| 12/02/2026 |
Vietnam Investment Limited |
|
ĐÃ MUA |
190,000
(0.03%)
|
| 23/01/2026 |
VOF PE Holding 5 Limited |
|
ĐÃ MUA |
500,000
(0.08%)
|
| 20/01/2026 |
Công ty TNHH SSJ Consulting (Việt Nam) |
|
ĐÃ BÁN |
19,692,496
(3.03%)
|
| 02/10/2025 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Đỗ Công Khanh |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ MUA |
40,000
(0.01%)
|
| 02/10/2025 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Nguyễn Thế Dũng |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Chu Đức Trung |
con của Chu Đức Khang |
ĐÃ MUA |
21,000
(0.0%)
|
| 02/10/2025 |
Trần Đức Thuận |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
31,000
(0.0%)
|
| 02/10/2025 |
Vũ Thị Hoàng Bắc |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
37,000
(0.01%)
|
| 02/10/2025 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Nguyễn Thanh Bình |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Nguyễn Thị Hồng Nga |
Em của Nguyễn Minh Nguyệt |
ĐÃ MUA |
60,000
(0.01%)
|
| 02/10/2025 |
Bùi Thị Thu Hương |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 02/10/2025 |
Chu Đức Khang |
Phó Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 21/05/2025 |
Trần Vĩnh Nguyên Bảo |
Em rể của Nguyễn Minh Nguyệt |
ĐÃ MUA |
200,000
(0.03%)
|
| 16/05/2025 |
Lâm Đình Dụ |
Thành viên HĐQT độc lập |
ĐÃ MUA |
155,000
(0.02%)
|
| 15/05/2025 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
500,000
(0.08%)
|
| 14/05/2025 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
50,000
(0.01%)
|
| 14/05/2025 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
280,000
(0.04%)
|
| 12/05/2025 |
Đỗ Nhật Tân |
Con của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ MUA |
1,000,000
(0.15%)
|
| 09/05/2025 |
Nguyễn Thế Dũng |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
651,700
(0.1%)
|
| 31/03/2025 |
TMAM Vietnam Equity Mother Fund |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 12/03/2025 |
Đỗ Việt Thành |
Em của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Nguyễn Thanh Bình |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Đỗ Văn Nhân |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Khoa Năng Lưu |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
85,000
(0.01%)
|
| 03/03/2025 |
Bùi Thị Thu Hương |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Chu Đức Khang |
Phó Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ MUA |
40,000
(0.01%)
|
| 03/03/2025 |
Đỗ Công Khanh |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Vũ Thị Hoàng Bắc |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
37,000
(0.01%)
|
| 03/03/2025 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Trần Đức Thuận |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
31,000
(0.0%)
|
| 03/03/2025 |
Nguyễn Thế Dũng |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
102,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
120,000
(0.02%)
|
| 03/03/2025 |
Nguyễn Thị Hồng Nga |
Em của Nguyễn Minh Nguyệt |
ĐÃ MUA |
60,000
(0.01%)
|
| 20/02/2025 |
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund |
|
ĐÃ BÁN |
240,000
(0.04%)
|
| 20/02/2025 |
KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND |
|
ĐÃ BÁN |
50,000
(0.01%)
|
| 20/02/2025 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 24/12/2024 |
Hoàng Thị Thanh |
Mẹ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ MUA |
200,000
(0.03%)
|
| 09/12/2024 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 21/11/2024 |
Nguyễn Thị Hồng |
Mẹ vợ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ MUA |
5,584,515
(0.86%)
|
| 21/11/2024 |
KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND |
|
ĐÃ MUA |
193,900
(0.03%)
|
| 21/11/2024 |
KITMC Worldwide China Vietnam Fund |
|
ĐÃ MUA |
33,333
(0.01%)
|
| 21/11/2024 |
KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) |
|
ĐÃ MUA |
133,333
(0.02%)
|
| 21/11/2024 |
Vũ Thị Yên |
Chị dâu của Chu Đức Khang |
ĐÃ MUA |
33,401
(0.01%)
|
| 21/11/2024 |
TMAM Vietnam Equity Mother Fund |
|
ĐÃ MUA |
2,490,299
(0.38%)
|
| 21/11/2024 |
Trần Thị Thủy |
Chị dâu của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ MUA |
310,007
(0.05%)
|
| 21/11/2024 |
Trần Vĩnh Nguyên Bảo |
Em rể của Nguyễn Minh Nguyệt |
ĐÃ MUA |
16,500
(0.0%)
|
| 21/11/2024 |
Nguyễn Doãn Phi Anh |
Bố vợ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ MUA |
5,777,250
(0.89%)
|
| 21/11/2024 |
KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND |
|
ĐÃ MUA |
3,617,733
(0.56%)
|
| 21/11/2024 |
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund |
|
ĐÃ MUA |
910,466
(0.14%)
|
| 21/11/2024 |
Khoa Năng Lưu |
Kế toán trưởng |
ĐÃ MUA |
116,300
(0.02%)
|
| 21/11/2024 |
Bùi Thị Thu Hương |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
297,618
(0.05%)
|
| 21/11/2024 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ MUA |
97,960
(0.02%)
|
| 21/11/2024 |
Chu Đức Khang |
Phó Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
913,537
(0.14%)
|
| 21/11/2024 |
Đỗ Văn Nhân |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
1,684,924
(0.26%)
|
| 21/11/2024 |
Lâm Đình Dụ |
Thành viên HĐQT độc lập |
ĐÃ MUA |
88,205
(0.01%)
|
| 21/11/2024 |
Vũ Thị Hoàng Bắc |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
74,010
(0.01%)
|
| 21/11/2024 |
Trần Đức Thuận |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
181,514
(0.03%)
|
| 21/11/2024 |
Nguyễn Thế Dũng |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
596,504
(0.09%)
|
| 21/11/2024 |
Đỗ Công Khanh |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
293,002
(0.05%)
|
| 21/11/2024 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
780,799
(0.12%)
|
| 21/11/2024 |
Nguyễn Thanh Bình |
Tổng Giám đốc |
ĐÃ MUA |
636,759
(0.1%)
|
| 21/11/2024 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
588,750
(0.09%)
|
| 21/11/2024 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
225,000
(0.03%)
|
| 12/11/2024 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
300,000
(0.05%)
|
| 12/11/2024 |
KIM INVESTMENT FUNDS - KIM VIETNAM GROWTH FUND |
|
ĐÃ BÁN |
100,000
(0.02%)
|
| 12/11/2024 |
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund |
|
ĐÃ BÁN |
275,100
(0.04%)
|
| 08/11/2024 |
Công ty TNHH SSJ Consulting (Việt Nam) |
|
ĐÃ BÁN |
29,692,496
(4.57%)
|
| 21/10/2024 |
Lâm Đình Dụ |
Thành viên HĐQT độc lập |
ĐÃ BÁN |
6,659
(0.0%)
|
| 03/04/2024 |
Trần Đức Thuận |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
23,000
(0.0%)
|
| 03/04/2024 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Chu Thu Thảo |
Con của Chu Đức Khang |
ĐÃ MUA |
19,000
(0.0%)
|
| 03/04/2024 |
Nguyễn Thế Dũng |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Đỗ Công Khanh |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Bùi Thị Thu Hương |
Giám đốc Tài chính |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Đỗ Nhật Tân |
Con của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ MUA |
12,000
(0.0%)
|
| 03/04/2024 |
Nguyễn Thanh Bình |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Vũ Thị Hoàng Bắc |
Thành viên BKS |
ĐÃ MUA |
28,000
(0.0%)
|
| 03/04/2024 |
Nguyễn Thị Hồng Nga |
Em của Nguyễn Minh Nguyệt |
ĐÃ MUA |
79,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Chu Đức Khang |
Phó Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Đỗ Văn Nhân |
Chủ tịch HĐQT |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ MUA |
75,000
(0.01%)
|
| 03/04/2024 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ MUA |
30,000
(0.0%)
|
| 21/02/2024 |
Hoàng Thị Thanh |
Mẹ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
87,000
(0.01%)
|
| 02/02/2024 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ BÁN |
30,000
(0.0%)
|
| 16/01/2024 |
KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) |
|
ĐÃ MUA |
100,000
(0.02%)
|
| 07/11/2023 |
Vũ Ninh |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ BÁN |
90,000
(0.01%)
|
| 19/09/2023 |
Hoàng Thị Thanh |
Mẹ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 31/08/2023 |
Nguyễn Mai Trúc Quỳnh |
Con của Nguyễn Văn Hùng |
ĐÃ MUA |
10,000
(0.0%)
|
| 18/05/2023 |
Hoàng Thị Thanh |
Mẹ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 06/02/2023 |
TMAM Vietnam Equity Mother Fund |
|
ĐÃ MUA |
250,000
(0.04%)
|
| 12/01/2023 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ BÁN |
40,000
(0.01%)
|
| 20/12/2022 |
Trần Đức Thuận |
Thành viên BKS |
ĐÃ BÁN |
20,000
(0.0%)
|
| 19/10/2022 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 10/05/2022 |
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.05%)
|
| 10/05/2022 |
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund |
|
ĐÃ MUA |
300,000
(0.05%)
|
| 02/03/2022 |
Hoàng Thị Thanh |
Mẹ của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ MUA |
100,000
(0.02%)
|
| 31/12/2021 |
Đỗ Việt Thành |
Em của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
30,000
(0.0%)
|
| 19/11/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
400,000
(0.06%)
|
| 14/10/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
877,400
(0.14%)
|
| 13/10/2021 |
Lưu Tường Giai |
Trưởng BKS |
ĐÃ BÁN |
27,000
(0.0%)
|
| 26/08/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
700,000
(0.11%)
|
| 25/08/2021 |
Bùi Thị Thu Hương |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ BÁN |
135,000
(0.02%)
|
| 24/08/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
508,900
(0.08%)
|
| 18/08/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
600,000
(0.09%)
|
| 20/07/2021 |
Nguyễn Thị Lan Hương |
Chị dâu của Nguyễn Thế Dũng |
ĐÃ BÁN |
30,000
(0.0%)
|
| 16/07/2021 |
Đỗ Việt Thành |
Em của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
70,000
(0.01%)
|
| 01/07/2021 |
Đoàn Mai Trâm |
Em dâu của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
17,000
(0.0%)
|
| 17/05/2021 |
Nguyễn Minh Nguyệt |
Thành viên HĐQT |
ĐÃ BÁN |
200,000
(0.03%)
|
| 05/05/2021 |
Đỗ Việt Thành |
Em của Đỗ Công Khanh |
ĐÃ BÁN |
50,000
(0.01%)
|
| 07/04/2021 |
Đỗ Lộc |
anh của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ BÁN |
15,000
(0.0%)
|
| 19/02/2021 |
Đỗ Lộc |
anh của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ BÁN |
20,000
(0.0%)
|
| 03/02/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
500,000
(0.08%)
|
| 02/02/2021 |
Đỗ Thị Nga |
Em của Đỗ Văn Nhân |
ĐÃ MUA |
5,000
(0.0%)
|
| 29/01/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ MUA |
68,800
(0.01%)
|
| 22/01/2021 |
KIM Vietnam Growth Equity Fund |
|
ĐÃ BÁN |
350,000
(0.05%)
|
| 21/01/2021 |
Phạm Quốc Long |
Phó Tổng GĐ |
ĐÃ BÁN |
70,000
(0.01%)
|
| 31/12/2020 |
Nguyễn Quốc Hưng |
Anh của Nguyễn Thế Dũng |
ĐÃ BÁN |
1,000
(0.0%)
|