Kiến thức

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP (VEA)

Ngày cập nhật thông tin: 28/11/2025 15:50
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu VEA
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 35,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,328,800,000
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 4%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 157%
PE hiện tại 6.39 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.79 (lớn hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2020 Quý 1 997,892 1,314,940 N/A N/A 131 % 0.04 989.6
Quý 2 782,309 965,038 N/A N/A 123 % 0.04 726.2
Quý 3 909,109 1,565,573 N/A N/A 172 % 0.03 1,178.2
Quý 4 999,099 1,806,779 N/A N/A 180 % 0.08 22 % 1,359.7 4,253.7 8.32 12.75
2021 Quý 1 976,113 1,433,807 -2.2 % 9.0 % 146 % 0.04 22 % 1,079.0 4,343.2 8.15 12.83
Quý 2 1,067,938 1,694,082 36.5 % 75.5 % 158 % 0.36 30 % 1,274.9 4,891.8 7.24 11.9
Quý 3 793,024 745,703 -12.8 % -52.4 % 94 % 0.08 26 % 561.2 4,274.8 8.28 12.26
Quý 4 1,181,602 1,878,110 18.3 % 3.9 % 158 % 0.06 24 % 1,413.4 4,328.5 8.18 11.71
2022 Quý 1 1,139,204 1,464,790 16.7 % 2.2 % 128 % 0.05 23 % 1,102.3 4,351.8 8.13 11.25
Quý 2 1,109,159 1,725,358 3.9 % 1.8 % 155 % 0.05 22 % 1,298.4 4,375.3 8.09 11.14
Quý 3 1,231,961 1,899,246 55.3 % 154.7 % 154 % 0.32 31 % 1,429.3 5,243.5 6.75 10.09
Quý 4 1,267,264 2,512,176 7.2 % 33.8 % 198 % 0.09 30 % 1,890.6 5,720.6 6.19 9.91
2023 Quý 1 1,010,445 1,358,826 -11.3 % -7.2 % 134 % 0.07 28 % 1,022.6 5,640.9 6.28 10.18
Quý 2 973,778 1,788,391 -12.2 % 3.7 % 183 % 0.06 27 % 1,345.9 5,688.3 6.22 10.49
Quý 3 884,416 1,525,486 -28.2 % -19.7 % 172 % 0.06 24 % 1,148.0 5,407.0 6.55 11.37
Quý 4 973,891 1,559,684 -23.2 % -37.9 % 160 % 0.05 24 % 1,173.8 4,690.2 7.55 12.24
2024 Quý 1 899,321 1,420,106 -11.0 % 4.5 % 157 % 0.04 23 % 1,068.7 4,736.4 7.47 12.61
Quý 2 1,023,659 1,798,481 5.1 % 0.6 % 175 % 0.04 22 % 1,353.5 4,743.9 7.46 12.44
Quý 3 1,048,743 1,652,208 18.6 % 8.3 % 157 % 0.04 21 % 1,243.4 4,839.3 7.32 11.92
Quý 4 1,147,065 2,486,003 17.8 % 59.4 % 216 % 0.05 28 % 1,870.9 5,536.4 6.39 11.42
2025 Quý 1
(Ước lượng)
935,294 1,468,412 4 % 3.4 % 157 % N/A 6.35 1.7 11.42
Quý 2
(Ước lượng)
1,064,605 1,671,430 4 % -7.1 % 157 % N/A 6.46 1.6 11.42
Quý 3
(Ước lượng)
1,090,693 1,712,388 4 % 3.6 % 157 % N/A 6.41 1.51 11.42
Quý 4
(Ước lượng)
1,192,948 1,872,928 4 % -24.7 % 157 % N/A 6.99 1.43 11.42

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2020 3,688,409 5,652,330 N/A N/A 153 % 0.08 22 % 21 % 8.32 1.85 12.75
2021 4,018,677 5,751,702 9.0 % 1.8 % 143 % 0.06 24 % 23 % 8.18 1.99 11.71
2022 4,747,588 7,601,570 18.1 % 32.2 % 160 % 0.09 30 % 28 % 6.19 1.86 9.91
2023 3,842,530 6,232,387 -19.1 % -18.0 % 162 % 0.05 24 % 23 % 7.55 1.83 12.24
2024 4,118,788 7,356,798 7.2 % 18.0 % 178 % 0.05 28 % 27 % 6.39 1.79 11.42
2025
(Ước lượng)
4,283,540 6,725,158 4.0 % -8.6 % 157 % 0.04 20 % 20 % 6.99 1.43 10.98

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 6.7
PE hiện tại 6.39
PE lớn nhất 5 năm 9.22
PE nhỏ nhất 5 năm 5.1
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,536.4
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 37,093
Tỷ lệ tăng 4.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.5
PB hiện tại 1.79
PB lớn nhất 5 năm 2.07
PB nhỏ nhất 5 năm 0.74
BVPS 19,746
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 29,619
Tỷ lệ tăng -16.3%
P/S
PS trung bình 5 năm 11.6
PS hiện tại 11.42
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,099.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 64,222
Tỷ lệ tăng 81.4%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 4,906.0
BVPS 19,746
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 107,932
Tỷ lệ tăng 204.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 46,686
Tỷ lệ tăng 31.9%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 35,380
MA20 38,885
MA50 39,352
MA100 39,126
Giá phiên trước đó 35,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 242,500
MA 5 281,360
Khối lượng / MA 5 86 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
18/11/2021 Hồ Mạnh Tuấn ĐÃ BÁN 3,100 (0.0%)
17/02/2021 Đỗ Thu Hương ĐÃ BÁN 13,000 (0.0%)
17/11/2020 Lê Minh Quy Phó tổng giám đốc ĐÃ BÁN 12,100 (0.0%)
27/08/2019 Hồ Mạnh Tuấn ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
21/05/2019 Vũ Quang Tâm ĐÃ BÁN 70,000 (0.01%)
26/04/2019 Nguyễn Thị Kim Khánh ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
20/12/2018 Bùi Quang Bẩy ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-11-18 Cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, tỷ lệ 4.658,1đ/CP 2025-12-19
2024-11-19 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 5035,2đ/CP 2024-12-20
2023-11-17 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 4186,9đ/CP 2023-12-20
2022-10-28 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 4493,7đ/CP 2022-11-30
2021-10-12 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 462,7đ/CP 2021-11-15
2021-07-15 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 4990đ/CP 2021-08-16
2021-01-04 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 5252,9đ/CP 2021-02-05
2019-12-25 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 3884đ/CP 2020-01-21
2018-08-08 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 370đ/CP 2018-08-31

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.22 19% 16.05 3.01 236,426 348.6% 70,076 33.0%
BMP 0.22 36% 11.88 4.33 122,253 -22.6% 69,365 -56.1%
VEA 0.05 28% 6.39 1.79 37,093 4.8% 29,619 -16.3%
VCG 1.57 6% 24.41 1.36 19,358 -18.5% 24,399 2.7%
HHV 2.48 4% 15.7 0.63 21,698 52.3% 18,127 27.2%
GEX 1.29 7% 24.01 1.7 128,910 176.9% 30,113 -35.3%
VJC 4.54 10% 66.39 6.75 440,775 116.6% 120,532 -40.8%
C4G 1.39 4% 19.25 0.76 15,099 79.8% 15,430 83.7%
HAH 0.74 18% 12.49 2.29 45,349 -25.5% 31,977 -47.5%
SAM 0.4 1% 42.03 0.6 17,194 133.6% 9,867 34.1%
CTD 2.12 4% 23.9 1.0 317,995 271.9% 59,974 -29.9%
RAL 1.38 15% 4.39 0.64 116,205 25.2% 187,951 102.5%
GMD 0.28 9% 21.39 1.94 62,221 -2.8% 62,819 -1.8%
PC1 1.77 4% 26.38 1.15 20,400 -6.0% 20,830 -4.0%
VTP 3.09 24% 30.16 7.35 111,622 12.7% 106,468 7.5%
SCS 0.14 45% 7.82 3.55 82,004 49.6% 75,641 38.0%
DPG 1.33 9% 18.66 1.63 22,893 -47.5% 32,126 -26.3%