Kiến thức

CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP)

Giá hiện tại
11,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
3.94
Trung bình 5 năm: 7.9
P/B hiện tại
0.83
Trung bình 5 năm: 0.9
Giá hợp lý theo P/E
22,029
+100.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
11,969
+8.8% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu QTP
Ngành Tiện ích
Giá hiện tại 11,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 450,000,000
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 6%
PE hiện tại 3.94 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.83 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 11,060
MA20 10,945
MA50 10,960
MA100 11,150
Giá phiên trước đó 11,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 269,100
MA 5 218,740
Khối lượng / MA 5 123 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 7.9
PE hiện tại 3.94
PE lớn nhất 5 năm 12.52
PE nhỏ nhất 5 năm 3.84
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,788.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 22,029
Tỷ lệ tăng 100.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.9
PB hiện tại 0.83
PB lớn nhất 5 năm 1.18
PB nhỏ nhất 5 năm 0.48
BVPS 13,299
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 11,969
Tỷ lệ tăng 8.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.5
PS hiện tại 0.41
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 26,948.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,394
Tỷ lệ tăng -87.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,609.2
BVPS 13,299
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 35,402
Tỷ lệ tăng 221.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 21,943
Tỷ lệ tăng 99.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
GAS 0.41 20% 12.38 2.44 87,307 15.5% 80,402 6.4%
HND 1.03 44% 7.42 3.28 16,370 92.6% 2,849 -66.5%
NT2 1.05 26% 4.58 1.2 91,006 301.8% 24,481 8.1%
POW 1.35 15% 5.41 0.82 50,181 303.1% 15,117 21.4%
QTP 0.26 21% 3.94 0.83 22,029 100.3% 11,969 8.8%
PPC 0.21 7% 9.44 0.63 11,164 28.2% 11,144 27.9%
REE 0.6 8% 13.1 1.11 44,549 -2.3% 53,545 17.4%
TDM 0.31 6% 36.09 2.34 37,960 -36.0% 53,216 -10.3%
BWE 1.15 15% 9.18 1.41 64,741 44.8% 60,406 35.1%
TTA 0.74 14% 5.47 0.76 18,037 71.8% 12,447 18.5%
CNG 2.09 11% 10.07 1.07 17,894 -9.6% 25,793 30.3%
HDG 0.66 9% 7.96 0.71 24,604 60.8% 30,029 96.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,793,331 117,280 N/A N/A 6 % 0.61 260.6
Quý 2/2021 2,471,575 193,070 N/A N/A 7 % 0.66 429.0
Quý 3/2021 1,973,238 85,927 N/A N/A 4 % 0.68 190.9
Quý 4/2021 2,217,305 80,395 N/A N/A 3 % 0.45 8 % 178.7 1,059.3 10.38 0.59
2022 Quý 1/2022 2,598,168 345,889 44.9 % 194.9 % 13 % 0.45 11 % 768.6 1,567.3 7.02 0.53
Quý 2/2022 2,415,841 254,113 -2.3 % 31.6 % 10 % 0.5 13 % 564.7 1,702.9 6.46 0.54
Quý 3/2022 3,141,273 147,421 59.2 % 71.6 % 4 % 0.44 13 % 327.6 1,839.6 5.98 0.48
Quý 4/2022 2,261,896 25,424 2.0 % -68.4 % 1 % 0.3 13 % 56.5 1,717.4 6.41 0.48
2023 Quý 1/2023 2,995,204 143,944 15.3 % -58.4 % 4 % 0.35 9 % 319.9 1,268.7 8.67 0.46
Quý 2/2023 3,708,421 248,385 53.5 % -2.3 % 6 % 0.45 10 % 552.0 1,255.9 8.76 0.41
Quý 3/2023 2,507,396 11,636 -20.2 % -92.1 % 0.46 % 0.37 8 % 25.9 954.2 11.53 0.43
Quý 4/2023 2,847,173 210,569 25.9 % 728.2 % 7 % 0.43 12 % 467.9 1,365.6 8.06 0.41
2024 Quý 1/2024 3,009,772 226,506 0.5 % 57.4 % 7 % 0.34 13 % 503.3 1,549.1 7.1 0.41
Quý 2/2024 3,628,217 160,377 -2.2 % -35.4 % 4 % 0.32 11 % 356.4 1,353.5 8.13 0.41
Quý 3/2024 2,386,341 76,115 -4.8 % 554.1 % 3 % 0.36 13 % 169.1 1,496.8 7.35 0.42
Quý 4/2024 2,884,078 185,309 1.3 % -12.0 % 6 % 0.47 13 % 411.8 1,440.7 7.64 0.42
2025 Quý 1/2025 2,912,203 172,621 -3.2 % -23.8 % 5 % 0.34 11 % 383.6 1,320.9 8.33 0.42
Quý 2/2025 2,863,965 190,566 -21.1 % 18.8 % 6 % 0.33 12 % 423.5 1,388.0 7.93 0.45
Quý 3/2025 2,056,385 33,003 -13.8 % -56.6 % 1 % 0.3 11 % 73.3 1,292.2 8.51 0.46
Quý 4/2025 2,953,240 655,091 2.4 % 253.5 % 22 % 0.31 18 % 1,455.8 2,336.2 4.71 0.46
2026 Quý 1/2026 2,733,905 197,220 -6.1 % 14.3 % 7 % 0.28 19 % 438.3 2,390.8 4.6 0.47
Quý 2/2026 3,624,790 326,825 26.6 % 71.5 % 9 % 0.29 21 % 726.3 2,693.6 4.08 0.44
Quý 3/2026 2,814,645 75,681 36.9 % 129.3 % 2 % 0.26 21 % 168.2 2,788.5 3.94 0.41
Quý 4/2026
(Ước lượng)
3,248,564 194,914 10 % -70.2 % 6 % N/A 6.23 0.8 0.41

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 8,455,449 476,672 N/A N/A 5 % 0.45 8 % 5 % 10.38 0.82 0.59
2022 10,417,178 772,847 23.2 % 62.1 % 7 % 0.3 13 % 10 % 6.41 0.8 0.48
2023 12,058,194 614,534 15.8 % -20.5 % 5 % 0.43 12 % 8 % 8.06 0.96 0.41
2024 11,908,408 648,307 -1.2 % 5.5 % 5 % 0.47 13 % 9 % 7.64 0.97 0.42
2025 10,785,793 1,051,281 -9.4 % 62.2 % 9 % 0.31 18 % 14 % 4.71 0.83 0.46
2026
(Ước lượng)
12,421,904 794,640 15.2 % -24.4 % 6 % 0.26 13 % 10 % 6.23 0.8 0.4

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 30/06/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
0.02%
4 người có chức vụ · lớn nhất: Nguyễn Tuấn Anh
Cổ đông lớn nhất
42.00%
Tổng Công ty Phát điện 1
Nhà nước
80.39%
Tỷ lệ vốn Nhà nước
Nước ngoài
0.86%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
20.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (4) 0.02%
  • Cá nhân khác (1) 0.01%
  • Tổ chức & quỹ (4) 80.39%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 19.58%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Tổng Công ty Phát điện 1 – 188,993,824 42.00 2,078.9 30/06/2026
    Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại – 73,587,291 16.35 809.5 30/06/2026
    Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH – 51,401,089 11.42 565.4 30/06/2026
    Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần – 47,784,131 10.62 525.6 30/06/2026
    Trần Thị Kim Tuyến – 67,000 0.01 0.7 30/06/2026
    Nguyễn Tuấn Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 60,000 0.01 0.7 30/06/2026
    Tống Quang Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 19,600 <0.01 0.2 30/06/2026
    Tăng Minh Hằng Thành viên Ban kiểm soát 4,500 <0.01 0.0 30/06/2026
    Nguyễn Quang Huy Thành viên Hội đồng Quản trị 4,500 <0.01 0.0 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    08/02/2022 Nguyễn Quang Huy Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
    12/12/2021 Nguyễn Quang Huy Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
    04/04/2021 Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh ĐÃ BÁN 5,000,000 (1.11%)
    11/03/2021 Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh ĐÃ BÁN 5,000,000 (1.11%)
    24/02/2021 Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh ĐÃ BÁN 12,000,000 (2.67%)
    16/02/2021 Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh ĐÃ BÁN 5,000,000 (1.11%)
    21/01/2021 Nguyễn Đăng Dung Trưởng BKS ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 1,700 đồng/cổ phiếu bằng tiền. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    15.45%
    1,700 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    700 đ/cp
    GDKHQ 05/11/2026
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    7 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 1,700 –
    2025 200 –
    2024 1,750 –
    2023 3,000 –
    2022 1,600 –
    2021 1,000 –
    2020 200 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    05/11/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    26/01/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    02/07/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
    26/12/2024 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    06/09/2024 Cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, tỷ lệ 464đ/CP 2024-09-19
    08/01/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 286đ/CP 2024-01-31
    11/12/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 750đ/CP 2024-01-31
    18/08/2023 Cổ tức đợt 3/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1250đ/CP 2023-08-31
    29/05/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-06-09
    23/02/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2023-03-09
    15/07/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-07-29
    18/03/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-03-31
    07/10/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-29
    18/11/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2020-12-09