Kiến thức

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP (ACV)

Ngày cập nhật thông tin: 27/02/2026 15:41
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ACV
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 62,200 | 16.0%
SL CP lưu hành 3,582,324,023
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 119%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 31%
PE hiện tại 18.55 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 3.34 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,903,824 863,803 N/A N/A 45 % 0.47 241.1
Quý 2 1,571,960 510,084 N/A N/A 32 % 0.47 142.4
Quý 3 370,502 -855,402 N/A N/A -230.88 % 0.48 -238.8
Quý 4 960,128 329,640 N/A N/A 34 % 0.46 2 % 92.0 236.8 262.67 46.36
2022 Quý 1 2,108,605 874,673 10.8 % 1.3 % 41 % 0.4 2 % 244.2 239.8 259.38 44.46
Quý 2 3,429,520 2,597,449 118.2 % 409.2 % 75 % 0.38 7 % 725.1 822.5 75.62 32.44
Quý 3 4,186,984 2,396,801 1030.1 % N/A 57 % 0.37 15 % 669.1 1,730.3 35.95 20.85
Quý 4 4,108,951 1,283,472 328.0 % 289.4 % 31 % 0.37 16 % 358.3 1,996.6 31.15 16.11
2023 Quý 1 4,728,454 1,633,594 124.2 % 86.8 % 34 % 0.33 18 % 456.0 2,208.4 28.17 13.54
Quý 2 4,929,326 2,607,587 43.7 % 0.4 % 52 % 0.35 17 % 727.9 2,211.3 28.13 12.41
Quý 3 5,327,578 2,762,638 27.2 % 15.3 % 51 % 0.34 17 % 771.2 2,313.4 26.89 11.67
Quý 4 5,047,196 1,560,791 22.8 % 21.6 % 30 % 0.33 17 % 435.7 2,390.8 26.02 11.12
2024 Quý 1 5,643,517 2,920,564 19.4 % 78.8 % 51 % 0.27 19 % 815.3 2,750.1 22.62 10.64
Quý 2 5,534,832 3,224,965 12.3 % 23.7 % 58 % 0.27 19 % 900.2 2,922.4 21.28 10.34
Quý 3 5,655,240 2,336,198 6.2 % -15.4 % 41 % 0.28 18 % 652.1 2,803.4 22.19 10.18
Quý 4 5,721,014 3,085,004 13.4 % 97.7 % 53 % 0.29 19 % 861.2 3,228.8 19.26 9.88
2025 Quý 1 6,350,066 3,117,266 12.5 % 6.7 % 49 % 0.22 19 % 870.2 3,283.7 18.94 9.58
Quý 2 6,340,128 2,601,162 14.5 % -19.3 % 41 % 0.29 17 % 726.1 3,109.6 20.0 9.26
Quý 3 6,476,397 3,207,427 14.5 % 37.3 % 49 % 0.29 18 % 895.3 3,352.8 18.55 8.95
Quý 4
(Ước lượng)
12,529,021 3,883,997 119 % 25.9 % 31 % N/A 17.39 3.15 8.95

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,806,414 848,125 N/A N/A 17 % 0.46 2 % 2 % 262.67 5.91 46.36
2022 13,834,060 7,152,395 187.8 % 743.3 % 51 % 0.37 16 % 12 % 31.15 5.09 16.11
2023 20,032,554 8,564,610 44.8 % 19.7 % 42 % 0.33 17 % 13 % 26.02 4.41 11.12
2024 22,554,603 11,566,731 12.6 % 35.1 % 51 % 0.29 19 % 15 % 19.26 3.72 9.88
2025
(Ước lượng)
31,695,612 12,809,852 40.5 % 10.7 % 40 % 0.27 18 % 14 % 17.39 3.15 7.03

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 47.8
PE hiện tại 18.55
PE lớn nhất 5 năm 245.99
PE nhỏ nhất 5 năm 14.61
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,352.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 160,263
Tỷ lệ tăng 157.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.0
PB hiện tại 3.34
PB lớn nhất 5 năm 5.44
PB nhỏ nhất 5 năm 2.59
BVPS 18,640
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 74,560
Tỷ lệ tăng 19.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 17.4
PS hiện tại 8.95
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,947.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 58,338
Tỷ lệ tăng -6.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,178.0
BVPS 18,640
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 47,916
Tỷ lệ tăng -23.0%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 30,223
Tỷ lệ tăng -51.4%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 54,560
MA20 54,310
MA50 54,098
MA100 54,161
Giá phiên trước đó 53,600
Khuyến nghị N/A

Đường giá vượt lên trên đường SMA20, đây chính là tín hiệu tăng giá trong ngắn hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA50, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường giá vượt lên trên đường SMA100, đây chính là tín hiệu tăng giá trong trung hạn

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 3,149,700
MA 5 2,056,520
Khối lượng / MA 5 153 %

Chú ý đột biến khối lượng 5 phiên trở lại đây

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
09/07/2025 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 300,700 (0.01%)
03/07/2023 Đỗ Tất Bình ĐÃ BÁN 5,700 (0.0%)
27/04/2023 Huỳnh Thị Diệu Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 2,500 (0.0%)
01/12/2020 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 48,300 (0.0%)
01/10/2019 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 58,600 (0.0%)
14/01/2019 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 72,200 (0.0%)
19/01/2018 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 43,700 (0.0%)
09/01/2018 Nguyễn Đình Dương ĐÃ BÁN 3,500 (0.0%)
10/04/2017 Huỳnh Thị Diệu Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 1,800 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:64,6 2025-11-08
2019-11-15 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2019-12-18
2018-09-20 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-10-22
2017-11-09 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-12-12

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 18.55 3.34 160,263 157.7% 74,560 19.9%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 125,893 -31.8% 80,761 -56.3%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 31,698 -7.6% 30,708 -10.5%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 113,256 375.9% 24,668 3.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 16,581 18.9% 15,322 9.8%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 161,299 282.2% 27,552 -34.7%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 428,221 120.8% 160,925 -17.0%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 7,026 -21.1% 14,485 62.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 50,972 -12.1% 35,779 -38.3%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,033 151.2% 8,702 21.2%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 660,807 769.5% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 84,841 -8.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 54,180 -7.2% 66,534 13.9%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 73,314 -27.3% 67,463 -33.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 68,933 25.1% 67,053 21.7%
DPG 1.57 11% 16.67 1.81 33,371 -22.0% 37,844 -11.6%