Kiến thức

CTCP Tập đoàn GELEX (GEX)

Giá hiện tại
21,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
26.88
Trung bình 5 năm: 63.6
P/B hiện tại
0.8
Trung bình 5 năm: 1.0
Giá hợp lý theo P/E
50,880
+136.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
26,782
+24.6% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu GEX
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 21,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,308,471,358
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 16%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 2%
PE hiện tại 26.88 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.8 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 22,310
MA20 22,625
MA50 23,721
MA100 25,098
Giá phiên trước đó 21,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 6,729,600
MA 5 7,203,940
Khối lượng / MA 5 93 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 63.6
PE hiện tại 26.88
PE lớn nhất 5 năm 934.01
PE nhỏ nhất 5 năm 9.66
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 800.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 50,880
Tỷ lệ tăng 136.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.0
PB hiện tại 0.8
PB lớn nhất 5 năm 1.96
PB nhỏ nhất 5 năm 0.46
BVPS 26,782
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,782
Tỷ lệ tăng 24.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.8
PS hiện tại 0.55
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 38,824.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 640
Tỷ lệ tăng -97.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 782.8
BVPS 26,782
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 17,221
Tỷ lệ tăng -19.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 21,718
Tỷ lệ tăng 1.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,413,115 254,064 N/A N/A 5 % 2.49 194.2
Quý 2/2021 8,696,410 287,912 N/A N/A 3 % 2.36 220.0
Quý 3/2021 6,042,644 239,000 N/A N/A 3 % 1.77 182.7
Quý 4/2021 9,427,540 207,373 N/A N/A 2 % 1.98 5 % 158.5 755.3 28.47 0.98
2022 Quý 1/2022 8,645,391 268,127 95.9 % 5.5 % 3 % 1.83 5 % 204.9 766.1 28.06 0.86
Quý 2/2022 9,069,312 13,058 4.3 % -95.5 % 0.14 % 1.59 3 % 10.0 556.0 38.67 0.85
Quý 3/2022 7,013,809 14,514 16.1 % -93.9 % 0.21 % 1.58 2 % 11.1 384.5 55.92 0.82
Quý 4/2022 7,361,422 84,004 -21.9 % -59.5 % 1 % 1.49 2 % 64.2 290.2 74.09 0.88
2023 Quý 1/2023 6,409,999 -92,284 -25.9 % -134.4 % -1.44 % 1.5 0.09 % -70.5 14.7 1462.59 0.94
Quý 2/2023 7,995,748 321,136 -11.8 % 2359.3 % 4 % 1.45 2 % 245.4 250.2 85.93 0.98
Quý 3/2023 7,487,167 122,031 6.7 % 740.8 % 1 % 1.51 2 % 93.3 332.4 64.68 0.96
Quý 4/2023 8,105,184 -19,861 10.1 % -123.6 % -0.25 % 1.59 2 % -15.2 253.0 84.98 0.94
2024 Quý 1/2024 6,660,001 108,550 3.9 % N/A 1 % 1.51 2 % 83.0 406.5 52.89 0.93
Quý 2/2024 8,250,493 849,467 3.2 % 164.5 % 10 % 1.35 5 % 649.2 810.2 26.54 0.92
Quý 3/2024 8,708,567 98,864 16.3 % -19.0 % 1 % 1.37 5 % 75.6 792.5 27.13 0.89
Quý 4/2024 10,142,425 567,262 25.1 % N/A 5 % 1.31 7 % 433.5 1,241.3 17.32 0.83
2025 Quý 1/2025 7,916,357 233,742 18.9 % 115.3 % 2 % 1.29 7 % 178.6 1,336.9 16.08 0.8
Quý 2/2025 10,130,591 665,361 22.8 % -21.7 % 6 % 1.34 6 % 508.5 1,196.2 17.97 0.76
Quý 3/2025 9,841,133 621,932 13.0 % 529.1 % 6 % 1.36 8 % 475.3 1,596.0 13.47 0.74
Quý 4/2025 11,642,440 16,600 14.8 % -97.1 % 0.14 % 1.44 5 % 12.7 1,175.1 18.3 0.71
2026 Quý 1/2026 10,721,709 245,633 35.4 % 5.1 % 2 % 1.56 5 % 187.7 1,184.2 18.16 0.66
Quý 2/2026 14,479,995 538,628 42.9 % -19.0 % 3 % 1.48 4 % 411.6 1,087.4 19.77 0.6
Quý 3/2026 13,956,626 245,927 41.8 % -60.5 % 1 % 1.38 3 % 187.9 800.0 26.88 0.55
Quý 4/2026
(Ước lượng)
13,505,230 270,105 16 % 1527.1 % 2 % N/A 21.64 0.8 0.55

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 28,579,709 988,349 N/A N/A 3 % 1.98 5 % 2 % 28.47 1.37 0.98
2022 32,089,934 379,703 12.3 % -61.6 % 1 % 1.49 2 % 0.72 % 74.09 1.34 0.88
2023 29,998,098 331,022 -6.5 % -12.8 % 1 % 1.59 2 % 0.6 % 84.98 1.33 0.94
2024 33,761,486 1,624,143 12.5 % 390.6 % 4 % 1.31 7 % 3 % 17.32 1.21 0.83
2025 39,530,521 1,537,635 17.1 % -5.3 % 3 % 1.44 5 % 2 % 18.3 0.93 0.71
2026
(Ước lượng)
52,663,560 1,300,293 33.2 % -15.4 % 2 % 1.37 4 % 2 % 21.64 0.8 0.53

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
16/10/2025 Đào Thị Lơ Mẹ của Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 12,000,000 (0.92%)
28/08/2024 Nguyễn Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
28/08/2024 Lương Thanh Tùng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
28/08/2024 Lê Tuấn Anh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 273,000 (0.02%)
28/08/2024 Bùi Đăng Khoa Giám đốc Ban Tài chính Kế toán ĐÃ MUA 105,000 (0.01%)
28/08/2024 Lê Việt Hà Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 105,000 (0.01%)
28/08/2024 Nguyễn Thị Phương Công bố thông tin ĐÃ MUA 94,000 (0.01%)
28/08/2024 Hoàng Hưng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 34,000 (0.0%)
27/08/2024 Nguyễn Trọng Hiền Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
27/08/2024 Lê Bá Thọ Phó Chủ Tịch HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
26/08/2024 Nguyễn Hoàng Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 231,000 (0.02%)
23/08/2024 Đậu Minh Lâm Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 800,000 (0.06%)
20/02/2024 Wareham Group Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
06/02/2024 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
06/02/2024 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
28/08/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
28/08/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
28/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 1,500,000 (0.11%)
04/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
04/08/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
13/06/2023 Grinling International Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
13/06/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.11%)
13/06/2023 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,220,000 (0.09%)
13/06/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 3,720,000 (0.28%)
22/05/2023 Công ty TNHH MTV Đầu tư GEX ĐÃ BÁN 33,272,800 (2.54%)
13/03/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
13/03/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
08/03/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
08/03/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,250,000 (0.1%)
17/02/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.11%)
17/02/2023 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
17/02/2023 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
03/02/2023 Nguyễn Liên Hương Con của Nguyễn Hoa Cương ĐÃ BÁN 8,900 (0.0%)
17/01/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX ĐÃ MUA 15,000,000 (1.15%)
19/12/2022 Công ty TNHH MTV Đầu tư GEX ĐÃ BÁN 80,000,000 (6.11%)
07/12/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
07/12/2022 Grinling International Limited ĐÃ MUA 2,000,000 (0.15%)
01/12/2022 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 5,156,900 (0.39%)
01/12/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
01/12/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 4,156,900 (0.32%)
22/11/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.15%)
22/11/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
22/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,250,000 (0.1%)
22/11/2022 Wareham Group Limited ĐÃ MUA 2,100,000 (0.16%)
22/11/2022 Grinling International Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
22/11/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.23%)
16/11/2022 Nguyễn Liên Hương Con của Nguyễn Hoa Cương ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
25/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 379,900 (0.03%)
11/10/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 3,200,000 (0.24%)
11/10/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 2,200,000 (0.17%)
22/07/2022 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX của Nguyễn Văn Tuấn ĐÃ MUA 15,000,000 (1.15%)
20/07/2022 Nguyễn Bích Hà Con của Nguyễn Hoa Cương ĐÃ MUA 850,000 (0.06%)
30/06/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 2,000,000 (0.15%)
24/05/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
24/05/2022 Nguyễn Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 10,000,000 (0.76%)
05/05/2022 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
05/05/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 200,000 (0.02%)
05/05/2022 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.08%)
26/04/2022 Grinling International Limited ĐÃ MUA 1,500,000 (0.11%)
19/04/2022 Grinling International Limited ĐÃ MUA 700,000 (0.05%)
19/04/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
24/11/2021 Nguyễn Hoa Cương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.23%)
12/11/2021 Nguyễn Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 30,000,000 (2.29%)
03/11/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.04%)
01/11/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 1,000,000 (0.08%)
25/10/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 750,000 (0.06%)
19/10/2021 Nguyễn Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 8,000,000 (0.61%)
06/09/2021 Nguyễn Thị Phương Công bố thông tin ĐÃ BÁN 24,000 (0.0%)
21/07/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
13/07/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 2,000,000 (0.15%)
13/07/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 500,000 (0.04%)
05/07/2021 Phạm Tuấn Anh Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 40,664 (0.0%)
05/07/2021 Nguyễn Văn Tuấn Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 51,899,998 (3.97%)
05/07/2021 Công ty TNHH MTV Đầu tư GEX ĐÃ MUA 38,970,000 (2.98%)
02/07/2021 Nguyễn Trọng Hiền Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.05%)
02/07/2021 Võ Anh Linh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.05%)
01/07/2021 Lương Thanh Tùng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 600,000 (0.05%)
30/06/2021 Nguyễn Trọng Tiếu Giám đốc Điều hành ĐÃ MUA 644,277 (0.05%)
30/06/2021 Nguyễn Trọng Tiếu Giám đốc Điều hành ĐÃ MUA 644,277 (0.05%)
21/06/2021 Nguyễn Thị Phương Công bố thông tin ĐÃ MUA 24,000 (0.0%)
09/06/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 1,351,700 (0.1%)
09/06/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 150,000 (0.01%)
02/06/2021 Nguyễn Văn Tuấn Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 30,000,000 (2.29%)
15/04/2021 Công ty TNHH MTV Đầu tư GEX ĐÃ BÁN 9,749,361 (0.75%)
02/04/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 300,000 (0.02%)
05/02/2021 Nguyễn Hoa Cương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 3,000,000 (0.23%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
05/05/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 5:1
05/05/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
10/09/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
14/05/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
25/04/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
13/07/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2022-07-28
29/11/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9 2021-12-31
03/06/2021 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 10:6, giá 12000đ/CP 2021-07-20
16/08/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2019-09-19
16/08/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2018-08-24
16/08/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-08-31
04/07/2017 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2017-07-18
19/05/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-06-02
24/10/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 18000đ/CP
06/04/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2016-04-20
06/05/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2015-05-18