Kiến thức

CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả (HHV)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:59
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu HHV
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 13,950 | 8.6%
SL CP lưu hành 547,176,303
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 20%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 13%
PE hiện tại 15.23 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.64 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 365,203 42,007 N/A N/A 11 % 3.36 76.8
Quý 2 428,085 72,773 N/A N/A 16 % 3.37 133.0
Quý 3 452,149 83,269 N/A N/A 18 % 3.38 152.2
Quý 4 613,868 66,195 N/A N/A 10 % 3.41 3 % 121.0 482.9 28.89 4.11
2022 Quý 1 430,887 67,861 18.0 % 61.5 % 15 % 3.43 4 % 124.0 530.2 26.31 3.97
Quý 2 494,721 80,553 15.6 % 10.7 % 16 % 3.43 4 % 147.2 544.4 25.62 3.83
Quý 3 563,239 73,113 24.6 % -12.2 % 12 % 3.42 4 % 133.6 525.8 26.53 3.63
Quý 4 616,486 62,128 0.4 % -6.1 % 10 % 3.25 3 % 113.5 518.4 26.91 3.63
2023 Quý 1 539,396 72,901 25.2 % 7.4 % 13 % 3.26 3 % 133.2 527.6 26.44 3.45
Quý 2 612,279 94,650 23.8 % 17.5 % 15 % 3.21 4 % 173.0 553.4 25.21 3.27
Quý 3 673,620 100,921 19.6 % 38.0 % 14 % 3.21 4 % 184.4 604.2 23.09 3.13
Quý 4 861,265 51,437 39.7 % -17.2 % 5 % 3.21 4 % 94.0 584.7 23.86 2.84
2024 Quý 1 689,885 96,009 27.9 % 31.7 % 13 % 2.83 3 % 175.5 626.9 22.25 2.69
Quý 2 813,708 105,885 32.9 % 11.9 % 13 % 2.82 4 % 193.5 647.4 21.55 2.51
Quý 3 794,688 104,009 18.0 % 3.1 % 13 % 2.8 4 % 190.1 653.1 21.36 2.42
Quý 4 1,009,989 95,492 17.3 % 85.6 % 9 % 2.56 4 % 174.5 733.6 19.02 2.31
2025 Quý 1 735,016 146,237 6.5 % 52.3 % 19 % 2.48 4 % 267.3 825.4 16.9 2.28
Quý 2 947,062 130,646 16.4 % 23.4 % 13 % 2.37 4 % 238.8 870.6 16.02 2.19
Quý 3 913,523 128,868 15.0 % 23.9 % 14 % 2.34 4 % 235.5 916.1 15.23 2.12
Quý 4
(Ước lượng)
1,211,987 157,558 20 % 65.0 % 13 % N/A 13.55 0.63 2.12

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 1,859,305 264,244 N/A N/A 14 % 3.41 3 % 0.78 % 28.89 0.99 4.11
2022 2,105,333 283,655 13.2 % 7.3 % 13 % 3.25 3 % 0.8 % 26.91 0.91 3.63
2023 2,686,560 319,909 27.6 % 12.8 % 11 % 3.21 4 % 0.87 % 23.86 0.87 2.84
2024 3,308,270 401,395 23.1 % 25.5 % 12 % 2.56 4 % 1 % 19.02 0.7 2.31
2025
(Ước lượng)
3,807,588 563,309 15.1 % 40.3 % 14 % 2.31 5 % 1 % 13.55 0.63 2.0

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 19.5
PE hiện tại 15.23
PE lớn nhất 5 năm 42.87
PE nhỏ nhất 5 năm 9.87
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 916.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 17,863
Tỷ lệ tăng 28.1%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.8
PB hiện tại 0.64
PB lớn nhất 5 năm 1.46
PB nhỏ nhất 5 năm 0.34
BVPS 21,889
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 17,511
Tỷ lệ tăng 25.5%
P/S
PS trung bình 5 năm 3.0
PS hiện tại 2.12
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,589.4
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,748
Tỷ lệ tăng -80.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 644.4
BVPS 21,889
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 14,176
Tỷ lệ tăng 1.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 17,814
Tỷ lệ tăng 27.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 12,710
MA20 13,107
MA50 13,739
MA100 13,449
Giá phiên trước đó 12,850
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 4,871,800
MA 5 5,237,820
Khối lượng / MA 5 93 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
13/06/2023 Trần Thị Ngoan ĐÃ BÁN 1,466,000 (0.27%)
31/05/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ BÁN 3,540,000 (0.65%)
26/05/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ BÁN 3,720,000 (0.68%)
26/05/2023 Trần Thị Ngoan ĐÃ MUA 3,720,000 (0.68%)
08/02/2023 CTCP Đầu tư Hải Thạch BOT ĐÃ BÁN 41,766,250 (7.63%)
18/01/2023 Phạm Đình Thắng ĐÃ MUA 9,500,000 (1.74%)
08/02/2022 Nguyễn Tấn Đông Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
26/01/2022 Nguyễn Quang Huy Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 230,000 (0.04%)
23/11/2021 CTCP Đầu tư Hải Thạch BOT ĐÃ BÁN 39,000,000 (7.13%)
15/11/2021 CTCP Tập đoàn Hải Thạch ĐÃ BÁN 12,200,000 (2.23%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-07-18 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2025-10-21
2024-07-19 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1 2024-10-22
2023-11-28 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 4:1, giá 10000đ/CP 2024-03-19
2023-06-07 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2023-07-25
2022-10-19 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 1:1, giá 10000đ/CP 2023-01-16
2019-06-04 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1328đ/CP 2019-06-24
2018-05-04 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1250đ/CP 2018-05-24
2017-08-17 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 573đ/CP 2017-09-21
2015-10-15 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 16:9, giá 10000đ/CP
2015-03-28 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 400đ/CP 2015-04-01

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 162,275 160.9% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%