Kiến thức

CTCP Xây dựng Coteccons (CTD)

Giá hiện tại
68,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.65
Trung bình 5 năm: 85.0
P/B hiện tại
0.79
Trung bình 5 năm: 0.7
Giá hợp lý theo P/E
598,867
+780.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
60,419
-11.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu CTD
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 68,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 111,823,220
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 43%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 0%
PE hiện tại 9.65 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.79 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 65,200
MA20 64,745
MA50 61,798
MA100 63,662
Giá phiên trước đó 68,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 805,800
MA 5 713,020
Khối lượng / MA 5 113 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 85.0
PE hiện tại 9.65
PE lớn nhất 5 năm 381.96
PE nhỏ nhất 5 năm 7.8
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,045.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 598,867
Tỷ lệ tăng 780.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 0.7
PB hiện tại 0.79
PB lớn nhất 5 năm 1.16
PB nhỏ nhất 5 năm 0.23
BVPS 86,314
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 60,419
Tỷ lệ tăng -11.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.5
PS hiện tại 0.22
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 307,088.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,522
Tỷ lệ tăng -94.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,646.4
BVPS 86,314
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 58,220
Tỷ lệ tăng -14.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 71,690
Tỷ lệ tăng 5.4%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 16% 11.98 1.87 141,581 255.7% 78,847 98.1%
BMP 0.18 39% 8.99 3.55 131,512 -4.4% 92,976 -32.4%
VEA 0.32 31% 6.28 1.94 36,112 -4.5% 29,169 -22.8%
VCG 1.22 8% 10.01 0.85 25,395 62.8% 23,908 53.3%
HHV 2.12 5% 7.97 0.42 21,472 123.4% 16,145 68.0%
GEX 1.38 3% 28.38 0.85 50,880 124.1% 26,782 18.0%
VJC 4.75 8% 46.89 3.89 376,019 179.8% 134,784 0.3%
C4G 1.29 2% 17.83 0.42 8,408 78.9% 15,663 233.3%
HAH 0.59 20% 7.16 1.44 64,784 32.8% 54,195 11.1%
SAM 0.6 2% 24.22 0.56 25,161 280.7% 8,327 26.0%
CTD 3.01 8% 9.65 0.79 598,867 780.7% 60,419 -11.1%
RAL 1.84 13% 3.64 0.48 90,540 26.3% 150,528 109.9%
GMD 0.37 16% 12.79 2.06 103,493 100.2% 77,856 50.6%
PC1 1.51 12% 6.73 0.81 56,766 249.3% 22,187 36.5%
VTP 0.3 60% 35.7 21.52 35,866 -24.1% 14,713 -68.9%
SCS 0.29 41% 5.18 2.12 66,613 65.9% 72,063 79.5%
DPG 1.94 11% 9.28 1.01 44,115 37.9% 44,570 39.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 2,568,571 54,476 N/A N/A 2 % 0.56 487.2
Quý 2/2021 2,550,412 44,876 N/A N/A 1 % 0.63 401.3
Quý 3/2021 1,070,494 -11,826 N/A N/A -1.1 % 0.57 -105.8
Quý 4/2021 2,918,247 -63,335 N/A N/A -2.17 % 0.78 0.29 % -566.4 216.3 314.38 0.83
2022 Quý 1/2022 1,912,515 29,229 -25.5 % -46.3 % 1 % 0.85 -0.01 % 261.4 -9.4 0.9
Quý 2/2022 3,280,633 -23,860 28.6 % -153.2 % -0.73 % 1.01 -0.85 % -213.4 -624.1 0.83
Quý 3/2022 3,113,499 -3,537 190.8 % N/A -0.11 % 1.17 -0.75 % -31.6 -550.0 0.68
Quý 4/2022 6,230,301 18,880 113.5 % N/A 0.3 % 1.31 0.25 % 168.8 185.2 367.17 0.52
2023 Quý 1/2023 3,129,647 22,091 63.6 % -24.4 % 0.71 % 1.43 0.16 % 197.6 121.4 560.13 0.48
Quý 2/2023 3,618,891 30,173 10.3 % N/A 0.83 % 1.58 0.82 % 269.8 604.6 112.47 0.47
2024 Quý 1/2024 4,123,956 66,630 31.8 % 201.6 % 1 % 1.46 2 % 595.9 1,232.1 55.19 0.44
Quý 2/2024 5,659,931 69,082 56.4 % 129.0 % 1 % 1.58 2 % 617.8 1,681.0 40.45 0.46
Quý 3/2024 4,665,852 104,895 N/A N/A 2 % 1.46 3 % 938.0 2,421.5 28.08 0.42
Quý 4/2024 6,595,420 58,821 N/A N/A 0.89 % 1.66 3 % 526.0 2,677.7 25.39 0.36
2025 Quý 1/2025 4,758,909 92,919 15.4 % 39.5 % 1 % 1.73 4 % 830.9 2,912.8 23.35 0.35
Quý 2/2025 6,885,597 106,179 21.7 % 53.7 % 1 % 2.12 4 % 949.5 3,244.5 20.96 0.33
Quý 3/2025 5,002,815 57,133 7.2 % -45.5 % 1 % 1.99 4 % 510.9 2,817.4 24.14 0.33
Quý 4/2025 8,350,685 186,938 26.6 % 217.8 % 2 % 2.3 5 % 1,671.7 3,963.1 17.16 0.3
2026 Quý 1/2026 7,451,776 294,808 56.6 % 217.3 % 3 % 2.37 7 % 2,636.4 5,768.6 11.79 0.27
Quý 2/2026 10,007,247 227,843 45.3 % 114.6 % 2 % 2.67 8 % 2,037.5 6,856.6 9.92 0.25
Quý 3/2026 6,409,416 118,928 28.1 % 108.2 % 1 % 2.65 9 % 1,063.5 7,409.2 9.18 0.24
Quý 4/2026 10,471,181 146,277 25.4 % -21.8 % 1 % 3.01 8 % 1,308.1 7,045.5 9.65 0.22
2027 Quý 1/2027
(Ước lượng)
10,656,040 43 % -100.0 % N/A N/A 9.65 0.79 0.22
Quý 2/2027
(Ước lượng)
14,310,363 43 % -100.0 % N/A N/A 9.65 0.79 0.22
Quý 3/2027
(Ước lượng)
9,165,465 43 % -100.0 % N/A N/A 9.65 0.79 0.22
Quý 4/2027
(Ước lượng)
14,973,789 43 % -100.0 % N/A N/A 9.65 0.79 0.22

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 9,107,724 24,191 N/A N/A 0.27 % 0.78 0.29 % 0.16 % 314.38 0.92 0.83
2022 14,536,948 20,712 59.6 % -14.4 % 0.14 % 1.31 0.25 % 0.11 % 367.17 0.93 0.52
2023 6,748,538 52,264 -53.6 % 152.3 % 0.77 % 1.58 0.63 % 0.24 % 145.49 0.92 1.13
2024 21,045,159 299,428 211.8 % 472.9 % 1 % 1.66 3 % 1 % 25.39 0.89 0.36
2025 24,998,006 443,169 18.8 % 48.0 % 1 % 2.3 5 % 1 % 17.16 0.85 0.3
2026 34,339,620 787,856 37.4 % 77.8 % 2 % 3.01 8 % 2 % 9.65 0.79 0.22
2027
(Ước lượng)
49,105,657 43.0 % -100.0 % N/A 3.01 % % 0.79 0.15

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 21/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
4.56%
8 người có chức vụ · lớn nhất: Talgat Turumbayev
Cổ đông lớn nhất
17.90%
Kustocem Pte Ltd
Nước ngoài
46.83%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
55.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (8) 4.56%
  • Cá nhân khác (6) 0.74%
  • Tổ chức & quỹ (33) 81.72%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 12.98%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Kustocem Pte Ltd – 20,442,798 17.90 1,390.1 30/06/2026
    Công ty TNHH Một Thành Viên Kinh Doanh Và Đầu Tư Thành Công – 14,923,536 14.40 1,014.8 30/06/2025
    The 8th Pte., Ltd. – 12,137,053 10.60 825.3 30/06/2026
    Indochina Capital Vietnam Holdings Ltd. – 3,000,000 6.94 204.0 24/04/2012
    Red River Holding – 1,854,673 4.29 126.1 24/04/2012
    Công ty TNHH Thương mại Ánh Sáng – 1,564,740 3.62 106.4 25/07/2014
    Preston Pacific Limited – 2,612,000 3.51 177.6 04/08/2023
    Vietnam Dragon Fund Limited – 1,500,000 3.47 102.0 02/11/2010
    Amersham Industries Limited – 1,099,400 2.54 74.8 01/09/2015
    Kitmc Vietnam Growth Fund – 2,150,000 2.15 146.2 25/10/2024
    Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Phát triển Tân Việt – 918,012 2.12 62.4 30/06/2014
    Talgat Turumbayev Thành viên Hội đồng Quản trị 2,337,520 2.05 159.0 30/06/2026
    Norges Bank – 854,173 1.97 58.1 01/09/2015
    Bolat Duisenov Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,795,897 1.57 122.1 21/10/2026
    Tmam Vietnam Equity Mother Fund – 1,636,870 1.54 111.3 12/05/2026
    KIM Vietnam Growth Equity Fund – 1,464,794 1.38 99.6 12/05/2026
    PXP Vietnam Emerging Equity Fund – 873,917 1.15 59.4 30/04/2020
    Vietnam Property Fund Limited – 415,150 0.96 28.2 01/09/2015
    KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund – 729,805 0.69 49.6 12/05/2026
    Dragon Capital Vietnam Fund – 250,000 0.58 17.0 02/11/2010
    DC Developing Markets Strategies Public Limited Company – 210,430 0.49 14.3 01/09/2015
    Mekong Portfolio Investments Limited – 187,000 0.43 12.7 03/04/2015
    Huỳnh Hồng Mai – 150,100 0.35 10.2 31/12/2010
    Nguyễn Trình Thuỳ Trang Phó Tổng Giám đốc 367,806 0.32 25.0 30/06/2026
    Nguyễn Chí Thiện Phó Tổng Giám đốc 263,003 0.23 17.9 30/06/2026
    KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) – 244,650 0.23 16.6 12/05/2026
    Võ Hoàng Lâm Thành viên Hội đồng Quản trị · Phó Tổng Giám đốc 240,353 0.20 16.3 30/06/2026
    Hồ Văn Chí Thành – 75,403 0.17 5.1 31/12/2014
    Trần Ngọc Hải Phó Tổng Giám đốc 199,125 0.17 13.5 30/06/2026
    Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund – 166,410 0.16 11.3 12/05/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital – 116,430 0.15 7.9 12/09/2018
    Nguyễn Văn Đua – 157,290 0.14 10.7 31/12/2025
    Công đoàn Cơ sở Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons – 135,910 0.12 9.2 26/06/2026
    KIM Vietnam Equity Private Investment Trust 1 – 107,850 0.10 7.3 12/05/2026
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital – 64,700 0.09 4.4 07/04/2022
    Kitmc Worldwide China Vietnam Fund – 53,025 0.05 3.6 12/05/2026
    Cao Thị Mai Lê – 41,666 0.04 2.8 29/01/2024
    Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital – 30,740 0.04 2.1 07/11/2018
    Phạm Quân Lực – 30,754 0.03 2.1 30/06/2024
    KITMC Worldwide Vietnam Fund II – 25,853 0.03 1.8 12/08/2019
    Đinh Thị Hồng Thắm Phụ trách Công bố thông tin · Thư ký Hội đồng Quản Trị · Người phụ trách quản trị công ty 15,630 0.01 1.1 30/06/2026
    Trần Thị Thanh Vân Kế toán trưởng 6,700 0.01 0.5 30/06/2026
    Quỹ ETF SSIAM VNX50 – 6,600 <0.01 0.4 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife – 6,120 <0.01 0.4 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN – 6,000 <0.01 0.4 30/06/2020
    Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt – 3,470 <0.01 0.2 30/06/2020
    Vũ Hoàng Nam – 4,700 <0.01 0.3 30/06/2026

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    25/06/2026 Công đoàn Cơ sở CTCP Xây dựng Coteccons ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    30/01/2026 Công đoàn Cơ sở CTCP Xây dựng Coteccons ĐÃ MUA 30,000 (0.03%)
    07/08/2025 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
    07/08/2025 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ BÁN 100,000 (0.09%)
    18/06/2025 Đinh Thị Hồng Thắm Người được ủy quyền công bố thông tin ĐÃ MUA 10,000 (0.01%)
    17/06/2025 Võ Hoàng Lâm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 50,000 (0.04%)
    16/06/2025 Nguyễn Trình Thùy Trang Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 125,000 (0.11%)
    13/06/2025 Trần Ngọc Hải Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.13%)
    13/06/2025 Trần Thị Thanh Vân Kế toán trưởng ĐÃ MUA 6,000 (0.01%)
    13/06/2025 Nguyễn Văn Đua Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    13/06/2025 Nguyễn Chí Thiện Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 150,000 (0.13%)
    19/05/2025 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 150,000 (0.13%)
    14/03/2025 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 47,100 (0.04%)
    11/02/2025 Nguyễn Thị Thanh Hoa Con dâu của Phạm Quang Vũ ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
    14/11/2024 Nguyễn Thị Thanh Hoa Con dâu của Phạm Quang Vũ ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
    30/10/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.18%)
    29/10/2024 Công đoàn Cơ sở CTCP Xây dựng Coteccons ĐÃ MUA 4,000 (0.0%)
    24/10/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    24/10/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 150,000 (0.13%)
    24/10/2024 KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    24/10/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.18%)
    23/10/2024 Bolat Duisenov Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.18%)
    21/06/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.18%)
    28/05/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    28/05/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 100,000 (0.09%)
    24/01/2024 Nguyễn Văn Đua Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
    24/01/2024 Bolat Duisenov Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 80,000 (0.07%)
    23/01/2024 Võ Hoàng Lâm Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 50,000 (0.04%)
    23/01/2024 Cao Thị Mai Lê Kế toán trưởng ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
    03/08/2023 Preston Pacific Limited ĐÃ BÁN 496,000 (0.44%)
    03/08/2023 Asia Value Investment Limited ĐÃ BÁN 70 (0.0%)
    03/08/2023 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 807,450 (0.72%)
    02/08/2023 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 600,000 (0.54%)
    08/06/2023 Phạm Quân Lực Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
    06/06/2023 Cao Thị Mai Lê Kế toán trưởng ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
    06/06/2023 Võ Hoàng Lâm Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 80,000 (0.07%)
    06/06/2023 Nguyễn Ngọc Lân Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 20,000 (0.02%)
    06/06/2023 Nguyễn Văn Đua Phụ trách quản trị ĐÃ MUA 15,000 (0.01%)
    02/07/2022 Bolat Duisenov Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 441,700 (0.39%)
    06/04/2022 VOF Investment Limited ĐÃ BÁN 126,300 (0.11%)
    05/04/2022 Quỹ đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam ĐÃ BÁN 88,900 (0.08%)
    26/01/2022 Đặng Hoài Nam Thành viên BKS ĐÃ BÁN 9,000 (0.01%)
    24/12/2021 Bolat Duisenov Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 570,000 (0.51%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 5% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    1.47%
    1,000 đ/cp tiền mặt, theo giá hiện tại
    Cổ tức tiền gần nhất
    1,000 đ/cp
    GDKHQ 01/12/2025
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    2 năm
    Tính tới năm gần nhất có chi trả

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 – 5
    2025 1,000 5
    2024 1,000 –
    2023 – 33.33
    2021 1,000 –
    2020 3,000 –
    2019 3,000 –
    2018 5,000 –
    2017 5,000 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    17/04/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 20:1
    24/12/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 20:1
    01/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    24/12/2024 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    28/09/2023 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1 2023-11-10
    22/09/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-20
    28/08/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2020-09-16
    26/09/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2019-10-11
    13/08/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2018-08-24
    30/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2017-09-14
    17/10/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1 2016-10-27
    09/05/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 5500đ/CP 2016-05-20
    03/06/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 5000đ/CP 2015-06-19
    25/06/2014 Cổ tức đợt 2/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2014-07-15
    21/02/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    30/05/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    14/01/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
    25/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%