| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | DPG |
| Ngành | Công nghiệp |
| Giá hiện tại | 30,900 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 118,587,096 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 20% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 9% |
| PE hiện tại | 8.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 0.97 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 30,070 |
|---|---|
| MA20 | 28,782 |
| MA50 | 28,298 |
| MA100 | 30,598 |
| Giá phiên trước đó | 30,900 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn
Đường SMA50 thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường giá là tín hiệu của xu hướng tăng giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 844,400 |
|---|---|
| MA 5 | 789,360 |
| Khối lượng / MA 5 | 107 % |
| PE trung bình 5 năm | 12.8 |
|---|---|
| PE hiện tại | 8.97 |
| PE lớn nhất 5 năm | 23.86 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 3.11 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 3,446.5 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 44,115 |
| Tỷ lệ tăng | 42.8% |
| PB trung bình 5 năm | 1.4 |
|---|---|
| PB hiện tại | 0.97 |
| PB lớn nhất 5 năm | 3.63 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.57 |
| BVPS | 31,836 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 44,570 |
| Tỷ lệ tăng | 44.2% |
| PS trung bình 5 năm | 1.0 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.63 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 49,316.5 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 3,446 |
| Tỷ lệ tăng | -88.8% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 2,662.4 |
| BVPS | 31,836 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 58,572 |
| Tỷ lệ tăng | 89.6% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 43,670 |
| Tỷ lệ tăng | 41.3% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| ACV | 0.27 | 18% | 10.72 | 1.88 | 157,187 | 303.0% | 78,682 | 101.7% |
| BMP | 0.18 | 39% | 8.85 | 3.49 | 131,512 | -2.8% | 92,976 | -31.3% |
| VEA | 0.32 | 31% | 6.36 | 1.97 | 36,112 | -5.7% | 29,169 | -23.8% |
| VCG | 1.22 | 8% | 9.76 | 0.83 | 25,395 | 67.1% | 23,908 | 57.3% |
| HHV | 2.12 | 5% | 7.68 | 0.4 | 21,472 | 131.6% | 16,145 | 74.2% |
| GEX | 1.38 | 3% | 26.88 | 0.8 | 50,880 | 136.7% | 26,782 | 24.6% |
| VJC | 4.75 | 8% | 46.13 | 3.83 | 376,305 | 184.6% | 134,784 | 2.0% |
| C4G | 1.29 | 2% | 17.07 | 0.4 | 8,408 | 86.8% | 15,663 | 248.1% |
| HAH | 0.59 | 20% | 6.77 | 1.36 | 64,784 | 40.2% | 54,195 | 17.3% |
| SAM | 0.6 | 2% | 22.65 | 0.52 | 25,161 | 307.1% | 8,327 | 34.7% |
| CTD | 3.01 | 8% | 9.3 | 0.76 | 599,572 | 815.4% | 60,419 | -7.8% |
| RAL | 1.84 | 13% | 3.61 | 0.47 | 90,540 | 27.5% | 150,528 | 112.0% |
| GMD | 0.37 | 16% | 12.29 | 1.98 | 103,897 | 109.0% | 77,856 | 56.7% |
| PC1 | 1.51 | 12% | 6.61 | 0.79 | 65,283 | 255.8% | 25,514 | 39.0% |
| VTP | 0.3 | 60% | 34.23 | 20.63 | 35,866 | -20.8% | 14,274 | -68.5% |
| SCS | 0.29 | 41% | 5.07 | 2.07 | 66,613 | 69.5% | 72,063 | 83.4% |
| DPG | 1.94 | 11% | 8.97 | 0.97 | 44,115 | 42.8% | 44,570 | 44.2% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 458,791 | 97,424 | N/A | N/A | 21 % | 2.06 | 821.5 | |||||
| Quý 2/2021 | 527,461 | 77,317 | N/A | N/A | 14 % | 2.16 | 652.0 | ||||||
| Quý 3/2021 | 548,640 | 78,060 | N/A | N/A | 14 % | 2.28 | 658.3 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,010,564 | 106,272 | N/A | N/A | 10 % | 2.34 | 20 % | 896.2 | 3,027.9 | 10.21 | 1.44 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 545,103 | 112,518 | 18.8 % | 15.5 % | 20 % | 2.06 | 19 % | 948.8 | 3,155.2 | 9.79 | 1.39 | |
| Quý 2/2022 | 799,338 | 97,457 | 51.5 % | 26.0 % | 12 % | 2.06 | 20 % | 821.8 | 3,325.0 | 9.29 | 1.26 | ||
| Quý 3/2022 | 880,448 | 92,331 | 60.5 % | 18.3 % | 10 % | 1.79 | 19 % | 778.6 | 3,445.4 | 8.97 | 1.13 | ||
| Quý 4/2022 | 1,094,466 | 105,899 | 8.3 % | -0.4 % | 9 % | 1.77 | 18 % | 893.0 | 3,442.2 | 8.98 | 1.1 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 390,665 | 52,160 | -28.3 % | -53.6 % | 13 % | 1.62 | 15 % | 439.8 | 2,933.3 | 10.53 | 1.16 | |
| Quý 2/2023 | 768,580 | 35,468 | -3.8 % | -63.6 % | 4 % | 1.68 | 13 % | 299.1 | 2,410.5 | 12.82 | 1.17 | ||
| Quý 3/2023 | 867,399 | 31,623 | -1.5 % | -65.8 % | 3 % | 1.75 | 10 % | 266.7 | 1,898.6 | 16.28 | 1.17 | ||
| Quý 4/2023 | 1,423,496 | 89,694 | 30.1 % | -15.3 % | 6 % | 1.84 | 9 % | 756.4 | 1,762.0 | 17.54 | 1.06 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 425,755 | 52,427 | 9.0 % | 0.5 % | 12 % | 1.64 | 9 % | 442.1 | 1,764.2 | 17.52 | 1.05 | |
| Quý 2/2024 | 960,253 | 53,793 | 24.9 % | 51.7 % | 5 % | 1.47 | 9 % | 453.6 | 1,918.7 | 16.1 | 1.0 | ||
| Quý 3/2024 | 744,685 | 19,777 | -14.1 % | -37.5 % | 2 % | 1.54 | 9 % | 166.8 | 1,818.8 | 16.99 | 1.03 | ||
| Quý 4/2024 | 1,446,437 | 96,628 | 1.6 % | 7.7 % | 6 % | 1.45 | 9 % | 814.8 | 1,877.3 | 16.46 | 1.02 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 527,827 | 65,274 | 24.0 % | 24.5 % | 12 % | 1.33 | 9 % | 550.4 | 1,985.6 | 15.56 | 1.0 | |
| Quý 2/2025 | 1,141,523 | 70,426 | 18.9 % | 30.9 % | 6 % | 1.7 | 9 % | 593.9 | 2,125.9 | 14.54 | 0.95 | ||
| Quý 3/2025 | 1,176,004 | 72,090 | 57.9 % | 264.5 % | 6 % | 1.57 | 11 % | 607.9 | 2,567.0 | 12.04 | 0.85 | ||
| Quý 4/2025 | 1,638,630 | 117,253 | 13.3 % | 21.3 % | 7 % | 1.78 | 11 % | 988.8 | 2,741.0 | 11.27 | 0.82 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 496,644 | 69,680 | -5.9 % | 6.8 % | 14 % | 1.6 | 9 % | 587.6 | 2,778.1 | 11.12 | 0.82 | |
| Quý 2/2026 | 1,858,761 | 110,902 | 62.8 % | 57.5 % | 5 % | 1.64 | 10 % | 935.2 | 3,119.4 | 9.91 | 0.71 | ||
| Quý 3/2026 | 1,854,262 | 110,879 | 57.7 % | 53.8 % | 5 % | 1.94 | 11 % | 935.0 | 3,446.5 | 8.97 | 0.63 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
1,966,356 | 176,972 | 20 % | 50.9 % | 9 % | N/A | 7.82 | 0.93 | 0.63 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,545,456 | 359,073 | N/A | N/A | 14 % | 2.34 | 20 % | 6 % | 10.21 | 2.06 | 1.44 |
| 2022 | 3,319,355 | 408,205 | 30.4 % | 13.7 % | 12 % | 1.77 | 18 % | 7 % | 8.98 | 1.65 | 1.1 |
| 2023 | 3,450,140 | 208,945 | 3.9 % | -48.8 % | 6 % | 1.84 | 9 % | 3 % | 17.54 | 1.56 | 1.06 |
| 2024 | 3,577,130 | 222,625 | 3.7 % | 6.5 % | 6 % | 1.45 | 9 % | 3 % | 16.46 | 1.4 | 1.02 |
| 2025 | 4,483,984 | 325,043 | 25.4 % | 46.0 % | 7 % | 1.78 | 11 % | 4 % | 11.27 | 1.25 | 0.82 |
| 2026
(Ước lượng) |
6,176,023 | 468,433 | 37.7 % | 44.1 % | 7 % | 1.86 | 12 % | 4 % | 7.82 | 0.93 | 0.59 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Trần Thị Thúy Hằng | Vợ của Lương Minh Tuấn | ĐÃ MUA | 500,000 (0.42%) |
| 21/04/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.08%) | |
| 09/04/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 12,000 (0.01%) | |
| 09/04/2026 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 150,000 (0.13%) | |
| 23/03/2026 | Lương Thị Thanh | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.17%) |
| 18/02/2026 | Nguyễn Thị Tùng | Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn | ĐÃ BÁN | 32,600 (0.03%) |
| 13/02/2026 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 500,000 (0.42%) | |
| 13/02/2026 | Amersham Industries Limited | ĐÃ MUA | 3,210,000 (2.71%) | |
| 13/02/2026 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 3,000,000 (2.53%) | |
| 10/02/2026 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 100,000 (0.08%) | |
| 10/12/2025 | Nguyễn Thị Tùng | Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.02%) |
| 16/07/2025 | KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1 (Equity) | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.08%) | |
| 16/07/2025 | TMAM Vietnam Equity Mother Fund | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.42%) | |
| 20/08/2024 | Lương Thị Thanh | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.17%) |
| 17/06/2024 | Lương Tuấn Minh | Anh trai của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.42%) |
| 19/04/2024 | KIM Vietnam Growth Equity Fund | ĐÃ MUA | 500,000 (0.42%) | |
| 19/04/2024 | TMAM Vietnam Equity Mother Fund | ĐÃ MUA | 300,000 (0.25%) | |
| 22/08/2023 | Lương Thị Liên | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ MUA | 13,900 (0.01%) |
| 08/08/2023 | Lương Thị Cường | Trưởng ban Kiểm toán nội bộ | ĐÃ MUA | 5,600 (0.0%) |
| 26/07/2023 | Nguyễn Thị Việt Hà | Trưởng ban Kiểm toán nội bộ | ĐÃ MUA | 9,800 (0.01%) |
| 21/12/2022 | Lương Thị Lan | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ MUA | 110,000 (0.09%) |
| 13/07/2022 | Lương Thị Thanh | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.25%) |
| 26/01/2022 | Nguyễn Anh Quân | Em trai của Nguyễn Thị Ngọc Anh | ĐÃ MUA | 9,800 (0.01%) |
| 26/11/2021 | Lương Thị Thanh | Vợ của Đặng Hoàng Huy | ĐÃ BÁN | 20,300 (0.02%) |
| 20/11/2021 | Đặng Thị Thanh Hương | Em của Đặng Hoàng Huy | ĐÃ BÁN | 56,100 (0.05%) |
| 18/11/2021 | Huỳnh Thị Phương Dung | Chị dâu của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 98,700 (0.08%) |
| 31/10/2021 | Võ Thị Thái Hòa | Chị dâu của Phạm Kim Châu | ĐÃ BÁN | 25,000 (0.02%) |
| 28/10/2021 | Nguyễn Thị Tùng | Mẹ vợ của Trần Anh Tuấn | ĐÃ BÁN | 24,700 (0.02%) |
| 12/10/2021 | Đặng Thị Xuân | Em của Đặng Hoàng Huy | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.02%) |
| 01/10/2021 | Võ Thị Thái Hòa | Chị dâu của Phạm Kim Châu | ĐÃ BÁN | 50,000 (0.04%) |
| 26/07/2021 | Lương Thị Thanh | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.17%) |
| 03/06/2021 | Nguyễn Thành Luân | Con rể của Đặng Hoàng Huy | ĐÃ BÁN | 60,000 (0.05%) |
| 12/05/2021 | Trịnh Viết Tùy | Anh rể của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 5,000 (0.0%) |
| 19/04/2021 | Lương Thị Lan | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 120,000 (0.1%) |
| 14/04/2021 | Nguyễn Anh Quân | Em trai của Nguyễn Thị Ngọc Anh | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.02%) |
| 09/02/2021 | Trịnh Viết Tùy | Anh rể của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 9,000 (0.01%) |
| 04/02/2021 | Lương Thị Lan | Chị gái của Lương Minh Tuấn | ĐÃ BÁN | 150,000 (0.13%) |
| 28/01/2021 | Lê Văn Tám | Em rể của Lê Thị Hà | ĐÃ BÁN | 5,800 (0.0%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6% | |
| 11/06/2025 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 100:60 | |
| 11/06/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 11/06/2024 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2024-07-05 |
| 14/06/2023 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-07-05 |
| 15/06/2022 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2022-07-06 |
| 14/07/2021 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2021-07-29 |
| 14/07/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40 | 2021-08-26 |
| 22/05/2020 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-06-15 |
| 08/05/2019 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50 | 2019-05-17 |
| 08/05/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP | 2019-05-29 |
| 14/12/2018 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2019-01-07 |
| 23/04/2018 | Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP | 2018-05-09 |
| 02/02/2018 | Cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:153 | 2018-02-28 |
| 29/12/2017 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2018-01-12 |
| 11/08/2017 | Cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3 | 2017-10-30 |
| 11/08/2017 | Phát hành CP cho CĐHH, tỷ lệ 100:50, giá 25000đ/CP | |
| 26/04/2016 | Cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP | 2016-04-27 |