Kiến thức

CTCP Tập Đoàn PC1 (PC1)

Giá hiện tại
18,350
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
6.61
Trung bình 5 năm: 23.5
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 1.1
Giá hợp lý theo P/E
65,283
+255.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
25,514
+39.0% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu PC1
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 18,350 | 0.0%
SL CP lưu hành 411,285,343
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 9%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 6.61 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,700
MA20 18,877
MA50 19,759
MA100 20,479
Giá phiên trước đó 18,350
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 500,400
MA 5 695,960
Khối lượng / MA 5 72 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.5
PE hiện tại 6.61
PE lớn nhất 5 năm 77.63
PE nhỏ nhất 5 năm 6.19
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,778.0
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 65,283
Tỷ lệ tăng 255.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 1.79
PB nhỏ nhất 5 năm 0.48
BVPS 23,195
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 25,514
Tỷ lệ tăng 39.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.8
PS hiện tại 0.64
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 28,780.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,222
Tỷ lệ tăng -87.9%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,296.8
BVPS 23,195
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 28,529
Tỷ lệ tăng 55.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 26,015
Tỷ lệ tăng 41.8%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,548,344 78,357 N/A N/A 5 % 1.44 190.5
Quý 2/2021 2,991,189 130,626 N/A N/A 4 % 1.83 317.6
Quý 3/2021 3,131,208 143,882 N/A N/A 4 % 1.95 349.8
Quý 4/2021 2,145,677 141,061 N/A N/A 6 % 1.99 8 % 343.0 1,200.9 15.28 0.77
2022 Quý 1/2022 1,477,928 133,030 -4.5 % 69.8 % 9 % 1.98 9 % 323.4 1,333.9 13.76 0.77
Quý 2/2022 1,518,002 62,916 -49.3 % -51.8 % 4 % 2.03 7 % 153.0 1,169.2 15.69 0.91
Quý 3/2022 3,005,930 65,798 -4.0 % -54.3 % 2 % 2.25 6 % 160.0 979.4 18.74 0.93
Quý 4/2022 2,338,544 187,519 9.0 % 32.9 % 8 % 2.06 6 % 455.9 1,092.3 16.8 0.9
2023 Quý 1/2023 1,505,170 14,662 1.8 % -89.0 % 0.97 % 1.86 5 % 35.6 804.5 22.81 0.9
Quý 2/2023 1,472,311 -25,995 -3.0 % -141.3 % -1.77 % 1.8 3 % -63.2 588.4 31.19 0.91
Quý 3/2023 2,220,331 63,629 -26.1 % -3.3 % 2 % 1.78 3 % 154.7 583.1 31.47 1.0
Quý 4/2023 2,605,229 70,875 11.4 % -62.2 % 2 % 1.78 2 % 172.3 299.5 61.27 0.97
2024 Quý 1/2024 2,164,822 80,551 43.8 % 449.4 % 3 % 1.78 3 % 195.9 459.7 39.92 0.89
Quý 2/2024 3,090,767 62,210 109.9 % N/A 2 % 1.89 4 % 151.3 674.1 27.22 0.75
Quý 3/2024 2,232,107 159,590 0.5 % 150.8 % 7 % 1.76 5 % 388.0 907.5 20.22 0.75
Quý 4/2024 2,540,069 61,238 -2.5 % -13.6 % 2 % 1.72 5 % 148.9 884.0 20.76 0.75
2025 Quý 1/2025 1,860,366 55,280 -14.1 % -31.4 % 2 % 1.77 4 % 134.4 822.6 22.31 0.78
Quý 2/2025 2,934,931 138,316 -5.0 % 122.3 % 4 % 1.83 5 % 336.3 1,007.6 18.21 0.79
Quý 3/2025 3,278,075 300,870 46.9 % 88.5 % 9 % 1.82 7 % 731.5 1,351.1 13.58 0.71
Quý 4/2025 5,011,767 552,127 97.3 % 801.6 % 11 % 1.76 12 % 1,342.4 2,544.7 7.21 0.58
2026 Quý 1/2026 2,167,795 181,063 16.5 % 227.5 % 8 % 1.74 13 % 440.2 2,850.5 6.44 0.56
Quý 2/2026 2,038,227 151,575 -30.6 % 9.6 % 7 % 1.72 13 % 368.5 2,882.8 6.37 0.6
Quý 3/2026 2,619,294 257,774 -20.1 % -14.3 % 9 % 1.51 12 % 626.8 2,778.0 6.61 0.64
Quý 4/2026
(Ước lượng)
5,462,826 218,513 9 % -60.4 % 4 % N/A 9.33 0.77 0.64

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,816,418 493,926 N/A N/A 5 % 1.99 8 % 3 % 15.28 1.2 0.77
2022 8,340,404 449,263 -15.0 % -9.0 % 5 % 2.06 6 % 2 % 16.8 1.07 0.9
2023 7,803,041 123,171 -6.4 % -72.6 % 1 % 1.78 2 % 0.61 % 61.27 1.04 0.97
2024 10,027,765 363,589 28.5 % 195.2 % 3 % 1.72 5 % 2 % 20.76 0.98 0.75
2025 13,085,139 1,046,593 30.5 % 187.9 % 7 % 1.76 12 % 4 % 7.21 0.85 0.58
2026
(Ước lượng)
12,288,142 808,925 -6.1 % -22.7 % 6 % 1.48 8 % 3 % 9.33 0.77 0.61

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
30/09/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 500,000 (0.12%)
30/09/2026 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 800,000 (0.19%)
08/09/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 190,000 (0.05%)
08/09/2026 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh ĐÃ BÁN 360,000 (0.09%)
27/08/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 1,000,000 (0.24%)
13/08/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 494,600 (0.12%)
30/07/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 1,590,000 (0.39%)
29/07/2026 Lê Thành Lương Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 80,000 (0.02%)
22/07/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 747,300 (0.18%)
16/07/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 1,092,100 (0.27%)
13/07/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 277,100 (0.07%)
13/07/2026 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 450,000 (0.11%)
09/07/2026 Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam ĐÃ MUA 14,100,000 (3.43%)
06/07/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 400,000 (0.1%)
30/06/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 5,959,600 (1.45%)
29/06/2026 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh ĐÃ MUA 1,000,000 (0.24%)
04/06/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 500,000 (0.12%)
02/06/2026 Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư CII ĐÃ MUA 3,888,700 (0.95%)
26/11/2025 Trịnh Khánh Linh Con của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ MUA 4,000,000 (0.97%)
18/09/2025 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.73%)
18/09/2025 Phan Ngọc Hiếu Thành Viên HĐQT ĐÃ MUA 8,000,000 (1.95%)
03/10/2024 Nguyễn Thị Dung Vợ của Võ Hồng Quang ĐÃ BÁN 246,300 (0.06%)
10/09/2024 Phan Ngọc Hiếu Thành Viên HĐQT ĐÃ BÁN 15,552,449 (3.78%)
30/08/2024 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX ĐÃ MUA 10,855,600 (2.64%)
30/01/2024 Phan Ngọc Hiếu ĐÃ MUA 410,000 (0.1%)
24/01/2024 CTCP BEHS ĐÃ BÁN 53,860,338 (13.1%)
23/01/2024 CTCP BEH ĐÃ BÁN 10,982,040 (2.67%)
23/01/2024 CTCP BES ĐÃ BÁN 8,572,871 (2.08%)
14/08/2023 Vũ Thị Thu Trang Em dâu của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 61,726 (0.02%)
22/03/2023 Vũ Thị Thu Trang Em dâu của Trịnh Văn Tuấn ĐÃ BÁN 170,000 (0.04%)
23/11/2022 Vũ Ánh Dương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 402,500 (0.1%)
15/11/2022 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.24%)
01/12/2021 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,679,041 (1.14%)
01/12/2021 Nguyễn Nhật Tân Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 4,679,041 (1.14%)
01/11/2021 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,500,000 (0.36%)
01/11/2021 Nguyễn Nhật Tân Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 1,500,000 (0.36%)
22/10/2021 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 444,120 (0.11%)
22/10/2021 Vũ Văn Tứ Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 444,120 (0.11%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
04/11/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
12/11/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:15
07/11/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2025-02-08
22/11/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-01-04
01/11/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-12-12
04/11/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-01-06
01/12/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-12-09
19/06/2019 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2019-07-02
08/08/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-08-21
05/06/2017 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2017-06-21
20/06/2016 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
20/06/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
27/10/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 20000đ/CP
07/10/2015 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
25/07/2014 Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7