Kiến thức

CTCP FPT (FPT)

Giá hiện tại
50,400
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
9.24
Trung bình 5 năm: 18.9
P/B hiện tại
2.16
Trung bình 5 năm: 3.8
Giá hợp lý theo P/E
103,040
+104.4% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
88,745
+76.1% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu FPT
Ngành Công nghệ thông tin
Giá hiện tại 50,400 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,885,727,648
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 12%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 12%
PE hiện tại 9.24 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.16 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 52,000
MA20 56,085
MA50 61,505
MA100 62,415
Giá phiên trước đó 50,400
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 9,249,300
MA 5 10,604,240
Khối lượng / MA 5 87 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 18.9
PE hiện tại 9.24
PE lớn nhất 5 năm 29.38
PE nhỏ nhất 5 năm 9.21
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 5,451.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 103,040
Tỷ lệ tăng 104.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 3.8
PB hiện tại 2.16
PB lớn nhất 5 năm 6.15
PB nhỏ nhất 5 năm 2.02
BVPS 23,354
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 88,745
Tỷ lệ tăng 76.1%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.8
PS hiện tại 1.58
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 31,949.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 9,813
Tỷ lệ tăng -80.5%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 3,790.0
BVPS 23,354
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 83,380
Tỷ lệ tăng 65.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 44,626
Tỷ lệ tăng -11.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
FPT 0.71 23% 9.24 2.16 103,040 104.4% 88,745 76.1%
CMG 1.57 9% 10.71 0.97 38,401 119.4% 39,606 126.3%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 7,586,328 906,143 N/A N/A 11 % 1.25 480.5
Quý 2/2021 8,641,707 1,000,031 N/A N/A 11 % 1.34 530.3
Quý 3/2021 8,725,172 1,124,839 N/A N/A 12 % 1.37 596.5
Quý 4/2021 10,704,056 1,301,522 N/A N/A 12 % 1.51 20 % 690.2 2,297.5 21.94 2.67
2022 Quý 1/2022 9,730,254 1,238,880 28.3 % 36.7 % 12 % 1.42 20 % 657.0 2,474.0 20.37 2.51
Quý 2/2022 10,096,060 1,250,820 16.8 % 25.1 % 12 % 1.4 21 % 663.3 2,607.0 19.33 2.42
Quý 3/2022 11,148,559 1,453,716 27.8 % 29.2 % 13 % 1.29 22 % 770.9 2,781.4 18.12 2.28
Quý 4/2022 13,042,426 1,351,601 21.8 % 3.8 % 10 % 1.04 21 % 716.8 2,807.9 17.95 2.16
2023 Quý 1/2023 11,681,379 1,493,563 20.1 % 20.6 % 12 % 0.88 21 % 792.0 2,943.0 17.13 2.07
Quý 2/2023 12,484,364 1,509,220 23.7 % 20.7 % 12 % 1.12 20 % 800.3 3,080.0 16.36 1.97
Quý 3/2023 13,761,745 1,739,340 23.4 % 19.6 % 12 % 1.19 21 % 922.4 3,231.5 15.6 1.86
Quý 4/2023 14,690,413 1,728,400 12.6 % 27.9 % 11 % 1.01 22 % 916.6 3,431.3 14.69 1.81
2024 Quý 1/2024 14,092,928 1,798,031 20.6 % 20.4 % 12 % 0.95 21 % 953.5 3,592.8 14.03 1.73
Quý 2/2024 15,245,226 1,873,815 22.1 % 24.2 % 12 % 0.99 22 % 993.7 3,786.1 13.31 1.64
Quý 3/2024 15,902,822 2,088,852 15.6 % 20.1 % 13 % 0.91 21 % 1,107.7 3,971.5 12.69 1.59
Quý 4/2024 17,607,818 2,086,993 19.9 % 20.7 % 11 % 1.01 22 % 1,106.7 4,161.6 12.11 1.51
2025 Quý 1/2025 16,058,141 2,174,301 13.9 % 20.9 % 13 % 0.95 22 % 1,153.0 4,361.2 11.56 1.47
Quý 2/2025 16,624,713 2,257,433 9.0 % 20.5 % 13 % 1.05 22 % 1,197.1 4,564.6 11.04 1.44
Quý 3/2025 17,204,521 2,434,841 8.2 % 16.6 % 14 % 0.93 21 % 1,291.2 4,748.1 10.61 1.41
Quý 4/2025 20,225,450 2,502,704 14.9 % 19.9 % 12 % 1.01 21 % 1,327.2 4,968.5 10.14 1.36
2026 Quý 1/2026 12,479,997 2,487,372 -22.3 % 14.4 % 19 % 0.71 24 % 1,319.1 5,134.5 9.82 1.43
Quý 2/2026 13,788,503 2,567,654 -17.1 % 13.7 % 18 % 0.8 24 % 1,361.6 5,299.1 9.51 1.49
Quý 3/2026 13,754,159 2,723,123 -20.1 % 11.8 % 19 % 0.71 23 % 1,444.1 5,451.9 9.24 1.58
Quý 4/2026
(Ước lượng)
22,652,504 2,718,300 12 % 8.6 % 12 % N/A 9.05 2.03 1.58

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 35,657,263 4,332,535 N/A N/A 12 % 1.51 20 % 8 % 21.94 4.44 2.67
2022 44,017,299 5,295,017 23.4 % 22.2 % 12 % 1.04 21 % 10 % 17.95 3.75 2.16
2023 52,617,901 6,470,523 19.5 % 22.2 % 12 % 1.01 22 % 11 % 14.69 3.17 1.81
2024 62,848,794 7,847,691 19.4 % 21.3 % 12 % 1.01 22 % 11 % 12.11 2.66 1.51
2025 70,112,825 9,369,279 11.6 % 19.4 % 13 % 1.01 21 % 11 % 10.14 2.17 1.36
2026
(Ước lượng)
62,675,163 10,496,449 -10.6 % 12.0 % 16 % 0.67 22 % 13 % 9.05 2.03 1.52

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
24/06/2026 Đỗ Thị Ngọc Mai Con của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 125,568 (0.01%)
24/06/2026 Phạm Minh Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 490,082 (0.03%)
24/06/2026 Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 118,592 (0.01%)
24/06/2026 Nguyễn Thế Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 347,161 (0.02%)
24/06/2026 Nguyễn Văn Khoa Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 428,368 (0.02%)
24/06/2026 Mai Thị Lan Anh Công bố thông tin ĐÃ MUA 19,767 (0.0%)
24/06/2026 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ MUA 17,215 (0.0%)
24/06/2026 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ MUA 415,146 (0.02%)
15/05/2026 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC của Lê Song Lai ĐÃ MUA 500,000 (0.03%)
25/03/2026 Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC của Lê Song Lai ĐÃ MUA 250,000 (0.01%)
13/02/2026 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 300,000 (0.02%)
29/08/2025 Nguyễn Đức Tiến Anh rể của Trương Gia Bình ĐÃ MUA 7,100 (0.0%)
21/08/2025 Đỗ Hữu Binh Em rể của Hoàng Hữu Chiến ĐÃ MUA 8,700 (0.0%)
07/05/2025 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ MUA 10,204 (0.0%)
07/05/2025 Nguyễn Thế Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 340,336 (0.02%)
07/05/2025 Đỗ Thị Ngọc Mai Con của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 79,296 (0.0%)
07/05/2025 Phạm Minh Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 853,514 (0.05%)
07/05/2025 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ MUA 1,045,448 (0.06%)
07/05/2025 Nguyễn Văn Khoa Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 385,556 (0.02%)
07/05/2025 Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 72,188 (0.0%)
07/05/2025 Mai Thị Lan Anh Công bố thông tin ĐÃ MUA 4,948 (0.0%)
11/02/2025 Bùi Quang Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 2,000,000 (0.11%)
13/11/2024 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 60,000 (0.0%)
09/10/2024 Nguyễn Văn Khoa Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 360,414 (0.02%)
09/10/2024 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ MUA 182,203 (0.01%)
09/10/2024 Mai Thị Lan Anh Công bố thông tin ĐÃ MUA 3,025 (0.0%)
09/10/2024 Phạm Minh Tuấn Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 1,161,702 (0.06%)
09/10/2024 Đỗ Thị Ngọc Mai Con của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 75,659 (0.0%)
09/10/2024 Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 86,422 (0.0%)
09/10/2024 Nguyễn Thế Phương Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 216,313 (0.01%)
09/10/2024 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ MUA 15,130 (0.0%)
11/03/2024 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
02/02/2024 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 35,000 (0.0%)
10/10/2023 Đỗ Cao Bảo Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 2,250,000 (0.12%)
29/09/2023 Đỗ Bảo Dương Con của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 500,000 (0.03%)
29/09/2023 Nguyễn Thị Dư Vợ của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 250,000 (0.01%)
29/09/2023 Đỗ Thị Ngọc Mai Con của Đỗ Cao Bảo ĐÃ MUA 500,000 (0.03%)
29/08/2023 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
29/08/2023 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 603,600 (0.03%)
29/08/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 495,000 (0.03%)
29/08/2023 Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital ĐÃ MUA 603,600 (0.03%)
24/08/2023 Bùi Quang Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,000,000 (0.21%)
08/05/2023 Nguyễn Thế Phương Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 470,289 (0.02%)
08/05/2023 Nguyễn Văn Khoa Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 520,645 (0.03%)
08/05/2023 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ MUA 16,129 (0.0%)
08/05/2023 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ MUA 178,048 (0.01%)
08/05/2023 Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng ĐÃ MUA 75,912 (0.0%)
08/05/2023 Đỗ Cao Bảo Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 59,419 (0.0%)
08/05/2023 Bùi Quang Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 72,580 (0.0%)
08/05/2023 Hoàng Việt Anh Phó Tổng GĐ ĐÃ MUA 340,628 (0.02%)
08/05/2023 Trương Gia Bình Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 220,993 (0.01%)
15/02/2023 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 70,000 (0.0%)
25/10/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 277,300 (0.01%)
25/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 200,000 (0.01%)
25/10/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
21/10/2022 Saigon Investments Limited ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
21/10/2022 Saigon Investments Limited ĐÃ MUA 70,000 (0.0%)
21/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
21/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 60,000 (0.0%)
20/10/2022 Nguyễn Khải Hoàn Thành viên BKS ĐÃ BÁN 50,000 (0.0%)
05/10/2022 Norges Bank ĐÃ BÁN 500,000 (0.03%)
05/10/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 200,000 (0.01%)
27/09/2022 Bùi Ngọc Minh Con của Bùi Quang Ngọc ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
30/06/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 99,900 (0.01%)
30/06/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
30/06/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ MUA 120,000 (0.01%)
30/06/2022 Norges Bank ĐÃ MUA 900,000 (0.05%)
16/05/2022 Grinling International Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.03%)
16/05/2022 Venner Group Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.03%)
16/05/2022 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 250,000 (0.01%)
12/05/2022 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
12/05/2022 Balestrand Limited ĐÃ MUA 340,000 (0.02%)
12/05/2022 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ MUA 50,000 (0.0%)
12/05/2022 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 80,000 (0.0%)
27/12/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 500,000 (0.03%)
27/12/2021 Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) ĐÃ BÁN 240,858 (0.01%)
27/12/2021 Vietnam Enterprise Investments Limited ĐÃ BÁN 644,400 (0.03%)
20/12/2021 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 206,500 (0.01%)
17/12/2021 Balestrand Limited ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.05%)
17/12/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 500,000 (0.03%)
27/10/2021 Bùi Quang Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ BÁN 4,500,000 (0.24%)
25/05/2021 DC Developing Markets Strategies Public Limited Company ĐÃ BÁN 20,000 (0.0%)
25/05/2021 Wareham Group Limited ĐÃ MUA 1,095,000 (0.06%)
25/05/2021 Hanoi Investments Holdings Limited ĐÃ MUA 120,000 (0.01%)
25/05/2021 Saigon Investments Limited ĐÃ MUA 25,000 (0.0%)
25/05/2021 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 770,000 (0.04%)
25/05/2021 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 30,000 (0.0%)
25/05/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ MUA 434,700 (0.02%)
25/03/2021 CTCP Đầu tư và Thương mại BDM ĐÃ BÁN 581,700 (0.03%)
05/03/2021 KB Vietnam Focus Balanced Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.01%)
05/03/2021 Amersham Industries Limited ĐÃ BÁN 3,573,800 (0.19%)
24/02/2021 Norges Bank ĐÃ MUA 250,000 (0.01%)
22/02/2021 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 665,800 (0.04%)
17/02/2021 Norges Bank ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.05%)
09/02/2021 Nguyễn Việt Thắng Trưởng BKS ĐÃ BÁN 60,000 (0.0%)
20/01/2021 Bùi Quang Ngọc Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 235,000 (0.01%)
20/01/2021 Hoàng Việt Anh Phó Tổng GĐ ĐÃ BÁN 115,000 (0.01%)
20/01/2021 Hoàng Hữu Chiến Kế toán trưởng ĐÃ BÁN 120,000 (0.01%)
08/01/2021 MACQUANE BANK LIMITED ĐÃ BÁN 3,328,400 (0.18%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
21/09/2026 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 10:1
28/05/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
01/12/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
21/07/2025 Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 20:3
12/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
02/12/2024 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
12/06/2024 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2024-09-13
12/06/2024 Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2024-06-20
24/08/2023 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-09-12
06/07/2023 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
06/07/2023 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
05/07/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2023-07-13
05/07/2023 Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2023-08-16
24/08/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-09-12
13/06/2022 Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2022-06-27
13/06/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 2022-07-19
16/08/2021 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-09-01
01/06/2021 Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-06-16
01/06/2021 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 2021-06-09
17/08/2020 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-09-01
13/05/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-06-05
13/05/2020 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 2020-05-20
15/08/2019 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-08-30
17/05/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2019-06-07
16/08/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
25/05/2018 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
25/05/2018 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
17/08/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
25/05/2017 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
25/05/2017 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
22/08/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
27/05/2016 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
27/05/2016 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
19/08/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
28/05/2015 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
28/05/2015 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
20/08/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
08/05/2014 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
07/05/2014 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
15/08/2013 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
15/05/2012 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
05/05/2011 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
11/08/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
14/12/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
04/06/2009 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%