Kiến thức

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP (ACV)

Giá hiện tại
39,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
10.72
Trung bình 5 năm: 43.2
P/B hiện tại
1.88
Trung bình 5 năm: 3.8
Giá hợp lý theo P/E
157,187
+303.0% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
78,682
+101.7% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu ACV
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 39,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 3,582,324,023
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 101%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 33%
PE hiện tại 10.72 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.88 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 39,880
MA20 41,055
MA50 40,484
MA100 41,156
Giá phiên trước đó 39,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 432,900
MA 5 690,260
Khối lượng / MA 5 63 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 43.2
PE hiện tại 10.72
PE lớn nhất 5 năm 248.9
PE nhỏ nhất 5 năm 10.5
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,638.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 157,187
Tỷ lệ tăng 303.0%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.8
PB hiện tại 1.88
PB lớn nhất 5 năm 5.51
PB nhỏ nhất 5 năm 2.1
BVPS 20,706
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 78,682
Tỷ lệ tăng 101.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 10.0
PS hiện tại 5.29
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 7,379.0
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 36,386
Tỷ lệ tăng -6.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,379.6
BVPS 20,706
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 52,351
Tỷ lệ tăng 34.2%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,295
Tỷ lệ tăng -14.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,903,824 863,803 N/A N/A 45 % 0.47 241.1
Quý 2/2021 1,571,960 510,084 N/A N/A 32 % 0.47 142.4
Quý 3/2021 370,502 -855,402 N/A N/A -230.88 % 0.48 -238.8
Quý 4/2021 960,128 329,640 N/A N/A 34 % 0.46 2 % 92.0 236.8 164.7 29.07
2022 Quý 1/2022 2,108,605 874,673 10.8 % 1.3 % 41 % 0.4 2 % 244.2 239.8 162.64 27.88
Quý 2/2022 3,429,520 2,597,449 118.2 % 409.2 % 75 % 0.38 7 % 725.1 822.5 47.42 20.34
Quý 3/2022 4,186,984 2,396,801 1030.1 % N/A 57 % 0.37 15 % 669.1 1,730.3 22.54 13.07
Quý 4/2022 4,108,951 1,283,472 328.0 % 289.4 % 31 % 0.37 16 % 358.3 1,996.6 19.53 10.1
2023 Quý 1/2023 4,728,454 1,633,594 124.2 % 86.8 % 34 % 0.33 18 % 456.0 2,208.4 17.66 8.49
Quý 2/2023 4,929,326 2,607,587 43.7 % 0.4 % 52 % 0.35 17 % 727.9 2,211.3 17.64 7.78
Quý 3/2023 5,327,578 2,762,638 27.2 % 15.3 % 51 % 0.34 17 % 771.2 2,313.4 16.86 7.32
Quý 4/2023 5,047,196 1,560,791 22.8 % 21.6 % 30 % 0.33 17 % 435.7 2,390.8 16.31 6.97
2024 Quý 1/2024 5,643,517 2,920,564 19.4 % 78.8 % 51 % 0.27 19 % 815.3 2,750.1 14.18 6.67
Quý 2/2024 5,534,832 3,224,965 12.3 % 23.7 % 58 % 0.27 19 % 900.2 2,922.4 13.35 6.48
Quý 3/2024 5,655,240 2,336,198 6.2 % -15.4 % 41 % 0.28 18 % 652.1 2,803.4 13.91 6.39
Quý 4/2024 5,721,014 3,085,004 13.4 % 97.7 % 53 % 0.29 19 % 861.2 3,228.8 12.08 6.19
2025 Quý 1/2025 6,350,066 3,117,266 12.5 % 6.7 % 49 % 0.22 19 % 870.2 3,283.7 11.88 6.01
Quý 2/2025 6,340,128 2,601,162 14.5 % -19.3 % 41 % 0.29 17 % 726.1 3,109.6 12.54 5.81
Quý 3/2025 6,476,397 3,207,427 14.5 % 37.3 % 49 % 0.29 18 % 895.3 3,352.8 11.63 5.61
Quý 4/2025 6,793,403 3,130,620 18.7 % 1.5 % 46 % 0.3 17 % 873.9 3,365.5 11.59 5.38
2026 Quý 1/2026 6,840,009 3,342,187 7.7 % 7.2 % 48 % 0.25 17 % 933.0 3,428.3 11.38 5.28
Quý 2/2026 6,324,039 3,354,459 -0.3 % 29.0 % 53 % 0.27 18 % 936.4 3,638.6 10.72 5.29
Quý 3/2026
(Ước lượng)
13,017,558 4,295,794 101 % 33.9 % 33 % N/A 9.89 1.78 5.29
Quý 4/2026
(Ước lượng)
13,654,740 4,506,064 101 % 43.9 % 33 % N/A 9.01 1.68 5.29

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,806,414 848,125 N/A N/A 17 % 0.46 2 % 2 % 164.7 3.71 29.07
2022 13,834,060 7,152,395 187.8 % 743.3 % 51 % 0.37 16 % 12 % 19.53 3.19 10.1
2023 20,032,554 8,564,610 44.8 % 19.7 % 42 % 0.33 17 % 13 % 16.31 2.77 6.97
2024 22,554,603 11,566,731 12.6 % 35.1 % 51 % 0.29 19 % 15 % 12.08 2.33 6.19
2025 25,959,994 12,056,475 15.1 % 4.2 % 46 % 0.3 17 % 13 % 11.59 2.0 5.38
2026
(Ước lượng)
39,836,346 15,498,504 53.5 % 28.5 % 38 % 0.24 19 % 15 % 9.01 1.68 3.51

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
27/04/2023 Huỳnh Thị Diệu Trưởng BKS ĐÃ BÁN 2,500 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
07/08/2025 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:64.58
15/11/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2019-12-18
20/09/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-10-22
09/11/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-12-12