Kiến thức

CTCP Tập đoàn Đạt Phương (DPG)

Giá hiện tại
30,900
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
8.97
Trung bình 5 năm: 12.8
P/B hiện tại
0.97
Trung bình 5 năm: 1.4
Giá hợp lý theo P/E
44,115
+42.8% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
44,570
+44.2% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu DPG
Ngành Công nghiệp
Giá hiện tại 30,900 | 0.0%
SL CP lưu hành 118,587,096
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 20%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 9%
PE hiện tại 8.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 0.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 30,070
MA20 28,782
MA50 28,298
MA100 30,598
Giá phiên trước đó 30,900
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 844,400
MA 5 789,360
Khối lượng / MA 5 107 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 12.8
PE hiện tại 8.97
PE lớn nhất 5 năm 23.86
PE nhỏ nhất 5 năm 3.11
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,446.5
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 44,115
Tỷ lệ tăng 42.8%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.4
PB hiện tại 0.97
PB lớn nhất 5 năm 3.63
PB nhỏ nhất 5 năm 0.57
BVPS 31,836
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 44,570
Tỷ lệ tăng 44.2%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.0
PS hiện tại 0.63
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 49,316.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 3,446
Tỷ lệ tăng -88.8%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,662.4
BVPS 31,836
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 58,572
Tỷ lệ tăng 89.6%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 43,670
Tỷ lệ tăng 41.3%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
ACV 0.27 18% 10.72 1.88 157,187 303.0% 78,682 101.7%
BMP 0.18 39% 8.85 3.49 131,512 -2.8% 92,976 -31.3%
VEA 0.32 31% 6.36 1.97 36,112 -5.7% 29,169 -23.8%
VCG 1.22 8% 9.76 0.83 25,395 67.1% 23,908 57.3%
HHV 2.12 5% 7.68 0.4 21,472 131.6% 16,145 74.2%
GEX 1.38 3% 26.88 0.8 50,880 136.7% 26,782 24.6%
VJC 4.75 8% 46.13 3.83 376,305 184.6% 134,784 2.0%
C4G 1.29 2% 17.07 0.4 8,408 86.8% 15,663 248.1%
HAH 0.59 20% 6.77 1.36 64,784 40.2% 54,195 17.3%
SAM 0.6 2% 22.65 0.52 25,161 307.1% 8,327 34.7%
CTD 3.01 8% 9.3 0.76 599,572 815.4% 60,419 -7.8%
RAL 1.84 13% 3.61 0.47 90,540 27.5% 150,528 112.0%
GMD 0.37 16% 12.29 1.98 103,897 109.0% 77,856 56.7%
PC1 1.51 12% 6.61 0.79 65,283 255.8% 25,514 39.0%
VTP 0.3 60% 34.23 20.63 35,866 -20.8% 14,274 -68.5%
SCS 0.29 41% 5.07 2.07 66,613 69.5% 72,063 83.4%
DPG 1.94 11% 8.97 0.97 44,115 42.8% 44,570 44.2%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 458,791 97,424 N/A N/A 21 % 2.06 821.5
Quý 2/2021 527,461 77,317 N/A N/A 14 % 2.16 652.0
Quý 3/2021 548,640 78,060 N/A N/A 14 % 2.28 658.3
Quý 4/2021 1,010,564 106,272 N/A N/A 10 % 2.34 20 % 896.2 3,027.9 10.21 1.44
2022 Quý 1/2022 545,103 112,518 18.8 % 15.5 % 20 % 2.06 19 % 948.8 3,155.2 9.79 1.39
Quý 2/2022 799,338 97,457 51.5 % 26.0 % 12 % 2.06 20 % 821.8 3,325.0 9.29 1.26
Quý 3/2022 880,448 92,331 60.5 % 18.3 % 10 % 1.79 19 % 778.6 3,445.4 8.97 1.13
Quý 4/2022 1,094,466 105,899 8.3 % -0.4 % 9 % 1.77 18 % 893.0 3,442.2 8.98 1.1
2023 Quý 1/2023 390,665 52,160 -28.3 % -53.6 % 13 % 1.62 15 % 439.8 2,933.3 10.53 1.16
Quý 2/2023 768,580 35,468 -3.8 % -63.6 % 4 % 1.68 13 % 299.1 2,410.5 12.82 1.17
Quý 3/2023 867,399 31,623 -1.5 % -65.8 % 3 % 1.75 10 % 266.7 1,898.6 16.28 1.17
Quý 4/2023 1,423,496 89,694 30.1 % -15.3 % 6 % 1.84 9 % 756.4 1,762.0 17.54 1.06
2024 Quý 1/2024 425,755 52,427 9.0 % 0.5 % 12 % 1.64 9 % 442.1 1,764.2 17.52 1.05
Quý 2/2024 960,253 53,793 24.9 % 51.7 % 5 % 1.47 9 % 453.6 1,918.7 16.1 1.0
Quý 3/2024 744,685 19,777 -14.1 % -37.5 % 2 % 1.54 9 % 166.8 1,818.8 16.99 1.03
Quý 4/2024 1,446,437 96,628 1.6 % 7.7 % 6 % 1.45 9 % 814.8 1,877.3 16.46 1.02
2025 Quý 1/2025 527,827 65,274 24.0 % 24.5 % 12 % 1.33 9 % 550.4 1,985.6 15.56 1.0
Quý 2/2025 1,141,523 70,426 18.9 % 30.9 % 6 % 1.7 9 % 593.9 2,125.9 14.54 0.95
Quý 3/2025 1,176,004 72,090 57.9 % 264.5 % 6 % 1.57 11 % 607.9 2,567.0 12.04 0.85
Quý 4/2025 1,638,630 117,253 13.3 % 21.3 % 7 % 1.78 11 % 988.8 2,741.0 11.27 0.82
2026 Quý 1/2026 496,644 69,680 -5.9 % 6.8 % 14 % 1.6 9 % 587.6 2,778.1 11.12 0.82
Quý 2/2026 1,858,761 110,902 62.8 % 57.5 % 5 % 1.64 10 % 935.2 3,119.4 9.91 0.71
Quý 3/2026 1,854,262 110,879 57.7 % 53.8 % 5 % 1.94 11 % 935.0 3,446.5 8.97 0.63
Quý 4/2026
(Ước lượng)
1,966,356 176,972 20 % 50.9 % 9 % N/A 7.82 0.93 0.63

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 2,545,456 359,073 N/A N/A 14 % 2.34 20 % 6 % 10.21 2.06 1.44
2022 3,319,355 408,205 30.4 % 13.7 % 12 % 1.77 18 % 7 % 8.98 1.65 1.1
2023 3,450,140 208,945 3.9 % -48.8 % 6 % 1.84 9 % 3 % 17.54 1.56 1.06
2024 3,577,130 222,625 3.7 % 6.5 % 6 % 1.45 9 % 3 % 16.46 1.4 1.02
2025 4,483,984 325,043 25.4 % 46.0 % 7 % 1.78 11 % 4 % 11.27 1.25 0.82
2026
(Ước lượng)
6,176,023 468,433 37.7 % 44.1 % 7 % 1.86 12 % 4 % 7.82 0.93 0.59

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
26/08/2026 Trần Thị Thúy Hằng Vợ của Lương Minh Tuấn ĐÃ MUA 500,000 (0.42%)
21/04/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 100,000 (0.08%)
09/04/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 12,000 (0.01%)
09/04/2026 Norges Bank ĐÃ MUA 150,000 (0.13%)
23/03/2026 Lương Thị Thanh Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 200,000 (0.17%)
18/02/2026 Nguyễn Thị Tùng Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn ĐÃ BÁN 32,600 (0.03%)
13/02/2026 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 500,000 (0.42%)
13/02/2026 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 3,210,000 (2.71%)
13/02/2026 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 3,000,000 (2.53%)
10/02/2026 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 100,000 (0.08%)
10/12/2025 Nguyễn Thị Tùng Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn ĐÃ BÁN 20,000 (0.02%)
16/07/2025 KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) ĐÃ BÁN 100,000 (0.08%)
16/07/2025 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.42%)
20/08/2024 Lương Thị Thanh Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 200,000 (0.17%)
17/06/2024 Lương Tuấn Minh Anh trai của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 500,000 (0.42%)
19/04/2024 KIM Vietnam Growth Equity Fund ĐÃ MUA 500,000 (0.42%)
19/04/2024 TMAM Vietnam Equity Mother Fund ĐÃ MUA 300,000 (0.25%)
22/08/2023 Lương Thị Liên Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ MUA 13,900 (0.01%)
08/08/2023 Lương Thị Cường Trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 5,600 (0.0%)
26/07/2023 Nguyễn Thị Việt Hà Trưởng ban Kiểm toán nội bộ ĐÃ MUA 9,800 (0.01%)
21/12/2022 Lương Thị Lan Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ MUA 110,000 (0.09%)
13/07/2022 Lương Thị Thanh Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 300,000 (0.25%)
26/01/2022 Nguyễn Anh Quân Em trai của Nguyễn Thị Ngọc Anh ĐÃ MUA 9,800 (0.01%)
26/11/2021 Lương Thị Thanh Vợ của Đặng Hoàng Huy ĐÃ BÁN 20,300 (0.02%)
20/11/2021 Đặng Thị Thanh Hương Em của Đặng Hoàng Huy ĐÃ BÁN 56,100 (0.05%)
18/11/2021 Huỳnh Thị Phương Dung Chị dâu của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 98,700 (0.08%)
31/10/2021 Võ Thị Thái Hòa Chị dâu của Phạm Kim Châu ĐÃ BÁN 25,000 (0.02%)
28/10/2021 Nguyễn Thị Tùng Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn ĐÃ BÁN 24,700 (0.02%)
12/10/2021 Đặng Thị Xuân Em của Đặng Hoàng Huy ĐÃ BÁN 20,000 (0.02%)
01/10/2021 Võ Thị Thái Hòa Chị dâu của Phạm Kim Châu ĐÃ BÁN 50,000 (0.04%)
26/07/2021 Lương Thị Thanh Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 200,000 (0.17%)
03/06/2021 Nguyễn Thành Luân Con rể của Đặng Hoàng Huy ĐÃ BÁN 60,000 (0.05%)
12/05/2021 Trịnh Viết Tùy Anh rể của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 5,000 (0.0%)
19/04/2021 Lương Thị Lan Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 120,000 (0.1%)
14/04/2021 Nguyễn Anh Quân Em trai của Nguyễn Thị Ngọc Anh ĐÃ BÁN 20,000 (0.02%)
09/02/2021 Trịnh Viết Tùy Anh rể của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 9,000 (0.01%)
04/02/2021 Lương Thị Lan Chị gái của Lương Minh Tuấn ĐÃ BÁN 150,000 (0.13%)
28/01/2021 Lê Văn Tám Em rể của Lê Thị Hà ĐÃ BÁN 5,800 (0.0%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
11/06/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
11/06/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:60
11/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
11/06/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-07-05
14/06/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-07-05
15/06/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-07-06
14/07/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-07-29
14/07/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 2021-08-26
22/05/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-15
08/05/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50 2019-05-17
08/05/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2019-05-29
14/12/2018 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-01-07
23/04/2018 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-05-09
02/02/2018 Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:153 2018-02-28
29/12/2017 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2018-01-12
11/08/2017 Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 2017-10-30
11/08/2017 Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:50, giá 25000đ/CP
26/04/2016 Cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2016-04-27