Kiến thức

CTCP Nhiệt điện Hải Phòng (HND)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:40
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HND
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 10,500 | -0.9%
SL CP lưu hành 500,000,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 4%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 3%
PE hiện tại 13.38 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.87 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,989,636 -11,214 N/A N/A -0.56 % 0.6 -22.4
Quý 2 2,623,857 188,229 N/A N/A 7 % 0.65 376.5
Quý 3 2,195,184 6,150 N/A N/A 0.28 % 0.52 12.3
Quý 4 2,217,727 259,898 N/A N/A 11 % 0.4 7 % 519.8 886.1 11.85 0.58
2022 Quý 1 2,539,428 258,098 27.6 % N/A 10 % 0.44 11 % 516.2 1,424.8 7.37 0.55
Quý 2 2,663,718 279,758 1.5 % 48.6 % 10 % 0.45 12 % 559.5 1,607.8 6.53 0.55
Quý 3 3,069,619 40,540 39.8 % 559.2 % 1 % 0.46 13 % 81.1 1,676.6 6.26 0.5
Quý 4 2,238,153 -7,552 0.9 % -102.9 % -0.34 % 0.3 9 % -15.1 1,141.7 9.2 0.5
2023 Quý 1 2,571,181 10,147 1.3 % -96.1 % 0.39 % 0.33 5 % 20.3 645.8 16.26 0.5
Quý 2 3,366,462 180,904 26.4 % -35.3 % 5 % 0.32 4 % 361.8 448.1 23.43 0.47
Quý 3 2,884,434 191,540 -6.0 % 372.5 % 6 % 0.27 6 % 383.1 750.1 14.0 0.47
Quý 4 2,620,621 -115,284 17.1 % N/A -4.4 % 0.37 5 % -230.6 534.6 19.64 0.46
2024 Quý 1 2,788,617 154,674 8.5 % 1424.3 % 5 % 0.3 7 % 309.3 823.7 12.75 0.45
Quý 2 3,452,247 276,478 2.5 % 52.8 % 8 % 0.25 8 % 553.0 1,014.8 10.35 0.45
Quý 3 2,364,631 -9,150 -18.0 % -104.8 % -0.39 % 0.17 5 % -18.3 613.4 17.12 0.47
Quý 4 2,430,781 -246 -7.2 % N/A -0.01 % 0.21 7 % -0.5 843.5 12.45 0.48
2025 Quý 1 2,657,440 166,093 -4.7 % 7.4 % 6 % 0.26 7 % 332.2 866.4 12.12 0.48
Quý 2 2,971,790 241,700 -13.9 % -12.6 % 8 % 0.12 7 % 483.4 796.8 13.18 0.5
Quý 3 2,040,506 -15,049 -13.7 % N/A -0.74 % 0.1 7 % -30.1 785.0 13.38 0.52
Quý 4
(Ước lượng)
2,528,012 75,840 4 % N/A 3 % N/A 11.2 0.86 0.52

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,026,404 443,063 N/A N/A 4 % 0.4 7 % 5 % 11.85 0.84 0.58
2022 10,510,918 570,844 16.4 % 28.8 % 5 % 0.3 9 % 7 % 9.2 0.83 0.5
2023 11,442,698 267,307 8.9 % -53.2 % 2 % 0.37 5 % 3 % 19.64 0.92 0.46
2024 11,036,276 421,756 -3.6 % 57.8 % 3 % 0.21 7 % 6 % 12.45 0.89 0.48
2025
(Ước lượng)
10,197,748 468,584 -7.6 % 11.1 % 4 % 0.09 8 % 7 % 11.2 0.86 0.51

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 15.6
PE hiện tại 13.38
PE lớn nhất 5 năm 30.71
PE nhỏ nhất 5 năm 5.81
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 785.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 12,246
Tỷ lệ tăng 16.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 0.87
PB lớn nhất 5 năm 1.39
PB nhỏ nhất 5 năm 0.77
BVPS 12,061
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 13,267
Tỷ lệ tăng 26.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.5
PS hiện tại 0.52
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 20,201.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 392
Tỷ lệ tăng -96.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 882.4
BVPS 12,061
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 19,412
Tỷ lệ tăng 84.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 15,474
Tỷ lệ tăng 47.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 10,600
MA20 10,525
MA50 10,646
MA100 11,051
Giá phiên trước đó 10,600
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 11,300
MA 5 11,720
Khối lượng / MA 5 96 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/08/2021 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 190,900 (0.04%)
02/07/2021 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC ĐÃ MUA 309,100 (0.06%)
23/06/2020 Nguyễn Thường Huy ĐÃ BÁN 6,036 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-22 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 100đ/CP 2025-09-29
2024-12-27 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2025-03-31
2024-10-14 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 150đ/CP 2024-11-01
2024-01-11 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 552đ/CP 2024-04-26
2023-12-25 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2024-02-28
2023-07-28 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-08-11
2023-06-26 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 485đ/CP 2023-07-06
2022-07-20 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-08-08
2021-06-25 Cổ tức đợt 4/2020 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2021-07-12
2021-05-28 Cổ tức đợt 3/2020 bằng tiền, tỷ lệ 725đ/CP 2021-06-14
2021-03-17 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP 2021-03-30
2020-12-24 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2021-01-11
2020-06-26 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1100đ/CP 2020-07-10
2019-12-23 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2020-01-09
2019-05-27 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 250đ/CP 2019-06-07
2019-03-25 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-04-05
2018-05-31 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 150đ/CP 2018-06-12

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 18% 12.63 2.3 71,191 12.5% 74,274 17.3%
HND 0.1 7% 13.38 0.87 12,246 16.6% 13,267 26.4%
NT2 0.85 14% 10.77 1.53 48,799 103.3% 21,924 -8.7%
POW 1.35 6% 18.72 1.03 15,634 27.1% 11,890 -3.3%
QTP 0.3 11% 9.83 1.08 11,888 -6.4% 11,756 -7.4%
PPC 0.13 5% 14.21 0.7 8,111 -17.7% 11,242 14.1%
REE 0.58 11% 12.87 1.38 60,212 -2.1% 57,996 -5.7%
TDM 0.33 10% 25.15 2.51 44,203 -24.0% 46,344 -20.4%
BWE 1.48 14% 11.61 1.65 49,612 10.2% 49,104 9.1%
TTA 0.84 10% 8.51 0.82 12,637 17.6% 11,744 9.2%
CNG 1.3 13% 10.46 1.34 21,779 -11.1% 27,514 12.3%
HDG 0.79 7% 18.48 1.3 19,673 -30.7% 30,529 7.5%