Kiến thức

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu SCS
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 55,100 | 7.2%
SL CP lưu hành 102,076,982
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 69%
PE hiện tại 7.67 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 3.45 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 196,100 137,302 N/A N/A 70 % 0.08 1,345.1
Quý 2 211,939 150,436 N/A N/A 70 % 0.39 1,473.8
Quý 3 171,725 121,011 N/A N/A 70 % 0.12 1,185.5
Quý 4 262,719 159,069 N/A N/A 60 % 0.13 45 % 1,558.3 5,562.6 9.91 6.68
2022 Quý 1 245,915 187,527 25.4 % 36.6 % 76 % 0.08 43 % 1,837.1 6,054.7 9.1 6.3
Quý 2 208,780 152,959 -1.5 % 1.7 % 73 % 0.11 45 % 1,498.5 6,079.4 9.06 6.33
Quý 3 200,785 160,846 16.9 % 32.9 % 80 % 0.11 43 % 1,575.7 6,469.6 8.52 6.13
Quý 4 195,538 157,324 -25.6 % -1.1 % 80 % 0.09 46 % 1,541.2 6,452.5 8.54 6.61
2023 Quý 1 162,046 113,195 -34.1 % -39.6 % 69 % 0.08 37 % 1,108.9 5,724.3 9.63 7.33
Quý 2 172,375 129,125 -17.4 % -15.6 % 74 % 0.4 43 % 1,265.0 5,490.9 10.03 7.7
Quý 3 171,590 127,608 -14.5 % -20.7 % 74 % 0.13 37 % 1,250.1 5,165.2 10.67 8.02
Quý 4 198,814 128,379 1.7 % -18.4 % 64 % 0.27 37 % 1,257.7 4,881.7 11.29 7.98
2024 Quý 1 212,813 147,285 31.3 % 30.1 % 69 % 0.1 36 % 1,442.9 5,215.6 10.56 7.44
Quý 2 264,098 189,536 53.2 % 46.8 % 71 % 0.13 44 % 1,856.8 5,807.5 9.49 6.64
Quý 3 265,914 185,771 55.0 % 45.6 % 69 % 0.14 42 % 1,819.9 6,377.3 8.64 5.97
Quý 4 294,057 170,216 47.9 % 32.6 % 57 % 0.35 49 % 1,667.5 6,787.1 8.12 5.42
2025 Quý 1 266,342 169,924 25.2 % 15.4 % 63 % 0.14 45 % 1,664.7 7,008.9 7.86 5.16
Quý 2 291,739 188,862 10.5 % -0.4 % 64 % 0.4 50 % 1,850.2 7,002.3 7.87 5.03
Quý 3 311,567 203,967 17.2 % 9.8 % 65 % 0.19 45 % 1,998.2 7,180.6 7.67 4.83
Quý 4
(Ước lượng)
329,344 227,247 12 % 33.5 % 69 % N/A 7.12 3.03 4.83

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 842,483 567,818 N/A N/A 67 % 0.13 45 % 40 % 9.91 4.5 6.68
2022 851,018 658,656 1.0 % 16.0 % 77 % 0.09 46 % 42 % 8.54 3.92 6.61
2023 704,825 498,307 -17.2 % -24.3 % 70 % 0.27 37 % 29 % 11.29 4.2 7.98
2024 1,036,882 692,808 47.1 % 39.0 % 66 % 0.35 49 % 37 % 8.12 4.0 5.42
2025
(Ước lượng)
1,198,992 790,000 15.6 % 14.0 % 65 % 0.17 43 % 36 % 7.12 3.03 4.69

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 10.2
PE hiện tại 7.67
PE lớn nhất 5 năm 15.46
PE nhỏ nhất 5 năm 6.81
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,180.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 73,242
Tỷ lệ tăng 32.9%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.5
PB hiện tại 3.45
PB lớn nhất 5 năm 6.08
PB nhỏ nhất 5 năm 3.33
BVPS 15,965
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 71,842
Tỷ lệ tăng 30.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 6.5
PS hiện tại 4.83
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 11,400.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 46,673
Tỷ lệ tăng -15.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 6,146.8
BVPS 15,965
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 135,229
Tỷ lệ tăng 145.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 46,989
Tỷ lệ tăng -14.7%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 51,480
MA20 52,065
MA50 52,413
MA100 54,765
Giá phiên trước đó 51,400
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 130,700
MA 5 169,880
Khối lượng / MA 5 77 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/09/2025 Nguyễn Hoàng ĐÃ BÁN 166,500 (0.16%)
31/07/2025 Đặng Thị Thanh Trà ĐÃ BÁN 279,800 (0.27%)
25/07/2025 Đoàn Ngọc Cương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 447,300 (0.44%)
14/05/2025 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 75,050 (0.07%)
14/05/2025 Trương Minh Sang Thành viên ban kiểm soát ĐÃ BÁN 12,000 (0.01%)
14/05/2025 Nguyễn Ngọc Quý Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 6,500 (0.01%)
28/11/2024 Đỗ Thị Thọ ĐÃ BÁN 109,368 (0.11%)
05/06/2024 Đỗ Thị Thọ ĐÃ BÁN 100,000 (0.1%)
03/05/2024 Bùi Thị Yến Ngọc ĐÃ BÁN 10,000 (0.01%)
04/04/2024 Bùi Thị Yến Ngọc ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
20/03/2024 Khoa Năng Lưu Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
20/03/2024 Trương Minh Sang Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 8,000 (0.01%)
20/03/2024 Nguyễn Ngọc Quý Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 13,000 (0.01%)
19/03/2024 Bùi Thị Thu Hương Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-29 Cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, tỷ lệ 3.000đ/CP 2025-09-15
2024-12-23 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 3.000đ/CP 2025-01-08
2024-06-10 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2024-06-26
2024-01-03 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2024-01-19
2023-08-02 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2023-08-18
2022-12-09 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP 2022-12-29
2022-08-05 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:85 2022-09-16
2022-05-19 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2022-06-08
2021-06-29 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2021-07-15
2020-12-14 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2020-12-30
2020-07-17 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2020-07-31
2019-10-31 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2019-11-12
2019-06-05 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3700đ/CP 2019-06-17
2018-12-18 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP 2018-12-28
2018-07-11 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2018-07-24
2018-01-04 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2018-02-07
2017-04-10 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP 2017-06-01

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 162,275 160.9% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%