Kiến thức

CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương (BWE)

Giá hiện tại
41,800
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
8.59
Trung bình 5 năm: 13.3
P/B hiện tại
1.31
Trung bình 5 năm: 1.9
Giá hợp lý theo P/E
64,741
+54.9% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
60,406
+44.5% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu BWE
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 41,800 | 0.0%
SL CP lưu hành 251,347,021
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 21%
PE hiện tại 8.59 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.31 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 42,560
MA20 41,892
MA50 41,684
MA100 42,741
Giá phiên trước đó 41,800
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 11,800
MA 5 71,860
Khối lượng / MA 5 16 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 13.3
PE hiện tại 8.59
PE lớn nhất 5 năm 20.75
PE nhỏ nhất 5 năm 8.23
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,867.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 64,741
Tỷ lệ tăng 54.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.9
PB hiện tại 1.31
PB lớn nhất 5 năm 2.92
PB nhỏ nhất 5 năm 1.27
BVPS 31,793
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 60,406
Tỷ lệ tăng 44.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.8
PS hiện tại 2.14
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 19,558.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 13,629
Tỷ lệ tăng -67.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,277.6
BVPS 31,793
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 72,107
Tỷ lệ tăng 72.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 48,421
Tỷ lệ tăng 15.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.35 2.44 87,307 15.8% 80,402 6.6%
HND 1.03 44% 7.51 3.32 16,370 90.3% 2,849 -66.9%
NT2 1.05 26% 4.41 1.16 91,006 317.5% 24,481 12.3%
POW 1.35 15% 5.21 0.79 50,181 318.2% 15,117 26.0%
QTP 0.26 21% 3.98 0.83 22,029 98.5% 11,969 7.8%
PPC 0.21 7% 9.45 0.63 11,164 28.0% 11,144 27.8%
REE 0.6 8% 12.89 1.09 44,549 -0.7% 53,545 19.4%
TDM 0.31 6% 36.21 2.35 37,960 -36.2% 53,216 -10.6%
BWE 1.15 15% 8.59 1.31 64,741 54.9% 60,406 44.5%
TTA 0.74 14% 5.37 0.74 18,037 75.1% 12,447 20.8%
CNG 2.09 11% 9.66 1.03 17,894 -5.8% 25,793 35.8%
HDG 0.66 9% 7.62 0.68 24,604 67.9% 30,029 105.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 675,478 172,400 N/A N/A 25 % 1.46 685.9
Quý 2/2021 774,480 168,678 N/A N/A 21 % 1.35 671.1
Quý 3/2021 651,686 158,484 N/A N/A 24 % 1.27 630.5
Quý 4/2021 1,013,929 244,080 N/A N/A 24 % 1.31 19 % 971.1 2,958.6 14.13 3.37
2022 Quý 1/2022 733,326 176,817 8.6 % 2.6 % 24 % 1.28 19 % 703.5 2,976.2 14.04 3.31
Quý 2/2022 847,031 209,522 9.4 % 24.2 % 24 % 1.18 19 % 833.6 3,138.7 13.32 3.24
Quý 3/2022 860,139 196,539 32.0 % 24.0 % 22 % 1.22 19 % 781.9 3,290.1 12.7 3.04
Quý 4/2022 1,043,251 167,579 2.9 % -31.3 % 16 % 1.2 17 % 666.7 2,985.7 14.0 3.02
2023 Quý 1/2023 680,630 140,776 -7.2 % -20.4 % 20 % 1.33 17 % 560.1 2,842.3 14.71 3.06
Quý 2/2023 876,877 209,524 3.5 % N/A 23 % 1.4 15 % 833.6 2,842.4 14.71 3.04
Quý 3/2023 840,493 176,973 -2.3 % -10.0 % 21 % 1.36 14 % 704.1 2,764.5 15.12 3.05
Quý 4/2023 1,127,886 144,805 8.1 % -13.6 % 12 % 1.44 14 % 576.1 2,673.9 15.63 2.98
2024 Quý 1/2024 791,699 179,178 16.3 % 27.3 % 22 % 1.38 14 % 712.9 2,826.7 14.79 2.89
Quý 2/2024 1,034,301 133,562 18.0 % -36.3 % 12 % 1.35 12 % 531.4 2,524.5 16.56 2.77
Quý 3/2024 942,459 182,090 12.1 % 2.9 % 19 % 1.35 12 % 724.5 2,544.8 16.43 2.7
Quý 4/2024 1,190,521 145,051 5.6 % 0.2 % 12 % 1.57 12 % 577.1 2,545.8 16.42 2.65
2025 Quý 1/2025 923,927 147,566 16.7 % -17.6 % 15 % 1.84 12 % 587.1 2,420.0 17.27 2.57
Quý 2/2025 1,325,416 295,446 28.1 % 121.2 % 22 % 1.74 14 % 1,175.5 3,064.1 13.64 2.4
Quý 3/2025 903,418 264,371 -4.1 % 45.2 % 29 % 1.48 14 % 1,051.8 3,391.5 12.32 2.42
Quý 4/2025 1,390,372 277,432 16.8 % 91.3 % 19 % 1.41 16 % 1,103.8 3,918.1 10.67 2.31
2026 Quý 1/2026 1,034,748 213,663 12.0 % 44.8 % 20 % 1.39 17 % 850.1 4,181.1 10.0 2.26
Quý 2/2026 1,222,426 324,828 -7.8 % 9.9 % 26 % 1.42 17 % 1,292.3 4,298.0 9.73 2.31
Quý 3/2026 1,268,531 407,586 40.4 % 54.2 % 32 % 1.15 15 % 1,621.6 4,867.8 8.59 2.14
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,543,313 324,096 11 % 16.8 % 21 % N/A 8.27 1.26 2.14

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,115,573 743,642 N/A N/A 23 % 1.31 19 % 8 % 14.13 2.68 3.37
2022 3,483,747 750,457 11.8 % 0.9 % 21 % 1.2 17 % 8 % 14.0 2.32 3.02
2023 3,525,886 672,078 1.2 % -10.4 % 19 % 1.44 14 % 6 % 15.63 2.12 2.98
2024 3,958,980 639,881 12.3 % -4.8 % 16 % 1.57 12 % 5 % 16.42 1.9 2.65
2025 4,543,133 984,815 14.8 % 53.9 % 21 % 1.41 16 % 7 % 10.67 1.67 2.31
2026
(Ước lượng)
5,069,018 1,270,173 11.6 % 29.0 % 25 % 1.11 15 % 7 % 8.27 1.26 2.07

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/09/2026 Ngô Văn Lui Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
18/09/2026 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 187,000 (0.07%)
18/09/2026 Nguyễn Thị Mộng Thường Kế toán trưởng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
18/09/2026 Mai Song Hào Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
07/09/2026 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ MUA 357,000 (0.14%)
04/09/2026 Tạ Trọng Hiệp Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 228,000 (0.09%)
04/09/2026 Trần Chiến Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,312,769 (0.92%)
03/09/2026 Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo Vợ của Nguyễn Thanh Phong ĐÃ MUA 1,000,000 (0.4%)
03/09/2026 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ BÁN 910,000 (0.36%)
03/09/2026 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 3,000,000 (1.19%)
03/09/2026 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,216,212 (4.06%)
28/08/2026 Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một ĐÃ MUA 82,293,750 (32.74%)
28/08/2026 Công đoàn cơ sở BWE ĐÃ MUA 600,000 (0.24%)
28/08/2026 Nguyễn Ngọc Hồ Em của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ MUA 50,160 (0.02%)
27/08/2026 Nguyễn Thị Diên Vợ của Dương Hoàng Sơn ĐÃ MUA 217,968 (0.09%)
24/08/2026 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Con của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ MUA 1,243,000 (0.49%)
21/08/2026 Trần Tuyết Lan Vợ của Trần Chiến Công ĐÃ MUA 468,600 (0.19%)
21/08/2026 CTCP Tân Thanh ĐÃ MUA 5,265,200 (2.09%)
19/08/2026 Dương Hoàng Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 366,054 (0.15%)
13/08/2026 Mai Song Hào Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 86,754 (0.03%)
03/08/2026 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 995,000 (0.4%)
10/02/2026 Công đoàn cơ sở BWE ĐÃ BÁN 400,000 (0.16%)
09/02/2026 Lê Ngọc Lan Thảo Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 1,687,200 (0.67%)
22/01/2026 CTCP Đầu tư và Xây dựng Biwelco ĐÃ MUA 932,300 (0.37%)
21/01/2026 CTCP Đầu tư và Xây dựng Biwelco ĐÃ MUA 1,942,700 (0.77%)
12/01/2026 Ngô Văn Lui Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
29/12/2025 CTCP Xây lắp - Điện Biwase ĐÃ MUA 8,279,592 (3.29%)
16/10/2025 Công đoàn cơ sở BWE ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
16/10/2025 Nguyễn Thị Diên Trưởng phòng Tài chính Kế toán ĐÃ MUA 148,200 (0.06%)
10/10/2025 Công đoàn cơ sở BWE ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
11/08/2025 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Con của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
25/07/2025 Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo Vợ của Nguyễn Thanh Phong ĐÃ MUA 1,000,000 (0.4%)
15/07/2025 Trần Chiến Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
09/06/2025 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
25/12/2024 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
26/06/2024 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 1,000,000 (0.4%)
17/05/2024 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 2,000,000 (0.8%)
10/05/2024 Mai Song Hào Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
10/05/2024 Ngô Văn Lui Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.04%)
10/05/2024 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
10/05/2024 Trần Tấn Đức Kế toán trưởng ĐÃ MUA 460,000 (0.18%)
02/05/2024 Ecorbit Co., Ltd ĐÃ BÁN 12,000,000 (4.77%)
08/01/2024 Nguyễn Văn Trí Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.08%)
05/01/2024 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
29/12/2023 Nguyễn Thành Đông Con rể của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ BÁN 500,000 (0.2%)
18/08/2023 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ BÁN 1,929,200 (0.77%)
17/08/2023 Trần Tuyết Lan Vợ của Trần Chiến Công ĐÃ MUA 400,000 (0.16%)
14/06/2023 Tạ Trọng Huấn Anh của Tạ Trọng Hiệp ĐÃ BÁN 500,000 (0.2%)
10/05/2023 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 1,929,200 (0.77%)
10/05/2023 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 1,929,200 (0.77%)
20/12/2022 Lê Ngọc Lan Thảo Phụ trách quản trị ĐÃ BÁN 20,000 (0.01%)
07/06/2022 Ngô Văn Lui Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.04%)
01/06/2022 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)
18/05/2022 Trần Chiến Công Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 220,000 (0.09%)
18/05/2022 Trần Chiến Công Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 220,000 (0.09%)
23/02/2022 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 244,200 (0.1%)
15/10/2021 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ BÁN 5,300 (0.0%)
07/07/2021 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ BÁN 40,000 (0.02%)
02/07/2021 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 30,800 (0.01%)
02/07/2021 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 30,800 (0.01%)
08/06/2021 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Con của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ MUA 395,000 (0.16%)
17/05/2021 Nguyễn Văn Trí Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.08%)
14/05/2021 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 200,000 (0.08%)
14/05/2021 Nguyễn Ngọc Hồ Em của Nguyễn Văn Thiền ĐÃ MUA 40,000 (0.02%)
14/05/2021 Trần Chiến Công Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 350,000 (0.14%)
14/05/2021 Nguyễn Đức Bảo Thành viên BKS ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
14/05/2021 Nguyễn Thị Diên Trưởng phòng Tài chính Kế toán ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
14/05/2021 Ngô Văn Lui Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.04%)
14/05/2021 Tạ Trọng Hiệp Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.08%)
14/05/2021 Phạm Thanh Hùng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.04%)
14/05/2021 Dương Anh Thư Trưởng BKS ĐÃ MUA 200,000 (0.08%)
14/05/2021 Dương Hoàng Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 200,000 (0.08%)
14/05/2021 Nguyễn Kim Liên Thành viên BKS ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
14/05/2021 Trần Tấn Đức Kế toán trưởng ĐÃ MUA 100,000 (0.04%)
14/05/2021 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.2%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
23/07/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 7:1
03/02/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
11/02/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
17/05/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14 2024-08-20
30/01/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1300đ/CP 2023-04-26
31/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-04-21
06/01/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-04-07
30/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-03-19
27/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-02-28
05/04/2018 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2018-04-16
06/02/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2018-02-28
20/11/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2017-12-05