Kiến thức

CTCP Tập đoàn CIENCO4 (C4G)

Giá hiện tại
4,500
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
17.07
Trung bình 5 năm: 31.9
P/B hiện tại
0.4
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
8,408
+86.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
15,663
+248.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu C4G
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 4,500 | 0.0%
SL CP lưu hành 357,300,754
Room khối ngoại
Hết room (không nhận thêm khối ngoại)
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 11%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 17.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.4 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 4,660
MA20 4,695
MA50 4,996
MA100 5,575
Giá phiên trước đó 4,500
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 230,500
MA 5 242,760
Khối lượng / MA 5 95 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 31.9
PE hiện tại 17.07
PE lớn nhất 5 năm 130.61
PE nhỏ nhất 5 năm 13.16
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 263.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 8,408
Tỷ lệ tăng 86.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.4
PB lớn nhất 5 năm 4.67
PB nhỏ nhất 5 năm 0.54
BVPS 11,188
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 15,663
Tỷ lệ tăng 248.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.6
PS hiện tại 0.56
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 8,104.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 158
Tỷ lệ tăng -96.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 351.2
BVPS 11,188
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 7,726
Tỷ lệ tăng 71.7%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 9,402
Tỷ lệ tăng 108.9%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 367,521 22,252 N/A N/A 6 % 5.29 62.3
Quý 2/2021 667,416 23,032 N/A N/A 3 % 5.61 64.5
Quý 3/2021 460,089 11,291 N/A N/A 2 % 5.28 31.6
Quý 4/2021 517,486 9,959 N/A N/A 1 % 5.19 5 % 27.9 186.2 24.17 0.8
2022 Quý 1/2022 427,199 31,845 16.2 % 43.1 % 7 % 2.43 3 % 89.1 213.1 21.12 0.78
Quý 2/2022 951,721 52,149 42.6 % 126.4 % 5 % 2.45 4 % 146.0 294.6 15.27 0.68
Quý 3/2022 668,165 25,815 45.2 % 128.6 % 3 % 2.42 5 % 72.3 335.2 13.42 0.63
Quý 4/2022 928,772 58,282 79.5 % 485.2 % 6 % 2.36 7 % 163.1 470.4 9.57 0.54
2023 Quý 1/2023 460,016 41,016 7.7 % 28.8 % 8 % 2.29 7 % 114.8 496.1 9.07 0.53
Quý 2/2023 621,687 36,868 -34.7 % -29.3 % 5 % 1.61 4 % 103.2 453.3 9.93 0.6
Quý 3/2023 711,102 30,145 6.4 % 16.8 % 4 % 1.6 4 % 84.4 465.5 9.67 0.59
Quý 4/2023 835,641 48,782 -10.0 % -16.3 % 5 % 1.58 4 % 136.5 438.9 10.25 0.61
2024 Quý 1/2024 507,208 41,861 10.3 % 2.1 % 8 % 1.55 4 % 117.2 441.2 10.2 0.6
Quý 2/2024 1,027,142 60,366 65.2 % 63.7 % 5 % 1.51 5 % 169.0 507.0 8.88 0.52
Quý 3/2024 789,822 55,335 11.1 % 83.6 % 7 % 1.44 5 % 154.9 577.5 7.79 0.51
Quý 4/2024 954,925 23,315 14.3 % -52.2 % 2 % 1.42 5 % 65.3 506.2 8.89 0.49
2025 Quý 1/2025 508,588 16,910 0.3 % -59.6 % 3 % 1.39 4 % 47.3 436.4 10.31 0.49
Quý 2/2025 988,043 6,276 -3.8 % -89.6 % 0.64 % 1.31 3 % 17.6 285.0 15.79 0.5
Quý 3/2025 681,873 41,900 -13.7 % -24.3 % 6 % 1.29 2 % 117.3 247.4 18.19 0.51
Quý 4/2025 1,015,894 33,323 6.4 % 42.9 % 3 % 1.3 2 % 93.3 275.4 16.34 0.5
2026 Quý 1/2026 414,262 5,748 -18.5 % -66.0 % 1 % 1.32 2 % 16.1 244.2 18.43 0.52
Quý 2/2026 783,688 13,229 -20.7 % 110.8 % 1 % 1.29 2 % 37.0 263.6 17.07 0.56
Quý 3/2026
(Ước lượng)
756,879 30,275 11 % -27.7 % 4 % N/A 19.47 0.4 0.56
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,127,642 45,106 11 % 35.4 % 4 % N/A 17.04 0.39 0.56

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,012,512 66,534 N/A N/A 3 % 5.19 5 % 0.84 % 24.17 1.25 0.8
2022 2,975,857 168,091 47.9 % 152.6 % 5 % 2.36 7 % 2 % 9.57 0.64 0.54
2023 2,628,446 156,811 -11.7 % -6.7 % 5 % 1.58 4 % 2 % 10.25 0.43 0.61
2024 3,279,097 180,877 24.8 % 15.3 % 5 % 1.42 5 % 2 % 8.89 0.41 0.49
2025 3,194,398 98,409 -2.6 % -45.6 % 3 % 1.3 2 % 1 % 16.34 0.4 0.5
2026
(Ước lượng)
3,082,471 94,358 -3.5 % -4.1 % 3 % 1.27 2 % 1 % 17.04 0.39 0.52

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
12/06/2026 Hồ Xuân Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 124,300 (0.03%)
25/04/2023 Trần Thị Thu Hà Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 823,000 (0.23%)
25/04/2023 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
25/04/2023 Nguyễn Anh Tân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.14%)
25/04/2023 Hồ Xuân Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 380,000 (0.11%)
21/04/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 815,000 (0.23%)
17/04/2023 Nguyễn Anh Tân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.08%)
13/04/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.28%)
12/04/2023 Hồ Xuân Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 180,000 (0.05%)
04/04/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 3,596,600 (1.01%)
03/04/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 2,048,400 (0.57%)
03/04/2023 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ MUA 2,048,400 (0.57%)
12/05/2022 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ MUA 100,000 (0.03%)
04/05/2022 Trần Thị Thu Hà Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 477,000 (0.13%)
27/04/2022 CTCP Xây Dựng Dũng Hưng ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.42%)
27/04/2022 Nguyễn Tuấn Nghi Em trai của Nguyễn Tuấn Huỳnh ĐÃ MUA 1,500,000 (0.42%)
06/04/2022 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 54,915 (0.02%)
29/03/2022 Nguyễn Anh Tân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 500,000 (0.14%)
18/03/2022 Nguyễn Phương Vinh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 17,500 (0.0%)
28/02/2022 Phan Sỹ Hùng Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 54,915 (0.02%)
21/02/2022 Đinh Thị Anh Phương Vợ của Nguyễn Tuấn Huỳnh ĐÃ BÁN 4,682,041 (1.31%)
21/02/2022 CTCP Xây Dựng Dũng Hưng ĐÃ BÁN 12,251,707 (3.43%)
21/02/2022 CTCP New Link ĐÃ BÁN 23,311,182 (6.52%)
21/02/2022 Nguyễn Tuấn Nghi Em trai của Nguyễn Tuấn Huỳnh ĐÃ BÁN 1,685,534 (0.47%)
21/02/2022 Nguyễn Tuấn Huỳnh Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 3,924,476 (1.1%)
21/02/2022 Nguyễn Anh Tân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,123,600 (0.31%)
21/02/2022 Đào Thị Thanh Mai Trưởng BKS ĐÃ BÁN 13,424 (0.0%)
21/02/2022 Hồ Xuân Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 405,000 (0.11%)
18/02/2022 Trần Thị Thu Hà Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 1,248,446 (0.35%)
25/01/2022 Hồ Xuân Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
24/11/2021 Công ty TNHH Đầu tư Thượng Hải ĐÃ BÁN 7,399,319 (2.07%)
01/09/2021 Nguyễn Phương Vinh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 100,000 (0.03%)
31/08/2021 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.84%)
18/05/2021 Công ty TNHH Đầu tư Thượng Hải ĐÃ BÁN 8,000,000 (2.24%)
09/03/2021 Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT ĐÃ BÁN 650,000 (0.18%)
05/02/2021 Văn Hồng Tuân Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 113,100 (0.03%)
28/12/2020 Đàm Xuân Toan Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 266,300 (0.07%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
30/08/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2023-11-20
23/03/2023 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 10000đ/CP 2023-06-24
20/01/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2023-06-16
14/09/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2021-11-08
02/03/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2021-03-17
26/11/2020 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2020-12-08
05/06/2020 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2020-06-15
24/05/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2018-05-25
10/08/2016 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2016-08-20
10/05/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2016-06-10
10/05/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2016-06-10
10/05/2016 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1000:388, giá 10000đ/CP
20/08/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2015-08-20
20/07/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 5:1, giá 10000đ/CP