Kiến thức

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (POW)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:49
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu POW
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 12,300 | -13.7%
SL CP lưu hành 3,067,845,688
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 13%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 5%
PE hiện tại 18.72 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.03 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 7,661,011 508,356 N/A N/A 6 % 0.83 165.7
Quý 2 7,956,310 875,895 N/A N/A 11 % 0.76 285.5
Quý 3 5,342,485 483,309 N/A N/A 9 % 0.7 157.5
Quý 4 3,598,433 -62,704 N/A N/A -1.74 % 0.65 6 % -20.4 588.3 20.91 1.54
2022 Quý 1 7,061,388 721,340 -7.8 % 41.9 % 10 % 0.73 6 % 235.1 657.7 18.7 1.57
Quý 2 7,462,393 417,264 -6.2 % -52.4 % 5 % 0.79 5 % 136.0 508.2 24.2 1.61
Quý 3 6,041,684 66,854 13.1 % -86.2 % 1 % 0.74 4 % 21.8 372.5 33.02 1.56
Quý 4 7,669,214 683,865 113.1 % N/A 8 % 0.71 6 % 222.9 615.8 19.97 1.34
2023 Quý 1 7,424,375 534,002 5.1 % -26.0 % 7 % 0.72 5 % 174.1 554.8 22.17 1.32
Quý 2 8,430,921 126,283 13.0 % -69.7 % 1 % 0.83 4 % 41.2 459.9 26.74 1.28
Quý 3 5,679,491 82,659 -6.0 % 23.6 % 1 % 0.89 4 % 26.9 465.1 26.45 1.29
Quý 4 6,411,527 332,454 -16.4 % -51.4 % 5 % 1.06 3 % 108.4 350.5 35.09 1.35
2024 Quý 1 6,243,103 277,633 -15.9 % -48.0 % 4 % 1.14 2 % 90.5 267.0 46.07 1.41
Quý 2 9,407,066 400,721 11.6 % 217.3 % 4 % 1.37 3 % 130.6 356.4 34.51 1.36
Quý 3 6,061,160 396,350 6.7 % 379.5 % 6 % 1.33 4 % 129.2 458.7 26.81 1.34
Quý 4 8,493,462 186,147 32.5 % -44.0 % 2 % 1.35 4 % 60.7 411.0 29.93 1.25
2025 Quý 1 8,150,309 445,090 30.5 % 60.3 % 5 % 1.3 4 % 145.1 465.6 26.42 1.18
Quý 2 9,414,835 574,733 0.1 % 43.4 % 6 % 1.42 5 % 187.3 522.3 23.55 1.17
Quý 3 7,855,189 809,301 29.6 % 104.2 % 10 % 1.35 6 % 263.8 656.9 18.72 1.11
Quý 4
(Ước lượng)
9,597,612 479,881 13 % 157.8 % 5 % N/A 16.34 1.02 1.11

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 24,558,239 1,804,856 N/A N/A 7 % 0.65 6 % 3 % 20.91 1.17 1.54
2022 28,234,679 1,889,323 15.0 % 4.7 % 6 % 0.71 6 % 3 % 19.97 1.14 1.34
2023 27,946,314 1,075,398 -1.0 % -43.1 % 3 % 1.06 3 % 2 % 35.09 1.1 1.35
2024 30,204,791 1,260,851 8.1 % 17.2 % 4 % 1.35 4 % 2 % 29.93 1.09 1.25
2025
(Ước lượng)
35,017,945 2,309,005 15.9 % 83.1 % 6 % 1.33 6 % 3 % 16.34 1.02 1.08

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.8
PE hiện tại 18.72
PE lớn nhất 5 năm 48.16
PE nhỏ nhất 5 năm 14.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 656.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 15,634
Tỷ lệ tăng 27.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 1.03
PB lớn nhất 5 năm 1.64
PB nhỏ nhất 5 năm 0.72
BVPS 11,890
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 11,890
Tỷ lệ tăng -3.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.4
PS hiện tại 1.11
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 11,054.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 919
Tỷ lệ tăng -92.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 539.2
BVPS 11,890
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 11,862
Tỷ lệ tăng -3.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 12,010
Tỷ lệ tăng -2.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 14,400
MA20 13,197
MA50 12,709
MA100 12,579
Giá phiên trước đó 14,250
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 16,912,800
MA 5 25,210,360
Khối lượng / MA 5 67 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/01/2021 Vũ Thị Ngọc Dung Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
31/12/2020 Nguyễn Mạnh Tưởng ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
12/12/2020 Vũ Quốc Hải ĐÃ BÁN 2,900 (0.0%)
09/10/2019 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
09/10/2019 Norges Bank ĐÃ BÁN 170,000 (0.01%)
09/10/2019 Wareham Group Ltd ĐÃ BÁN 317,430 (0.01%)
09/10/2019 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 255,000 (0.01%)
09/10/2019 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 160,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2021-09-30 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2021-11-04
2020-11-18 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 300đ/CP 2020-12-10

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 18% 12.63 2.3 71,191 12.5% 74,274 17.3%
HND 0.1 7% 13.38 0.87 12,246 16.6% 13,267 26.4%
NT2 0.85 14% 10.77 1.53 48,799 103.3% 21,924 -8.7%
POW 1.35 6% 18.72 1.03 15,634 27.1% 11,890 -3.3%
QTP 0.3 11% 9.83 1.08 11,888 -6.4% 11,756 -7.4%
PPC 0.13 5% 14.21 0.7 8,111 -17.7% 11,242 14.1%
REE 0.58 11% 12.87 1.38 60,212 -2.1% 57,996 -5.7%
TDM 0.33 10% 25.15 2.51 44,203 -24.0% 46,344 -20.4%
BWE 1.48 14% 11.61 1.65 49,612 10.2% 49,104 9.1%
TTA 0.84 10% 8.51 0.82 12,637 17.6% 11,744 9.2%
CNG 1.3 13% 10.46 1.34 21,779 -11.1% 27,514 12.3%
HDG 0.79 7% 18.48 1.3 19,673 -30.7% 30,529 7.5%