Kiến thức

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW)

Giá hiện tại
12,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.21
Trung bình 5 năm: 21.8
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 1.0
Giá hợp lý theo P/E
50,181
+318.2% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
15,117
+26.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu POW
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 12,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,067,851,796
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 25%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 5.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,240
MA20 12,402
MA50 12,656
MA100 13,295
Giá phiên trước đó 12,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,336,200
MA 5 5,151,680
Khối lượng / MA 5 65 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 21.8
PE hiện tại 5.21
PE lớn nhất 5 năm 48.16
PE nhỏ nhất 5 năm 5.21
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,301.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 50,181
Tỷ lệ tăng 318.2%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 1.64
PB nhỏ nhất 5 năm 0.72
BVPS 15,117
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 15,117
Tỷ lệ tăng 26.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 0.63
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 18,956.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,762
Tỷ lệ tăng -77.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 846.0
BVPS 15,117
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 18,612
Tỷ lệ tăng 55.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 16,963
Tỷ lệ tăng 41.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.35 2.44 87,307 15.8% 80,402 6.6%
HND 1.03 44% 7.51 3.32 16,370 90.3% 2,849 -66.9%
NT2 1.05 26% 4.41 1.16 91,006 317.5% 24,481 12.3%
POW 1.35 15% 5.21 0.79 50,181 318.2% 15,117 26.0%
QTP 0.26 21% 3.98 0.83 22,029 98.5% 11,969 7.8%
PPC 0.21 7% 9.45 0.63 11,164 28.0% 11,144 27.8%
REE 0.6 8% 12.89 1.09 44,549 -0.7% 53,545 19.4%
TDM 0.31 6% 36.21 2.35 37,960 -36.2% 53,216 -10.6%
BWE 1.15 15% 8.59 1.31 64,741 54.9% 60,406 44.5%
TTA 0.74 14% 5.37 0.74 18,037 75.1% 12,447 20.8%
CNG 2.09 11% 9.66 1.03 17,894 -5.8% 25,793 35.8%
HDG 0.66 9% 7.62 0.68 24,604 67.9% 30,029 105.0%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 7,661,011 508,356 N/A N/A 6 % 0.83 165.7
Quý 2/2021 7,956,310 875,895 N/A N/A 11 % 0.76 285.5
Quý 3/2021 5,342,485 483,309 N/A N/A 9 % 0.7 157.5
Quý 4/2021 3,598,433 -62,704 N/A N/A -1.74 % 0.65 6 % -20.4 588.3 20.4 1.5
2022 Quý 1/2022 7,061,388 721,340 -7.8 % 41.9 % 10 % 0.73 6 % 235.1 657.7 18.25 1.54
Quý 2/2022 7,462,393 417,264 -6.2 % -52.4 % 5 % 0.79 5 % 136.0 508.2 23.61 1.57
Quý 3/2022 6,041,684 66,854 13.1 % -86.2 % 1 % 0.74 4 % 21.8 372.5 32.21 1.52
Quý 4/2022 7,669,214 683,865 113.1 % N/A 8 % 0.71 6 % 222.9 615.8 19.49 1.3
2023 Quý 1/2023 7,424,375 534,002 5.1 % -26.0 % 7 % 0.72 5 % 174.1 554.8 21.63 1.29
Quý 2/2023 8,430,921 126,283 13.0 % -69.7 % 1 % 0.83 4 % 41.2 459.9 26.09 1.25
Quý 3/2023 5,679,491 82,659 -6.0 % 23.6 % 1 % 0.89 4 % 26.9 465.1 25.8 1.26
Quý 4/2023 6,411,527 332,454 -16.4 % -51.4 % 5 % 1.06 3 % 108.4 350.5 34.24 1.32
2024 Quý 1/2024 6,243,103 277,633 -15.9 % -48.0 % 4 % 1.14 2 % 90.5 267.0 44.94 1.38
Quý 2/2024 9,407,066 400,721 11.6 % 217.3 % 4 % 1.37 3 % 130.6 356.4 33.67 1.33
Quý 3/2024 6,061,160 396,350 6.7 % 379.5 % 6 % 1.33 4 % 129.2 458.7 26.16 1.31
Quý 4/2024 8,493,462 186,147 32.5 % -44.0 % 2 % 1.35 4 % 60.7 411.0 29.2 1.22
2025 Quý 1/2025 8,150,309 445,090 30.5 % 60.3 % 5 % 1.3 4 % 145.1 465.6 25.77 1.15
Quý 2/2025 9,414,835 574,733 0.1 % 43.4 % 6 % 1.42 5 % 187.3 522.3 22.98 1.15
Quý 3/2025 7,855,189 809,301 29.6 % 104.2 % 10 % 1.35 6 % 263.8 656.9 18.27 1.09
Quý 4/2025 8,746,966 484,213 3.0 % 160.1 % 5 % 1.39 6 % 157.8 754.1 15.91 1.08
2026 Quý 1/2026 12,327,018 1,199,576 51.2 % 169.5 % 9 % 1.32 7 % 391.0 1,000.0 12.0 0.96
Quý 2/2026 20,308,045 3,518,626 115.7 % 512.2 % 17 % 1.38 13 % 1,146.9 1,959.6 6.12 0.75
Quý 3/2026 16,772,174 1,859,572 113.5 % 129.8 % 11 % 1.35 15 % 606.1 2,301.9 5.21 0.63
Quý 4/2026
(Ước lượng)
10,933,708 656,022 25 % 35.5 % 6 % N/A 5.09 0.78 0.63

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 24,558,239 1,804,856 N/A N/A 7 % 0.65 6 % 3 % 20.4 1.15 1.5
2022 28,234,679 1,889,323 15.0 % 4.7 % 6 % 0.71 6 % 3 % 19.49 1.11 1.3
2023 27,946,314 1,075,398 -1.0 % -43.1 % 3 % 1.06 3 % 2 % 34.24 1.08 1.32
2024 30,204,791 1,260,851 8.1 % 17.2 % 4 % 1.35 4 % 2 % 29.2 1.06 1.22
2025 34,167,299 2,313,337 13.1 % 83.5 % 6 % 1.39 6 % 3 % 15.91 0.99 1.08
2026
(Ước lượng)
60,340,945 7,233,796 76.6 % 212.7 % 11 % 1.33 15 % 7 % 5.09 0.78 0.61

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
26/01/2026 Phạm Ngọc Khuê Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
26/01/2026 Vũ Thị Ngọc Lan Em của Vũ Thị Ngọc Dung ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
26/01/2026 Nguyễn Minh Hiếu Con của Hà Thị Minh Nguyệt ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
26/01/2026 Nguyễn Thị Thanh Hương Thành viên BKS ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
23/01/2026 Nguyễn Hoàng Yến Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
06/01/2026 Tập đoàn Công nghiệp-Năng lượng Quốc gia Việt Nam ĐÃ MUA 1,872,141,477 (61.02%)
19/01/2021 Vũ Thị Ngọc Dung Kiểm soát viên ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
10/12/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:12
10/12/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:15
10/12/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
30/09/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2021-11-04
18/11/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2020-12-10