Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HDG
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 28,400 | 4.0%
SL CP lưu hành 369,963,035
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 0%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 24%
PE hiện tại 18.48 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.3 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,353,863 322,148 N/A N/A 23 % 2.23 870.8
Quý 2 477,799 68,072 N/A N/A 14 % 2.42 184.0
Quý 3 633,178 228,788 N/A N/A 36 % 2.18 618.4
Quý 4 1,387,687 520,209 N/A N/A 37 % 1.97 21 % 1,406.1 3,079.3 9.22 2.73
2022 Quý 1 684,058 244,259 -49.5 % -24.2 % 35 % 1.8 19 % 660.2 2,868.7 9.9 3.3
Quý 2 1,007,553 361,569 110.9 % 431.2 % 35 % 1.6 22 % 977.3 3,662.1 7.76 2.83
Quý 3 837,498 251,129 32.3 % 9.8 % 29 % 1.45 21 % 678.8 3,722.4 7.63 2.68
Quý 4 1,149,348 248,326 -17.2 % -52.3 % 21 % 1.28 16 % 671.2 2,987.5 9.51 2.86
2023 Quý 1 955,895 302,733 39.7 % 23.9 % 31 % 1.14 17 % 818.3 3,145.6 9.03 2.66
Quý 2 564,024 44,922 -44.0 % -87.6 % 7 % 1.08 12 % 121.4 2,289.7 12.4 3.0
Quý 3 459,564 84,402 -45.1 % -66.4 % 18 % 1.07 10 % 228.1 1,839.1 15.44 3.36
Quý 4 861,510 288,951 -25.0 % 16.4 % 33 % 1.0 10 % 781.0 1,948.9 14.57 3.7
2024 Quý 1 847,796 221,348 -11.3 % -26.9 % 26 % 0.9 9 % 598.3 1,728.9 16.43 3.84
Quý 2 559,772 74,365 -0.8 % 65.5 % 13 % 0.89 9 % 201.0 1,808.5 15.7 3.85
Quý 3 566,916 137,606 23.4 % 63.0 % 24 % 0.85 10 % 371.9 1,952.3 14.55 3.7
Quý 4 754,577 153,470 -12.4 % -46.9 % 20 % 0.81 8 % 414.8 1,586.1 17.91 3.85
2025 Quý 1 598,582 155,067 -29.4 % -29.9 % 25 % 0.83 7 % 419.1 1,406.9 20.19 4.24
Quý 2 583,782 -24,875 4.3 % -133.4 % -4.26 % 0.85 5 % -67.2 1,138.7 24.94 4.2
Quý 3 712,510 284,985 25.7 % 107.1 % 39 % 0.79 7 % 770.3 1,537.0 18.48 3.97
Quý 4
(Ước lượng)
754,577 181,098 N/A 18.0 % 24 % N/A 17.62 1.27 3.97

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,852,527 1,139,217 N/A N/A 29 % 1.97 21 % 7 % 9.22 1.95 2.73
2022 3,678,457 1,105,283 -4.5 % -3.0 % 30 % 1.28 16 % 7 % 9.51 1.56 2.86
2023 2,840,993 721,008 -22.8 % -34.8 % 25 % 1.0 10 % 5 % 14.57 1.44 3.7
2024 2,729,061 586,789 -3.9 % -18.6 % 21 % 0.81 8 % 4 % 17.91 1.37 3.85
2025
(Ước lượng)
2,649,451 596,275 -2.9 % 1.6 % 22 % 0.78 7 % 4 % 17.62 1.27 3.97

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.8
PE hiện tại 18.48
PE lớn nhất 5 năm 29.86
PE nhỏ nhất 5 năm 4.07
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,537.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 19,673
Tỷ lệ tăng -30.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.3
PB lớn nhất 5 năm 2.59
PB nhỏ nhất 5 năm 0.83
BVPS 21,807
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 30,529
Tỷ lệ tăng 7.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.4
PS hiện tại 3.97
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,161.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 5,225
Tỷ lệ tăng -81.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,257.6
BVPS 21,807
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 49,667
Tỷ lệ tăng 74.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,282
Tỷ lệ tăng 17.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 27,650
MA20 28,987
MA50 30,496
MA100 31,237
Giá phiên trước đó 27,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,158,200
MA 5 1,889,920
Khối lượng / MA 5 61 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/11/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 955,600 (0.26%)
30/10/2025 Đào Hữu Khanh ĐÃ BÁN 12,000 (0.0%)
23/10/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,000,000 (0.81%)
11/09/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.54%)
28/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,443,100 (0.39%)
24/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.54%)
23/07/2025 Nguyễn Văn Tô ĐÃ BÁN 250,000 (0.07%)
25/06/2025 Đào Hữu Khanh ĐÃ BÁN 188,112 (0.05%)
25/06/2025 Nguyễn Trọng Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,560,808 (0.96%)
14/04/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,050,800 (0.28%)
03/03/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 500,000 (0.14%)
19/02/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,000,000 (0.27%)
12/06/2024 Nguyễn Thị Xuân Lan ĐÃ BÁN 121,000 (0.03%)
21/05/2024 Nguyễn Phương Đông ĐÃ BÁN 800,000 (0.22%)
04/03/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 60,500 (0.02%)
16/02/2024 Nguyễn Hoàng Trung Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.14%)
19/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.19%)
18/01/2024 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
15/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.19%)
12/01/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 434,000 (0.12%)
12/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.19%)
09/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.19%)
08/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.14%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-13 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1 2025-09-16
2024-06-24 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2024-09-25
2024-06-24 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-07-05
2023-07-04 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2023-09-06
2022-07-06 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-08-25
2022-03-17 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-04-20
2021-12-21 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-02-11
2021-01-25 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-03-10
2020-06-15 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2020-06-22
2019-12-26 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-13
2019-06-11 Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2019-06-21
2018-12-24 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-08
2018-08-07 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:10, giá 10000đ/CP
2018-08-07 Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-09-19
2018-02-27 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-03-09
2017-03-24 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-04-03
2016-08-19 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-08-31

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 18% 12.63 2.3 71,191 12.5% 74,274 17.3%
HND 0.1 7% 13.38 0.87 12,246 16.6% 13,267 26.4%
NT2 0.85 14% 10.77 1.53 48,799 103.3% 21,924 -8.7%
POW 1.35 6% 18.72 1.03 15,634 27.1% 11,890 -3.3%
QTP 0.3 11% 9.83 1.08 11,888 -6.4% 11,756 -7.4%
PPC 0.13 5% 14.21 0.7 8,111 -17.7% 11,242 14.1%
REE 0.58 11% 12.87 1.38 60,212 -2.1% 57,996 -5.7%
TDM 0.33 10% 25.15 2.51 44,203 -24.0% 46,344 -20.4%
BWE 1.48 14% 11.61 1.65 49,612 10.2% 49,104 9.1%
TTA 0.84 10% 8.51 0.82 12,637 17.6% 11,744 9.2%
CNG 1.3 13% 10.46 1.34 21,779 -11.1% 27,514 12.3%
HDG 0.79 7% 18.48 1.3 19,673 -30.7% 30,529 7.5%