Kiến thức

CTCP Tập đoàn Hà Đô (HDG)

Giá hiện tại
14,650
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.62
Trung bình 5 năm: 12.8
P/B hiện tại
0.68
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
24,604
+67.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
30,029
+105.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HDG
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 14,650 | 0.0%
SL CP lưu hành 406,957,333
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 1%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 24%
PE hiện tại 7.62 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.68 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 14,930
MA20 14,935
MA50 15,595
MA100 16,945
Giá phiên trước đó 14,650
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 534,500
MA 5 704,460
Khối lượng / MA 5 76 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.8
PE hiện tại 7.62
PE lớn nhất 5 năm 29.32
PE nhỏ nhất 5 năm 3.99
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,922.2
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 24,604
Tỷ lệ tăng 67.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.68
PB lớn nhất 5 năm 2.54
PB nhỏ nhất 5 năm 0.72
BVPS 21,450
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 30,029
Tỷ lệ tăng 105.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.0
PS hiện tại 2.07
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,073.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,844
Tỷ lệ tăng -73.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,994.8
BVPS 21,450
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 43,885
Tỷ lệ tăng 199.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 31,028
Tỷ lệ tăng 111.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.35 2.44 87,307 15.8% 80,402 6.6%
HND 1.03 44% 7.51 3.32 16,370 90.3% 2,849 -66.9%
NT2 1.05 26% 4.41 1.16 91,006 317.5% 24,481 12.3%
POW 1.35 15% 5.21 0.79 50,181 318.2% 15,117 26.0%
QTP 0.26 21% 3.98 0.83 22,029 98.5% 11,969 7.8%
PPC 0.21 7% 9.45 0.63 11,164 28.0% 11,144 27.8%
REE 0.6 8% 12.89 1.09 44,549 -0.7% 53,545 19.4%
TDM 0.31 6% 36.21 2.35 37,960 -36.2% 53,216 -10.6%
BWE 1.15 15% 8.59 1.31 64,741 54.9% 60,406 44.5%
TTA 0.74 14% 5.37 0.74 18,037 75.1% 12,447 20.8%
CNG 2.09 11% 9.66 1.03 17,894 -5.8% 25,793 35.8%
HDG 0.66 9% 7.62 0.68 24,604 67.9% 30,029 105.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,353,863 322,148 N/A N/A 23 % 2.23 791.6
Quý 2/2021 477,799 68,072 N/A N/A 14 % 2.42 167.3
Quý 3/2021 633,178 228,788 N/A N/A 36 % 2.18 562.2
Quý 4/2021 1,387,687 520,209 N/A N/A 37 % 1.97 21 % 1,278.3 2,799.4 5.23 1.55
2022 Quý 1/2022 684,058 244,259 -49.5 % -24.2 % 35 % 1.8 19 % 600.2 2,608.0 5.62 1.87
Quý 2/2022 1,007,553 361,569 110.9 % 431.2 % 35 % 1.6 22 % 888.5 3,329.2 4.4 1.61
Quý 3/2022 837,498 251,129 32.3 % 9.8 % 29 % 1.45 21 % 617.1 3,384.1 4.33 1.52
Quý 4/2022 1,149,348 248,326 -17.2 % -52.3 % 21 % 1.28 16 % 610.2 2,716.0 5.39 1.62
2023 Quý 1/2023 955,895 302,733 39.7 % 23.9 % 31 % 1.14 17 % 743.9 2,859.7 5.12 1.51
Quý 2/2023 564,024 44,922 -44.0 % -87.6 % 7 % 1.08 12 % 110.4 2,081.6 7.04 1.7
Quý 3/2023 459,564 84,402 -45.1 % -66.4 % 18 % 1.07 10 % 207.4 1,671.9 8.76 1.91
Quý 4/2023 861,510 288,951 -25.0 % 16.4 % 33 % 1.0 10 % 710.0 1,771.7 8.27 2.1
2024 Quý 1/2024 847,796 221,348 -11.3 % -26.9 % 26 % 0.9 9 % 543.9 1,571.7 9.32 2.18
Quý 2/2024 559,772 74,365 -0.8 % 65.5 % 13 % 0.89 9 % 182.7 1,644.1 8.91 2.18
Quý 3/2024 566,916 137,606 23.4 % 63.0 % 24 % 0.85 10 % 338.1 1,774.8 8.25 2.1
Quý 4/2024 754,577 153,470 -12.4 % -46.9 % 20 % 0.81 8 % 377.1 1,441.9 10.16 2.18
2025 Quý 1/2025 598,582 155,067 -29.4 % -29.9 % 25 % 0.83 7 % 381.0 1,279.0 11.45 2.4
Quý 2/2025 583,782 -24,875 4.3 % -133.4 % -4.26 % 0.85 5 % -61.1 1,035.2 14.15 2.38
Quý 3/2025 712,510 284,985 25.7 % 107.1 % 39 % 0.79 7 % 700.3 1,397.3 10.48 2.25
Quý 4/2025 884,861 283,887 17.3 % 85.0 % 32 % 0.76 8 % 697.6 1,717.8 8.53 2.14
2026 Quý 1/2026 683,900 49,951 14.3 % -67.8 % 7 % 0.74 7 % 122.7 1,459.5 10.04 2.08
Quý 3/2026 597,510 163,424 -16.1 % -42.7 % 27 % 0.66 9 % 401.6 1,922.2 7.62 2.07
Quý 4/2026
(Ước lượng)
893,710 214,490 1 % -24.4 % 24 % N/A 8.38 0.67 2.07

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,852,527 1,139,217 N/A N/A 29 % 1.97 21 % 7 % 5.23 1.11 1.55
2022 3,678,457 1,105,283 -4.5 % -3.0 % 30 % 1.28 16 % 7 % 5.39 0.88 1.62
2023 2,840,993 721,008 -22.8 % -34.8 % 25 % 1.0 10 % 5 % 8.27 0.82 2.1
2024 2,729,061 586,789 -3.9 % -18.6 % 21 % 0.81 8 % 4 % 10.16 0.78 2.18
2025 2,779,735 699,064 1.9 % 19.1 % 25 % 0.76 8 % 5 % 8.53 0.71 2.14
2026
(Ước lượng)
2,175,120 427,865 -21.8 % -38.8 % 19 % 0.65 5 % 3 % 13.93 0.67 2.74

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/11/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 955,600 (0.23%)
30/10/2025 Đào Hữu Khanh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 12,000 (0.0%)
23/10/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 3,000,000 (0.74%)
11/09/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.49%)
28/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,443,100 (0.35%)
24/07/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 2,000,000 (0.49%)
23/07/2025 Nguyễn Văn Tô Bố của Nguyễn Hoàng Trung ĐÃ BÁN 250,000 (0.06%)
25/06/2025 Đào Hữu Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 188,112 (0.05%)
25/06/2025 Nguyễn Trọng Minh Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,560,808 (0.87%)
14/04/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,050,800 (0.26%)
03/03/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 500,000 (0.12%)
19/02/2025 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 1,000,000 (0.25%)
12/06/2024 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 121,000 (0.03%)
21/05/2024 Nguyễn Phương Đông ĐÃ BÁN 800,000 (0.2%)
06/03/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 60,500 (0.01%)
07/02/2024 Nguyễn Hoàng Trung Con của Nguyễn Văn Tô ĐÃ MUA 500,000 (0.12%)
22/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.17%)
22/01/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
16/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.17%)
16/01/2024 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 434,000 (0.11%)
11/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.17%)
08/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.12%)
22/12/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.07%)
11/12/2023 Norges Bank ĐÃ MUA 220,000 (0.05%)
11/12/2023 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
13/09/2023 Nguyễn Phương Đông ĐÃ BÁN 600,100 (0.15%)
20/06/2023 Phạm Trọng Khiêm Phó trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
20/06/2023 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
28/03/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
02/12/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
02/12/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 600,000 (0.15%)
02/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 600,000 (0.15%)
02/12/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
16/11/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
16/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 700,000 (0.17%)
16/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.05%)
11/11/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
11/11/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.12%)
28/10/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 200,000 (0.05%)
28/10/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
27/10/2022 Nguyễn Phương Đông ĐÃ BÁN 930,000 (0.23%)
07/10/2022 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.12%)
14/09/2022 Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt ĐÃ BÁN 436,700 (0.11%)
23/08/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
12/07/2022 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 25,000 (0.01%)
04/07/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
04/07/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 872,200 (0.21%)
30/05/2022 Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
20/05/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
20/05/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
20/05/2022 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
08/02/2022 Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt ĐÃ MUA 1,122,210 (0.28%)
05/11/2021 Nguyễn Phương Đông ĐÃ MUA 83,600 (0.02%)
15/10/2021 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ MUA 73,000 (0.02%)
15/10/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 398,200 (0.1%)
31/08/2021 Đào Hữu Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 447,500 (0.11%)
26/08/2021 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 74,000 (0.02%)
27/07/2021 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
27/07/2021 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 200,000 (0.05%)
09/07/2021 Nguyễn Phương Đông ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
06/07/2021 Đào Hữu Khanh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 82,000 (0.02%)
05/07/2021 Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt ĐÃ MUA 9,356,700 (2.3%)
31/03/2021 Nguyễn Phương Đông ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
25/03/2021 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 60,000 (0.01%)
25/03/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 35,000 (0.01%)
12/03/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
12/03/2021 Nguyễn Trọng Hiếu Phó Giám đốc chi nhánh ĐÃ BÁN 150,000 (0.04%)
25/02/2021 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
09/02/2021 Nguyễn Thị Xuân Lan Chị của Nguyễn Trọng Thông ĐÃ BÁN 87,400 (0.02%)
18/01/2021 Lê Xuân Long Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 240,000 (0.06%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
08/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
12/03/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
13/06/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
24/06/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2024-09-25
24/06/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2024-07-05
05/07/2023 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
04/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2023-09-06
06/07/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-08-25
17/03/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-04-20
21/12/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-02-11
25/01/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-03-10
15/06/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2020-06-22
26/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-13
11/06/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 2019-06-21
24/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-08
07/08/2018 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:10, giá 10000đ/CP
07/08/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-09-19
27/02/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-03-09
24/03/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-04-03
19/08/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-08-31
16/11/2015 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
08/07/2014 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
06/01/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
27/12/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
06/06/2013 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
21/02/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
18/07/2012 Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
23/12/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
12/01/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%