Kiến thức

CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG)

Giá hiện tại
18,450
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
11.29
Trung bình 5 năm: 22.1
P/B hiện tại
1.02
Trung bình 5 năm: 2.1
Giá hợp lý theo P/E
36,113
+95.7% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
37,806
+104.9% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 04/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu CMG
Ngành Công nghệ thông tin
Giá hiện tại 18,450 | 0.0%
SL CP lưu hành 232,891,908
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 214%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 9%
PE hiện tại 11.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.02 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 18,230
MA20 19,312
MA50 21,393
MA100 23,572
Giá phiên trước đó 18,450
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 315,000
MA 5 339,980
Khối lượng / MA 5 93 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 22.1
PE hiện tại 11.29
PE lớn nhất 5 năm 43.09
PE nhỏ nhất 5 năm 2.6
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,634.1
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 36,113
Tỷ lệ tăng 95.7%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.1
PB hiện tại 1.02
PB lớn nhất 5 năm 3.91
PB nhỏ nhất 5 năm 0.65
BVPS 18,003
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 37,806
Tỷ lệ tăng 104.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.6
PS hiện tại 0.44
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 41,538.5
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 980
Tỷ lệ tăng -94.7%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,412.4
BVPS 18,003
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 31,072
Tỷ lệ tăng 68.4%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 23,918
Tỷ lệ tăng 29.6%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
FPT 0.71 23% 9.89 2.31 103,040 91.2% 91,080 69.0%
CMG 1.57 9% 11.29 1.02 36,113 95.7% 37,806 104.9%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 1,300,869 44,089 N/A N/A 3 % 1.2 189.3
Quý 2/2021 1,373,350 75,138 N/A N/A 5 % 1.19 322.6
Quý 3/2021 1,838,288 98,336 N/A N/A 5 % 1.31 422.2
Quý 4/2021 1,781,221 43,431 N/A N/A 2 % 1.32 10 % 186.5 1,120.7 16.46 0.68
2022 Quý 1/2022 1,709,273 79,902 31.4 % 81.2 % 4 % 1.29 11 % 343.1 1,274.4 14.48 0.64
Quý 2/2022 1,835,257 90,658 33.6 % 20.7 % 4 % 1.25 11 % 389.3 1,341.1 13.76 0.6
Quý 3/2022 2,302,108 111,603 25.2 % 13.5 % 4 % 1.25 11 % 479.2 1,398.0 13.2 0.56
Quý 4/2022 1,831,021 44,385 2.8 % 2.2 % 2 % 1.12 10 % 190.6 1,402.1 13.16 0.56
2023 Quý 1/2023 1,771,468 83,918 3.6 % 5.0 % 4 % 1.2 10 % 360.3 1,419.4 13.0 0.56
Quý 2/2023 1,789,573 67,951 -2.5 % -25.0 % 3 % 1.14 10 % 291.8 1,321.9 13.96 0.56
Quý 3/2023 2,116,747 130,078 -8.1 % 16.6 % 6 % 1.22 10 % 558.5 1,401.2 13.17 0.57
Quý 4/2023 1,649,042 43,479 -9.9 % -2.0 % 2 % 1.07 10 % 186.7 1,397.3 13.2 0.59
2024 Quý 1/2024 60,266 71,001 -96.6 % -15.4 % 117 % 0.46 14 % 304.9 1,341.9 13.75 0.77
Quý 2/2024 2,184,512 61,051 22.1 % -10.2 % 2 % 1.23 9 % 262.1 1,312.2 14.06 0.71
Quý 3/2024 2,303,163 126,571 8.8 % -2.7 % 5 % 1.15 8 % 543.5 1,297.2 14.22 0.69
Quý 4/2024 1,881,442 80,799 14.1 % 85.8 % 4 % 1.1 9 % 346.9 1,457.4 12.66 0.67
2025 Quý 1/2025 2,210,099 94,151 3567.2 % 32.6 % 4 % 1.07 10 % 404.3 1,556.8 11.85 0.5
Quý 2/2025 2,420,132 86,809 10.8 % 42.2 % 3 % 1.24 10 % 372.7 1,667.4 11.07 0.49
Quý 3/2025 2,563,141 134,503 11.3 % 6.3 % 5 % 1.52 10 % 577.5 1,701.5 10.84 0.47
Quý 4/2025 2,367,469 84,193 25.8 % 4.2 % 3 % 1.56 10 % 361.5 1,716.1 10.75 0.45
2026 Quý 1/2026 2,323,244 75,074 5.1 % -20.3 % 3 % 1.57 9 % 322.4 1,634.1 11.29 0.44
Quý 2/2026
(Ước lượng)
7,599,214 683,929 214 % 687.9 % 9 % N/A 4.39 0.88 0.44
Quý 3/2026
(Ước lượng)
8,048,263 724,344 214 % 438.5 % 9 % N/A 2.74 0.77 0.44
Quý 4/2026
(Ước lượng)
7,433,853 669,047 214 % 694.7 % 9 % N/A 2.0 0.69 0.44

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,293,728 260,994 N/A N/A 4 % 1.32 10 % 4 % 16.46 1.61 0.68
2022 7,677,659 326,548 22.0 % 25.1 % 4 % 1.12 10 % 5 % 13.16 1.37 0.56
2023 7,326,830 325,426 -4.6 % -0.3 % 4 % 1.07 10 % 5 % 13.2 1.29 0.59
2024 6,429,383 339,422 -12.2 % 4.3 % 5 % 1.1 9 % 4 % 12.66 1.17 0.67
2025 9,560,841 399,656 48.7 % 17.7 % 4 % 1.56 10 % 4 % 10.75 1.05 0.45
2026
(Ước lượng)
25,404,574 2,152,394 165.7 % 438.6 % 8 % 1.05 34 % 17 % 2.0 0.69 0.17

Cổ đông & sở hữu của ban lãnh đạo

Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 14/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.

Ban lãnh đạo nắm giữ
3.63%
8 người có chức vụ · lớn nhất: Nguyễn Minh Đức
Cổ đông lớn nhất
29.77%
Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd
Nước ngoài
35.62%
Khối ngoại đang sở hữu
Tự do chuyển nhượng
40.00%
Free float

Cơ cấu sở hữu

  • Ban lãnh đạo (8) 3.63%
  • Cá nhân khác (18) 8.36%
  • Tổ chức & quỹ (8) 61.81%
  • Cổ đông nhỏ lẻ & còn lại 26.20%

Xếp hạng theo tỷ lệ nắm giữ

    Danh sách chi tiết

    Cổ đông Chức vụ Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Giá trị (tỷ đồng) Ngày công bố
    Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd – 69,343,171 29.77 1,279.4 30/06/2026
    Công ty TNHH Đầu Tư Mvi – 31,321,340 13.45 577.9 30/06/2026
    Trương Ngọc Lân – 3,392,000 5.12 62.6 30/06/2015
    Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh – 11,864,305 5.09 218.9 30/06/2026
    PYN Elite Fund – 9,229,279 4.85 170.3 14/11/2024
    Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp – 9,217,189 4.85 170.1 28/03/2024
    Tập đoàn Bảo Việt – 8,732,186 3.75 161.1 30/06/2026
    Nguyễn Minh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 5,348,269 2.30 98.7 30/06/2026
    Nguyễn Phước Hải – 3,799,253 1.63 70.1 30/06/2026
    Nguyễn Trung Chính Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,750,606 1.18 50.7 14/10/2026
    Nguyễn Mỹ Hương – 701,067 0.30 12.9 30/06/2026
    Tạ Hoàng Linh – 651,992 0.28 12.0 30/06/2026
    Nguyễn Kim Cương – 237,226 0.23 4.4 31/12/2019
    Nguyễn Hồng Sơn – 231,790 0.23 4.3 31/12/2020
    Phạm Hồng Hải – 87,500 0.13 1.6 19/12/2009
    Hoàng Xuân Hiếu – 87,500 0.13 1.6 19/12/2009
    Hoàng Ngọc Hùng – 118,056 0.12 2.2 31/12/2021
    Lê Thanh Sơn Phụ trách Công bố thông tin · Người phụ trách quản trị công ty 176,924 0.08 3.3 30/06/2026
    Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Dtsc – 128,205 0.06 2.4 30/06/2026
    Ngô Trọng Hiếu – 99,953 0.04 1.8 30/06/2026
    Phan Hải Linh – 41,309 0.04 0.8 31/12/2020
    HỒ THANH TÙNG Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 79,420 0.03 1.5 30/06/2026
    Đặng Ngọc Bảo – 68,723 0.03 1.3 30/06/2026
    Nguyễn Tường Vy – 62,350 0.03 1.2 31/12/2025
    Đặng Tùng Sơn Tổng Giám đốc 63,738 0.03 1.2 30/06/2026
    Phó Đức Kiên – 48,643 0.02 0.9 30/06/2026
    Nguyễn Minh Tuệ Giám đốc Tài chính 28,633 0.01 0.5 30/06/2026
    Võ Thanh Hải – 13,040 0.01 0.2 31/12/2024
    Mai Thu Hà Trưởng Ban kiểm soát 9,020 <0.01 0.2 30/06/2026
    Nguyễn Việt Hưng – 1,850 <0.01 0.0 19/12/2009
    Nguyễn Hồng Phương Kế toán trưởng 5,260 <0.01 0.1 30/06/2026
    Nguyễn Đức Khương – 1,250 <0.01 0.0 30/06/2016
    Lương Tuấn Thành – 1,010 <0.01 0.0 30/06/2021
    Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam – 30 0 0.0 29/09/2022

    Giao dịch CĐ lớn - nội bộ

    Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
    29/07/2025 Mai Thu Hà Thành viên BKS ĐÃ MUA 8,200 (0.0%)
    28/07/2025 Đặng Tùng Sơn Phó Chủ tịch Cấp cao ĐÃ MUA 21,200 (0.01%)
    23/07/2025 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.13%)
    21/07/2025 Ngô Trọng Hiếu Phó Chủ tịch Điều Hành ĐÃ MUA 31,100 (0.01%)
    21/07/2025 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 35,400 (0.02%)
    21/07/2025 Hồ Thanh Tùng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 9,400 (0.0%)
    14/07/2025 Tạ Hoàng Linh Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 6,200 (0.0%)
    14/07/2025 Nguyễn Minh Tuệ Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 8,600 (0.0%)
    11/07/2025 Nguyễn Hồng Phương Kế toán trưởng ĐÃ MUA 4,800 (0.0%)
    11/07/2025 Lê Thanh Sơn Kế toán trưởng ĐÃ MUA 13,500 (0.01%)
    05/11/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 300,000 (0.13%)
    10/10/2024 Nguyễn Hương Lan Chị dâu của Đặng Tùng Sơn ĐÃ BÁN 30,000 (0.01%)
    14/06/2024 Nguyễn Phước Hải Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 300,000 (0.13%)
    03/06/2024 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DTSC của Nguyễn Minh Đức ĐÃ BÁN 33,874 (0.01%)
    30/05/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 500,000 (0.21%)
    21/05/2024 Đặng Ngọc Bảo Phó Chủ tịch Điều Hành ĐÃ MUA 23,600 (0.01%)
    20/05/2024 Hồ Thanh Tùng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
    20/05/2024 Lê Thanh Sơn Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
    20/05/2024 Nguyễn Minh Tuệ Thành viên BKS ĐÃ MUA 7,500 (0.0%)
    17/05/2024 PYN Elite Fund ĐÃ BÁN 500,000 (0.21%)
    17/05/2024 Ngô Trọng Hiếu Phó Chủ tịch Điều Hành ĐÃ MUA 22,800 (0.01%)
    17/05/2024 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 30,600 (0.01%)
    15/04/2024 Võ Thanh Hải Anh rể của Nguyễn Phước Hải ĐÃ MUA 10,000 (0.0%)
    26/03/2024 Tập đoàn Geleximco - CTCP ĐÃ BÁN 720,600 (0.31%)
    05/03/2024 Tập đoàn Geleximco - CTCP ĐÃ BÁN 360,100 (0.15%)
    28/12/2023 Tập đoàn Geleximco - CTCP ĐÃ BÁN 439,200 (0.19%)
    11/12/2023 PYN Elite Fund ĐÃ MUA 200,000 (0.09%)
    21/11/2023 Tập đoàn Geleximco - CTCP ĐÃ BÁN 195,900 (0.08%)
    06/09/2023 Nguyễn Phước Hải Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 126,800 (0.05%)
    29/08/2023 Tập đoàn Geleximco - CTCP ĐÃ BÁN 105,000 (0.05%)
    09/08/2023 Nguyễn Minh Đức Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 3,470,870 (1.49%)
    02/08/2023 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch Điều hành ĐÃ MUA 350,000 (0.15%)
    02/08/2023 Công ty TNHH Đầu tư Mỹ Linh của Nguyễn Trung Chính ĐÃ MUA 1,500,000 (0.64%)
    31/07/2023 Nguyễn Phước Hải Thành viên HĐQT ĐÃ BÁN 200,000 (0.09%)
    21/04/2023 Công ty TNHH Thương mại &amp; Dịch vụ DTSC của Nguyễn Minh Đức ĐÃ BÁN 26,200 (0.01%)
    13/04/2023 Võ Thanh Hải Anh rể của Nguyễn Phước Hải ĐÃ BÁN 133,200 (0.06%)
    14/03/2023 PYN Elite Fund ĐÃ MUA 78,000 (0.03%)
    22/11/2022 Nguyễn Phước Hải Giám đốc Quản trị ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
    21/11/2022 Hồ Thanh Tùng Tổng Giám đốc ĐÃ MUA 37,700 (0.02%)
    21/11/2022 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch Điều hành ĐÃ MUA 38,000 (0.02%)
    18/11/2022 Ngô Trọng Hiếu Phó Chủ tịch Điều Hành ĐÃ MUA 24,600 (0.01%)
    18/11/2022 Nguyễn Minh Tuệ Thành viên BKS ĐÃ MUA 6,500 (0.0%)
    14/11/2022 Lê Thanh Sơn Giám đốc Tài chính ĐÃ MUA 14,400 (0.01%)
    23/09/2022 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam ĐÃ BÁN 2,907,000 (1.25%)
    29/06/2022 Công ty TNHH Thương mại &amp; Dịch vụ DTSC của Nguyễn Minh Đức ĐÃ BÁN 1,500 (0.0%)
    03/06/2022 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam của Nguyễn Thị Hồng Nhung ĐÃ BÁN 220,300 (0.09%)
    24/12/2021 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam của Nguyễn Thị Hồng Nhung ĐÃ BÁN 908,700 (0.39%)
    03/12/2021 Công ty TNHH Thương mại &amp; Dịch vụ DTSC của Nguyễn Minh Đức ĐÃ MUA 1,000 (0.0%)

    Cổ tức

    Năm 2026, chia cổ tức 10% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.

    Lợi suất cổ tức 12 tháng
    N/A
    Không có cổ tức tiền trong 12 tháng qua
    Cổ tức tiền gần nhất
    600 đ/cp
    GDKHQ 05/12/2023
    Trả cổ tức tiền liên tiếp
    0
    Không trả trong năm nay và năm trước

    Cổ tức tiền theo năm (đồng/cổ phiếu)

    Cổ tức theo năm

    Năm Cổ tức tiền (đồng/CP) Cổ phiếu (%)
    2026 – 10
    2024 – 11
    2023 600 26.2
    2022 – 46.62
    2020 1,000 –
    2019 1,500 4.1
    2018 800 7
    2017 1,000 –

    Chi tiết các sự kiện cổ tức

    Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
    14/01/2026 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
    30/12/2024 Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
    05/12/2023 Cổ tức đợt 2/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2024-02-06
    05/12/2023 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:202 2024-02-06
    05/12/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2023-12-28
    12/09/2022 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2022-11-02
    12/09/2022 Cổ tức đợt 1/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:2462 2022-11-02
    10/02/2022 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9 2022-03-28
    23/11/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-08
    24/07/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-09-30
    24/07/2019 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-12-27
    24/07/2019 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:4,1 2019-08-07
    17/09/2018 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2018-09-27
    17/09/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-09-28
    10/08/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-08-31
    11/08/2016 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2016-08-31
    31/05/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
    23/02/2010 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%