Kiến thức

CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:32
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu CMG
Ngành Công nghệ thông tin
Giá hiện tại 35,350 | -0.7%
SL CP lưu hành 232,903,227
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 257%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 9%
PE hiện tại 21.2 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 2.13 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 1,300,869 44,089 N/A N/A 3 % 1.2 189.3
Quý 2 1,373,350 75,138 N/A N/A 5 % 1.19 322.6
Quý 3 1,838,288 98,336 N/A N/A 5 % 1.31 422.2
Quý 4 1,781,221 43,431 N/A N/A 2 % 1.32 10 % 186.5 1,120.6 31.55 1.31
2022 Quý 1 1,709,273 79,902 31.4 % 81.2 % 4 % 1.29 11 % 343.1 1,274.4 27.74 1.23
Quý 2 1,835,257 90,658 33.6 % 20.7 % 4 % 1.25 11 % 389.3 1,341.0 26.36 1.15
Quý 3 2,302,108 111,603 25.2 % 13.5 % 4 % 1.25 11 % 479.2 1,398.0 25.29 1.08
Quý 4 1,831,021 44,385 2.8 % 2.2 % 2 % 1.12 10 % 190.6 1,402.1 25.21 1.07
2023 Quý 1 1,771,468 83,918 3.6 % 5.0 % 4 % 1.2 10 % 360.3 1,419.3 24.91 1.06
Quý 2 1,789,573 67,951 -2.5 % -25.0 % 3 % 1.14 10 % 291.8 1,321.8 26.74 1.07
Quý 3 2,116,747 130,078 -8.1 % 16.6 % 6 % 1.22 10 % 558.5 1,401.1 25.23 1.1
Quý 4 1,649,042 43,479 -9.9 % -2.0 % 2 % 1.07 10 % 186.7 1,397.3 25.3 1.12
2024 Quý 1 60,266 71,001 -96.6 % -15.4 % 117 % 0.46 14 % 304.9 1,341.8 26.35 1.47
Quý 2 2,184,512 61,051 22.1 % -10.2 % 2 % 1.23 9 % 262.1 1,312.2 26.94 1.37
Quý 3 2,303,163 126,571 8.8 % -2.7 % 5 % 1.15 8 % 543.4 1,297.1 27.25 1.33
Quý 4 1,881,442 80,799 14.1 % 85.8 % 4 % 1.1 9 % 346.9 1,457.4 24.26 1.28
2025 Quý 1 2,210,099 94,151 3567.2 % 32.6 % 4 % 1.07 10 % 404.2 1,556.7 22.71 0.96
Quý 2 2,420,132 86,809 10.8 % 42.2 % 3 % 1.24 10 % 372.7 1,667.3 21.2 0.93
Quý 3
(Ước lượng)
8,222,292 740,006 257 % 484.7 % 9 % N/A 8.22 1.79 0.93
Quý 4
(Ước lượng)
6,716,748 604,507 257 % 648.2 % 9 % N/A 5.4 1.58 0.93

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 6,293,728 260,994 N/A N/A 4 % 1.32 10 % 4 % 31.55 3.09 1.31
2022 7,677,659 326,548 22.0 % 25.1 % 4 % 1.12 10 % 5 % 25.21 2.63 1.07
2023 7,326,830 325,426 -4.6 % -0.3 % 4 % 1.07 10 % 5 % 25.3 2.46 1.12
2024 6,429,383 339,422 -12.2 % 4.3 % 5 % 1.1 9 % 4 % 24.26 2.24 1.28
2025
(Ước lượng)
19,569,271 1,525,473 204.4 % 349.4 % 7 % 0.92 29 % 15 % 5.4 1.58 0.42

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 26.8
PE hiện tại 21.2
PE lớn nhất 5 năm 47.4
PE nhỏ nhất 5 năm 16.14
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 1,667.3
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 44,683
Tỷ lệ tăng 26.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 2.5
PB hiện tại 2.13
PB lớn nhất 5 năm 4.3
PB nhỏ nhất 5 năm 1.42
BVPS 16,600
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 41,500
Tỷ lệ tăng 17.4%
P/S
PS trung bình 5 năm 1.2
PS hiện tại 0.93
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 37,847.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,000
Tỷ lệ tăng -94.3%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,367.6
BVPS 16,600
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 30,087
Tỷ lệ tăng -14.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 22,600
Tỷ lệ tăng -36.1%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 35,310
MA20 35,760
MA50 37,449
MA100 38,884
Giá phiên trước đó 35,600
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 266,200
MA 5 298,660
Khối lượng / MA 5 89 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
23/07/2025 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 300,000 (0.13%)
25/02/2025 CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC ĐÃ MUA 38,800 (0.02%)
05/11/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ BÁN 300,000 (0.13%)
30/08/2024 CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC ĐÃ MUA 41,800 (0.02%)
14/06/2024 Nguyễn Phước Hải ĐÃ BÁN 300,000 (0.13%)
03/06/2024 Công ty TNHH Thương Mại và Dịch vụ DTSC ĐÃ BÁN 33,874 (0.01%)
30/05/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 500,000 (0.21%)
21/05/2024 Đặng Ngọc Bảo ĐÃ MUA 23,600 (0.01%)
20/05/2024 Lê Thanh Sơn Người phụ trách quản trị công ty ĐÃ MUA 14,000 (0.01%)
20/05/2024 Hồ Thanh Tùng Phó Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 9,000 (0.0%)
20/05/2024 Nguyễn Minh Tuệ ĐÃ MUA 7,500 (0.0%)
17/05/2024 Nguyễn Trung Chính Chủ tịch HĐQT ĐÃ MUA 30,600 (0.01%)
17/05/2024 PYN Elite Fund (Non-Ucits) ĐÃ MUA 500,000 (0.21%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2024-12-30 Cổ tức đợt 2/2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 2025-03-31
2023-12-05 Cổ tức đợt 2/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 2024-02-06
2023-12-05 Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:202 2024-02-06
2023-12-05 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP 2023-12-28
2022-09-12 Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 2022-11-02
2022-09-12 Cổ tức đợt 1/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:2462 2022-11-02
2022-02-10 Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9 2022-03-28
2020-11-23 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-08
2019-07-24 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2019-09-30
2019-07-24 Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-12-27
2019-07-24 Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:4,1 2019-08-07
2018-09-17 Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2018-09-27
2018-09-17 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2018-09-28
2017-08-10 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2017-08-31
2016-08-11 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2016-08-31

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
FPT 0.93 21% 17.96 3.75 106,171 12.5% 100,572 6.5%
CMG 1.24 10% 21.2 2.13 44,683 26.4% 41,500 17.4%