Kiến thức

Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP (ACV)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 15:40
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu ACV
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 52,600 | -15.4%
SL CP lưu hành 3,582,324,023
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 119%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 31%
PE hiện tại 15.69 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.82 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,903,824 863,803 N/A N/A 45 % 0.47 241.1
Quý 2 1,571,960 510,084 N/A N/A 32 % 0.47 142.4
Quý 3 370,502 -855,402 N/A N/A -230.88 % 0.48 -238.8
Quý 4 960,128 329,640 N/A N/A 34 % 0.46 2 % 92.0 236.8 222.13 39.2
2022 Quý 1 2,108,605 874,673 10.8 % 1.3 % 41 % 0.4 2 % 244.2 239.8 219.35 37.6
Quý 2 3,429,520 2,597,449 118.2 % 409.2 % 75 % 0.38 7 % 725.1 822.5 63.95 27.43
Quý 3 4,186,984 2,396,801 1030.1 % N/A 57 % 0.37 15 % 669.1 1,730.3 30.4 17.63
Quý 4 4,108,951 1,283,472 328.0 % 289.4 % 31 % 0.37 16 % 358.3 1,996.6 26.34 13.62
2023 Quý 1 4,728,454 1,633,594 124.2 % 86.8 % 34 % 0.33 18 % 456.0 2,208.4 23.82 11.45
Quý 2 4,929,326 2,607,587 43.7 % 0.4 % 52 % 0.35 17 % 727.9 2,211.3 23.79 10.5
Quý 3 5,327,578 2,762,638 27.2 % 15.3 % 51 % 0.34 17 % 771.2 2,313.4 22.74 9.87
Quý 4 5,047,196 1,560,791 22.8 % 21.6 % 30 % 0.33 17 % 435.7 2,390.8 22.0 9.41
2024 Quý 1 5,643,517 2,920,564 19.4 % 78.8 % 51 % 0.27 19 % 815.3 2,750.1 19.13 9.0
Quý 2 5,534,832 3,224,965 12.3 % 23.7 % 58 % 0.27 19 % 900.2 2,922.4 18.0 8.74
Quý 3 5,655,240 2,336,198 6.2 % -15.4 % 41 % 0.28 18 % 652.1 2,803.4 18.76 8.61
Quý 4 5,721,014 3,085,004 13.4 % 97.7 % 53 % 0.29 19 % 861.2 3,228.8 16.29 8.35
2025 Quý 1 6,350,066 3,117,266 12.5 % 6.7 % 49 % 0.22 19 % 870.2 3,283.7 16.02 8.1
Quý 2 6,340,128 2,601,162 14.5 % -19.3 % 41 % 0.29 17 % 726.1 3,109.6 16.92 7.83
Quý 3 6,476,397 3,207,427 14.5 % 37.3 % 49 % 0.29 18 % 895.3 3,352.8 15.69 7.57
Quý 4
(Ước lượng)
12,529,021 3,883,997 119 % 25.9 % 31 % N/A 14.71 2.67 7.57

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 4,806,414 848,125 N/A N/A 17 % 0.46 2 % 2 % 222.13 5.0 39.2
2022 13,834,060 7,152,395 187.8 % 743.3 % 51 % 0.37 16 % 12 % 26.34 4.3 13.62
2023 20,032,554 8,564,610 44.8 % 19.7 % 42 % 0.33 17 % 13 % 22.0 3.73 9.41
2024 22,554,603 11,566,731 12.6 % 35.1 % 51 % 0.29 19 % 15 % 16.29 3.14 8.35
2025
(Ước lượng)
31,695,612 12,809,852 40.5 % 10.7 % 40 % 0.27 18 % 14 % 14.71 2.67 5.94

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 48.4
PE hiện tại 15.69
PE lớn nhất 5 năm 248.9
PE nhỏ nhất 5 năm 14.61
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,352.8
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 162,275
Tỷ lệ tăng 208.5%
P/B
PB trung bình 5 năm 4.0
PB hiện tại 2.82
PB lớn nhất 5 năm 5.51
PB nhỏ nhất 5 năm 2.62
BVPS 18,640
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 74,560
Tỷ lệ tăng 41.7%
P/S
PS trung bình 5 năm 14.7
PS hiện tại 7.57
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 6,947.3
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 49,286
Tỷ lệ tăng -6.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,178.0
BVPS 18,640
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 47,916
Tỷ lệ tăng -8.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 30,223
Tỷ lệ tăng -42.5%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 58,140
MA20 52,590
MA50 53,402
MA100 55,042
Giá phiên trước đó 62,200
Khuyến nghị N/A

Đường giá thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA100 là tín hiệu giảm giá trong trung hạn

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 5,592,400
MA 5 5,920,000
Khối lượng / MA 5 94 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
09/07/2025 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 300,700 (0.01%)
03/07/2023 Đỗ Tất Bình ĐÃ BÁN 5,700 (0.0%)
27/04/2023 Huỳnh Thị Diệu Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 2,500 (0.0%)
01/12/2020 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 48,300 (0.0%)
01/10/2019 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 58,600 (0.0%)
14/01/2019 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 72,200 (0.0%)
19/01/2018 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP ĐÃ MUA 43,700 (0.0%)
09/01/2018 Nguyễn Đình Dương ĐÃ BÁN 3,500 (0.0%)
10/04/2017 Huỳnh Thị Diệu Trưởng ban kiểm soát ĐÃ BÁN 1,800 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-08-07 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:64,6 2025-11-08
2019-11-15 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2019-12-18
2018-09-20 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 900đ/CP 2018-10-22
2017-11-09 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2017-12-12

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.29 18% 15.69 2.82 162,275 208.5% 74,560 41.7%
BMP 0.26 38% 12.61 4.8 131,749 -28.6% 84,607 -54.2%
VEA 0.04 24% 5.95 1.45 34,579 0.8% 35,433 3.3%
VCG 1.37 33% 3.82 1.25 122,591 415.1% 26,566 11.6%
HHV 2.34 4% 15.23 0.64 17,863 28.1% 17,511 25.5%
GEX 1.36 8% 18.24 1.38 165,465 292.1% 30,614 -27.5%
VJC 3.72 7% 70.14 4.7 447,296 130.7% 165,052 -14.9%
C4G 1.29 2% 35.97 0.8 8,139 -8.6% 16,714 87.8%
HAH 0.64 23% 8.31 1.95 62,843 8.3% 44,724 -22.9%
SAM 0.45 1% 41.96 0.58 18,085 151.9% 9,945 38.5%
CTD 2.37 7% 12.55 0.87 691,697 810.1% 60,868 -19.9%
RAL 1.41 13% 5.02 0.66 88,529 -4.3% 167,616 81.2%
GMD 0.36 10% 18.11 1.76 56,760 -2.8% 69,860 19.6%
PC1 1.82 7% 16.21 1.08 35,939 64.1% 22,333 2.0%
VTP 2.83 22% 31.9 7.02 80,582 -20.1% 77,511 -23.1%
SCS 0.19 45% 7.67 3.45 73,242 32.9% 71,842 30.4%
DPG 1.57 11% 13.39 1.45 33,522 -17.1% 36,175 -10.6%