Kiến thức

CTCP Hàng không Vietjet (VJC)

Giá hiện tại
132,200
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
46.13
Trung bình 5 năm: 131.3
P/B hiện tại
3.83
Trung bình 5 năm: 3.9
Giá hợp lý theo P/E
376,305
+184.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
134,784
+2.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu VJC
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 132,200 | 0.0%
SL CP lưu hành 769,092,961
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 76%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 0%
PE hiện tại 46.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 3.83 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 131,840
MA20 129,544
MA50 128,706
MA100 130,451
Giá phiên trước đó 132,200
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 896,100
MA 5 952,220
Khối lượng / MA 5 94 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 131.3
PE hiện tại 46.13
PE lớn nhất 5 năm 870.9
PE nhỏ nhất 5 năm 25.8
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,866.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 376,305
Tỷ lệ tăng 184.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.9
PB hiện tại 3.83
PB lớn nhất 5 năm 5.57
PB nhỏ nhất 5 năm 1.96
BVPS 34,560
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 134,784
Tỷ lệ tăng 2.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.4
PS hiện tại 0.98
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 134,825.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 6,878
Tỷ lệ tăng -94.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 990.8
BVPS 34,560
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 21,797
Tỷ lệ tăng -83.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 27,756
Tỷ lệ tăng -79.0%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 4,048,643 124,375 N/A N/A 3 % 2.25 161.7
Quý 2/2021 3,541,776 5,760 N/A N/A 0.16 % 1.86 7.5
Quý 3/2021 2,653,835 72,902 N/A N/A 2 % 2.01 94.8
Quý 4/2021 2,788,564 -101,806 N/A N/A -3.65 % 2.07 0.6 % -132.4 131.6 1004.56 7.8
2022 Quý 1/2022 4,522,244 244,362 11.7 % 96.5 % 5 % 2.58 1 % 317.7 287.6 459.67 7.53
Quý 2/2022 11,589,999 180,090 227.2 % 3026.6 % 1 % 2.69 2 % 234.2 514.3 257.05 4.72
Quý 3/2022 11,600,466 40,648 337.1 % -44.2 % 0.35 % 2.85 2 % 52.9 472.4 279.85 3.33
Quý 4/2022 11,807,303 -2,356,213 323.4 % N/A -19.96 % 3.71 -13.28 % -3,063.6 -2,458.9 2.57
2023 Quý 1/2023 12,897,936 172,207 185.2 % -29.5 % 1 % 3.57 -12.96 % 223.9 -2,552.7 2.12
Quý 2/2023 16,872,037 213,106 45.6 % 18.3 % 1 % 3.66 -12.57 % 277.1 -2,509.8 1.91
Quý 3/2023 14,234,694 135,119 22.7 % 232.4 % 0.95 % 4.03 -12.07 % 175.7 -2,386.9 1.82
Quý 4/2023 18,797,012 126,160 59.2 % N/A 0.67 % 4.42 4 % 164.0 840.7 157.25 1.62
2024 Quý 1/2024 17,791,993 536,184 37.9 % 211.4 % 3 % 4.35 6 % 697.2 1,314.0 100.61 1.5
Quý 2/2024 16,223,624 577,979 -3.8 % 171.2 % 3 % 4.46 8 % 751.5 1,788.4 73.92 1.52
Quý 3/2024 18,164,227 571,585 27.6 % 323.0 % 3 % 4.61 11 % 743.2 2,355.9 56.11 1.43
Quý 4/2024 19,796,775 23,366 5.3 % -81.5 % 0.12 % 4.88 10 % 30.4 2,222.2 59.49 1.41
2025 Quý 1/2025 17,952,150 640,457 0.9 % 19.4 % 3 % 4.54 10 % 832.7 2,357.8 56.07 1.41
Quý 2/2025 17,885,304 652,432 10.2 % 12.9 % 3 % 3.7 8 % 848.3 2,454.6 53.86 1.38
Quý 3/2025 16,931,445 319,276 -6.8 % -44.1 % 1 % 3.72 7 % 415.1 2,126.6 62.16 1.4
Quý 4/2025 29,324,051 510,417 48.1 % 2084.4 % 1 % 4.61 9 % 663.7 2,759.9 47.9 1.24
2026 Quý 1/2026 21,021,315 1,013,480 17.1 % 58.2 % 4 % 4.51 10 % 1,317.8 3,244.9 40.74 1.19
Quý 2/2026 30,498,716 333,740 70.5 % -48.8 % 1 % 4.65 8 % 433.9 2,830.5 46.71 1.04
Quý 3/2026 22,849,417 346,588 35.0 % 8.6 % 1 % 4.75 8 % 450.6 2,866.0 46.13 0.98
Quý 4/2026
(Ước lượng)
51,610,330 76 % -100.0 % N/A N/A 46.13 3.83 0.98

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 13,032,818 101,231 N/A N/A 0.78 % 2.07 0.6 % 0.2 % 1004.56 6.03 7.8
2022 39,520,012 -1,891,113 203.2 % -1968.1 % -4.79 % 3.71 -13.28 % -2.82 % -53.76 7.14 2.57
2023 62,801,679 646,592 58.9 % -134.2 % 1 % 4.42 4 % 0.76 % 157.25 6.5 1.62
2024 71,976,619 1,709,114 14.6 % 164.3 % 2 % 4.88 10 % 2 % 59.49 6.01 1.41
2025 82,092,950 2,122,582 14.1 % 24.2 % 2 % 4.61 9 % 2 % 47.9 4.09 1.24
2026
(Ước lượng)
125,979,778 1,693,808 53.5 % -20.2 % 1 % 4.75 6 % 1 % 60.03 3.83 0.81

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
31/03/2026 Nguyễn Phước Hùng Anh Victor Con của Nguyễn Thị Phương Thảo ĐÃ MUA 2,000,000 (0.26%)
18/12/2025 Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 6,000,000 (0.78%)
17/11/2025 Đinh Việt Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 172,400 (0.02%)
12/06/2025 Công ty Cổ phần Aviation ĐÃ MUA 25,000,000 (3.25%)
10/10/2024 Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 1,541,100 (0.2%)
23/04/2024 Đinh Việt Phương Tổng Giám đốc ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
29/12/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 3,267,920 (0.42%)
29/09/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 8,000,000 (1.04%)
11/07/2023 Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 8,000,000 (1.04%)
09/02/2023 Nguyễn Thị Thúy Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
16/11/2022 Lương Thế Phúc Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 130,400 (0.02%)
27/09/2022 Lưu Đức Khánh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 150,000 (0.02%)
22/09/2022 Đinh Việt Phương Phó TGĐ thường trực ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
10/08/2022 Lương Thế Phúc Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
20/07/2022 Lưu Đức Khánh Công bố thông tin ĐÃ BÁN 150,000 (0.02%)
19/04/2022 Nguyễn Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
19/04/2022 Nguyễn Thanh Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
24/02/2022 Nguyễn Thị Thúy Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 110,000 (0.01%)
27/05/2021 Tô Việt Thắng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 10,000 (0.0%)
31/12/2020 CTCP Sovico Aviation ĐÃ MUA 10,000,000 (1.3%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
16/06/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
23/04/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-05-10
05/09/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2018-09-19
29/06/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2018-07-06
09/05/2018 Cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-05-25
22/01/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2018-02-07
22/09/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2017-10-02
28/07/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2017-08-15
09/05/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-05-30
30/11/2016 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
30/09/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:25, giá 10000đ/CP
30/06/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:33
31/10/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:45, giá 10000đ/CP
31/03/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25