Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (VTP)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VTP
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 100,800 | -5.9%
SL CP lưu hành 121,783,042
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 0%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 31.9 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 7.02 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 5,158,136 108,576 N/A N/A 2 % 2.43 891.6
Quý 2 5,192,570 105,863 N/A N/A 2 % 2.99 869.3
Quý 3 5,110,196 31,730 N/A N/A 0.62 % 2.77 260.5
Quý 4 5,962,304 49,891 N/A N/A 0.84 % 3.1 22 % 409.7 2,431.0 41.46 0.57
2022 Quý 1 5,771,552 103,382 11.9 % -4.8 % 1 % 3.04 21 % 848.9 2,388.4 42.2 0.56
Quý 2 5,460,757 96,577 5.2 % -8.8 % 1 % 2.77 19 % 793.0 2,312.1 43.6 0.55
Quý 3 5,153,625 56,243 0.8 % 77.3 % 1 % 2.33 20 % 461.8 2,513.4 40.11 0.55
Quý 4 5,252,373 1,056 -11.9 % -97.9 % 0.02 % 3.17 18 % 8.7 2,112.4 47.72 0.57
2023 Quý 1 4,772,058 75,740 -17.3 % -26.7 % 1 % 2.61 16 % 621.9 1,885.5 53.46 0.59
Quý 2 4,937,926 97,692 -9.6 % 1.2 % 1 % 2.78 15 % 802.2 1,894.6 53.2 0.61
Quý 3 4,792,231 102,530 -7.0 % 82.3 % 2 % 2.98 19 % 841.9 2,274.7 44.31 0.62
Quý 4 5,106,756 104,282 -2.8 % 9775.2 % 2 % 3.29 24 % 856.3 3,122.3 32.28 0.63
2024 Quý 1 4,674,076 58,457 -2.1 % -22.8 % 1 % 2.98 22 % 480.0 2,980.4 33.82 0.63
Quý 2 4,944,620 93,156 0.1 % -4.6 % 1 % 3.41 22 % 764.9 2,943.1 34.25 0.63
Quý 3 5,430,275 106,933 13.3 % 4.3 % 1 % 3.0 24 % 878.1 2,979.3 33.83 0.61
Quý 4 5,707,195 130,390 11.8 % 25.0 % 2 % 2.98 24 % 1,070.7 3,193.7 31.56 0.59
2025 Quý 1 5,041,667 69,340 7.9 % 18.6 % 1 % 3.09 24 % 569.4 3,283.0 30.7 0.58
Quý 2 4,982,327 99,776 0.8 % 7.1 % 2 % 2.98 24 % 819.3 3,337.4 30.2 0.58
Quý 3 4,928,288 85,336 -9.2 % -20.2 % 1 % 2.83 22 % 700.7 3,160.1 31.9 0.59
Quý 4
(Ước lượng)
5,707,195 57,072 N/A -56.2 % 1 % N/A 39.41 6.8 0.59

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 21,423,206 296,060 N/A N/A 1 % 3.1 22 % 5 % 41.46 9.25 0.57
2022 21,638,307 257,258 1.0 % -13.1 % 1 % 3.17 18 % 4 % 47.72 8.82 0.57
2023 19,608,971 380,244 -9.4 % 47.8 % 1 % 3.29 24 % 6 % 32.28 7.76 0.63
2024 20,756,166 388,936 5.9 % 2.3 % 1 % 2.98 24 % 6 % 31.56 7.7 0.59
2025
(Ước lượng)
20,659,477 311,524 -0.5 % -19.9 % 1 % 2.74 17 % 5 % 39.41 6.8 0.59

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 25.5
PE hiện tại 31.9
PE lớn nhất 5 năm 52.63
PE nhỏ nhất 5 năm 7.56
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,160.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 80,582
Tỷ lệ tăng -20.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 5.4
PB hiện tại 7.02
PB lớn nhất 5 năm 12.47
PB nhỏ nhất 5 năm 1.66
BVPS 14,354
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 77,511
Tỷ lệ tăng -23.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.6
PS hiện tại 0.59
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 169,641.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,896
Tỷ lệ tăng -98.1%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,726.0
BVPS 14,354
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 59,972
Tỷ lệ tăng -40.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 29,671
Tỷ lệ tăng -70.6%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 100,300
MA20 98,850
MA50 101,994
MA100 101,569
Giá phiên trước đó 107,100
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,384,900
MA 5 951,100
Khối lượng / MA 5 146 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
06/03/2023 Tổng CTCP Bưu chính Viettel ĐÃ MUA 43,180 (0.04%)
06/10/2021 Phạm Văn Tuyên Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
11/01/2021 Trần Trung Hưng ĐÃ BÁN 10,000 (0.01%)
08/12/2020 Phạm Văn Tuyên Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 6,000 (0.0%)
07/12/2020 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội ĐÃ BÁN 4,982,876 (4.09%)
30/09/2020 Nguyễn Việt Dũng Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 6,900 (0.01%)
02/03/2020 Nguyễn Hoàng Long ĐÃ BÁN 16,000 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-10-03 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 1.081đ/CP 2025-10-22
2024-09-25 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-10-24
2023-08-07 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:761 2023-09-26
2023-08-07 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1150đ/CP 2023-09-08
2022-10-19 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:933 2022-12-14
2022-10-19 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-11-04
2021-06-18 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:247 2021-06-30
2021-06-18 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-07-01
2020-08-25 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-09-15
2020-08-25 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:393 2020-09-03
2019-06-04 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-06-25
2019-06-04 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:414 2019-06-13
2018-06-20 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-07-10
2018-06-20 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:394
2017-06-26 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:297
2017-05-22 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-06-05

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 162,275 160.9% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%