Kiến thức

CTCP Gemadept (GMD)

Giá hiện tại
49,700
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
12.29
Trung bình 5 năm: 25.7
P/B hiện tại
1.98
Trung bình 5 năm: 3.1
Giá hợp lý theo P/E
103,897
+109.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
77,856
+56.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu GMD
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 49,700 | 0.0%
SL CP lưu hành 649,337,392
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 18%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 33%
PE hiện tại 12.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.98 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 51,840
MA20 53,830
MA50 67,860
MA100 72,057
Giá phiên trước đó 49,700
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 2,595,500
MA 5 2,231,200
Khối lượng / MA 5 116 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 25.7
PE hiện tại 12.29
PE lớn nhất 5 năm 48.01
PE nhỏ nhất 5 năm 11.54
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 4,042.7
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 103,897
Tỷ lệ tăng 109.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.1
PB hiện tại 1.98
PB lớn nhất 5 năm 4.2
PB nhỏ nhất 5 năm 1.87
BVPS 25,115
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 77,856
Tỷ lệ tăng 56.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 7.3
PS hiện tại 4.59
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 10,839.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 29,511
Tỷ lệ tăng -40.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,414.4
BVPS 25,115
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 53,116
Tỷ lệ tăng 6.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 36,937
Tỷ lệ tăng -25.7%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 687,470 147,104 N/A N/A 21 % 0.48 226.5
Quý 2/2021 751,669 141,520 N/A N/A 18 % 0.49 217.9
Quý 3/2021 728,708 126,454 N/A N/A 17 % 0.5 194.7
Quý 4/2021 1,038,090 189,644 N/A N/A 18 % 0.52 9 % 292.1 931.3 53.37 10.07
2022 Quý 1/2022 879,858 273,732 28.0 % 86.1 % 31 % 0.49 10 % 421.6 1,126.3 44.13 9.5
Quý 2/2022 977,930 287,881 30.1 % 103.4 % 29 % 0.47 11 % 443.3 1,351.7 36.77 8.9
Quý 3/2022 991,937 243,881 36.1 % 92.9 % 24 % 0.45 12 % 375.6 1,532.5 32.43 8.3
Quý 4/2022 1,065,888 188,762 2.7 % -0.5 % 17 % 0.66 13 % 290.7 1,531.2 32.46 8.24
2023 Quý 1/2023 901,971 202,174 2.5 % -26.1 % 22 % 0.62 11 % 311.4 1,421.0 34.98 8.2
Quý 2/2023 912,150 1,646,210 -6.7 % 471.8 % 180 % 0.42 23 % 2,535.2 3,512.9 14.15 8.33
Quý 3/2023 997,918 254,142 0.6 % 4.2 % 25 % 0.39 24 % 391.4 3,528.7 14.08 8.32
Quý 4/2023 1,033,812 114,835 -3.0 % -39.2 % 11 % 0.4 23 % 176.8 3,414.8 14.55 8.39
2024 Quý 1/2024 1,005,540 559,415 11.5 % 176.7 % 55 % 0.38 25 % 861.5 3,965.0 12.53 8.17
Quý 2/2024 1,181,097 303,161 29.5 % -81.6 % 25 % 0.37 11 % 466.9 1,896.6 26.2 7.65
Quý 3/2024 1,264,115 335,047 26.7 % 31.8 % 26 % 0.36 12 % 516.0 2,021.2 24.59 7.2
Quý 4/2024 1,411,756 234,624 36.6 % 104.3 % 16 % 0.31 10 % 361.3 2,205.7 22.53 6.64
2025 Quý 1/2025 1,276,946 402,975 27.0 % -28.0 % 31 % 0.28 9 % 620.6 1,964.8 25.3 6.29
Quý 2/2025 1,496,960 422,621 26.7 % 39.4 % 28 % 0.39 10 % 650.8 2,148.8 23.13 5.92
Quý 3/2025 1,560,496 315,209 23.4 % -5.9 % 20 % 0.36 10 % 485.4 2,118.2 23.46 5.62
Quý 4/2025 1,614,392 513,436 14.4 % 118.8 % 31 % 0.33 11 % 790.7 2,547.6 19.51 5.42
2026 Quý 1/2026 1,452,407 534,244 13.7 % 32.6 % 36 % 0.3 11 % 822.8 2,749.7 18.07 5.27
Quý 2/2026 1,761,553 1,133,486 17.7 % 168.2 % 64 % 0.36 16 % 1,745.6 3,844.5 12.93 5.05
Quý 3/2026 2,209,794 443,906 41.6 % 40.8 % 20 % 0.37 16 % 683.6 4,042.7 12.29 4.59
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,904,983 628,644 18 % 22.4 % 33 % N/A 11.78 1.91 4.59

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 3,205,937 604,722 N/A N/A 18 % 0.52 9 % 6 % 53.37 4.58 10.07
2022 3,915,613 994,256 22.1 % 64.4 % 25 % 0.66 13 % 8 % 32.46 4.06 8.24
2023 3,845,851 2,217,361 -1.8 % 123.0 % 57 % 0.4 23 % 16 % 14.55 3.32 8.39
2024 4,862,508 1,432,247 26.4 % -35.4 % 29 % 0.31 10 % 8 % 22.53 2.35 6.64
2025 5,948,794 1,654,241 22.3 % 15.5 % 27 % 0.33 11 % 8 % 19.51 2.17 5.42
2026
(Ước lượng)
7,328,737 2,740,280 23.2 % 65.7 % 37 % 0.36 16 % 12 % 11.78 1.91 4.4

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
12/02/2026 Vietnam Investment Limited ĐÃ MUA 190,000 (0.03%)
23/01/2026 VOF PE Holding 5 Limited ĐÃ MUA 500,000 (0.08%)
20/01/2026 Công ty TNHH SSJ Consulting (Việt Nam) ĐÃ BÁN 19,692,496 (3.03%)
02/10/2025 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Đỗ Công Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ MUA 40,000 (0.01%)
02/10/2025 Nguyễn Minh Nguyệt Kế toán trưởng ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Chu Đức Trung con của Chu Đức Khang ĐÃ MUA 21,000 (0.0%)
02/10/2025 Trần Đức Thuận Thành viên BKS ĐÃ MUA 31,000 (0.0%)
02/10/2025 Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên BKS ĐÃ MUA 37,000 (0.01%)
02/10/2025 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Nguyễn Thanh Bình Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Nguyễn Thị Hồng Nga Em của Nguyễn Minh Nguyệt ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
02/10/2025 Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
02/10/2025 Chu Đức Khang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
21/05/2025 Trần Vĩnh Nguyên Bảo Em rể của Nguyễn Minh Nguyệt ĐÃ MUA 200,000 (0.03%)
16/05/2025 Lâm Đình Dụ Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 155,000 (0.02%)
15/05/2025 Nguyễn Minh Nguyệt Kế toán trưởng ĐÃ MUA 500,000 (0.08%)
14/05/2025 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
14/05/2025 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 280,000 (0.04%)
12/05/2025 Đỗ Nhật Tân Con của Đỗ Văn Nhân ĐÃ MUA 1,000,000 (0.15%)
09/05/2025 Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 651,700 (0.1%)
31/03/2025 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
12/03/2025 Đỗ Việt Thành Em của Đỗ Công Khanh ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
03/03/2025 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Khoa Năng Lưu Kế toán trưởng ĐÃ MUA 85,000 (0.01%)
03/03/2025 Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Chu Đức Khang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ MUA 40,000 (0.01%)
03/03/2025 Đỗ Công Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên BKS ĐÃ MUA 37,000 (0.01%)
03/03/2025 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Trần Đức Thuận Thành viên BKS ĐÃ MUA 31,000 (0.0%)
03/03/2025 Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 102,000 (0.02%)
03/03/2025 Nguyễn Minh Nguyệt Kế toán trưởng ĐÃ MUA 120,000 (0.02%)
03/03/2025 Nguyễn Thị Hồng Nga Em của Nguyễn Minh Nguyệt ĐÃ MUA 60,000 (0.01%)
20/02/2025 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 240,000 (0.04%)
20/02/2025 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
20/02/2025 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
24/12/2024 Hoàng Thị Thanh Mẹ của Đỗ Công Khanh ĐÃ MUA 200,000 (0.03%)
09/12/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
21/11/2024 Nguyễn Thị Hồng Mẹ vợ của Đỗ Công Khanh ĐÃ MUA 5,584,515 (0.86%)
21/11/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ MUA 193,900 (0.03%)
21/11/2024 KITMC Worldwide China Vietnam Fund ĐÃ MUA 33,333 (0.01%)
21/11/2024 KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) ĐÃ MUA 133,333 (0.02%)
21/11/2024 Vũ Thị Yên Chị dâu của Chu Đức Khang ĐÃ MUA 33,401 (0.01%)
21/11/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 2,490,299 (0.38%)
21/11/2024 Trần Thị Thủy Chị dâu của Đỗ Văn Nhân ĐÃ MUA 310,007 (0.05%)
21/11/2024 Trần Vĩnh Nguyên Bảo Em rể của Nguyễn Minh Nguyệt ĐÃ MUA 16,500 (0.0%)
21/11/2024 Nguyễn Doãn Phi Anh Bố vợ của Đỗ Công Khanh ĐÃ MUA 5,777,250 (0.89%)
21/11/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ MUA 3,617,733 (0.56%)
21/11/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 910,466 (0.14%)
21/11/2024 Khoa Năng Lưu Kế toán trưởng ĐÃ MUA 116,300 (0.02%)
21/11/2024 Bùi Thị Thu Hương Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 297,618 (0.05%)
21/11/2024 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ MUA 97,960 (0.02%)
21/11/2024 Chu Đức Khang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 913,537 (0.14%)
21/11/2024 Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 1,684,924 (0.26%)
21/11/2024 Lâm Đình Dụ Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ MUA 88,205 (0.01%)
21/11/2024 Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên BKS ĐÃ MUA 74,010 (0.01%)
21/11/2024 Trần Đức Thuận Thành viên BKS ĐÃ MUA 181,514 (0.03%)
21/11/2024 Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 596,504 (0.09%)
21/11/2024 Đỗ Công Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 293,002 (0.05%)
21/11/2024 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 780,799 (0.12%)
21/11/2024 Nguyễn Thanh Bình Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 636,759 (0.1%)
21/11/2024 Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 588,750 (0.09%)
21/11/2024 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 225,000 (0.03%)
12/11/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 300,000 (0.05%)
12/11/2024 KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
12/11/2024 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ BÁN 275,100 (0.04%)
08/11/2024 Công ty TNHH SSJ Consulting (Việt Nam) ĐÃ BÁN 29,692,496 (4.57%)
21/10/2024 Lâm Đình Dụ Thành viên HĐQT độc lập ĐÃ BÁN 6,659 (0.0%)
03/04/2024 Trần Đức Thuận Thành viên BKS ĐÃ MUA 23,000 (0.0%)
03/04/2024 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Chu Thu Thảo Con của Chu Đức Khang ĐÃ MUA 19,000 (0.0%)
03/04/2024 Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Đỗ Công Khanh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Bùi Thị Thu Hương Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Đỗ Nhật Tân Con của Đỗ Văn Nhân ĐÃ MUA 12,000 (0.0%)
03/04/2024 Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên BKS ĐÃ MUA 28,000 (0.0%)
03/04/2024 Nguyễn Thị Hồng Nga Em của Nguyễn Minh Nguyệt ĐÃ MUA 79,000 (0.01%)
03/04/2024 Chu Đức Khang Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 75,000 (0.01%)
03/04/2024 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ MUA 30,000 (0.0%)
21/02/2024 Hoàng Thị Thanh Mẹ của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 87,000 (0.01%)
02/02/2024 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
16/01/2024 KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
07/11/2023 Vũ Ninh Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 90,000 (0.01%)
19/09/2023 Hoàng Thị Thanh Mẹ của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
31/08/2023 Nguyễn Mai Trúc Quỳnh Con của Nguyễn Văn Hùng ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
18/05/2023 Hoàng Thị Thanh Mẹ của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
06/02/2023 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 250,000 (0.04%)
12/01/2023 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ BÁN 40,000 (0.01%)
20/12/2022 Trần Đức Thuận Thành viên BKS ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
19/10/2022 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
10/05/2022 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.05%)
10/05/2022 KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.05%)
02/03/2022 Hoàng Thị Thanh Mẹ của Đỗ Công Khanh ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
31/12/2021 Đỗ Việt Thành Em của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
19/11/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 400,000 (0.06%)
14/10/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 877,400 (0.14%)
13/10/2021 Lưu Tường Giai Trưởng BKS ĐÃ BÁN 27,000 (0.0%)
26/08/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 700,000 (0.11%)
25/08/2021 Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 135,000 (0.02%)
24/08/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 508,900 (0.08%)
18/08/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 600,000 (0.09%)
20/07/2021 Nguyễn Thị Lan Hương Chị dâu của Nguyễn Thế Dũng ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
16/07/2021 Đỗ Việt Thành Em của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 70,000 (0.01%)
01/07/2021 Đoàn Mai Trâm Em dâu của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 17,000 (0.0%)
17/05/2021 Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.03%)
05/05/2021 Đỗ Việt Thành Em của Đỗ Công Khanh ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
07/04/2021 Đỗ Lộc anh của Đỗ Văn Nhân ĐÃ BÁN 15,000 (0.0%)
19/02/2021 Đỗ Lộc anh của Đỗ Văn Nhân ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
03/02/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.08%)
02/02/2021 Đỗ Thị Nga Em của Đỗ Văn Nhân ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
29/01/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 68,800 (0.01%)
22/01/2021 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ BÁN 350,000 (0.05%)
21/01/2021 Phạm Quốc Long Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 70,000 (0.01%)
31/12/2020 Nguyễn Quốc Hưng Anh của Nguyễn Thế Dũng ĐÃ BÁN 1,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
07/10/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 2:1
21/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
09/07/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
22/10/2024 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 3:1, giá 29000đ/CP 2025-01-23
15/07/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 2200đ/CP 2024-08-16
21/09/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2023-09-29
07/10/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-10-25
13/08/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-09-16
03/09/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-09-23
05/11/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2019-11-15
17/09/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-09-28
09/03/2018 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-03-28
09/03/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 6500đ/CP 2018-03-28
27/05/2016 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1 2016-06-08
27/05/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2016-06-30
12/11/2015 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2015-11-26
11/12/2014 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2014-12-25
26/11/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
15/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%