Kiến thức

CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành (TTA)

Giá hiện tại
10,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.47
Trung bình 5 năm: 9.4
P/B hiện tại
0.76
Trung bình 5 năm: 0.9
Giá hợp lý theo P/E
18,037
+71.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
12,447
+18.5% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TTA
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 10,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 178,559,087
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 26%
PE hiện tại 5.47 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.76 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,490
MA20 10,657
MA50 10,955
MA100 11,066
Giá phiên trước đó 10,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 117,600
MA 5 64,340
Khối lượng / MA 5 183 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 9.4
PE hiện tại 5.47
PE lớn nhất 5 năm 18.72
PE nhỏ nhất 5 năm 5.45
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,918.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 18,037
Tỷ lệ tăng 71.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.9
PB hiện tại 0.76
PB lớn nhất 5 năm 1.66
PB nhỏ nhất 5 năm 0.64
BVPS 13,831
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 12,447
Tỷ lệ tăng 18.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.5
PS hiện tại 1.95
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,396.8
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 4,797
Tỷ lệ tăng -54.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,165.6
BVPS 13,831
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 25,643
Tỷ lệ tăng 144.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,045
Tỷ lệ tăng 81.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.38 2.44 87,307 15.5% 80,402 6.4%
HND 1.03 44% 7.42 3.28 16,370 92.6% 2,849 -66.5%
NT2 1.05 26% 4.58 1.2 91,006 301.8% 24,481 8.1%
POW 1.35 15% 5.41 0.82 50,181 303.1% 15,117 21.4%
QTP 0.26 21% 3.94 0.83 22,029 100.3% 11,969 8.8%
PPC 0.21 7% 9.44 0.63 11,164 28.2% 11,144 27.9%
REE 0.6 8% 13.1 1.11 44,549 -2.3% 53,545 17.4%
TDM 0.31 6% 36.09 2.34 37,960 -36.0% 53,216 -10.3%
BWE 1.15 15% 9.18 1.41 64,741 44.8% 60,406 35.1%
TTA 0.74 14% 5.47 0.76 18,037 71.8% 12,447 18.5%
CNG 2.09 11% 10.07 1.07 17,894 -9.6% 25,793 30.3%
HDG 0.66 9% 7.96 0.71 24,604 60.8% 30,029 96.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 156,939 31,015 N/A N/A 19 % 1.81 173.7
Quý 2/2021 174,117 45,725 N/A N/A 26 % 1.77 256.1
Quý 3/2021 157,733 29,055 N/A N/A 18 % 1.7 162.7
Quý 4/2021 172,558 25,446 N/A N/A 14 % 1.7 7 % 142.5 735.0 14.29 2.83
2022 Quý 1/2022 186,022 57,624 18.5 % 85.8 % 30 % 1.62 9 % 322.7 884.0 11.88 2.72
Quý 2/2022 237,414 76,115 36.4 % 66.5 % 32 % 1.52 10 % 426.3 1,054.2 9.96 2.49
Quý 3/2022 203,437 52,447 29.0 % 80.5 % 25 % 1.44 11 % 293.7 1,185.2 8.86 2.35
Quý 4/2022 181,831 36,933 5.4 % 45.1 % 20 % 1.38 12 % 206.8 1,249.6 8.4 2.32
2023 Quý 1/2023 155,327 23,578 -16.5 % -59.1 % 15 % 1.35 10 % 132.0 1,058.9 9.92 2.41
Quý 2/2023 168,567 29,979 -29.0 % -60.6 % 17 % 1.29 7 % 167.9 800.5 13.12 2.64
Quý 3/2023 178,035 40,205 -12.5 % -23.3 % 22 % 1.25 7 % 225.2 731.9 14.35 2.74
Quý 4/2023 153,551 14,849 -15.6 % -59.8 % 9 % 1.2 5 % 83.2 608.3 17.26 2.86
2024 Quý 1/2024 144,737 35,369 -6.8 % 50.0 % 24 % 1.16 6 % 198.1 674.3 15.57 2.91
Quý 2/2024 193,537 63,764 14.8 % 112.7 % 32 % 1.11 7 % 357.1 863.5 12.16 2.8
Quý 3/2024 227,043 94,987 27.5 % 136.3 % 41 % 1.01 10 % 532.0 1,170.3 8.97 2.61
Quý 4/2024 168,793 37,246 9.9 % 150.8 % 22 % 0.95 11 % 208.6 1,295.7 8.1 2.55
2025 Quý 1/2025 148,919 42,788 2.9 % 21.0 % 28 % 0.91 11 % 239.6 1,337.3 7.85 2.54
Quý 2/2025 187,111 64,742 -3.3 % 1.5 % 34 % 0.88 11 % 362.6 1,342.8 7.82 2.56
Quý 3/2025 206,390 80,865 -9.1 % -14.9 % 39 % 0.84 10 % 452.9 1,263.7 8.31 2.64
Quý 4/2025 392,081 129,411 132.3 % 247.4 % 33 % 0.75 13 % 724.8 1,779.8 5.9 2.01
2026 Quý 1/2026 172,289 59,710 15.7 % 39.5 % 34 % 0.71 14 % 334.4 1,874.6 5.6 1.96
Quý 2/2026 192,879 72,658 3.1 % 12.2 % 37 % 0.74 14 % 406.9 1,918.9 5.47 1.95
Quý 3/2026
(Ước lượng)
229,093 59,564 11 % -26.3 % 26 % N/A 5.83 0.74 1.95
Quý 4/2026
(Ước lượng)
435,210 113,155 11 % -12.6 % 26 % N/A 6.15 0.71 1.95

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 661,347 131,241 N/A N/A 19 % 1.7 7 % 3 % 14.29 1.07 2.83
2022 808,704 223,119 22.3 % 70.0 % 27 % 1.38 12 % 5 % 8.4 0.97 2.32
2023 655,480 108,611 -18.9 % -51.3 % 16 % 1.2 5 % 2 % 17.26 0.94 2.86
2024 734,110 231,366 12.0 % 113.0 % 31 % 0.95 11 % 5 % 8.1 0.86 2.55
2025 934,501 317,806 27.3 % 37.4 % 34 % 0.75 13 % 8 % 5.9 0.79 2.01
2026
(Ước lượng)
1,029,471 305,087 10.2 % -4.0 % 29 % 0.69 12 % 7 % 6.15 0.71 1.82

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 23/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
25.57%
4 người có chức vụ · lớn nhất: Nguyễn Thị Ngọc
Cổ đông lớn nhất
23.63%
Công ty TNHH Xây Dựng Trường Thành
Nước ngoài
0.22%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
35.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

Tổng tỷ lệ các cổ đông trong danh sách vượt 100% (nguồn gộp nhiều kỳ công bố khác nhau) nên không vẽ biểu đồ cơ cấu; các tỷ lệ theo nhóm bên dưới chỉ để tham khảo.

  • Ban lãnh đạo (4) 25.57%
  • Cá nhân khác (12) 49.01%
  • Tổ chức & quỹ (3) 28.53%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Công ty TNHH Xây Dựng Trường Thành – 42,194,052 23.63 443.0 30/06/2026
    Trần Huy Đức – 41,532,703 23.26 436.1 31/12/2025
    Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch Hội đồng Quản trị 39,922,250 22.36 419.2 30/06/2026
    Đinh Quang Chiến – 27,000,090 15.12 283.5 11/08/2026
    Trần Huy Thiệu – 8,171,401 4.58 85.8 17/04/2026
    Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm – 5,603,300 3.14 58.8 11/08/2026
    Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trà Xom – 3,150,000 1.76 33.1 23/10/2026
    Trần Thị Trang Nhung – 3,051,383 1.71 32.0 30/06/2026
    Trần Huyền Trang Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc 3,051,383 1.71 32.0 30/06/2026
    Nguyễn Duy Hưng Tổng Giám đốc 2,678,461 1.50 28.1 30/06/2026
    Nguyễn Thanh Hà – 2,678,461 1.50 28.1 31/12/2025
    Nguyễn Mạnh Hùng – 2,025,000 1.50 21.3 31/12/2020
    Đinh Thu Thủy – 569,525 0.32 6.0 23/06/2026
    Trần Thị Liên – 423,803 0.24 4.4 17/04/2026
    Trần Huy Lâm – 423,803 0.24 4.4 17/04/2026
    Trần Huy Giám – 423,803 0.24 4.4 17/04/2026
    Trần Thị Hường – 423,803 0.24 4.4 17/04/2026
    Nguyễn Trung Kiên – 101,690 0.06 1.1 03/06/2026
    Nguyễn Văn Trường Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc 660 <0.01 0.0 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    21/10/2026 CTCP Thủy điện Trà Xom ĐÃ MUA 121,900 (0.07%)
    25/08/2026 CTCP Thủy điện Trà Xom ĐÃ MUA 229,300 (0.13%)
    05/08/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 1,666,400 (0.93%)
    28/07/2026 CTCP Thủy điện Trà Xom ĐÃ MUA 260,000 (0.15%)
    24/06/2026 Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm ĐÃ MUA 300,200 (0.17%)
    24/06/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 16,000 (0.01%)
    23/06/2026 Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,577,073 (2.56%)
    19/06/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 477,600 (0.27%)
    17/06/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 717,100 (0.4%)
    29/05/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 1,274,100 (0.71%)
    28/05/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 1,667,700 (0.93%)
    04/05/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 190,000 (0.11%)
    15/04/2026 Trần Huy Thiệu Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 423,803 (0.24%)
    15/04/2026 Trần Huyền Trang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 3,051,383 (1.71%)
    15/04/2026 Trần Huy Giám Anh trai của Trần Huy Đức ĐÃ MUA 423,803 (0.24%)
    15/04/2026 Trần Thị Trang Nhung Con gái của Trần Huy Đức ĐÃ MUA 3,051,383 (1.71%)
    15/04/2026 Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 23,732,972 (13.29%)
    15/04/2026 Trần Thị Hường Em gái của Trần Huy Đức ĐÃ MUA 423,803 (0.24%)
    15/04/2026 Trần Huy Lâm Anh trai của Trần Huy Đức ĐÃ MUA 423,803 (0.24%)
    15/04/2026 Trần Thị Liên Em gái của Trần Huy Đức ĐÃ MUA 423,803 (0.24%)
    20/03/2026 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 510,700 (0.29%)
    11/11/2025 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 200,000 (0.11%)
    04/09/2025 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 464,300 (0.26%)
    27/08/2025 Đinh Quang Chiến ĐÃ MUA 2,202,600 (1.23%)
    28/04/2025 Trần Huy Thiệu Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 640,900 (0.36%)
    14/03/2025 Trần Huy Thiệu Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 560,500 (0.31%)
    26/02/2025 Trần Huy Thiệu Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 109,700 (0.06%)
    11/10/2024 Trần Huy Thiệu Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 505,400 (0.28%)
    16/05/2024 Trần Huy Thiệu Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.12%)

    Cổ tức

    Năm 2025, chia cổ tức 5% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    N/A
    Chưa có cổ tức tiền
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    0
    Không trả trong năm nay và năm trước

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2025 – 5
    2023 – 16
    2022 – 8
    2021 – 8

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    18/12/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
    13/07/2023 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
    12/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2023-08-18
    27/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2022-09-20
    05/08/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2021-10-06
    31/12/2019 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,3, giá 10000đ/CP
    01/11/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,4, giá 10000đ/CP
    12/08/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP
    24/12/2014 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:0,2, giá 10000đ/CP 2014-12-24