| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | FPT |
| Ngành | Công nghệ thông tin |
| Giá hiện tại | 50,400 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 1,885,727,648 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 12% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 12% |
| PE hiện tại | 9.24 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 2.16 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 52,000 |
|---|---|
| MA20 | 56,085 |
| MA50 | 61,505 |
| MA100 | 62,415 |
| Giá phiên trước đó | 50,400 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 9,249,300 |
|---|---|
| MA 5 | 10,604,240 |
| Khối lượng / MA 5 | 87 % |
| PE trung bình 5 năm | 18.9 |
|---|---|
| PE hiện tại | 9.24 |
| PE lớn nhất 5 năm | 29.38 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 9.21 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 5,451.9 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 103,040 |
| Tỷ lệ tăng | 104.4% |
| PB trung bình 5 năm | 3.8 |
|---|---|
| PB hiện tại | 2.16 |
| PB lớn nhất 5 năm | 6.15 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 2.02 |
| BVPS | 23,354 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 88,745 |
| Tỷ lệ tăng | 76.1% |
| PS trung bình 5 năm | 1.8 |
|---|---|
| PS hiện tại | 1.58 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 31,949.5 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 9,813 |
| Tỷ lệ tăng | -80.5% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 3,790.0 |
| BVPS | 23,354 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 83,380 |
| Tỷ lệ tăng | 65.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 44,626 |
| Tỷ lệ tăng | -11.5% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| FPT | 0.71 | 23% | 9.24 | 2.16 | 103,040 | 104.4% | 88,745 | 76.1% |
| CMG | 1.57 | 9% | 10.71 | 0.97 | 38,401 | 119.4% | 39,606 | 126.3% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 7,586,328 | 906,143 | N/A | N/A | 11 % | 1.25 | 480.5 | |||||
| Quý 2/2021 | 8,641,707 | 1,000,031 | N/A | N/A | 11 % | 1.34 | 530.3 | ||||||
| Quý 3/2021 | 8,725,172 | 1,124,839 | N/A | N/A | 12 % | 1.37 | 596.5 | ||||||
| Quý 4/2021 | 10,704,056 | 1,301,522 | N/A | N/A | 12 % | 1.51 | 20 % | 690.2 | 2,297.5 | 21.94 | 2.67 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 9,730,254 | 1,238,880 | 28.3 % | 36.7 % | 12 % | 1.42 | 20 % | 657.0 | 2,474.0 | 20.37 | 2.51 | |
| Quý 2/2022 | 10,096,060 | 1,250,820 | 16.8 % | 25.1 % | 12 % | 1.4 | 21 % | 663.3 | 2,607.0 | 19.33 | 2.42 | ||
| Quý 3/2022 | 11,148,559 | 1,453,716 | 27.8 % | 29.2 % | 13 % | 1.29 | 22 % | 770.9 | 2,781.4 | 18.12 | 2.28 | ||
| Quý 4/2022 | 13,042,426 | 1,351,601 | 21.8 % | 3.8 % | 10 % | 1.04 | 21 % | 716.8 | 2,807.9 | 17.95 | 2.16 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 11,681,379 | 1,493,563 | 20.1 % | 20.6 % | 12 % | 0.88 | 21 % | 792.0 | 2,943.0 | 17.13 | 2.07 | |
| Quý 2/2023 | 12,484,364 | 1,509,220 | 23.7 % | 20.7 % | 12 % | 1.12 | 20 % | 800.3 | 3,080.0 | 16.36 | 1.97 | ||
| Quý 3/2023 | 13,761,745 | 1,739,340 | 23.4 % | 19.6 % | 12 % | 1.19 | 21 % | 922.4 | 3,231.5 | 15.6 | 1.86 | ||
| Quý 4/2023 | 14,690,413 | 1,728,400 | 12.6 % | 27.9 % | 11 % | 1.01 | 22 % | 916.6 | 3,431.3 | 14.69 | 1.81 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 14,092,928 | 1,798,031 | 20.6 % | 20.4 % | 12 % | 0.95 | 21 % | 953.5 | 3,592.8 | 14.03 | 1.73 | |
| Quý 2/2024 | 15,245,226 | 1,873,815 | 22.1 % | 24.2 % | 12 % | 0.99 | 22 % | 993.7 | 3,786.1 | 13.31 | 1.64 | ||
| Quý 3/2024 | 15,902,822 | 2,088,852 | 15.6 % | 20.1 % | 13 % | 0.91 | 21 % | 1,107.7 | 3,971.5 | 12.69 | 1.59 | ||
| Quý 4/2024 | 17,607,818 | 2,086,993 | 19.9 % | 20.7 % | 11 % | 1.01 | 22 % | 1,106.7 | 4,161.6 | 12.11 | 1.51 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 16,058,141 | 2,174,301 | 13.9 % | 20.9 % | 13 % | 0.95 | 22 % | 1,153.0 | 4,361.2 | 11.56 | 1.47 | |
| Quý 2/2025 | 16,624,713 | 2,257,433 | 9.0 % | 20.5 % | 13 % | 1.05 | 22 % | 1,197.1 | 4,564.6 | 11.04 | 1.44 | ||
| Quý 3/2025 | 17,204,521 | 2,434,841 | 8.2 % | 16.6 % | 14 % | 0.93 | 21 % | 1,291.2 | 4,748.1 | 10.61 | 1.41 | ||
| Quý 4/2025 | 20,225,450 | 2,502,704 | 14.9 % | 19.9 % | 12 % | 1.01 | 21 % | 1,327.2 | 4,968.5 | 10.14 | 1.36 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 12,479,997 | 2,487,372 | -22.3 % | 14.4 % | 19 % | 0.71 | 24 % | 1,319.1 | 5,134.5 | 9.82 | 1.43 | |
| Quý 2/2026 | 13,788,503 | 2,567,654 | -17.1 % | 13.7 % | 18 % | 0.8 | 24 % | 1,361.6 | 5,299.1 | 9.51 | 1.49 | ||
| Quý 3/2026 | 13,754,159 | 2,723,123 | -20.1 % | 11.8 % | 19 % | 0.71 | 23 % | 1,444.1 | 5,451.9 | 9.24 | 1.58 | ||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
22,652,504 | 2,718,300 | 12 % | 8.6 % | 12 % | N/A | 9.05 | 2.03 | 1.58 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 35,657,263 | 4,332,535 | N/A | N/A | 12 % | 1.51 | 20 % | 8 % | 21.94 | 4.44 | 2.67 |
| 2022 | 44,017,299 | 5,295,017 | 23.4 % | 22.2 % | 12 % | 1.04 | 21 % | 10 % | 17.95 | 3.75 | 2.16 |
| 2023 | 52,617,901 | 6,470,523 | 19.5 % | 22.2 % | 12 % | 1.01 | 22 % | 11 % | 14.69 | 3.17 | 1.81 |
| 2024 | 62,848,794 | 7,847,691 | 19.4 % | 21.3 % | 12 % | 1.01 | 22 % | 11 % | 12.11 | 2.66 | 1.51 |
| 2025 | 70,112,825 | 9,369,279 | 11.6 % | 19.4 % | 13 % | 1.01 | 21 % | 11 % | 10.14 | 2.17 | 1.36 |
| 2026
(Ước lượng) |
62,675,163 | 10,496,449 | -10.6 % | 12.0 % | 16 % | 0.67 | 22 % | 13 % | 9.05 | 2.03 | 1.52 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 24/06/2026 | Đỗ Thị Ngọc Mai | Con của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 125,568 (0.01%) |
| 24/06/2026 | Phạm Minh Tuấn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 490,082 (0.03%) |
| 24/06/2026 | Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 118,592 (0.01%) |
| 24/06/2026 | Nguyễn Thế Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 347,161 (0.02%) |
| 24/06/2026 | Nguyễn Văn Khoa | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 428,368 (0.02%) |
| 24/06/2026 | Mai Thị Lan Anh | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 19,767 (0.0%) |
| 24/06/2026 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 17,215 (0.0%) |
| 24/06/2026 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 415,146 (0.02%) |
| 15/05/2026 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | của Lê Song Lai | ĐÃ MUA | 500,000 (0.03%) |
| 25/03/2026 | Công ty TNHH MTV Đầu tư SCIC | của Lê Song Lai | ĐÃ MUA | 250,000 (0.01%) |
| 13/02/2026 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.02%) |
| 29/08/2025 | Nguyễn Đức Tiến | Anh rể của Trương Gia Bình | ĐÃ MUA | 7,100 (0.0%) |
| 21/08/2025 | Đỗ Hữu Binh | Em rể của Hoàng Hữu Chiến | ĐÃ MUA | 8,700 (0.0%) |
| 07/05/2025 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 10,204 (0.0%) |
| 07/05/2025 | Nguyễn Thế Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 340,336 (0.02%) |
| 07/05/2025 | Đỗ Thị Ngọc Mai | Con của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 79,296 (0.0%) |
| 07/05/2025 | Phạm Minh Tuấn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 853,514 (0.05%) |
| 07/05/2025 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 1,045,448 (0.06%) |
| 07/05/2025 | Nguyễn Văn Khoa | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 385,556 (0.02%) |
| 07/05/2025 | Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 72,188 (0.0%) |
| 07/05/2025 | Mai Thị Lan Anh | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 4,948 (0.0%) |
| 11/02/2025 | Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,000,000 (0.11%) |
| 13/11/2024 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ BÁN | 60,000 (0.0%) |
| 09/10/2024 | Nguyễn Văn Khoa | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 360,414 (0.02%) |
| 09/10/2024 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 182,203 (0.01%) |
| 09/10/2024 | Mai Thị Lan Anh | Công bố thông tin | ĐÃ MUA | 3,025 (0.0%) |
| 09/10/2024 | Phạm Minh Tuấn | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 1,161,702 (0.06%) |
| 09/10/2024 | Đỗ Thị Ngọc Mai | Con của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 75,659 (0.0%) |
| 09/10/2024 | Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 86,422 (0.0%) |
| 09/10/2024 | Nguyễn Thế Phương | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 216,313 (0.01%) |
| 09/10/2024 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 15,130 (0.0%) |
| 11/03/2024 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 100,000 (0.01%) |
| 02/02/2024 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ BÁN | 35,000 (0.0%) |
| 10/10/2023 | Đỗ Cao Bảo | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 2,250,000 (0.12%) |
| 29/09/2023 | Đỗ Bảo Dương | Con của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 500,000 (0.03%) |
| 29/09/2023 | Nguyễn Thị Dư | Vợ của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 250,000 (0.01%) |
| 29/09/2023 | Đỗ Thị Ngọc Mai | Con của Đỗ Cao Bảo | ĐÃ MUA | 500,000 (0.03%) |
| 29/08/2023 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) | |
| 29/08/2023 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 603,600 (0.03%) | |
| 29/08/2023 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ MUA | 495,000 (0.03%) | |
| 29/08/2023 | Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | ĐÃ MUA | 603,600 (0.03%) | |
| 24/08/2023 | Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 4,000,000 (0.21%) |
| 08/05/2023 | Nguyễn Thế Phương | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 470,289 (0.02%) |
| 08/05/2023 | Nguyễn Văn Khoa | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 520,645 (0.03%) |
| 08/05/2023 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ MUA | 16,129 (0.0%) |
| 08/05/2023 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 178,048 (0.01%) |
| 08/05/2023 | Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 75,912 (0.0%) |
| 08/05/2023 | Đỗ Cao Bảo | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 59,419 (0.0%) |
| 08/05/2023 | Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 72,580 (0.0%) |
| 08/05/2023 | Hoàng Việt Anh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ MUA | 340,628 (0.02%) |
| 08/05/2023 | Trương Gia Bình | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 220,993 (0.01%) |
| 15/02/2023 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 70,000 (0.0%) |
| 25/10/2022 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 277,300 (0.01%) | |
| 25/10/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.01%) | |
| 25/10/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) | |
| 21/10/2022 | Saigon Investments Limited | ĐÃ MUA | 70,000 (0.0%) | |
| 21/10/2022 | Saigon Investments Limited | ĐÃ MUA | 70,000 (0.0%) | |
| 21/10/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 60,000 (0.0%) | |
| 21/10/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 60,000 (0.0%) | |
| 20/10/2022 | Nguyễn Khải Hoàn | Thành viên BKS | ĐÃ BÁN | 50,000 (0.0%) |
| 05/10/2022 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.03%) | |
| 05/10/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.01%) | |
| 27/09/2022 | Bùi Ngọc Minh | Con của Bùi Quang Ngọc | ĐÃ MUA | 20,000 (0.0%) |
| 30/06/2022 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 99,900 (0.01%) | |
| 30/06/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) | |
| 30/06/2022 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ MUA | 120,000 (0.01%) | |
| 30/06/2022 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 900,000 (0.05%) | |
| 16/05/2022 | Grinling International Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.03%) | |
| 16/05/2022 | Venner Group Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.03%) | |
| 16/05/2022 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 250,000 (0.01%) | |
| 12/05/2022 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ MUA | 80,000 (0.0%) | |
| 12/05/2022 | Balestrand Limited | ĐÃ MUA | 340,000 (0.02%) | |
| 12/05/2022 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ MUA | 50,000 (0.0%) | |
| 12/05/2022 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 80,000 (0.0%) | |
| 27/12/2021 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.03%) | |
| 27/12/2021 | Samsung Vietnam Securitues Master Investment Trust (Equity) | ĐÃ BÁN | 240,858 (0.01%) | |
| 27/12/2021 | Vietnam Enterprise Investments Limited | ĐÃ BÁN | 644,400 (0.03%) | |
| 20/12/2021 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 206,500 (0.01%) | |
| 17/12/2021 | Balestrand Limited | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.05%) | |
| 17/12/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.03%) | |
| 27/10/2021 | Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ BÁN | 4,500,000 (0.24%) |
| 25/05/2021 | DC Developing Markets Strategies Public Limited Company | ĐÃ BÁN | 20,000 (0.0%) | |
| 25/05/2021 | Wareham Group Limited | ĐÃ MUA | 1,095,000 (0.06%) | |
| 25/05/2021 | Hanoi Investments Holdings Limited | ĐÃ MUA | 120,000 (0.01%) | |
| 25/05/2021 | Saigon Investments Limited | ĐÃ MUA | 25,000 (0.0%) | |
| 25/05/2021 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ MUA | 770,000 (0.04%) | |
| 25/05/2021 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | ĐÃ BÁN | 30,000 (0.0%) | |
| 25/05/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ MUA | 434,700 (0.02%) | |
| 25/03/2021 | CTCP Đầu tư và Thương mại BDM | ĐÃ BÁN | 581,700 (0.03%) | |
| 05/03/2021 | KB Vietnam Focus Balanced Fund | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.01%) | |
| 05/03/2021 | Amersham Industries Limited | ĐÃ BÁN | 3,573,800 (0.19%) | |
| 24/02/2021 | Norges Bank | ĐÃ MUA | 250,000 (0.01%) | |
| 22/02/2021 | CTBC Vietnam Equity Fund | ĐÃ MUA | 665,800 (0.04%) | |
| 17/02/2021 | Norges Bank | ĐÃ BÁN | 1,000,000 (0.05%) | |
| 09/02/2021 | Nguyễn Việt Thắng | Trưởng BKS | ĐÃ BÁN | 60,000 (0.0%) |
| 20/01/2021 | Bùi Quang Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 235,000 (0.01%) |
| 20/01/2021 | Hoàng Việt Anh | Phó Tổng GĐ | ĐÃ BÁN | 115,000 (0.01%) |
| 20/01/2021 | Hoàng Hữu Chiến | Kế toán trưởng | ĐÃ BÁN | 120,000 (0.01%) |
| 08/01/2021 | MACQUANE BANK LIMITED | ĐÃ BÁN | 3,328,400 (0.18%) |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 10:1 | |
| 28/05/2026 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 01/12/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 21/07/2025 | Thưởng bằng Cổ tức, tỷ lệ 20:3 | |
| 12/06/2025 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 02/12/2024 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 12/06/2024 | Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | 2024-09-13 |
| 12/06/2024 | Cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2024-06-20 |
| 24/08/2023 | Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-09-12 |
| 06/07/2023 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | |
| 06/07/2023 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 05/07/2023 | Cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2023-07-13 |
| 05/07/2023 | Cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | 2023-08-16 |
| 24/08/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2022-09-12 |
| 13/06/2022 | Cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2022-06-27 |
| 13/06/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1 | 2022-07-19 |
| 16/08/2021 | Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2021-09-01 |
| 01/06/2021 | Cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2021-06-16 |
| 01/06/2021 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | 2021-06-09 |
| 17/08/2020 | Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-09-01 |
| 13/05/2020 | Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-06-05 |
| 13/05/2020 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 | 2020-05-20 |
| 15/08/2019 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2019-08-30 |
| 17/05/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2019-06-07 |
| 16/08/2018 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 25/05/2018 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | |
| 25/05/2018 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 17/08/2017 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 25/05/2017 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | |
| 25/05/2017 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 22/08/2016 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 27/05/2016 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | |
| 27/05/2016 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 19/08/2015 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 28/05/2015 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3 | |
| 28/05/2015 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 20/08/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 08/05/2014 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1 | |
| 07/05/2014 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 15/08/2013 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 15/05/2012 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 05/05/2011 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5% | |
| 11/08/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% | |
| 14/12/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15% | |
| 04/06/2009 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |