Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (VTP)

Giá hiện tại
45,300
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
34.23
Trung bình 5 năm: 27.1
P/B hiện tại
20.63
Trung bình 5 năm: 6.5
Giá hợp lý theo P/E
35,866
-20.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
14,274
-68.5% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VTP
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 45,300 | 0.0%
SL CP lưu hành 201,885,171
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm -5%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 1%
PE hiện tại 34.23 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 20.63 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 45,760
MA20 46,820
MA50 49,593
MA100 51,000
Giá phiên trước đó 45,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 305,400
MA 5 297,940
Khối lượng / MA 5 103 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 27.1
PE hiện tại 34.23
PE lớn nhất 5 năm 54.72
PE nhỏ nhất 5 năm 7.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,323.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 35,866
Tỷ lệ tăng -20.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 6.5
PB hiện tại 20.63
PB lớn nhất 5 năm 25.87
PB nhỏ nhất 5 năm 1.68
BVPS 2,196
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,274
Tỷ lệ tăng -68.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.4
PS hiện tại 0.56
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 80,503.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 529
Tỷ lệ tăng -98.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,588.8
BVPS 2,196
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 34,953
Tỷ lệ tăng -22.8%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 8,860
Tỷ lệ tăng -80.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 5,158,136 108,576 N/A N/A 2 % 2.43 537.8
Quý 2/2021 5,192,570 105,863 N/A N/A 2 % 2.99 524.4
Quý 3/2021 5,110,196 31,730 N/A N/A 0.62 % 2.77 157.2
Quý 4/2021 5,962,304 49,891 N/A N/A 0.84 % 3.1 22 % 247.1 1,466.5 30.89 0.43
2022 Quý 1/2022 5,771,552 103,382 11.9 % -4.8 % 1 % 3.04 21 % 512.1 1,440.7 31.44 0.42
Quý 2/2022 5,460,757 96,577 5.2 % -8.8 % 1 % 2.77 19 % 478.4 1,394.8 32.48 0.41
Quý 3/2022 5,153,625 56,243 0.8 % 77.3 % 1 % 2.33 20 % 278.6 1,516.2 29.88 0.41
Quý 4/2022 5,252,373 1,056 -11.9 % -97.9 % 0.02 % 3.17 18 % 5.2 1,274.3 35.55 0.42
2023 Quý 1/2023 4,772,058 75,740 -17.3 % -26.7 % 1 % 2.61 16 % 375.2 1,137.4 39.83 0.44
Quý 2/2023 4,937,926 97,692 -9.6 % 1.2 % 1 % 2.78 15 % 483.9 1,142.9 39.64 0.45
Quý 3/2023 4,792,231 102,530 -7.0 % 82.3 % 2 % 2.98 19 % 507.9 1,372.2 33.01 0.46
Quý 4/2023 5,106,756 104,282 -2.8 % 9775.2 % 2 % 3.29 24 % 516.5 1,883.5 24.05 0.47
2024 Quý 1/2024 4,674,076 58,457 -2.1 % -22.8 % 1 % 2.98 22 % 289.6 1,797.9 25.2 0.47
Quý 2/2024 4,944,620 93,156 0.1 % -4.6 % 1 % 3.41 22 % 461.4 1,775.4 25.52 0.47
Quý 3/2024 5,430,275 106,933 13.3 % 4.3 % 1 % 3.0 24 % 529.7 1,797.2 25.21 0.45
Quý 4/2024 5,707,195 130,390 11.8 % 25.0 % 2 % 2.98 24 % 645.9 1,926.5 23.51 0.44
2025 Quý 1/2025 5,041,667 69,340 7.9 % 18.6 % 1 % 3.09 24 % 343.5 1,980.4 22.87 0.43
Quý 2/2025 4,982,327 99,776 0.8 % 7.1 % 2 % 2.98 24 % 494.2 2,013.2 22.5 0.43
Quý 3/2025 4,928,288 85,336 -9.2 % -20.2 % 1 % 2.83 22 % 422.7 1,906.2 23.76 0.44
Quý 4/2025 5,895,603 153,264 3.3 % 17.5 % 2 % 3.26 23 % 759.2 2,019.5 22.43 0.44
2026 Quý 1/2026 4,758,284 38,995 -5.6 % -43.8 % 0.82 % 2.95 22 % 193.2 1,869.2 24.23 0.44
Quý 2/2026 5,471,818 72,918 9.8 % -26.9 % 1 % 2.48 15 % 361.2 1,736.2 26.09 0.43
Quý 3/2026 126,724 2,016 -97.4 % -97.6 % 1 % 0.3 60 % 10.0 1,323.5 34.23 0.56
Quý 4/2026
(Ước lượng)
5,600,823 56,008 -5 % -63.5 % 1 % N/A 53.81 18.31 0.56

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 21,423,206 296,060 N/A N/A 1 % 3.1 22 % 5 % 30.89 6.89 0.43
2022 21,638,307 257,258 1.0 % -13.1 % 1 % 3.17 18 % 4 % 35.55 6.57 0.42
2023 19,608,971 380,244 -9.4 % 47.8 % 1 % 3.29 24 % 6 % 24.05 5.78 0.47
2024 20,756,166 388,936 5.9 % 2.3 % 1 % 2.98 24 % 6 % 23.51 5.74 0.44
2025 20,847,885 407,716 0.4 % 4.8 % 1 % 3.26 23 % 5 % 22.43 5.17 0.44
2026
(Ước lượng)
15,957,649 169,937 -23.5 % -58.3 % 1 % 0.27 34 % 27 % 53.81 18.31 0.57

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
08/05/2026 Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) ĐÃ MUA 74,094,705 (36.7%)
06/05/2026 Công đoàn cơ sở Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel ĐÃ MUA 1,726,446 (0.86%)
29/04/2026 Đinh Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 14,402 (0.01%)
29/04/2026 Phạm Văn Tuyên Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 26,142 (0.01%)
28/04/2026 Nguyễn Hương Giang Người liên quan của Nguyễn Tiến Dũng ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
22/04/2026 Công đoàn cơ sở Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel ĐÃ BÁN 100,000 (0.05%)
06/10/2021 Phạm Văn Tuyên Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
14/07/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1736
07/04/2026 Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:42
03/10/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.81%
25/09/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-10-24
07/08/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:761 2023-09-26
07/08/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1150đ/CP 2023-09-08
19/10/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:933 2022-12-14
19/10/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2022-11-04
18/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:247 2021-06-30
18/06/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2021-07-01
25/08/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2020-09-15
25/08/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:393 2020-09-03
04/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-06-25
04/06/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:414 2019-06-13
20/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-07-10
20/06/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:394
26/06/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:297
22/05/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2017-06-05