Kiến thức

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:40
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu NT2
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 24,000 | -4.0%
SL CP lưu hành 287,876,029
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 39%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 3%
PE hiện tại 10.77 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.53 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,649,694 114,916 N/A N/A 6 % 0.67 399.2
Quý 2 1,615,687 24,551 N/A N/A 1 % 0.69 85.3
Quý 3 1,249,646 273,220 N/A N/A 21 % 0.63 949.1
Quý 4 1,634,557 121,102 N/A N/A 7 % 0.56 13 % 420.7 1,854.2 12.94 1.12
2022 Quý 1 2,006,519 159,584 21.6 % 38.9 % 7 % 0.61 13 % 554.3 2,009.4 11.94 1.06
Quý 2 2,687,969 365,534 66.4 % 1388.9 % 13 % 0.76 21 % 1,269.8 3,193.9 7.51 0.91
Quý 3 2,168,333 198,979 73.5 % -27.2 % 9 % 0.65 19 % 691.2 2,936.0 8.17 0.81
Quý 4 1,924,870 159,850 17.8 % 32.0 % 8 % 0.61 19 % 555.3 3,070.6 7.82 0.79
2023 Quý 1 2,182,878 233,821 8.8 % 46.5 % 10 % 0.85 21 % 812.2 3,328.5 7.21 0.77
Quý 2 2,182,760 144,245 -18.8 % -60.5 % 6 % 0.96 16 % 501.1 2,559.8 9.38 0.82
Quý 3 816,426 -123,767 -62.3 % -162.2 % -15.16 % 0.9 10 % -429.9 1,438.6 16.68 0.97
Quý 4 1,200,535 240,145 -37.6 % 50.2 % 20 % 0.94 11 % 834.2 1,717.6 13.97 1.08
2024 Quý 1 261,907 -158,159 -88.0 % -167.6 % -60.39 % 1.06 3 % -549.4 355.9 67.43 1.55
Quý 2 2,186,073 122,185 0.2 % -15.3 % 5 % 1.42 2 % 424.4 279.3 85.93 1.55
Quý 3 1,711,760 44,305 109.7 % N/A 2 % 1.53 6 % 153.9 863.1 27.81 1.29
Quý 4 1,791,821 64,017 49.3 % -73.3 % 3 % 1.4 2 % 222.4 251.3 95.5 1.16
2025 Quý 1 1,426,706 36,964 444.7 % N/A 2 % 0.85 7 % 128.4 929.1 25.83 0.97
Quý 2 2,081,258 326,248 -4.8 % 167.0 % 15 % 1.03 11 % 1,133.3 1,638.0 14.65 0.99
Quý 3 1,928,237 214,233 12.6 % 383.5 % 11 % 0.85 14 % 744.2 2,228.3 10.77 0.96
Quý 4
(Ước lượng)
2,490,631 74,719 39 % 16.7 % 3 % N/A 10.59 1.51 0.96

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,149,584 533,789 N/A N/A 8 % 0.56 13 % 8 % 12.94 1.63 1.12
2022 8,787,691 883,947 42.9 % 65.6 % 10 % 0.61 19 % 12 % 7.82 1.5 0.79
2023 6,382,599 494,444 -27.4 % -44.1 % 7 % 0.94 11 % 6 % 13.97 1.59 1.08
2024 5,951,561 72,348 -6.8 % -85.4 % 1 % 1.4 2 % 0.72 % 95.5 1.65 1.16
2025
(Ước lượng)
7,926,832 652,164 33.2 % 801.4 % 8 % 0.83 14 % 8 % 10.59 1.51 0.87

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 21.9
PE hiện tại 10.77
PE lớn nhất 5 năm 82.01
PE nhỏ nhất 5 năm 5.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,228.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 48,799
Tỷ lệ tăng 103.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.53
PB lớn nhất 5 năm 1.88
PB nhỏ nhất 5 năm 0.95
BVPS 15,660
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 21,924
Tỷ lệ tăng -8.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.1
PS hiện tại 0.96
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 25,108.1
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,451
Tỷ lệ tăng -89.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,873.6
BVPS 15,660
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 41,219
Tỷ lệ tăng 71.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 25,693
Tỷ lệ tăng 7.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 24,580
MA20 23,932
MA50 23,858
MA100 22,882
Giá phiên trước đó 25,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,374,100
MA 5 1,097,680
Khối lượng / MA 5 125 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
15/07/2025 Lương Ngọc Anh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 24,510 (0.01%)
10/07/2025 Đặng Thị Ngọc Bích ĐÃ MUA 80,490 (0.03%)
06/05/2025 Đặng Thị Ngọc Bích ĐÃ MUA 1,536,760 (0.53%)
19/02/2025 Trịnh Quốc Thắng ĐÃ BÁN 13,300 (0.0%)
21/07/2023 Nguyễn Hữu Minh Trưởng ban kiểm soát ĐÃ MUA 50,000 (0.02%)
05/06/2023 Nguyễn Hữu Minh Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 50,000 (0.02%)
09/01/2020 Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity ĐÃ MUA 38,000 (0.01%)
30/12/2019 Lê Việt An Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
14/11/2019 Nguyễn Văn Kỳ Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 6,260 (0.0%)
23/09/2019 Lê Việt An Kế toán trưởng ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
12/09/2019 Panah Master Fund ĐÃ BÁN 185,200 (0.06%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-21 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2025-10-31
2025-01-17 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2025-02-12
2024-03-14 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2024-03-29
2023-09-14 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2023-09-29
2023-03-23 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-03-31
2022-10-07 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 650đ/CP 2022-10-20
2022-04-04 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-04-18
2021-09-29 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-28
2021-02-05 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-03-15
2020-07-23 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-08-14
2020-01-09 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-01-31
2018-12-27 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2019-06-17
2018-09-20 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-09-28
2018-07-13 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2792đ/CP 2018-07-30
2018-05-17 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-05-30
2017-10-09 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-10-20

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 18% 12.63 2.3 71,191 12.5% 74,274 17.3%
HND 0.1 7% 13.38 0.87 12,246 16.6% 13,267 26.4%
NT2 0.85 14% 10.77 1.53 48,799 103.3% 21,924 -8.7%
POW 1.35 6% 18.72 1.03 15,634 27.1% 11,890 -3.3%
QTP 0.3 11% 9.83 1.08 11,888 -6.4% 11,756 -7.4%
PPC 0.13 5% 14.21 0.7 8,111 -17.7% 11,242 14.1%
REE 0.58 11% 12.87 1.38 60,212 -2.1% 57,996 -5.7%
TDM 0.33 10% 25.15 2.51 44,203 -24.0% 46,344 -20.4%
BWE 1.48 14% 11.61 1.65 49,612 10.2% 49,104 9.1%
TTA 0.84 10% 8.51 0.82 12,637 17.6% 11,744 9.2%
CNG 1.3 13% 10.46 1.34 21,779 -11.1% 27,514 12.3%
HDG 0.79 7% 18.48 1.3 19,673 -30.7% 30,529 7.5%