Kiến thức

CTCP - Tổng công ty nước - môi trường Bình Dương (BWE)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:49
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu BWE
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 45,000 | -4.3%
SL CP lưu hành 219,928,644
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 20%
PE hiện tại 11.61 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.65 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 675,478 172,400 N/A N/A 25 % 1.46 783.9
Quý 2 774,480 168,678 N/A N/A 21 % 1.35 767.0
Quý 3 651,686 158,484 N/A N/A 24 % 1.27 720.6
Quý 4 1,013,929 244,080 N/A N/A 24 % 1.31 19 % 1,109.8 3,381.3 13.31 3.18
2022 Quý 1 733,326 176,817 8.6 % 2.6 % 24 % 1.28 19 % 804.0 3,401.4 13.23 3.12
Quý 2 847,031 209,522 9.4 % 24.2 % 24 % 1.18 19 % 952.7 3,587.1 12.54 3.05
Quý 3 860,139 196,539 32.0 % 24.0 % 22 % 1.22 19 % 893.6 3,760.1 11.97 2.86
Quý 4 1,043,251 167,579 2.9 % -31.3 % 16 % 1.2 17 % 762.0 3,412.3 13.19 2.84
2023 Quý 1 680,630 140,776 -7.2 % -20.4 % 20 % 1.33 17 % 640.1 3,248.4 13.85 2.88
Quý 2 876,877 209,524 3.5 % N/A 23 % 1.4 15 % 952.7 3,248.4 13.85 2.86
Quý 3 840,493 176,973 -2.3 % -10.0 % 21 % 1.36 14 % 804.7 3,159.4 14.24 2.88
Quý 4 1,127,886 144,805 8.1 % -13.6 % 12 % 1.44 14 % 658.4 3,055.9 14.73 2.81
2024 Quý 1 791,699 179,178 16.3 % 27.3 % 22 % 1.38 14 % 814.7 3,230.5 13.93 2.72
Quý 2 1,034,301 133,562 18.0 % -36.3 % 12 % 1.35 12 % 607.3 2,885.1 15.6 2.61
Quý 3 942,459 182,090 12.1 % 2.9 % 19 % 1.35 12 % 828.0 2,908.4 15.47 2.54
Quý 4 1,190,521 145,051 5.6 % 0.2 % 12 % 1.57 12 % 659.5 2,909.5 15.47 2.5
2025 Quý 1 923,927 147,566 16.7 % -17.6 % 15 % 1.84 12 % 671.0 2,765.8 16.27 2.42
Quý 2 1,325,416 295,446 28.1 % 121.2 % 22 % 1.74 14 % 1,343.4 3,501.8 12.85 2.26
Quý 3 903,418 264,371 -4.1 % 45.2 % 29 % 1.48 14 % 1,202.1 3,876.0 11.61 2.28
Quý 4
(Ước lượng)
1,297,668 259,534 9 % 78.9 % 20 % N/A 10.24 1.58 2.28

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,115,573 743,642 N/A N/A 23 % 1.31 19 % 8 % 13.31 2.52 3.18
2022 3,483,747 750,457 11.8 % 0.9 % 21 % 1.2 17 % 8 % 13.19 2.18 2.84
2023 3,525,886 672,078 1.2 % -10.4 % 19 % 1.44 14 % 6 % 14.73 2.0 2.81
2024 3,958,980 639,881 12.3 % -4.8 % 16 % 1.57 12 % 5 % 15.47 1.79 2.5
2025
(Ước lượng)
4,450,429 966,917 12.4 % 51.1 % 21 % 1.42 15 % 6 % 10.24 1.58 2.22

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.8
PE hiện tại 11.61
PE lớn nhất 5 năm 19.09
PE nhỏ nhất 5 năm 7.67
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,876.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 49,612
Tỷ lệ tăng 10.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.8
PB hiện tại 1.65
PB lớn nhất 5 năm 2.69
PB nhỏ nhất 5 năm 1.32
BVPS 27,280
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 49,104
Tỷ lệ tăng 9.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.7
PS hiện tại 2.28
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 19,748.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 10,465
Tỷ lệ tăng -76.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,363.2
BVPS 27,280
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 73,990
Tỷ lệ tăng 64.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 45,434
Tỷ lệ tăng 1.0%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 45,390
MA20 44,995
MA50 46,237
MA100 47,191
Giá phiên trước đó 47,000
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 217,500
MA 5 190,280
Khối lượng / MA 5 114 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
16/10/2025 Nguyễn Thị Diên ĐÃ MUA 148,200 (0.07%)
16/10/2025 Công đoàn cơ sở CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương ĐÃ MUA 500,000 (0.23%)
10/10/2025 Công đoàn cơ sở CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương ĐÃ MUA 500,000 (0.23%)
11/08/2025 Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 500,000 (0.23%)
05/08/2025 Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 72,000 (0.03%)
25/07/2025 Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo ĐÃ MUA 1,000,000 (0.45%)
15/07/2025 Trần Chiến Công Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.23%)
09/06/2025 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
25/12/2024 Dương Anh Thư Trưởng ban kiểm soát ĐÃ MUA 30,000 (0.01%)
26/06/2024 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.45%)
17/05/2024 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 2,000,000 (0.91%)
10/05/2024 Ngô Văn Lui Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 100,000 (0.05%)
10/05/2024 Trần Tấn Đức Giám đốc tài chính ĐÃ MUA 460,000 (0.21%)
10/05/2024 Dương Anh Thư Trưởng ban kiểm soát ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
10/05/2024 Mai Song Hào Phó tổng giám đốc ĐÃ MUA 20,000 (0.01%)
02/05/2024 Ecorbit Co., Ltd ĐÃ BÁN 12,000,000 (5.46%)
08/01/2024 Nguyễn Văn Trí Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.09%)
05/01/2024 Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 500,000 (0.23%)
29/12/2023 Nguyễn Thành Đông ĐÃ BÁN 500,000 (0.23%)
18/08/2023 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ BÁN 1,929,200 (0.88%)
17/08/2023 Trần Tuyết Lan ĐÃ MUA 400,000 (0.18%)
14/06/2023 Tạ Trọng Huấn ĐÃ BÁN 500,000 (0.23%)
10/05/2023 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,929,200 (0.88%)
10/05/2023 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 1,929,200 (0.88%)
20/12/2022 Lê Ngọc Lan Thảo Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ BÁN 30,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-02-11 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.300đ/CP 2025-06-24
2024-05-17 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14 2024-08-20
2023-01-30 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1300đ/CP 2023-04-26
2021-12-31 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-04-21
2021-01-06 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-04-07
2019-12-30 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-03-19
2018-12-27 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-02-28
2018-04-05 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2018-04-16
2018-02-06 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2018-02-28
2017-11-20 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2017-12-05

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 18% 12.63 2.3 71,191 12.5% 74,274 17.3%
HND 0.1 7% 13.38 0.87 12,246 16.6% 13,267 26.4%
NT2 0.85 14% 10.77 1.53 48,799 103.3% 21,924 -8.7%
POW 1.35 6% 18.72 1.03 15,634 27.1% 11,890 -3.3%
QTP 0.3 11% 9.83 1.08 11,888 -6.4% 11,756 -7.4%
PPC 0.13 5% 14.21 0.7 8,111 -17.7% 11,242 14.1%
REE 0.58 11% 12.87 1.38 60,212 -2.1% 57,996 -5.7%
TDM 0.33 10% 25.15 2.51 44,203 -24.0% 46,344 -20.4%
BWE 1.48 14% 11.61 1.65 49,612 10.2% 49,104 9.1%
TTA 0.84 10% 8.51 0.82 12,637 17.6% 11,744 9.2%
CNG 1.3 13% 10.46 1.34 21,779 -11.1% 27,514 12.3%
HDG 0.79 7% 18.48 1.3 19,673 -30.7% 30,529 7.5%