Kiến thức

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS)

Giá hiện tại
39,300
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
5.07
Trung bình 5 năm: 8.6
P/B hiện tại
2.07
Trung bình 5 năm: 3.8
Giá hợp lý theo P/E
66,613
+69.5% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
72,063
+83.4% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu SCS
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 39,300 | 0.0%
SL CP lưu hành 95,907,682
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 10%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 68%
PE hiện tại 5.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,460
MA20 40,765
MA50 42,731
MA100 44,166
Giá phiên trước đó 39,300
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 74,400
MA 5 128,380
Khối lượng / MA 5 58 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 8.6
PE hiện tại 5.07
PE lớn nhất 5 năm 13.75
PE nhỏ nhất 5 năm 5.02
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,745.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 66,613
Tỷ lệ tăng 69.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.8
PB hiện tại 2.07
PB lớn nhất 5 năm 5.41
PB nhỏ nhất 5 năm 2.25
BVPS 18,964
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 72,063
Tỷ lệ tăng 83.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 4.1
PS hiện tại 3.24
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 12,120.7
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 31,757
Tỷ lệ tăng -19.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 6,751.6
BVPS 18,964
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 148,535
Tỷ lệ tăng 278.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 53,673
Tỷ lệ tăng 36.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 196,100 137,302 N/A N/A 70 % 0.08 1,431.6
Quý 2/2021 211,939 150,436 N/A N/A 70 % 0.39 1,568.6
Quý 3/2021 171,725 121,011 N/A N/A 70 % 0.12 1,261.7
Quý 4/2021 262,719 159,069 N/A N/A 60 % 0.13 45 % 1,658.6 5,920.5 6.64 4.47
2022 Quý 1/2022 245,915 187,527 25.4 % 36.6 % 76 % 0.08 43 % 1,955.3 6,444.1 6.1 4.22
Quý 2/2022 208,780 152,959 -1.5 % 1.7 % 73 % 0.11 45 % 1,594.9 6,470.5 6.07 4.24
Quý 3/2022 200,785 160,846 16.9 % 32.9 % 80 % 0.11 43 % 1,677.1 6,885.8 5.71 4.1
Quý 4/2022 195,538 157,324 -25.6 % -1.1 % 80 % 0.09 46 % 1,640.4 6,867.6 5.72 4.43
2023 Quý 1/2023 162,046 113,195 -34.1 % -39.6 % 69 % 0.08 37 % 1,180.2 6,092.6 6.45 4.91
Quý 2/2023 172,375 129,125 -17.4 % -15.6 % 74 % 0.4 43 % 1,346.3 5,844.1 6.72 5.16
Quý 3/2023 171,590 127,608 -14.5 % -20.7 % 74 % 0.13 37 % 1,330.5 5,497.5 7.15 5.37
Quý 4/2023 198,814 128,379 1.7 % -18.4 % 64 % 0.27 37 % 1,338.6 5,195.7 7.56 5.35
2024 Quý 1/2024 212,813 147,285 31.3 % 30.1 % 69 % 0.1 36 % 1,535.7 5,551.1 7.08 4.99
Quý 2/2024 264,098 189,536 53.2 % 46.8 % 71 % 0.13 44 % 1,976.2 6,181.0 6.36 4.45
Quý 3/2024 265,914 185,771 55.0 % 45.6 % 69 % 0.14 42 % 1,937.0 6,787.5 5.79 4.0
Quý 4/2024 294,057 170,216 47.9 % 32.6 % 57 % 0.35 49 % 1,774.8 7,223.7 5.44 3.64
2025 Quý 1/2025 266,342 169,924 25.2 % 15.4 % 63 % 0.14 45 % 1,771.7 7,459.7 5.27 3.46
Quý 2/2025 291,739 188,862 10.5 % -0.4 % 64 % 0.4 50 % 1,969.2 7,452.7 5.27 3.37
Quý 3/2025 311,567 203,967 17.2 % 9.8 % 65 % 0.19 45 % 2,126.7 7,642.4 5.14 3.24
Quý 4/2025 326,995 188,170 11.2 % 10.5 % 57 % 0.39 48 % 1,962.0 7,829.6 5.02 3.15
2026 Quý 1/2026 271,969 173,292 2.1 % 2.0 % 63 % 0.2 43 % 1,806.9 7,864.8 5.0 3.14
Quý 2/2026 279,258 187,337 -4.3 % -0.8 % 67 % 0.42 46 % 1,953.3 7,848.9 5.01 3.17
Quý 3/2026 284,243 194,082 -8.8 % -4.8 % 68 % 0.29 41 % 2,023.6 7,745.8 5.07 3.24
Quý 4/2026
(Ước lượng)
359,694 244,592 10 % 30.0 % 68 % N/A 4.72 1.83 3.24

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 842,483 567,818 N/A N/A 67 % 0.13 45 % 40 % 6.64 3.01 4.47
2022 851,018 658,656 1.0 % 16.0 % 77 % 0.09 46 % 42 % 5.72 2.63 4.43
2023 704,825 498,307 -17.2 % -24.3 % 70 % 0.27 37 % 29 % 7.56 2.82 5.35
2024 1,036,882 692,808 47.1 % 39.0 % 66 % 0.35 49 % 37 % 5.44 2.68 3.64
2025 1,196,643 750,923 15.4 % 8.4 % 62 % 0.39 48 % 35 % 5.02 2.41 3.15
2026
(Ước lượng)
1,195,164 799,303 -0.1 % 6.4 % 66 % 0.26 39 % 31 % 4.72 1.83 3.15

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
19/02/2026 Đoàn Thị Thu Hương Em gái của Đoàn Ngọc Cương ĐÃ MUA 5,000 (0.01%)
24/09/2025 Nguyễn Hoàng Bố vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 166,500 (0.17%)
31/07/2025 Đặng Thị Thanh Trà của Nguyễn Hoài Nam ĐÃ BÁN 279,800 (0.29%)
25/07/2025 Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 447,300 (0.47%)
14/05/2025 Trương Minh Sang Thành viên BKS ĐÃ BÁN 12,000 (0.01%)
14/05/2025 Nguyễn Ngọc Quý Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 6,500 (0.01%)
14/05/2025 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 75,050 (0.08%)
28/11/2024 Đỗ Thị Thọ Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 109,368 (0.11%)
02/07/2024 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 20,000 (0.02%)
05/06/2024 Đỗ Thị Thọ Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 100,000 (0.1%)
03/05/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ BÁN 10,000 (0.01%)
04/04/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ BÁN 5,000 (0.01%)
27/03/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
20/03/2024 Khoa Năng Lưu Thành viên BKS ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
20/03/2024 Trương Minh Sang Thành viên BKS ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
20/03/2024 Nguyễn Ngọc Quý Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
19/03/2024 Bùi Thị Thu Hương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
19/03/2024 Tạ Thu Hà Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
19/03/2024 Vũ Thị Hoàng Bắc Trưởng BKS ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
18/03/2024 Phạm Quang Hải Công bố thông tin ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
18/03/2024 Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
15/03/2024 Tô Hiến Phượng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 16,000 (0.02%)
15/03/2024 Nguyễn Thái Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 16,000 (0.02%)
15/03/2024 Nguyễn Quốc Khánh Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 22,000 (0.02%)
14/03/2024 Ngô Thị Anh Thư Kế toán trưởng ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
11/03/2024 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 95,200 (0.1%)
07/03/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ BÁN 5,000 (0.01%)
06/03/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ BÁN 5,000 (0.01%)
07/02/2024 Bùi Thị Yến Ngọc Vợ của Tô Hiến Phượng ĐÃ MUA 5,000 (0.01%)
14/12/2023 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.21%)
22/09/2023 Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 24,050 (0.03%)
22/09/2023 Trương Minh Sang Thành viên BKS ĐÃ BÁN 24,050 (0.03%)
22/03/2023 Đỗ Tất Bình Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
22/03/2023 Trương Minh Sang Thành viên BKS ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
21/03/2023 Bùi Thị Thu Hương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
21/03/2023 Đoàn Ngọc Cương ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
21/03/2023 Khoa Năng Lưu Thành viên BKS ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
21/03/2023 Nguyễn Thái Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 16,000 (0.02%)
20/03/2023 Mai Xuân Cảnh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
20/03/2023 Ngô Thị Anh Thư Kế toán trưởng ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
20/03/2023 Tô Hiến Phượng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 16,000 (0.02%)
18/03/2023 Nguyễn Quốc Khánh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 22,000 (0.02%)
17/03/2023 Cù Thị Thuận Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
17/03/2023 Phạm Quang Hải Công bố thông tin ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
16/03/2023 Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên BKS ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
31/12/2022 Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 100,000 (0.1%)
14/12/2022 Đỗ Thị Thọ Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 200,000 (0.21%)
31/10/2022 Đỗ Thị Thọ Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 63,800 (0.07%)
14/12/2021 Phạm Quang Hải Công bố thông tin ĐÃ BÁN 6,200 (0.01%)
16/11/2021 Nguyễn Thái Sơn Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 10,000 (0.01%)
30/09/2021 Đỗ Thị Thọ Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh ĐÃ BÁN 50,000 (0.05%)
25/06/2021 Nguyễn Thái Bảo Con của Nguyễn Thái Sơn ĐÃ BÁN 400 (0.0%)
07/06/2021 Tô Hiến Phượng Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 40,000 (0.04%)
30/03/2021 Đỗ Tất Luận Em của Đỗ Tất Bình ĐÃ BÁN 9,600 (0.01%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
23/07/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
19/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
29/08/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
23/12/2024 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
10/06/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2024-06-26
03/01/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-01-19
02/08/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2023-08-18
09/12/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2022-12-29
05/08/2022 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:85 2022-09-16
19/05/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-06-08
29/06/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2021-07-15
14/12/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2020-12-30
17/07/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2020-07-31
31/10/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2019-11-12
05/06/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3700đ/CP 2019-06-17
18/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2018-12-28
11/07/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2018-07-24
04/01/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2018-02-07
10/04/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2017-06-01