.4% |
| QTP | 0.26 | 21% | 3.94 | 0.83 | 22,029 | 100.3% | 11,969 | 8.8% |
| PPC | 0.21 | 7% | 9.44 | 0.63 | 11,164 | 28.2% | 11,144 | 27.9% |
| REE | 0.6 | 8% | 13.1 | 1.11 | 44,549 | -2.3% | 53,545 | 17.4% |
| TDM | 0.31 | 6% | 36.09 | 2.34 | 37,960 | -36.0% | 53,216 | -10.3% |
| BWE | 1.15 | 15% | 9.18 | 1.41 | 64,741 | 44.8% | 60,406 | 35.1% |
| TTA | 0.74 | 14% | 5.47 | 0.76 | 18,037 | 71.8% | 12,447 | 18.5% |
| CNG | 2.09 | 11% | 10.07 | 1.07 | 17,894 | -9.6% | 25,793 | 30.3% |
| HDG | 0.66 | 9% | 7.96 | 0.71 | 24,604 | 60.8% | 30,029 | 96.3% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 156,939 | 31,015 | N/A | N/A | 19 % | 1.81 | 173.7 | |||||
| Quý 2/2021 | 174,117 | 45,725 | N/A | N/A | 26 % | 1.77 | 256.1 | ||||||
| Quý 3/2021 | 157,733 | 29,055 | N/A | N/A | 18 % | 1.7 | 162.7 | ||||||
| Quý 4/2021 | 172,558 | 25,446 | N/A | N/A | 14 % | 1.7 | 7 % | 142.5 | 735.0 | 14.29 | 2.83 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 186,022 | 57,624 | 18.5 % | 85.8 % | 30 % | 1.62 | 9 % | 322.7 | 884.0 | 11.88 | 2.72 | |
| Quý 2/2022 | 237,414 | 76,115 | 36.4 % | 66.5 % | 32 % | 1.52 | 10 % | 426.3 | 1,054.2 | 9.96 | 2.49 | ||
| Quý 3/2022 | 203,437 | 52,447 | 29.0 % | 80.5 % | 25 % | 1.44 | 11 % | 293.7 | 1,185.2 | 8.86 | 2.35 | ||
| Quý 4/2022 | 181,831 | 36,933 | 5.4 % | 45.1 % | 20 % | 1.38 | 12 % | 206.8 | 1,249.6 | 8.4 | 2.32 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 155,327 | 23,578 | -16.5 % | -59.1 % | 15 % | 1.35 | 10 % | 132.0 | 1,058.9 | 9.92 | 2.41 | |
| Quý 2/2023 | 168,567 | 29,979 | -29.0 % | -60.6 % | 17 % | 1.29 | 7 % | 167.9 | 800.5 | 13.12 | 2.64 | ||
| Quý 3/2023 | 178,035 | 40,205 | -12.5 % | -23.3 % | 22 % | 1.25 | 7 % | 225.2 | 731.9 | 14.35 | 2.74 | ||
| Quý 4/2023 | 153,551 | 14,849 | -15.6 % | -59.8 % | 9 % | 1.2 | 5 % | 83.2 | 608.3 | 17.26 | 2.86 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 144,737 | 35,369 | -6.8 % | 50.0 % | 24 % | 1.16 | 6 % | 198.1 | 674.3 | 15.57 | 2.91 | |
| Quý 2/2024 | 193,537 | 63,764 | 14.8 % | 112.7 % | 32 % | 1.11 | 7 % | 357.1 | 863.5 | 12.16 | 2.8 | ||
| Quý 3/2024 | 227,043 | 94,987 | 27.5 % | 136.3 % | 41 % | 1.01 | 10 % | 532.0 | 1,170.3 | 8.97 | 2.61 | ||
| Quý 4/2024 | 168,793 | 37,246 | 9.9 % | 150.8 % | 22 % | 0.95 | 11 % | 208.6 | 1,295.7 | 8.1 | 2.55 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 148,919 | 42,788 | 2.9 % | 21.0 % | 28 % | 0.91 | 11 % | 239.6 | 1,337.3 | 7.85 | 2.54 | |
| Quý 2/2025 | 187,111 | 64,742 | -3.3 % | 1.5 % | 34 % | 0.88 | 11 % | 362.6 | 1,342.8 | 7.82 | 2.56 | ||
| Quý 3/2025 | 206,390 | 80,865 | -9.1 % | -14.9 % | 39 % | 0.84 | 10 % | 452.9 | 1,263.7 | 8.31 | 2.64 | ||
| Quý 4/2025 | 392,081 | 129,411 | 132.3 % | 247.4 % | 33 % | 0.75 | 13 % | 724.8 | 1,779.8 | 5.9 | 2.01 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 172,289 | 59,710 | 15.7 % | 39.5 % | 34 % | 0.71 | 14 % | 334.4 | 1,874.6 | 5.6 | 1.96 | |
| Quý 2/2026 | 192,879 | 72,658 | 3.1 % | 12.2 % | 37 % | 0.74 | 14 % | 406.9 | 1,918.9 | 5.47 | 1.95 | ||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
229,093 | 59,564 | 11 % | -26.3 % | 26 % | N/A | 5.83 | 0.74 | 1.95 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
435,210 | 113,155 | 11 % | -12.6 % | 26 % | N/A | 6.15 | 0.71 | 1.95 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 661,347 | 131,241 | N/A | N/A | 19 % | 1.7 | 7 % | 3 % | 14.29 | 1.07 | 2.83 |
| 2022 | 808,704 | 223,119 | 22.3 % | 70.0 % | 27 % | 1.38 | 12 % | 5 % | 8.4 | 0.97 | 2.32 |
| 2023 | 655,480 | 108,611 | -18.9 % | -51.3 % | 16 % | 1.2 | 5 % | 2 % | 17.26 | 0.94 | 2.86 |
| 2024 | 734,110 | 231,366 | 12.0 % | 113.0 % | 31 % | 0.95 | 11 % | 5 % | 8.1 | 0.86 | 2.55 |
| 2025 | 934,501 | 317,806 | 27.3 % | 37.4 % | 34 % | 0.75 | 13 % | 8 % | 5.9 | 0.79 | 2.01 |
| 2026
(Ước lượng) |
1,029,471 | 305,087 | 10.2 % | -4.0 % | 29 % | 0.69 | 12 % | 7 % | 6.15 | 0.71 | 1.82 |
Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 23/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.
Tổng tỷ lệ các cổ đông trong danh sách vượt 100% (nguồn gộp nhiều kỳ công bố khác nhau) nên không vẽ biểu đồ cơ cấu; các tỷ lệ theo nhóm bên dưới chỉ để tham khảo.
| Cổ đông | Chức vụ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Giá trị (tỷ đồng) | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Xây Dựng Trường Thành | – | 42,194,052 | 23.63 | 443.0 | 30/06/2026 |
| Trần Huy Đức | – | 41,532,703 | 23.26 | 436.1 | 31/12/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 39,922,250 | 22.36 | 419.2 | 30/06/2026 |
| Đinh Quang Chiến | – | 27,000,090 | 15.12 | 283.5 | 11/08/2026 |
| Trần Huy Thiệu | – | 8,171,401 | 4.58 | 85.8 | 17/04/2026 |
| Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm | – | 5,603,300 | 3.14 | 58.8 | 11/08/2026 |
| Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom | – | 3,150,000 | 1.76 | 33.1 | 23/10/2026 |
| Trần Thị Trang Nhung | – | 3,051,383 | 1.71 | 32.0 | 30/06/2026 |
| Trần Huyền Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc | 3,051,383 | 1.71 | 32.0 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Duy Hưng | Tổng Giám đốc | 2,678,461 | 1.50 | 28.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Thanh Hà | – | 2,678,461 | 1.50 | 28.1 | 31/12/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | – | 2,025,000 | 1.50 | 21.3 | 31/12/2020 |
| Đinh Thu Thủy | – | 569,525 | 0.32 | 6.0 | 23/06/2026 |
| Trần Thị Liên | – | 423,803 | 0.24 | 4.4 | 17/04/2026 |
| Trần Huy Lâm | – | 423,803 | 0.24 | 4.4 | 17/04/2026 |
| Trần Huy Giám | – | 423,803 | 0.24 | 4.4 | 17/04/2026 |
| Trần Thị Hường | – | 423,803 | 0.24 | 4.4 | 17/04/2026 |
| Nguyễn Trung Kiên | – | 101,690 | 0.06 | 1.1 | 03/06/2026 |
| Nguyễn Văn Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc | 660 | <0.01 | 0.0 | 30/06/2026 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | CTCP Thủy điện Trà Xom | ĐÃ MUA | 121,900 (0.07%) | |
| 25/08/2026 | CTCP Thủy điện Trà Xom | ĐÃ MUA | 229,300 (0.13%) | |
| 05/08/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 1,666,400 (0.93%) | |
| 28/07/2026 | CTCP Thủy điện Trà Xom | ĐÃ MUA | 260,000 (0.15%) | |
| 24/06/2026 | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm | ĐÃ MUA | 300,200 (0.17%) | |
| 24/06/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 16,000 (0.01%) | |
| 23/06/2026 | Nguyễn Thị Ngọc | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 4,577,073 (2.56%) |
| 19/06/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 477,600 (0.27%) | |
| 17/06/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 717,100 (0.4%) | |
| 29/05/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 1,274,100 (0.71%) | |
| 28/05/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 1,667,700 (0.93%) | |
| 04/05/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 190,000 (0.11%) | |
| 15/04/2026 | Trần Huy Thiệu | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 423,803 (0.24%) |
| 15/04/2026 | Trần Huyền Trang | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 3,051,383 (1.71%) |
| 15/04/2026 | Trần Huy Giám | Anh trai của Trần Huy Đức | ĐÃ MUA | 423,803 (0.24%) |
| 15/04/2026 | Trần Thị Trang Nhung | Con gái của Trần Huy Đức | ĐÃ MUA | 3,051,383 (1.71%) |
| 15/04/2026 | Nguyễn Thị Ngọc | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 23,732,972 (13.29%) |
| 15/04/2026 | Trần Thị Hường | Em gái của Trần Huy Đức | ĐÃ MUA | 423,803 (0.24%) |
| 15/04/2026 | Trần Huy Lâm | Anh trai của Trần Huy Đức | ĐÃ MUA | 423,803 (0.24%) |
| 15/04/2026 | Trần Thị Liên | Em gái của Trần Huy Đức | ĐÃ MUA | 423,803 (0.24%) |
| 20/03/2026 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 510,700 (0.29%) | |
| 11/11/2025 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 200,000 (0.11%) | |
| 04/09/2025 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 464,300 (0.26%) | |
| 27/08/2025 | Đinh Quang Chiến | ĐÃ MUA | 2,202,600 (1.23%) | |
| 28/04/2025 | Trần Huy Thiệu | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 640,900 (0.36%) |
| 14/03/2025 | Trần Huy Thiệu | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 560,500 (0.31%) |
| 26/02/2025 | Trần Huy Thiệu | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 109,700 (0.06%) |
| 11/10/2024 | Trần Huy Thiệu | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 505,400 (0.28%) |
| 16/05/2024 | Trần Huy Thiệu | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (1.12%) |
Năm 2025, chia cổ tức 5% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.
| Năm | Cổ tức tiền (đồng/CP) | Cổ phiếu (%) |
|---|---|---|
| 2025 | – | 5 |
| 2023 | – | 16 |
| 2022 | – | 8 |
| 2021 | – | 8 |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 18/12/2025 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 | |
| 13/07/2023 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 | |
| 12/07/2023 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 | 2023-08-18 |
| 27/07/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 | 2022-09-20 |
| 05/08/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 | 2021-10-06 |
| 31/12/2019 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,3, giá 10000đ/CP | |
| 01/11/2016 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,4, giá 10000đ/CP | |
| 12/08/2015 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP | |
| 24/12/2014 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,2, giá 10000đ/CP | 2014-12-24 |