Kiến thức

CTCP Hàng không Vietjet (VJC)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VJC
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 193,900 | -7.5%
SL CP lưu hành 591,611,334
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 85%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 0%
PE hiện tại 70.14 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 4.7 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 4,048,643 124,375 N/A N/A 3 % 2.25 210.2
Quý 2 3,541,776 5,760 N/A N/A 0.16 % 1.86 9.7
Quý 3 2,653,835 72,902 N/A N/A 2 % 2.01 123.2
Quý 4 2,788,564 -101,806 N/A N/A -3.65 % 2.07 0.6 % -172.1 171.1 1133.26 8.8
2022 Quý 1 4,522,244 244,362 11.7 % 96.5 % 5 % 2.58 1 % 413.0 373.9 518.59 8.49
Quý 2 11,589,999 180,090 227.2 % 3026.6 % 1 % 2.69 2 % 304.4 668.6 290.01 5.32
Quý 3 11,600,466 40,648 337.1 % -44.2 % 0.35 % 2.85 2 % 68.7 614.1 315.75 3.76
Quý 4 11,807,303 -2,356,213 323.4 % N/A -19.96 % 3.71 -13.28 % -3,982.7 -3,196.5 2.9
2023 Quý 1 12,897,936 172,207 185.2 % -29.5 % 1 % 3.57 -12.96 % 291.1 -3,318.5 2.4
Quý 2 16,872,037 213,106 45.6 % 18.3 % 1 % 3.66 -12.57 % 360.2 -3,262.7 2.16
Quý 3 14,234,694 135,119 22.7 % 232.4 % 0.95 % 4.03 -12.07 % 228.4 -3,103.0 2.06
Quý 4 18,797,012 126,160 59.2 % N/A 0.67 % 4.42 4 % 213.2 1,092.9 177.42 1.83
2024 Quý 1 17,791,993 536,184 37.9 % 211.4 % 3 % 4.35 6 % 906.3 1,708.2 113.51 1.69
Quý 2 16,223,624 577,979 -3.8 % 171.2 % 3 % 4.46 8 % 977.0 2,324.9 83.4 1.71
Quý 3 18,164,227 571,585 27.6 % 323.0 % 3 % 4.61 11 % 966.1 3,062.7 63.31 1.62
Quý 4 19,796,775 23,366 5.3 % -81.5 % 0.12 % 4.88 10 % 39.5 2,888.9 67.12 1.59
2025 Quý 1 17,952,150 640,457 0.9 % 19.4 % 3 % 4.54 10 % 1,082.6 3,065.2 63.26 1.59
Quý 2 17,885,304 652,432 10.2 % 12.9 % 3 % 3.7 8 % 1,102.8 3,191.0 60.76 1.55
Quý 3 16,931,445 319,276 -6.8 % -44.1 % 1 % 3.72 7 % 539.7 2,764.5 70.14 1.58
Quý 4
(Ước lượng)
36,624,034 85 % -100.0 % N/A N/A 70.14 4.7 1.58

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 13,032,818 101,231 N/A N/A 0.78 % 2.07 0.6 % 0.2 % 1133.26 6.8 8.8
2022 39,520,012 -1,891,113 203.2 % -1968.1 % -4.79 % 3.71 -13.28 % -2.82 % -60.66 8.06 2.9
2023 62,801,679 646,592 58.9 % -134.2 % 1 % 4.42 4 % 0.76 % 177.42 7.34 1.83
2024 71,976,619 1,709,114 14.6 % 164.3 % 2 % 4.88 10 % 2 % 67.12 6.78 1.59
2025
(Ước lượng)
89,392,933 1,612,165 24.2 % -5.7 % 1 % 3.72 7 % 1 % 71.16 4.7 1.28

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 161.8
PE hiện tại 70.14
PE lớn nhất 5 năm 870.84
PE nhỏ nhất 5 năm 27.24
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,764.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 447,296
Tỷ lệ tăng 130.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.0
PB hiện tại 4.7
PB lớn nhất 5 năm 5.57
PB nhỏ nhất 5 năm 2.07
BVPS 41,263
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 165,052
Tỷ lệ tăng -14.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.1
PS hiện tại 1.58
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 122,657.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 8,569
Tỷ lệ tăng -95.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 775.2
BVPS 41,263
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 17,054
Tỷ lệ tăng -91.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 26,827
Tỷ lệ tăng -86.2%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 208,740
MA20 200,465
MA50 195,626
MA100 170,829
Giá phiên trước đó 209,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,487,800
MA 5 1,692,760
Khối lượng / MA 5 88 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
17/11/2025 Đinh Việt Phương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 172,400 (0.03%)
04/10/2025 Đinh Việt Phương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
12/06/2025 CTCP Aviation ĐÃ MUA 35,000,000 (5.92%)
10/10/2024 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 1,541,100 (0.26%)
23/04/2024 Đinh Việt Phương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
29/12/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 3,267,920 (0.55%)
29/09/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 8,000,000 (1.35%)
11/07/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 8,000,000 (1.35%)
09/02/2023 Nguyễn Thị Thúy Bình Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
16/11/2022 Lương Thế Phúc Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 130,400 (0.02%)
27/09/2022 Lưu Đức Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)
22/09/2022 Đinh Việt Phương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
10/08/2022 Lương Thế Phúc Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2019-04-23 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-05-10
2018-09-05 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-09-19
2018-06-29 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2018-07-06
2018-05-09 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-05-25
2018-01-22 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-02-07
2017-09-22 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2017-10-02
2017-07-28 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2017-08-15
2017-05-09 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-05-30
2016-11-30 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
2016-09-30 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:25, giá 10000đ/CP
2016-06-30 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:33
2015-10-31 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:45, giá 10000đ/CP
2015-03-31 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 162,275 160.9% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%