| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | SCS |
| Ngành | Công nghiệp |
| Giá hiện tại | 39,300 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 95,907,682 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 10% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 68% |
| PE hiện tại | 5.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 2.07 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 39,460 |
|---|---|
| MA20 | 40,765 |
| MA50 | 42,731 |
| MA100 | 44,166 |
| Giá phiên trước đó | 39,300 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 74,400 |
|---|---|
| MA 5 | 128,380 |
| Khối lượng / MA 5 | 58 % |
| PE trung bình 5 năm | 8.6 |
|---|---|
| PE hiện tại | 5.07 |
| PE lớn nhất 5 năm | 13.75 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 5.02 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 7,745.8 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 66,613 |
| Tỷ lệ tăng | 69.5% |
| PB trung bình 5 năm | 3.8 |
|---|---|
| PB hiện tại | 2.07 |
| PB lớn nhất 5 năm | 5.41 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 2.25 |
| BVPS | 18,964 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 72,063 |
| Tỷ lệ tăng | 83.4% |
| PS trung bình 5 năm | 4.1 |
|---|---|
| PS hiện tại | 3.24 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 12,120.7 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 31,757 |
| Tỷ lệ tăng | -19.2% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 6,751.6 |
| BVPS | 18,964 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 148,535 |
| Tỷ lệ tăng | 278.0% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 53,673 |
| Tỷ lệ tăng | 36.6% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACV | 0.27 | 18% | 10.72 | 1.88 | 157,187 | 303.0% | 78,682 | 101.7% |
| BMP | 0.18 | 39% | 8.85 | 3.49 | 131,512 | -2.8% | 92,976 | -31.3% |
| VEA | 0.32 | 31% | 6.36 | 1.97 | 36,112 | -5.7% | 29,169 | -23.8% |
| VCG | 1.22 | 8% | 9.76 | 0.83 | 25,395 | 67.1% | 23,908 | 57.3% |
| HHV | 2.12 | 5% | 7.68 | 0.4 | 21,472 | 131.6% | 16,145 | 74.2% |
| GEX | 1.38 | 3% | 26.88 | 0.8 | 50,880 | 136.7% | 26,782 | 24.6% |
| VJC | 4.75 | 8% | 46.13 | 3.83 | 376,305 | 184.6% | 134,784 | 2.0% |
| C4G | 1.29 | 2% | 17.07 | 0.4 | 8,408 | 86.8% | 15,663 | 248.1% |
| HAH | 0.59 | 20% | 6.77 | 1.36 | 64,784 | 40.2% | 54,195 | 17.3% |
| SAM | 0.6 | 2% | 22.65 | 0.52 | 25,161 | 307.1% | 8,327 | 34.7% |
| CTD | 3.01 | 8% | 9.3 | 0.76 | 599,572 | 815.4% | 60,419 | -7.8% |
| RAL | 1.84 | 13% | 3.61 | 0.47 | 90,540 | 27.5% | 150,528 | 112.0% |
| GMD | 0.37 | 16% | 12.29 | 1.98 | 103,897 | 109.0% | 77,856 | 56.7% |
| PC1 | 1.51 | 12% | 6.61 | 0.79 | 65,283 | 255.8% | 25,514 | 39.0% |
| VTP | 0.3 | 60% | 34.23 | 20.63 | 35,866 | -20.8% | 14,274 | -68.5% |
| SCS | 0.29 | 41% | 5.07 | 2.07 | 66,613 | 69.5% | 72,063 | 83.4% |
| DPG | 1.94 | 11% | 8.97 | 0.97 | 44,115 | 42.8% | 44,570 | 44.2% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 196,100 | 137,302 | N/A | N/A | 70 % | 0.08 | 1,431.6 | |||||
| Quý 2/2021 | 211,939 | 150,436 | N/A | N/A | 70 % | 0.39 | 1,568.6 | ||||||
| Quý 3/2021 | 171,725 | 121,011 | N/A | N/A | 70 % | 0.12 | 1,261.7 | ||||||
| Quý 4/2021 | 262,719 | 159,069 | N/A | N/A | 60 % | 0.13 | 45 % | 1,658.6 | 5,920.5 | 6.64 | 4.47 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 245,915 | 187,527 | 25.4 % | 36.6 % | 76 % | 0.08 | 43 % | 1,955.3 | 6,444.1 | 6.1 | 4.22 | |
| Quý 2/2022 | 208,780 | 152,959 | -1.5 % | 1.7 % | 73 % | 0.11 | 45 % | 1,594.9 | 6,470.5 | 6.07 | 4.24 | ||
| Quý 3/2022 | 200,785 | 160,846 | 16.9 % | 32.9 % | 80 % | 0.11 | 43 % | 1,677.1 | 6,885.8 | 5.71 | 4.1 | ||
| Quý 4/2022 | 195,538 | 157,324 | -25.6 % | -1.1 % | 80 % | 0.09 | 46 % | 1,640.4 | 6,867.6 | 5.72 | 4.43 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 162,046 | 113,195 | -34.1 % | -39.6 % | 69 % | 0.08 | 37 % | 1,180.2 | 6,092.6 | 6.45 | 4.91 | |
| Quý 2/2023 | 172,375 | 129,125 | -17.4 % | -15.6 % | 74 % | 0.4 | 43 % | 1,346.3 | 5,844.1 | 6.72 | 5.16 | ||
| Quý 3/2023 | 171,590 | 127,608 | -14.5 % | -20.7 % | 74 % | 0.13 | 37 % | 1,330.5 | 5,497.5 | 7.15 | 5.37 | ||
| Quý 4/2023 | 198,814 | 128,379 | 1.7 % | -18.4 % | 64 % | 0.27 | 37 % | 1,338.6 | 5,195.7 | 7.56 | 5.35 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 212,813 | 147,285 | 31.3 % | 30.1 % | 69 % | 0.1 | 36 % | 1,535.7 | 5,551.1 | 7.08 | 4.99 | |
| Quý 2/2024 | 264,098 | 189,536 | 53.2 % | 46.8 % | 71 % | 0.13 | 44 % | 1,976.2 | 6,181.0 | 6.36 | 4.45 | ||
| Quý 3/2024 | 265,914 | 185,771 | 55.0 % | 45.6 % | 69 % | 0.14 | 42 % | 1,937.0 | 6,787.5 | 5.79 | 4.0 | ||
| Quý 4/2024 | 294,057 | 170,216 | 47.9 % | 32.6 % | 57 % | 0.35 | 49 % | 1,774.8 | 7,223.7 | 5.44 | 3.64 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 266,342 | 169,924 | 25.2 % | 15.4 % | 63 % | 0.14 | 45 % | 1,771.7 | 7,459.7 | 5.27 | 3.46 | |
| Quý 2/2025 | 291,739 | 188,862 | 10.5 % | -0.4 % | 64 % | 0.4 | 50 % | 1,969.2 | 7,452.7 | 5.27 | 3.37 | ||
| Quý 3/2025 | 311,567 | 203,967 | 17.2 % | 9.8 % | 65 % | 0.19 | 45 % | 2,126.7 | 7,642.4 | 5.14 | 3.24 | ||
| Quý 4/2025 | 326,995 | 188,170 | 11.2 % | 10.5 % | 57 % | 0.39 | 48 % | 1,962.0 | 7,829.6 | 5.02 | 3.15 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 271,969 | 173,292 | 2.1 % | 2.0 % | 63 % | 0.2 | 43 % | 1,806.9 | 7,864.8 | 5.0 | 3.14 | |
| Quý 2/2026 | 279,258 | 187,337 | -4.3 % | -0.8 % | 67 % | 0.42 | 46 % | 1,953.3 | 7,848.9 | 5.01 | 3.17 | ||
| Quý 3/2026 | 284,243 | 194,082 | -8.8 % | -4.8 % | 68 % | 0.29 | 41 % | 2,023.6 | 7,745.8 | 5.07 | 3.24 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
359,694 | 244,592 | 10 % | 30.0 % | 68 % | N/A | 4.72 | 1.83 | 3.24 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 842,483 | 567,818 | N/A | N/A | 67 % | 0.13 | 45 % | 40 % | 6.64 | 3.01 | 4.47 |
| 2022 | 851,018 | 658,656 | 1.0 % | 16.0 % | 77 % | 0.09 | 46 % | 42 % | 5.72 | 2.63 | 4.43 |
| 2023 | 704,825 | 498,307 | -17.2 % | -24.3 % | 70 % | 0.27 | 37 % | 29 % | 7.56 | 2.82 | 5.35 |
| 2024 | 1,036,882 | 692,808 | 47.1 % | 39.0 % | 66 % | 0.35 | 49 % | 37 % | 5.44 | 2.68 | 3.64 |
| 2025 | 1,196,643 | 750,923 | 15.4 % | 8.4 % | 62 % | 0.39 | 48 % | 35 % | 5.02 | 2.41 | 3.15 |
| 2026
(Ước lượng) |
1,195,164 | 799,303 | -0.1 % | 6.4 % | 66 % | 0.26 | 39 % | 31 % | 4.72 | 1.83 | 3.15 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 19/02/2026 | Đoàn Thị Thu Hương | Em gái của Đoàn Ngọc Cương | ĐÃ MUA | 5,000 (0.01%) |
| 24/09/2025 | Nguyễn Hoàng | Bố vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 166,500 (0.17%) |
| 31/07/2025 | Đặng Thị Thanh Trà | của Nguyễn Hoài Nam | ĐÃ BÁN | 279,800 (0.29%) |
| 25/07/2025 | Đoàn Ngọc Cương | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 447,300 (0.47%) |
| 14/05/2025 | Trương Minh Sang | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 12,000 (0.01%) |
| 14/05/2025 | Nguyễn Ngọc Quý | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 6,500 (0.01%) |
| 14/05/2025 | Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP | ĐÃ MUA | 75,050 (0.08%) | |
| 28/11/2024 | Đỗ Thị Thọ | Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 109,368 (0.11%) |
| 02/07/2024 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.02%) | |
| 05/06/2024 | Đỗ Thị Thọ | Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.1%) |
| 03/05/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ BÁN | 10,000 (0.01%) |
| 04/04/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.01%) |
| 27/03/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ MUA | 10,000 (0.01%) |
| 20/03/2024 | Khoa Năng Lưu | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 8,000 (0.01%) |
| 20/03/2024 | Trương Minh Sang | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 8,000 (0.01%) |
| 20/03/2024 | Nguyễn Ngọc Quý | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 19/03/2024 | Bùi Thị Thu Hương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 20,000 (0.02%) |
| 19/03/2024 | Tạ Thu Hà | Thành viên HĐQT độc lập | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 19/03/2024 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 18/03/2024 | Phạm Quang Hải | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 18/03/2024 | Đoàn Ngọc Cương | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 15/03/2024 | Tô Hiến Phượng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 16,000 (0.02%) |
| 15/03/2024 | Nguyễn Thái Sơn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 16,000 (0.02%) |
| 15/03/2024 | Nguyễn Quốc Khánh | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 22,000 (0.02%) |
| 14/03/2024 | Ngô Thị Anh Thư | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 11/03/2024 | PYN Elite Fund | ĐÃ BÁN | 95,200 (0.1%) | |
| 07/03/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.01%) |
| 06/03/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.01%) |
| 07/02/2024 | Bùi Thị Yến Ngọc | Vợ của Tô Hiến Phượng | ĐÃ MUA | 5,000 (0.01%) |
| 14/12/2023 | PYN Elite Fund | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.21%) | |
| 22/09/2023 | Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP | ĐÃ MUA | 24,050 (0.03%) | |
| 22/09/2023 | Trương Minh Sang | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 24,050 (0.03%) |
| 22/03/2023 | Đỗ Tất Bình | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 22/03/2023 | Trương Minh Sang | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 8,000 (0.01%) |
| 21/03/2023 | Bùi Thị Thu Hương | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 20,000 (0.02%) |
| 21/03/2023 | Đoàn Ngọc Cương | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) | |
| 21/03/2023 | Khoa Năng Lưu | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 8,000 (0.01%) |
| 21/03/2023 | Nguyễn Thái Sơn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 16,000 (0.02%) |
| 20/03/2023 | Mai Xuân Cảnh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 20/03/2023 | Ngô Thị Anh Thư | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 20/03/2023 | Tô Hiến Phượng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 16,000 (0.02%) |
| 18/03/2023 | Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 22,000 (0.02%) |
| 17/03/2023 | Cù Thị Thuận | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 17/03/2023 | Phạm Quang Hải | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 16/03/2023 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 13,000 (0.01%) |
| 31/12/2022 | Đoàn Ngọc Cương | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 100,000 (0.1%) |
| 14/12/2022 | Đỗ Thị Thọ | Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.21%) |
| 31/10/2022 | Đỗ Thị Thọ | Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 63,800 (0.07%) |
| 14/12/2021 | Phạm Quang Hải | Công bố thông tin | ĐÃ BÁN | 6,200 (0.01%) |
| 16/11/2021 | Nguyễn Thái Sơn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 10,000 (0.01%) |
| 30/09/2021 | Đỗ Thị Thọ | Mẹ vợ của Nguyễn Quốc Khánh | ĐÃ BÁN | 50,000 (0.05%) |
| 25/06/2021 | Nguyễn Thái Bảo | Con của Nguyễn Thái Sơn | ĐÃ BÁN | 400 (0.0%) |
| 07/06/2021 | Tô Hiến Phượng | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 40,000 (0.04%) |
| 30/03/2021 | Đỗ Tất Luận | Em của Đỗ Tất Bình | ĐÃ BÁN | 9,600 (0.01%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25% | |
| 19/12/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25% | |
| 29/08/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30% | |
| 23/12/2024 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30% | |
| 10/06/2024 | Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2024-06-26 |
| 03/01/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP | 2024-01-19 |
| 02/08/2023 | Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP | 2023-08-18 |
| 09/12/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2500đ/CP | 2022-12-29 |
| 05/08/2022 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:85 | 2022-09-16 |
| 19/05/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2022-06-08 |
| 29/06/2021 | Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP | 2021-07-15 |
| 14/12/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2020-12-30 |
| 17/07/2020 | Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP | 2020-07-31 |
| 31/10/2019 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2019-11-12 |
| 05/06/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3700đ/CP | 2019-06-17 |
| 18/12/2018 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3500đ/CP | 2018-12-28 |
| 11/07/2018 | Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2018-07-24 |
| 04/01/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP | 2018-02-07 |
| 10/04/2017 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 4500đ/CP | 2017-06-01 |