Kiến thức

CTCP Tập Đoàn PC1 (PC1)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:23
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu PC1
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 21,900 | -7.8%
SL CP lưu hành 411,285,343
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 7%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 3%
PE hiện tại 16.21 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.08 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,548,344 78,357 N/A N/A 5 % 1.44 190.5
Quý 2 2,991,189 130,626 N/A N/A 4 % 1.83 317.6
Quý 3 3,131,208 143,882 N/A N/A 4 % 1.95 349.8
Quý 4 2,145,677 141,061 N/A N/A 6 % 1.99 8 % 343.0 1,200.9 18.24 0.92
2022 Quý 1 1,477,928 133,030 -4.5 % 69.8 % 9 % 1.98 9 % 323.4 1,333.9 16.42 0.92
Quý 2 1,518,002 62,916 -49.3 % -51.8 % 4 % 2.03 7 % 153.0 1,169.2 18.73 1.09
Quý 3 3,005,930 65,798 -4.0 % -54.3 % 2 % 2.25 6 % 160.0 979.4 22.36 1.11
Quý 4 2,338,544 187,519 9.0 % 32.9 % 8 % 2.06 6 % 455.9 1,092.3 20.05 1.08
2023 Quý 1 1,505,170 14,662 1.8 % -89.0 % 0.97 % 1.86 5 % 35.6 804.5 27.22 1.08
Quý 2 1,472,311 -25,995 -3.0 % -141.3 % -1.77 % 1.8 3 % -63.2 588.4 37.22 1.08
Quý 3 2,220,331 63,629 -26.1 % -3.3 % 2 % 1.78 3 % 154.7 583.1 37.56 1.2
Quý 4 2,605,229 70,875 11.4 % -62.2 % 2 % 1.78 2 % 172.3 299.5 73.12 1.15
2024 Quý 1 2,164,822 80,551 43.8 % 449.4 % 3 % 1.78 3 % 195.9 459.7 47.64 1.06
Quý 2 3,090,767 62,210 109.9 % N/A 2 % 1.89 4 % 151.3 674.1 32.49 0.89
Quý 3 2,232,107 159,590 0.5 % 150.8 % 7 % 1.76 5 % 388.0 907.5 24.13 0.89
Quý 4 2,540,069 61,238 -2.5 % -13.6 % 2 % 1.72 5 % 148.9 884.0 24.77 0.9
2025 Quý 1 1,860,366 55,280 -14.1 % -31.4 % 2 % 1.77 4 % 134.4 822.6 26.62 0.93
Quý 2 2,934,931 138,316 -5.0 % 122.3 % 4 % 1.83 5 % 336.3 1,007.6 21.73 0.94
Quý 3 3,278,075 300,870 46.9 % 88.5 % 9 % 1.82 7 % 731.5 1,351.1 16.21 0.85
Quý 4
(Ước lượng)
2,717,874 81,536 7 % 33.1 % 3 % N/A 15.64 1.07 0.85

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,816,418 493,926 N/A N/A 5 % 1.99 8 % 3 % 18.24 1.43 0.92
2022 8,340,404 449,263 -15.0 % -9.0 % 5 % 2.06 6 % 2 % 20.05 1.28 1.08
2023 7,803,041 123,171 -6.4 % -72.6 % 1 % 1.78 2 % 0.61 % 73.12 1.24 1.15
2024 10,027,765 363,589 28.5 % 195.2 % 3 % 1.72 5 % 2 % 24.77 1.17 0.9
2025
(Ước lượng)
10,791,246 576,002 7.6 % 58.4 % 5 % 1.8 7 % 2 % 15.64 1.07 0.83

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 26.6
PE hiện tại 16.21
PE lớn nhất 5 năm 77.63
PE nhỏ nhất 5 năm 8.49
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,351.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 35,939
Tỷ lệ tăng 64.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 1.08
PB lớn nhất 5 năm 1.79
PB nhỏ nhất 5 năm 0.48
BVPS 20,303
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 22,333
Tỷ lệ tăng 2.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.0
PS hiện tại 0.85
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 25,805.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 1,351
Tỷ lệ tăng -93.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 985.2
BVPS 20,303
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 21,674
Tỷ lệ tăng -1.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 21,214
Tỷ lệ tăng -3.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 24,130
MA20 22,472
MA50 22,112
MA100 22,150
Giá phiên trước đó 23,750
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 6,590,000
MA 5 7,791,440
Khối lượng / MA 5 85 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
26/11/2025 Trịnh Khánh Linh ĐÃ MUA 4,000,000 (0.97%)
18/09/2025 Phan Ngọc Hiếu Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 8,000,000 (1.95%)
18/09/2025 CTCP Chứng khoán VIX ĐÃ BÁN 3,000,000 (0.73%)
03/10/2024 Nguyễn Thị Dung ĐÃ BÁN 246,300 (0.06%)
10/09/2024 Phan Ngọc Hiếu Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 15,552,449 (3.78%)
30/08/2024 CTCP Chứng khoán VIX ĐÃ MUA 10,855,600 (2.64%)
30/01/2024 Phan Ngọc Hiếu ĐÃ MUA 410,000 (0.1%)
24/01/2024 CTCP Behs ĐÃ BÁN 53,860,338 (13.1%)
23/01/2024 CTCP BEH ĐÃ BÁN 10,982,040 (2.67%)
23/01/2024 CTCP BES ĐÃ BÁN 8,572,871 (2.08%)
14/08/2023 Vũ Thị Thu Trang ĐÃ BÁN 61,726 (0.02%)
16/06/2023 Nguyễn Minh Đệ Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 1,100,000 (0.27%)
24/03/2023 Vũ Thị Thu Trang ĐÃ BÁN 170,000 (0.04%)
23/11/2022 Vũ Ánh Dương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 402,500 (0.1%)
15/11/2022 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,000,000 (0.24%)
01/12/2021 Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 4,679,041 (1.14%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-11-12 Cổ tức năm 2025 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2026-02-13
2024-11-07 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2025-02-08
2023-11-22 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2024-01-04
2022-11-01 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2022-12-12
2021-11-04 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2022-01-06
2020-12-01 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2 2020-12-09
2019-06-19 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20 2019-07-02
2018-08-08 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2018-08-21
2017-06-05 Cổ tức đợt 2/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30 2017-06-21
2016-06-20 Cổ tức đợt 1/2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
2016-06-20 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
2015-10-27 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 2:1, giá 20000đ/CP
2015-10-07 Cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
2014-07-25 Cổ tức đợt 2/2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11,7

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 162,275 160.9% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%