Kiến thức

CTCP Nước Thủ Dầu Một (TDM)

Giá hiện tại
59,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
36.21
Trung bình 5 năm: 23.1
P/B hiện tại
2.35
Trung bình 5 năm: 2.1
Giá hợp lý theo P/E
37,960
-36.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
53,216
-10.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu TDM
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 59,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 122,210,000
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 6%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 57%
PE hiện tại 36.21 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.35 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 59,320
MA20 59,230
MA50 59,186
MA100 58,725
Giá phiên trước đó 59,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,300
MA 5 1,880
Khối lượng / MA 5 441 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.1
PE hiện tại 36.21
PE lớn nhất 5 năm 48.67
PE nhỏ nhất 5 năm 9.83
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,643.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 37,960
Tỷ lệ tăng -36.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.1
PB hiện tại 2.35
PB lớn nhất 5 năm 2.84
PB nhỏ nhất 5 năm 1.36
BVPS 25,341
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 53,216
Tỷ lệ tăng -10.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 15.0
PS hiện tại 14.42
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,124.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 24,649
Tỷ lệ tăng -58.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,036.0
BVPS 25,341
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 44,792
Tỷ lệ tăng -24.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 34,071
Tỷ lệ tăng -42.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.35 2.44 87,307 15.8% 80,402 6.6%
HND 1.03 44% 7.51 3.32 16,370 90.3% 2,849 -66.9%
NT2 1.05 26% 4.41 1.16 91,006 317.5% 24,481 12.3%
POW 1.35 15% 5.21 0.79 50,181 318.2% 15,117 26.0%
QTP 0.26 21% 3.98 0.83 22,029 98.5% 11,969 7.8%
PPC 0.21 7% 9.45 0.63 11,164 28.0% 11,144 27.8%
REE 0.6 8% 12.89 1.09 44,549 -0.7% 53,545 19.4%
TDM 0.31 6% 36.21 2.35 37,960 -36.2% 53,216 -10.6%
BWE 1.15 15% 8.59 1.31 64,741 54.9% 60,406 44.5%
TTA 0.74 14% 5.37 0.74 18,037 75.1% 12,447 20.8%
CNG 2.09 11% 9.66 1.03 17,894 -5.8% 25,793 35.8%
HDG 0.66 9% 7.62 0.68 24,604 67.9% 30,029 105.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 92,773 118,666 N/A N/A 127 % 0.39 971.0
Quý 2/2021 113,198 48,537 N/A N/A 42 % 0.27 397.2
Quý 3/2021 97,825 25,895 N/A N/A 26 % 0.24 211.9
Quý 4/2021 113,228 136,632 N/A N/A 120 % 0.3 18 % 1,118.0 2,698.1 22.05 17.44
2022 Quý 1/2022 105,070 40,959 13.3 % -65.5 % 38 % 0.39 14 % 335.2 2,062.2 28.85 16.94
Quý 2/2022 125,102 51,108 10.5 % 5.3 % 40 % 0.27 13 % 418.2 2,083.3 28.56 16.48
Quý 3/2022 122,961 54,408 25.7 % 110.1 % 44 % 0.21 14 % 445.2 2,316.6 25.68 15.59
Quý 4/2022 125,784 73,915 11.1 % -45.9 % 58 % 0.18 11 % 604.8 1,803.4 32.99 15.18
2023 Quý 1/2023 101,024 128,123 -3.9 % 212.8 % 126 % 0.35 15 % 1,048.4 2,516.6 23.64 15.31
Quý 2/2023 132,961 55,214 6.3 % 8.0 % 41 % 0.2 15 % 451.8 2,550.2 23.33 15.06
Quý 3/2023 106,846 56,619 -13.1 % 4.1 % 52 % 0.19 15 % 463.3 2,568.3 23.17 15.58
Quý 4/2023 191,743 43,494 52.4 % -41.2 % 22 % 0.28 14 % 355.9 2,319.4 25.65 13.65
2024 Quý 1/2024 106,203 37,517 5.1 % -70.7 % 35 % 0.29 8 % 307.0 1,578.0 37.71 13.52
Quý 2/2024 187,207 44,388 40.8 % -19.6 % 23 % 0.22 8 % 363.2 1,489.4 39.95 12.28
Quý 3/2024 106,377 57,360 -0.4 % 1.3 % 53 % 0.2 7 % 469.4 1,495.5 39.79 12.29
Quý 4/2024 144,618 57,590 -24.6 % 32.4 % 39 % 0.2 8 % 471.2 1,610.8 36.94 13.36
2025 Quý 1/2025 100,016 143,765 -5.8 % 283.2 % 143 % 0.26 12 % 1,176.4 2,480.2 23.99 13.51
Quý 2/2025 99,918 52,617 -46.6 % 18.5 % 52 % 0.3 12 % 430.5 2,547.5 23.36 16.13
Quý 3/2025 63,954 3,142 -39.9 % -94.5 % 4 % 0.33 10 % 25.7 2,103.9 28.28 17.8
Quý 4/2025 242,225 10,359 67.5 % -82.0 % 4 % 0.31 8 % 84.8 1,717.4 34.65 14.37
2026 Quý 1/2026 78,326 122,271 -21.7 % -15.0 % 156 % 0.28 7 % 1,000.5 1,541.5 38.6 15.01
Quý 2/2026 89,539 19,897 -10.4 % -62.2 % 22 % 0.39 6 % 162.8 1,273.8 46.71 15.34
Quý 3/2026 94,017 48,299 47.0 % 1437.2 % 51 % 0.31 6 % 395.2 1,643.3 36.21 14.42
Quý 4/2026
(Ước lượng)
256,758 146,352 6 % 1312.8 % 57 % N/A 21.59 2.24 14.42

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 417,024 329,730 N/A N/A 79 % 0.3 18 % 14 % 22.05 3.94 17.44
2022 478,917 220,390 14.8 % -33.2 % 46 % 0.18 11 % 9 % 32.99 3.56 15.18
2023 532,574 283,450 11.2 % 28.6 % 53 % 0.28 14 % 11 % 25.65 3.57 13.65
2024 544,405 196,855 2.2 % -30.6 % 36 % 0.2 8 % 7 % 36.94 2.89 13.36
2025 506,113 209,883 -7.0 % 6.6 % 41 % 0.31 8 % 6 % 34.65 2.81 14.37
2026
(Ước lượng)
518,640 336,819 2.5 % 60.5 % 64 % 0.29 10 % 8 % 21.59 2.24 14.02

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/08/2026 Nguyễn Phước Nguyên Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 10,313 (0.01%)
24/08/2026 Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
24/08/2026 Nguyễn Duy Khang Kế toán trưởng ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
12/08/2026 Đặng Thị Mười Mẹ của Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 830,100 (0.68%)
12/08/2026 CTCP Tân Thanh ĐÃ MUA 4,300,000 (3.52%)
11/08/2026 Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo Vợ của Nguyễn Thanh Phong ĐÃ MUA 1,000,000 (0.82%)
11/08/2026 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 7,000,000 (5.73%)
11/08/2026 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,100,000 (0.9%)
10/08/2026 Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Quỳnh Phúc ĐÃ MUA 7,779,999 (6.37%)
10/08/2026 Nguyễn Văn Trí Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 280,000 (0.23%)
10/08/2026 Phạm Thúy Kiều Vợ của Nguyễn Hoàng Ân ĐÃ MUA 93,800 (0.08%)
10/08/2026 Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 2,617,402 (2.14%)
07/08/2026 Nguyễn Thị Diên Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,264,000 (1.03%)
07/08/2026 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trưởng BKS ĐÃ MUA 300,000 (0.25%)
06/08/2026 Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETCAP ĐÃ MUA 15,510,000 (12.69%)
05/08/2026 Dương Hoàng Sơn Chồng của Nguyễn Thị Diên ĐÃ MUA 513,177 (0.42%)
04/08/2026 Dương Anh Thư Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 264,050 (0.22%)
03/08/2026 Nguyễn Văn Thiền Cha của Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 1,492,643 (1.22%)
19/06/2026 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trưởng BKS ĐÃ MUA 200,000 (0.16%)
03/06/2026 Dương Anh Thư Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.04%)
29/05/2026 Nguyễn Thị Diên Thành viên BKS ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
20/04/2026 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 1,500,000 (1.23%)
04/11/2025 Đặng Thị Mười Mẹ của Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 169,900 (0.14%)
29/07/2025 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 900,000 (0.74%)
18/07/2025 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.08%)
17/07/2025 Nguyễn Văn Trí Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 220,000 (0.18%)
17/07/2025 Nguyễn Hữu Nghĩa Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 100,000 (0.08%)
17/07/2025 Nguyễn Minh Đức Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
16/07/2025 Nguyễn Văn Tân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
15/07/2025 Nguyễn Phước Nguyên Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
15/07/2025 Nguyễn Duy Khang Kế toán trưởng ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
14/07/2025 Nguyễn Thị Diên Thành viên BKS ĐÃ MUA 100,000 (0.08%)
14/07/2025 Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trưởng BKS ĐÃ MUA 100,000 (0.08%)
14/07/2025 Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 220,000 (0.18%)
11/07/2025 Dương Anh Thư Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 40,000 (0.03%)
23/06/2025 CTCP Tân Thanh ĐÃ MUA 1,000,000 (0.82%)
02/06/2025 Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo Vợ của Nguyễn Thanh Phong ĐÃ MUA 1,000,000 (0.82%)
10/12/2024 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.82%)
29/05/2024 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
11/04/2024 Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETCAP ĐÃ MUA 10,216,650 (8.36%)
28/02/2024 Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 57,459 (0.05%)
02/02/2024 Nguyễn Văn Trí Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.49%)
02/02/2024 Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 2,127,221 (1.74%)
01/02/2024 Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Quỳnh Phúc ĐÃ MUA 7,072,727 (5.79%)
01/02/2024 Công ty TNHH Thương mại N.T.P ĐÃ MUA 600,000 (0.49%)
31/01/2024 Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&B ĐÃ MUA 1,400,000 (1.15%)
30/01/2024 Phan Thành Đặng của Dương Anh Thư ĐÃ MUA 14,500 (0.01%)
30/01/2024 Dương Anh Thư Thư ký HĐQT ĐÃ MUA 157,000 (0.13%)
26/01/2024 Nguyễn Thị Diên Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 1,040,000 (0.85%)
24/01/2024 Lê Bạch Liên Thành viên BKS ĐÃ MUA 30,000 (0.02%)
23/01/2024 Nguyễn Văn Thiền Cha của Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 1,356,949 (1.11%)
23/01/2024 CTCP Tân Thanh ĐÃ MUA 3,000,000 (2.45%)
18/01/2024 Đặng Thị Mười Mẹ của Nguyễn Thị Ngọc Thanh ĐÃ MUA 600,000 (0.49%)
24/03/2023 Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&amp;B ĐÃ MUA 400,000 (0.33%)
20/12/2022 Công ty TNHH MTV Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&amp;B ĐÃ MUA 700,000 (0.57%)
09/08/2022 Võ Văn Bình Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
22/03/2022 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 529,300 (0.43%)
21/03/2022 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 1,250,100 (1.02%)
17/02/2022 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 364,100 (0.3%)
09/02/2022 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 694,900 (0.57%)
13/12/2021 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 254,900 (0.21%)
09/12/2021 CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong phía Nam ĐÃ BÁN 204,300 (0.17%)
09/12/2021 Võ Văn Bình Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.82%)
14/10/2021 Nguyễn Thị Diên Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 412,000 (0.34%)
04/10/2021 Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 600,000 (0.49%)
20/09/2021 Nguyễn Thị Mộng Thường Thành viên BKS ĐÃ BÁN 350,000 (0.29%)
13/08/2021 Võ Trần Hồng Ngọc Con của Võ Văn Bình ĐÃ BÁN 5,500 (0.0%)
03/08/2021 Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Quỳnh Phúc ĐÃ BÁN 2,000,000 (1.64%)
24/06/2021 Lê Bạch Liên Thành viên BKS ĐÃ MUA 7,000 (0.01%)
31/05/2021 Lê Bạch Liên Thành viên BKS ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
15/07/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1
14/04/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
11/02/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
28/12/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1400đ/CP 2024-05-15
28/12/2023 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10:1, giá 30000đ/CP 2024-05-06
06/02/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1300đ/CP 2023-03-28
30/12/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-04-26
30/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-04-26
25/03/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 100đ/CP 2020-04-10
30/12/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2020-03-12
28/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2019-03-15
11/01/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-02-28
22/06/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-07-31
22/06/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:87, giá 10000đ/CP 2017-09-23
30/09/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:117, giá 10000đ/CP 2016-09-30
11/09/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP
30/04/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP