Kiến thức

CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả (HHV)

Giá hiện tại
9,270
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
7.68
Trung bình 5 năm: 17.8
P/B hiện tại
0.4
Trung bình 5 năm: 0.7
Giá hợp lý theo P/E
21,472
+131.6% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
16,145
+74.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu HHV
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 9,270 | 0.0%
SL CP lưu hành 574,511,888
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 19%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 13%
PE hiện tại 7.68 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.4 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 9,370
MA20 9,315
MA50 9,441
MA100 9,922
Giá phiên trước đó 9,270
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,993,500
MA 5 2,606,620
Khối lượng / MA 5 76 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 17.8
PE hiện tại 7.68
PE lớn nhất 5 năm 42.88
PE nhỏ nhất 5 năm 7.25
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,206.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 21,472
Tỷ lệ tăng 131.6%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.7
PB hiện tại 0.4
PB lớn nhất 5 năm 1.46
PB nhỏ nhất 5 năm 0.34
BVPS 23,065
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 16,145
Tỷ lệ tăng 74.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 2.0
PS hiện tại 1.27
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,306.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,412
Tỷ lệ tăng -74.0%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 716.8
BVPS 23,065
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 15,769
Tỷ lệ tăng 70.1%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 19,287
Tỷ lệ tăng 108.1%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 365,203 42,007 N/A N/A 11 % 3.36 73.1
Quý 2/2021 428,085 72,773 N/A N/A 16 % 3.37 126.7
Quý 3/2021 452,149 83,269 N/A N/A 18 % 3.38 144.9
Quý 4/2021 613,868 66,195 N/A N/A 10 % 3.41 3 % 115.2 459.9 20.16 2.86
2022 Quý 1/2022 430,887 67,861 18.0 % 61.5 % 15 % 3.43 4 % 118.1 504.9 18.36 2.77
Quý 2/2022 494,721 80,553 15.6 % 10.7 % 16 % 3.43 4 % 140.2 518.5 17.88 2.67
Quý 3/2022 563,239 73,113 24.6 % -12.2 % 12 % 3.42 4 % 127.3 500.8 18.51 2.53
Quý 4/2022 616,486 62,128 0.4 % -6.1 % 10 % 3.25 3 % 108.1 493.7 18.78 2.53
2023 Quý 1/2023 539,396 72,901 25.2 % 7.4 % 13 % 3.26 3 % 126.9 502.5 18.45 2.41
Quý 2/2023 612,279 94,650 23.8 % 17.5 % 15 % 3.21 4 % 164.7 527.0 17.59 2.28
Quý 3/2023 673,620 100,921 19.6 % 38.0 % 14 % 3.21 4 % 175.7 575.4 16.11 2.18
Quý 4/2023 861,265 51,437 39.7 % -17.2 % 5 % 3.21 4 % 89.5 556.8 16.65 1.98
2024 Quý 1/2024 689,885 96,009 27.9 % 31.7 % 13 % 2.83 3 % 167.1 597.1 15.53 1.88
Quý 2/2024 813,708 105,885 32.9 % 11.9 % 13 % 2.82 4 % 184.3 616.6 15.03 1.75
Quý 3/2024 794,688 104,009 18.0 % 3.1 % 13 % 2.8 4 % 181.0 622.0 14.9 1.69
Quý 4/2024 1,009,989 95,492 17.3 % 85.6 % 9 % 2.56 4 % 166.2 698.7 13.27 1.61
2025 Quý 1/2025 735,016 146,237 6.5 % 52.3 % 19 % 2.48 4 % 254.5 786.1 11.79 1.59
Quý 2/2025 947,062 130,646 16.4 % 23.4 % 13 % 2.37 4 % 227.4 829.2 11.18 1.53
Quý 3/2025 913,523 128,868 15.0 % 23.9 % 14 % 2.34 4 % 224.3 872.5 10.62 1.48
Quý 4/2025 1,205,947 181,788 19.4 % 90.4 % 15 % 2.35 5 % 316.4 1,022.7 9.06 1.4
2026 Quý 1/2026 906,967 179,998 23.4 % 23.1 % 19 % 2.21 5 % 313.3 1,081.4 8.57 1.34
Quý 2/2026 970,267 144,924 2.5 % 10.9 % 14 % 2.15 5 % 252.3 1,106.3 8.38 1.33
Quý 3/2026 1,114,373 186,327 22.0 % 44.6 % 16 % 2.12 5 % 324.3 1,206.3 7.68 1.27
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,435,077 186,560 19 % 2.6 % 13 % N/A 7.63 0.4 1.27

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 1,859,305 264,244 N/A N/A 14 % 3.41 3 % 0.78 % 20.16 0.69 2.86
2022 2,105,333 283,655 13.2 % 7.3 % 13 % 3.25 3 % 0.8 % 18.78 0.63 2.53
2023 2,686,560 319,909 27.6 % 12.8 % 11 % 3.21 4 % 0.87 % 16.65 0.61 1.98
2024 3,308,270 401,395 23.1 % 25.5 % 12 % 2.56 4 % 1 % 13.27 0.49 1.61
2025 3,801,548 587,539 14.9 % 46.4 % 15 % 2.35 5 % 1 % 9.06 0.44 1.4
2026
(Ước lượng)
4,426,684 697,809 16.4 % 18.8 % 15 % 2.09 5 % 2 % 7.63 0.4 1.2

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
28/07/2026 CTCP Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 25,000,000 (4.35%)
28/07/2026 CTCP Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 25,000,000 (4.35%)
28/07/2026 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 25,000,000 (4.35%)
09/03/2026 CTCP Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 6,583,054 (1.15%)
06/02/2026 CTCP Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 29,240,379 (5.09%)
06/02/2026 Nguyễn Quang Huy Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 271,325 (0.05%)
06/02/2026 Hồ Minh Hoàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 2,123,415 (0.37%)
06/02/2026 Nguyễn Tấn Đông Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 141,561 (0.02%)
30/01/2026 CTCP Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 23,121,916 (4.02%)
30/01/2026 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 73,021,881 (12.71%)
29/01/2026 Công đoàn cơ sở HHV ĐÃ BÁN 100,035 (0.02%)
26/12/2023 Công ty cổ phần Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 5,980,502 (1.04%)
19/12/2023 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 66,233,000 (11.53%)
18/12/2023 Hồ Minh Hoàng Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 1,926,000 (0.34%)
18/12/2023 Công ty cổ phần Tập đoàn Đèo Cả ĐÃ MUA 1,926,000 (0.34%)
13/12/2023 Trần Thị Thu Hiền Vợ của Hồ Minh Hoàng ĐÃ MUA 68,185 (0.01%)
26/06/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ BÁN 3,720,000 (0.65%)
13/06/2023 Trần Thị Ngoan ĐÃ BÁN 1,466,000 (0.26%)
09/06/2023 Trần Thị Ngoan ĐÃ BÁN 3,534,000 (0.62%)
31/05/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ BÁN 3,540,000 (0.62%)
26/05/2023 Trần Thị Ngoan ĐÃ MUA 3,720,000 (0.65%)
08/02/2023 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 41,766,250 (7.27%)
18/01/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ MUA 9,500,000 (1.65%)
01/12/2022 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ MUA 35,883,125 (6.25%)
08/02/2022 Nguyễn Tấn Đông Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
26/01/2022 Nguyễn Quang Huy Tổng GĐ ĐÃ MUA 230,000 (0.04%)
23/11/2021 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 39,000,000 (6.79%)
15/11/2021 CTCP Tập đoàn Hải Thạch ĐÃ BÁN 12,200,000 (2.12%)
21/09/2021 CTCP Đầu tư Hạ tầng Miền Bắc ĐÃ BÁN 25,000,000 (4.35%)
24/07/2021 CTCP Đầu tư Hạ tầng Miền Bắc ĐÃ BÁN 50,000,000 (8.7%)
18/06/2021 CTCP Đầu tư Hải Thạch B.O.T ĐÃ BÁN 25,000,000 (4.35%)
14/06/2021 CTCP BOT Hưng Phát ĐÃ BÁN 16,400,000 (2.85%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
09/07/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
25/12/2025 Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1
18/07/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
19/07/2024 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2024-10-22
28/11/2023 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2024-03-19
07/06/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2023-07-25
19/10/2022 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2023-01-16
04/06/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1328đ/CP 2019-06-24
04/05/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1250đ/CP 2018-05-24
17/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 573đ/CP 2017-09-21
21/12/2015 Bán ưu đãi, tỷ lệ
15/10/2015 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 16:9, giá 10000đ/CP
28/03/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2015-04-01