Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VCG
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 23,800 | 3.9%
SL CP lưu hành 646,468,336
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 41%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 12%
PE hiện tại 3.82 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.25 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 951,935 341,549 N/A N/A 35 % 1.79 528.3
Quý 2 1,408,491 -91,180 N/A N/A -6.47 % 3.17 -141.0
Quý 3 1,268,779 54,946 N/A N/A 4 % 3.05 85.0
Quý 4 2,132,058 167,848 N/A N/A 7 % 3.08 6 % 259.6 731.9 32.52 2.67
2022 Quý 1 1,333,088 759,333 40.0 % 122.3 % 56 % 2.35 10 % 1,174.6 1,378.2 17.27 2.5
Quý 2 2,172,572 130,806 54.2 % N/A 6 % 2.17 11 % 202.3 1,721.6 13.82 2.23
Quý 3 3,174,427 187,250 150.2 % 240.8 % 5 % 2.11 12 % 289.7 1,926.2 12.36 1.75
Quý 4 1,929,357 44,164 -9.5 % -73.7 % 2 % 2.22 11 % 68.3 1,734.9 13.72 1.79
2023 Quý 1 1,965,138 16,071 47.4 % -97.9 % 0.82 % 2.27 4 % 24.9 585.2 40.67 1.66
Quý 2 4,566,853 102,818 110.2 % -21.4 % 2 % 2.16 4 % 159.0 541.9 43.92 1.32
Quý 3 2,381,678 103,892 -25.0 % -44.5 % 4 % 2.0 3 % 160.7 412.9 57.64 1.42
Quý 4 3,789,518 146,067 96.4 % 230.7 % 3 % 1.97 4 % 225.9 570.6 41.71 1.21
2024 Quý 1 2,649,839 463,131 34.8 % 2781.8 % 17 % 1.71 8 % 716.4 1,262.1 18.86 1.15
Quý 2 2,799,543 116,553 -38.7 % 13.4 % 4 % 1.65 8 % 180.3 1,283.3 18.55 1.32
Quý 3 2,675,286 80,261 12.3 % -22.7 % 3 % 1.68 7 % 124.2 1,246.8 19.09 1.29
Quý 4 4,733,926 304,125 24.9 % 108.2 % 6 % 1.64 9 % 470.4 1,491.3 15.96 1.2
2025 Quý 1 2,596,050 127,964 -2.0 % -72.4 % 4 % 1.57 6 % 197.9 972.8 24.47 1.2
Quý 2 4,412,099 308,711 57.6 % 164.9 % 6 % 1.64 7 % 477.5 1,270.1 18.74 1.07
Quý 3 4,429,332 3,282,113 65.6 % 3989.3 % 74 % 1.37 33 % 5,077.0 6,222.9 3.82 0.95
Quý 4
(Ước lượng)
6,674,836 800,980 41 % 163.4 % 12 % N/A 3.4 1.18 0.95

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 5,761,263 473,163 N/A N/A 8 % 3.08 6 % 2 % 32.52 2.01 2.67
2022 8,609,444 1,121,553 49.4 % 137.0 % 13 % 2.22 11 % 3 % 13.72 1.53 1.79
2023 12,703,187 368,848 47.5 % -67.1 % 2 % 1.97 4 % 1 % 41.71 1.51 1.21
2024 12,858,594 964,070 1.2 % 161.4 % 7 % 1.64 9 % 3 % 15.96 1.38 1.2
2025
(Ước lượng)
18,112,317 4,519,768 40.9 % 368.8 % 24 % 1.28 35 % 15 % 3.4 1.18 0.85

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 19.7
PE hiện tại 3.82
PE lớn nhất 5 năm 49.87
PE nhỏ nhất 5 năm 3.63
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,222.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 122,591
Tỷ lệ tăng 415.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 1.25
PB lớn nhất 5 năm 2.88
PB nhỏ nhất 5 năm 0.55
BVPS 18,976
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 26,566
Tỷ lệ tăng 11.6%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.5
PS hiện tại 0.95
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 25,015.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,334
Tỷ lệ tăng -60.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,164.4
BVPS 18,976
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 47,616
Tỷ lệ tăng 100.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 30,399
Tỷ lệ tăng 27.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 22,330
MA20 22,972
MA50 23,656
MA100 25,145
Giá phiên trước đó 22,900
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 6,721,300
MA 5 6,304,040
Khối lượng / MA 5 107 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/06/2024 Norges Bank ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
12/06/2024 Wareham Group Ltd ĐÃ MUA 150,000 (0.02%)
30/05/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 500,000 (0.08%)
27/02/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.15%)
20/02/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.15%)
30/01/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 1,000,000 (0.15%)
25/01/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 1,250,000 (0.19%)
23/01/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 1,500,000 (0.23%)
23/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.15%)
23/01/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 4,500,000 (0.7%)
16/01/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 300,000 (0.05%)
16/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.15%)
02/11/2023 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 1,300,000 (0.2%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-06-11 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 2025-09-12
2025-05-27 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2025-06-27
2024-06-14 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12 2024-09-17
2023-06-14 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2023-08-15
2022-06-30 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 2022-10-01
2022-05-24 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-06-24
2021-09-21 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2021-10-22
2021-09-21 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2021-10-22
2021-01-11 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2021-02-02
2021-01-11 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2021-02-02
2019-12-30 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 200đ/CP 2020-01-22
2019-02-14 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-02-27
2018-07-09 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2018-07-31
2017-12-27 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-01-31
2017-07-11 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2017-07-28
2016-06-16 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2016-07-05
2015-06-04 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2015-07-03

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 15.69 2.82 162,275 208.5% 74,560 41.7%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%