Thông tin cổ phếu | |
---|---|
Mã cổ phiếu | PC1 |
Ngành | Công nghiệp |
Giá hiện tại | 23,000 | 0.0% |
SL CP lưu hành | 357,642,121 |
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 20% |
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 4% |
PE hiện tại | 22.62 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
PB hiện tại | 1.07 (lớn hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2020 | Quý 1 | 1,369,666 | 91,188 | N/A | N/A | 6 % | 1.3 | 255.0 | |||||
Quý 2 | 1,170,418 | 122,764 | N/A | N/A | 10 % | 1.19 | 343.3 | ||||||
Quý 3 | 1,643,812 | 159,274 | N/A | N/A | 9 % | 1.18 | 445.3 | ||||||
Quý 4 | 2,472,081 | 132,290 | N/A | N/A | 5 % | 1.25 | 11 % | 369.9 | 1,413.5 | 16.27 | 1.24 | ||
2021 | Quý 1 | 1,548,344 | 78,357 | 13.0 % | -14.1 % | 5 % | 1.44 | 10 % | 219.1 | 1,377.6 | 16.7 | 1.2 | |
Quý 2 | 2,991,189 | 130,626 | 155.6 % | 6.4 % | 4 % | 1.83 | 9 % | 365.2 | 1,399.6 | 16.43 | 0.95 | ||
Quý 3 | 3,131,208 | 143,882 | 90.5 % | -9.7 % | 4 % | 1.95 | 8 % | 402.3 | 1,356.5 | 16.96 | 0.81 | ||
Quý 4 | 2,145,677 | 141,061 | -13.2 % | 6.6 % | 6 % | 1.99 | 8 % | 394.4 | 1,381.1 | 16.65 | 0.84 | ||
2022 | Quý 1 | 1,477,928 | 133,030 | -4.5 % | 69.8 % | 9 % | 1.98 | 9 % | 372.0 | 1,533.9 | 14.99 | 0.84 | |
Quý 2 | 1,518,002 | 62,916 | -49.3 % | -51.8 % | 4 % | 2.03 | 7 % | 175.9 | 1,344.6 | 17.11 | 0.99 | ||
Quý 3 | 3,005,930 | 65,798 | -4.0 % | -54.3 % | 2 % | 2.25 | 6 % | 184.0 | 1,126.3 | 20.42 | 1.01 | ||
Quý 4 | 2,338,544 | 187,519 | 9.0 % | 32.9 % | 8 % | 2.06 | 6 % | 524.3 | 1,256.2 | 18.31 | 0.99 | ||
2023 | Quý 1 | 1,505,170 | 14,662 | 1.8 % | -89.0 % | 0.97 % | 1.86 | 5 % | 41.0 | 925.2 | 24.86 | 0.98 | |
Quý 2 | 1,472,311 | -25,995 | -3.0 % | -141.3 % | -1.77 % | 1.8 | 3 % | -72.7 | 676.6 | 33.99 | 0.99 | ||
Quý 3 | 2,220,331 | 63,629 | -26.1 % | -3.3 % | 2 % | 1.78 | 3 % | 177.9 | 670.5 | 34.3 | 1.09 | ||
Quý 4 | 2,605,229 | 70,875 | 11.4 % | -62.2 % | 2 % | 1.78 | 2 % | 198.2 | 344.4 | 66.78 | 1.05 | ||
2024 | Quý 1 | 2,164,822 | 80,551 | 43.8 % | 449.4 % | 3 % | 1.78 | 3 % | 225.2 | 528.6 | 43.51 | 0.97 | |
Quý 2 | 3,090,767 | 62,210 | 109.9 % | N/A | 2 % | 1.89 | 4 % | 173.9 | 775.3 | 29.67 | 0.82 | ||
Quý 3 | 2,232,107 | 159,590 | 0.5 % | 150.8 % | 7 % | 1.76 | 5 % | 446.2 | 1,043.6 | 22.04 | 0.82 | ||
Quý 4 | 2,540,069 | 61,238 | -2.5 % | -13.6 % | 2 % | 1.72 | 5 % | 171.2 | 1,016.6 | 22.62 | 0.82 | ||
2025 | Quý 1
(Ước lượng) |
2,597,786 | 103,911 | 20 % | 29.0 % | 4 % | N/A | 21.26 | 1.05 | 0.82 | |||
Quý 2
(Ước lượng) |
3,708,920 | 148,357 | 20 % | 138.5 % | 4 % | N/A | 17.39 | 1.03 | 0.82 | ||||
Quý 3
(Ước lượng) |
2,678,528 | 107,141 | 20 % | -32.9 % | 4 % | N/A | 19.55 | 1.02 | 0.82 | ||||
Quý 4
(Ước lượng) |
3,048,083 | 121,923 | 20 % | 99.1 % | 4 % | N/A | 17.09 | 1.01 | 0.82 |
Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2020 | 6,655,977 | 505,516 | N/A | N/A | 7 % | 1.25 | 11 % | 5 % | 16.27 | 1.73 | 1.24 |
2021 | 9,816,418 | 493,926 | 47.5 % | -2.3 % | 5 % | 1.99 | 8 % | 3 % | 16.65 | 1.31 | 0.84 |
2022 | 8,340,404 | 449,263 | -15.0 % | -9.0 % | 5 % | 2.06 | 6 % | 2 % | 18.31 | 1.16 | 0.99 |
2023 | 7,803,041 | 123,171 | -6.4 % | -72.6 % | 1 % | 1.78 | 2 % | 0.61 % | 66.78 | 1.13 | 1.05 |
2024 | 10,027,765 | 363,589 | 28.5 % | 195.2 % | 3 % | 1.72 | 5 % | 2 % | 22.62 | 1.07 | 0.82 |
2025
(Ước lượng) |
12,033,317 | 481,332 | 20.0 % | 32.4 % | 3 % | 1.62 | 6 % | 2 % | 17.09 | 1.01 | 0.68 |
PE trung bình 5 năm | 24.5 |
---|---|
PE hiện tại | 22.62 |
PE lớn nhất 5 năm | 77.64 |
PE nhỏ nhất 5 năm | 8.3 |
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 1,016.6 |
Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 24,906 |
Tỷ lệ tăng | 8.3% |
PB trung bình 5 năm | 1.0 |
---|---|
PB hiện tại | 1.07 |
PB lớn nhất 5 năm | 1.79 |
PB nhỏ nhất 5 năm | 0.4 |
BVPS | 21,529 |
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 21,529 |
Tỷ lệ tăng | -6.4% |
PS trung bình 5 năm | 1.0 |
---|---|
PS hiện tại | 0.82 |
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 28,038.5 |
Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 1,016 |
Tỷ lệ tăng | -95.6% |
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
---|---|
EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,082.4 |
BVPS | 21,529 |
Công thức 1 | |
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 23,812 |
Tỷ lệ tăng | 3.5% |
Công thức 2 | |
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 22,897 |
Tỷ lệ tăng | -0.4% |
MA5 | 23,080 |
---|---|
MA20 | 23,632 |
MA50 | 23,174 |
MA100 | 23,078 |
Giá phiên trước đó | 23,000 |
Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MAKhối lượng hôm nay | 1,390,300 |
---|---|
MA 5 | 1,834,420 |
Khối lượng / MA 5 | 76 % |
Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
---|---|---|---|---|
03/10/2024 | Nguyễn Thị Dung | ĐÃ BÁN | 246,300 (0.07%) | |
10/09/2024 | Phan Ngọc Hiếu | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 15,552,449 (4.35%) |
30/08/2024 | CTCP Chứng khoán VIX | ĐÃ MUA | 10,855,600 (3.04%) | |
30/01/2024 | Phan Ngọc Hiếu | ĐÃ MUA | 410,000 (0.11%) | |
24/01/2024 | CTCP Behs | ĐÃ BÁN | 53,860,338 (15.06%) | |
23/01/2024 | CTCP BEH | ĐÃ BÁN | 10,982,040 (3.07%) | |
23/01/2024 | CTCP BES | ĐÃ BÁN | 8,572,871 (2.4%) | |
14/08/2023 | Vũ Thị Thu Trang | ĐÃ BÁN | 61,726 (0.02%) | |
16/06/2023 | Nguyễn Minh Đệ | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 1,100,000 (0.31%) |
24/03/2023 | Vũ Thị Thu Trang | ĐÃ BÁN | 170,000 (0.05%) | |
23/11/2022 | Vũ Ánh Dương | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 402,500 (0.11%) |
15/11/2022 | Trịnh Văn Tuấn | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 1,000,000 (0.28%) |
01/12/2021 | Trịnh Văn Tuấn | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 4,679,041 (1.31%) |
Ngày giao dịch không ưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
---|---|---|
2024-11-07 | Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2025-02-08 |
2023-11-22 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2024-01-04 |
2022-11-01 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2022-12-12 |
2021-11-04 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2022-01-06 |
2020-12-01 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 | 2020-12-09 |
2019-06-19 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 | 2019-07-02 |
2018-08-08 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2018-08-21 |
2017-06-05 | Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 | 2017-06-21 |
2016-06-20 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2 | |
2016-06-20 | Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
2015-10-27 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 20000đ/CP | |
2015-10-07 | Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | |
2014-07-25 | Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7 |
Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
ACV | 0.29 | 19% | 18.41 | 3.55 | 401,154 | 310.2% | 110,136 | 12.6% |
BMP | 0.18 | 37% | 9.87 | 3.62 | 111,347 | -6.8% | 59,407 | -50.3% |
VEA | 0.05 | 28% | 7.12 | 2.0 | 37,093 | -5.9% | 29,619 | -24.8% |
VCG | 1.64 | 9% | 13.01 | 1.13 | 33,178 | 58.4% | 27,903 | 33.2% |
HHV | 2.56 | 4% | 13.3 | 0.49 | 19,872 | 60.9% | 17,664 | 43.0% |
GEX | 1.31 | 7% | 12.62 | 0.88 | 128,128 | 437.2% | 29,764 | 24.8% |
VJC | 4.88 | 10% | 30.49 | 3.08 | 688,867 | 616.1% | 121,910 | 26.7% |
C4G | 1.42 | 5% | 16.99 | 0.78 | 18,628 | 116.6% | 16,467 | 91.5% |
HAH | 0.84 | 16% | 9.32 | 1.52 | 47,096 | -5.6% | 39,277 | -21.3% |
SAM | 0.36 | 2% | 32.79 | 0.59 | 22,684 | 212.9% | 9,854 | 35.9% |
CTD | 2.12 | 4% | 23.93 | 1.0 | 379,408 | 336.6% | 52,178 | -40.0% |
GMD | 0.31 | 10% | 17.43 | 1.81 | 72,944 | 22.8% | 65,462 | 10.2% |
PC1 | 1.72 | 5% | 22.62 | 1.07 | 24,906 | 8.3% | 21,529 | -6.4% |
VTP | 2.98 | 24% | 45.4 | 11.08 | 107,627 | -25.8% | 90,300 | -37.7% |
SCS | 0.35 | 49% | 10.64 | 5.24 | 83,481 | 15.6% | 70,237 | -2.7% |
DPG | 1.45 | 9% | 13.81 | 1.18 | 33,924 | -30.5% | 49,746 | 1.9% |