Kiến thức

CTCP Tập đoàn CIENCO4 (C4G)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 16:15
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu C4G
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 8,900 | 8.5%
SL CP lưu hành 357,300,754
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 15%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 35.97 (lớn hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.8 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 367,521 22,252 N/A N/A 6 % 5.29 62.3
Quý 2 667,416 23,032 N/A N/A 3 % 5.61 64.5
Quý 3 460,089 11,291 N/A N/A 2 % 5.28 31.6
Quý 4 517,486 9,959 N/A N/A 1 % 5.19 5 % 27.9 186.2 47.8 1.58
2022 Quý 1 427,199 31,845 16.2 % 43.1 % 7 % 2.43 3 % 89.1 213.1 41.76 1.53
Quý 2 951,721 52,149 42.6 % 126.4 % 5 % 2.45 4 % 146.0 294.6 30.21 1.35
Quý 3 668,165 25,815 45.2 % 128.6 % 3 % 2.42 5 % 72.3 335.2 26.55 1.24
Quý 4 928,772 58,282 79.5 % 485.2 % 6 % 2.36 7 % 163.1 470.4 18.92 1.07
2023 Quý 1 460,016 41,016 7.7 % 28.8 % 8 % 2.29 7 % 114.8 496.1 17.94 1.06
Quý 2 621,687 36,868 -34.7 % -29.3 % 5 % 1.61 4 % 103.2 453.3 19.63 1.19
Quý 3 711,102 30,145 6.4 % 16.8 % 4 % 1.6 4 % 84.4 465.5 19.12 1.17
Quý 4 835,641 48,782 -10.0 % -16.3 % 5 % 1.58 4 % 136.5 438.9 20.28 1.21
2024 Quý 1 507,208 41,861 10.3 % 2.1 % 8 % 1.55 4 % 117.2 441.2 20.17 1.19
Quý 2 1,027,142 60,366 65.2 % 63.7 % 5 % 1.51 5 % 169.0 507.0 17.55 1.03
Quý 3 789,822 55,335 11.1 % 83.6 % 7 % 1.44 5 % 154.9 577.5 15.41 1.01
Quý 4 954,925 23,315 14.3 % -52.2 % 2 % 1.42 5 % 65.3 506.2 17.58 0.97
2025 Quý 1 508,588 16,910 0.3 % -59.6 % 3 % 1.39 4 % 47.3 436.4 20.39 0.97
Quý 2 988,043 6,276 -3.8 % -89.6 % 0.64 % 1.31 3 % 17.6 285.0 31.23 0.98
Quý 3 681,873 41,900 -13.7 % -24.3 % 6 % 1.29 2 % 117.3 247.4 35.97 1.01
Quý 4
(Ước lượng)
1,098,164 43,927 15 % 88.4 % 4 % N/A 29.17 0.79 1.01

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,012,512 66,534 N/A N/A 3 % 5.19 5 % 0.84 % 47.8 2.48 1.58
2022 2,975,857 168,091 47.9 % 152.6 % 5 % 2.36 7 % 2 % 18.92 1.27 1.07
2023 2,628,446 156,811 -11.7 % -6.7 % 5 % 1.58 4 % 2 % 20.28 0.84 1.21
2024 3,279,097 180,877 24.8 % 15.3 % 5 % 1.42 5 % 2 % 17.58 0.81 0.97
2025
(Ước lượng)
3,276,668 109,013 -0.1 % -39.7 % 3 % 1.28 3 % 1 % 29.17 0.79 0.97

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 28.4
PE hiện tại 35.97
PE lớn nhất 5 năm 103.17
PE nhỏ nhất 5 năm 11.37
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 247.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 7,026
Tỷ lệ tăng -21.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.3
PB hiện tại 0.8
PB lớn nhất 5 năm 4.4
PB nhỏ nhất 5 năm 0.54
BVPS 11,143
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 14,485
Tỷ lệ tăng 62.8%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 1.01
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 8,769.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 296
Tỷ lệ tăng -96.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 375.6
BVPS 11,143
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 8,263
Tỷ lệ tăng -7.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,704
Tỷ lệ tăng 9.0%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 8,380
MA20 8,480
MA50 8,506
MA100 8,683
Giá phiên trước đó 8,200
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,218,200
MA 5 1,048,540
Khối lượng / MA 5 116 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/04/2023 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
24/04/2023 Nguyễn Anh Tân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
21/04/2023 CTCP Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 815,000 (0.23%)
13/04/2023 CTCP Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.28%)
12/04/2023 Hồ Xuân Sơn Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 180,000 (0.05%)
04/04/2023 CTCP Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 3,596,600 (1.01%)
03/04/2023 CTCP Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 2,048,400 (0.57%)
12/05/2022 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
04/05/2022 Trần Thị Thu Hà Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 477,000 (0.13%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2023-08-30 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2023-11-20
2023-03-23 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2023-06-24
2022-01-20 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2023-06-16
2021-09-14 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2021-11-08
2021-03-02 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2021-03-17
2020-11-26 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2020-12-08
2020-06-05 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-06-15
2018-05-24 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2018-05-25
2016-08-10 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2016-08-20
2016-05-10 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2016-06-10
2016-05-10 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2016-06-10
2016-05-10 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1000:388, giá 10000đ/CP
2015-08-20 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2015-08-20
2015-07-20 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 160,263 157.7% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 125,893 -31.8% 80,761 -56.3%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 31,698 -7.6% 30,708 -10.5%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 113,256 375.9% 24,668 3.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 16,581 18.9% 15,322 9.8%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 161,299 282.2% 27,552 -34.7%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 428,221 120.8% 160,925 -17.0%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 7,026 -21.1% 14,485 62.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 50,972 -12.1% 35,779 -38.3%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,033 151.2% 8,702 21.2%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 660,807 769.5% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 84,841 -8.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 54,180 -7.2% 66,534 13.9%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 73,314 -27.3% 67,463 -33.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 68,933 25.1% 67,053 21.7%
DPG 1.57 11% 16.67 1.81 33,371 -22.0% 37,844 -11.6%