| Thông tin cổ phiếu | |
|---|---|
| Mã cổ phiếu | CMG |
| Ngành | Công nghệ thông tin |
| Giá hiện tại | 18,450 | 0.0%
|
| SL CP lưu hành | 232,891,908 |
| Room khối ngoại |
Đã sở hữu
Còn được mua
|
| Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm | 214% |
| Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm | 9% |
| PE hiện tại | 11.29 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
| PB hiện tại | 1.02 (nhỏ hơn trung bình 5 năm) |
Dự đoán tình hình kinh doanh công ty!
Hệ thống sẽ dựa vào các yếu tố sau đây để dưa ra nhận định về tình hình kinh doanh công ty
Nhận định về tình hình kinh doanh công ty sẽ được chi tiết hóa ở các bảng số liệu bên dưới, các nhà đầu tư có thể tham khảo thêm.
| MA5 | 18,230 |
|---|---|
| MA20 | 19,312 |
| MA50 | 21,393 |
| MA100 | 23,572 |
| Giá phiên trước đó | 18,450 |
| Khuyến nghị | N/A |
Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;
Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.
Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA| Khối lượng hôm nay | 315,000 |
|---|---|
| MA 5 | 339,980 |
| Khối lượng / MA 5 | 93 % |
| PE trung bình 5 năm | 22.1 |
|---|---|
| PE hiện tại | 11.29 |
| PE lớn nhất 5 năm | 43.09 |
| PE nhỏ nhất 5 năm | 2.6 |
| EPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 1,634.1 |
| Giá hợp lý (V= EPS x PE) | 36,113 |
| Tỷ lệ tăng | 95.7% |
| PB trung bình 5 năm | 2.1 |
|---|---|
| PB hiện tại | 1.02 |
| PB lớn nhất 5 năm | 3.91 |
| PB nhỏ nhất 5 năm | 0.65 |
| BVPS | 18,003 |
| Giá hợp lý (V= BVPS x PB) | 37,806 |
| Tỷ lệ tăng | 104.9% |
| PS trung bình 5 năm | 0.6 |
|---|---|
| PS hiện tại | 0.44 |
| SPS hiện tại (4 quý gần nhất) | 41,538.5 |
| Giá hợp lý (V= SPS x PS) | 980 |
| Tỷ lệ tăng | -94.7% |
| Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) | 15 % |
|---|---|
| EPS 4 Quý trung bình 5 năm | 1,412.4 |
| BVPS | 18,003 |
| Công thức 1 | |
| Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) | 31,072 |
| Tỷ lệ tăng | 68.4% |
| Công thức 2 | |
| Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) | 23,918 |
| Tỷ lệ tăng | 29.6% |
| Mã | Nợ/VCSH | ROE | PE hiện tại | PB hiện tại | Định giá theo PE | Định giá theo PB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | Giá hợp lý | Tỉ lệ tăng | |||||
| FPT | 0.71 | 23% | 9.89 | 2.31 | 103,040 | 91.2% | 91,080 | 69.0% |
| CMG | 1.57 | 9% | 11.29 | 1.02 | 36,113 | 95.7% | 37,806 | 104.9% |
| Năm | Quý | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | EPS | EPS (4 quý) | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Quý 1/2021 | 1,300,869 | 44,089 | N/A | N/A | 3 % | 1.2 | 189.3 | |||||
| Quý 2/2021 | 1,373,350 | 75,138 | N/A | N/A | 5 % | 1.19 | 322.6 | ||||||
| Quý 3/2021 | 1,838,288 | 98,336 | N/A | N/A | 5 % | 1.31 | 422.2 | ||||||
| Quý 4/2021 | 1,781,221 | 43,431 | N/A | N/A | 2 % | 1.32 | 10 % | 186.5 | 1,120.7 | 16.46 | 0.68 | ||
| 2022 | Quý 1/2022 | 1,709,273 | 79,902 | 31.4 % | 81.2 % | 4 % | 1.29 | 11 % | 343.1 | 1,274.4 | 14.48 | 0.64 | |
| Quý 2/2022 | 1,835,257 | 90,658 | 33.6 % | 20.7 % | 4 % | 1.25 | 11 % | 389.3 | 1,341.1 | 13.76 | 0.6 | ||
| Quý 3/2022 | 2,302,108 | 111,603 | 25.2 % | 13.5 % | 4 % | 1.25 | 11 % | 479.2 | 1,398.0 | 13.2 | 0.56 | ||
| Quý 4/2022 | 1,831,021 | 44,385 | 2.8 % | 2.2 % | 2 % | 1.12 | 10 % | 190.6 | 1,402.1 | 13.16 | 0.56 | ||
| 2023 | Quý 1/2023 | 1,771,468 | 83,918 | 3.6 % | 5.0 % | 4 % | 1.2 | 10 % | 360.3 | 1,419.4 | 13.0 | 0.56 | |
| Quý 2/2023 | 1,789,573 | 67,951 | -2.5 % | -25.0 % | 3 % | 1.14 | 10 % | 291.8 | 1,321.9 | 13.96 | 0.56 | ||
| Quý 3/2023 | 2,116,747 | 130,078 | -8.1 % | 16.6 % | 6 % | 1.22 | 10 % | 558.5 | 1,401.2 | 13.17 | 0.57 | ||
| Quý 4/2023 | 1,649,042 | 43,479 | -9.9 % | -2.0 % | 2 % | 1.07 | 10 % | 186.7 | 1,397.3 | 13.2 | 0.59 | ||
| 2024 | Quý 1/2024 | 60,266 | 71,001 | -96.6 % | -15.4 % | 117 % | 0.46 | 14 % | 304.9 | 1,341.9 | 13.75 | 0.77 | |
| Quý 2/2024 | 2,184,512 | 61,051 | 22.1 % | -10.2 % | 2 % | 1.23 | 9 % | 262.1 | 1,312.2 | 14.06 | 0.71 | ||
| Quý 3/2024 | 2,303,163 | 126,571 | 8.8 % | -2.7 % | 5 % | 1.15 | 8 % | 543.5 | 1,297.2 | 14.22 | 0.69 | ||
| Quý 4/2024 | 1,881,442 | 80,799 | 14.1 % | 85.8 % | 4 % | 1.1 | 9 % | 346.9 | 1,457.4 | 12.66 | 0.67 | ||
| 2025 | Quý 1/2025 | 2,210,099 | 94,151 | 3567.2 % | 32.6 % | 4 % | 1.07 | 10 % | 404.3 | 1,556.8 | 11.85 | 0.5 | |
| Quý 2/2025 | 2,420,132 | 86,809 | 10.8 % | 42.2 % | 3 % | 1.24 | 10 % | 372.7 | 1,667.4 | 11.07 | 0.49 | ||
| Quý 3/2025 | 2,563,141 | 134,503 | 11.3 % | 6.3 % | 5 % | 1.52 | 10 % | 577.5 | 1,701.5 | 10.84 | 0.47 | ||
| Quý 4/2025 | 2,367,469 | 84,193 | 25.8 % | 4.2 % | 3 % | 1.56 | 10 % | 361.5 | 1,716.1 | 10.75 | 0.45 | ||
| 2026 | Quý 1/2026 | 2,323,244 | 75,074 | 5.1 % | -20.3 % | 3 % | 1.57 | 9 % | 322.4 | 1,634.1 | 11.29 | 0.44 | |
| Quý 2/2026
(Ước lượng) |
7,599,214 | 683,929 | 214 % | 687.9 % | 9 % | N/A | 4.39 | 0.88 | 0.44 | ||||
| Quý 3/2026
(Ước lượng) |
8,048,263 | 724,344 | 214 % | 438.5 % | 9 % | N/A | 2.74 | 0.77 | 0.44 | ||||
| Quý 4/2026
(Ước lượng) |
7,433,853 | 669,047 | 214 % | 694.7 % | 9 % | N/A | 2.0 | 0.69 | 0.44 |
| Thời gian | Doanh thu | LNST | % Tăng DT | % Tăng LNST | Biên LN ròng (ROS) | Nợ/VCSH | ROE | ROA | P/E | P/B | P/S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 6,293,728 | 260,994 | N/A | N/A | 4 % | 1.32 | 10 % | 4 % | 16.46 | 1.61 | 0.68 |
| 2022 | 7,677,659 | 326,548 | 22.0 % | 25.1 % | 4 % | 1.12 | 10 % | 5 % | 13.16 | 1.37 | 0.56 |
| 2023 | 7,326,830 | 325,426 | -4.6 % | -0.3 % | 4 % | 1.07 | 10 % | 5 % | 13.2 | 1.29 | 0.59 |
| 2024 | 6,429,383 | 339,422 | -12.2 % | 4.3 % | 5 % | 1.1 | 9 % | 4 % | 12.66 | 1.17 | 0.67 |
| 2025 | 9,560,841 | 399,656 | 48.7 % | 17.7 % | 4 % | 1.56 | 10 % | 4 % | 10.75 | 1.05 | 0.45 |
| 2026
(Ước lượng) |
25,404,574 | 2,152,394 | 165.7 % | 438.6 % | 8 % | 1.05 | 34 % | 17 % | 2.0 | 0.69 | 0.17 |
Số liệu theo lần công bố gần nhất của từng cổ đông (mới nhất: 14/10/2026), lấy ngày 04/11/2026. Ban lãnh đạo gồm thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban giám đốc và các chức danh quản lý có tên trong danh sách.
| Cổ đông | Chức vụ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Giá trị (tỷ đồng) | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd | – | 69,343,171 | 29.77 | 1,279.4 | 30/06/2026 |
| Công ty TNHH Đầu Tư Mvi | – | 31,321,340 | 13.45 | 577.9 | 30/06/2026 |
| Trương Ngọc Lân | – | 3,392,000 | 5.12 | 62.6 | 30/06/2015 |
| Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh | – | 11,864,305 | 5.09 | 218.9 | 30/06/2026 |
| PYN Elite Fund | – | 9,229,279 | 4.85 | 170.3 | 14/11/2024 |
| Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp | – | 9,217,189 | 4.85 | 170.1 | 28/03/2024 |
| Tập đoàn Bảo Việt | – | 8,732,186 | 3.75 | 161.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,348,269 | 2.30 | 98.7 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Phước Hải | – | 3,799,253 | 1.63 | 70.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,750,606 | 1.18 | 50.7 | 14/10/2026 |
| Nguyễn Mỹ Hương | – | 701,067 | 0.30 | 12.9 | 30/06/2026 |
| Tạ Hoàng Linh | – | 651,992 | 0.28 | 12.0 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Kim Cương | – | 237,226 | 0.23 | 4.4 | 31/12/2019 |
| Nguyễn Hồng Sơn | – | 231,790 | 0.23 | 4.3 | 31/12/2020 |
| Phạm Hồng Hải | – | 87,500 | 0.13 | 1.6 | 19/12/2009 |
| Hoàng Xuân Hiếu | – | 87,500 | 0.13 | 1.6 | 19/12/2009 |
| Hoàng Ngọc Hùng | – | 118,056 | 0.12 | 2.2 | 31/12/2021 |
| Lê Thanh Sơn | Phụ trách Công bố thông tin · Người phụ trách quản trị công ty | 176,924 | 0.08 | 3.3 | 30/06/2026 |
| Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Dtsc | – | 128,205 | 0.06 | 2.4 | 30/06/2026 |
| Ngô Trọng Hiếu | – | 99,953 | 0.04 | 1.8 | 30/06/2026 |
| Phan Hải Linh | – | 41,309 | 0.04 | 0.8 | 31/12/2020 |
| HỒ THANH TÙNG | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 79,420 | 0.03 | 1.5 | 30/06/2026 |
| Đặng Ngọc Bảo | – | 68,723 | 0.03 | 1.3 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Tường Vy | – | 62,350 | 0.03 | 1.2 | 31/12/2025 |
| Đặng Tùng Sơn | Tổng Giám đốc | 63,738 | 0.03 | 1.2 | 30/06/2026 |
| Phó Đức Kiên | – | 48,643 | 0.02 | 0.9 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Minh Tuệ | Giám đốc Tài chính | 28,633 | 0.01 | 0.5 | 30/06/2026 |
| Võ Thanh Hải | – | 13,040 | 0.01 | 0.2 | 31/12/2024 |
| Mai Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 9,020 | <0.01 | 0.2 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Việt Hưng | – | 1,850 | <0.01 | 0.0 | 19/12/2009 |
| Nguyễn Hồng Phương | Kế toán trưởng | 5,260 | <0.01 | 0.1 | 30/06/2026 |
| Nguyễn Đức Khương | – | 1,250 | <0.01 | 0.0 | 30/06/2016 |
| Lương Tuấn Thành | – | 1,010 | <0.01 | 0.0 | 30/06/2021 |
| Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam | – | 30 | 0 | 0.0 | 29/09/2022 |
| Ngày | Tên | Vị trí | Giao dịch | Số cổ phần |
|---|---|---|---|---|
| 29/07/2025 | Mai Thu Hà | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 8,200 (0.0%) |
| 28/07/2025 | Đặng Tùng Sơn | Phó Chủ tịch Cấp cao | ĐÃ MUA | 21,200 (0.01%) |
| 23/07/2025 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 300,000 (0.13%) |
| 21/07/2025 | Ngô Trọng Hiếu | Phó Chủ tịch Điều Hành | ĐÃ MUA | 31,100 (0.01%) |
| 21/07/2025 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 35,400 (0.02%) |
| 21/07/2025 | Hồ Thanh Tùng | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 9,400 (0.0%) |
| 14/07/2025 | Tạ Hoàng Linh | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 6,200 (0.0%) |
| 14/07/2025 | Nguyễn Minh Tuệ | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 8,600 (0.0%) |
| 11/07/2025 | Nguyễn Hồng Phương | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 4,800 (0.0%) |
| 11/07/2025 | Lê Thanh Sơn | Kế toán trưởng | ĐÃ MUA | 13,500 (0.01%) |
| 05/11/2024 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.13%) | |
| 10/10/2024 | Nguyễn Hương Lan | Chị dâu của Đặng Tùng Sơn | ĐÃ BÁN | 30,000 (0.01%) |
| 14/06/2024 | Nguyễn Phước Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 300,000 (0.13%) |
| 03/06/2024 | Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DTSC | của Nguyễn Minh Đức | ĐÃ BÁN | 33,874 (0.01%) |
| 30/05/2024 | PYN Elite Fund (Non-Ucits) | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.21%) | |
| 21/05/2024 | Đặng Ngọc Bảo | Phó Chủ tịch Điều Hành | ĐÃ MUA | 23,600 (0.01%) |
| 20/05/2024 | Hồ Thanh Tùng | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 9,000 (0.0%) |
| 20/05/2024 | Lê Thanh Sơn | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 14,000 (0.01%) |
| 20/05/2024 | Nguyễn Minh Tuệ | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 7,500 (0.0%) |
| 17/05/2024 | PYN Elite Fund | ĐÃ BÁN | 500,000 (0.21%) | |
| 17/05/2024 | Ngô Trọng Hiếu | Phó Chủ tịch Điều Hành | ĐÃ MUA | 22,800 (0.01%) |
| 17/05/2024 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch HĐQT | ĐÃ MUA | 30,600 (0.01%) |
| 15/04/2024 | Võ Thanh Hải | Anh rể của Nguyễn Phước Hải | ĐÃ MUA | 10,000 (0.0%) |
| 26/03/2024 | Tập đoàn Geleximco - CTCP | ĐÃ BÁN | 720,600 (0.31%) | |
| 05/03/2024 | Tập đoàn Geleximco - CTCP | ĐÃ BÁN | 360,100 (0.15%) | |
| 28/12/2023 | Tập đoàn Geleximco - CTCP | ĐÃ BÁN | 439,200 (0.19%) | |
| 11/12/2023 | PYN Elite Fund | ĐÃ MUA | 200,000 (0.09%) | |
| 21/11/2023 | Tập đoàn Geleximco - CTCP | ĐÃ BÁN | 195,900 (0.08%) | |
| 06/09/2023 | Nguyễn Phước Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 126,800 (0.05%) |
| 29/08/2023 | Tập đoàn Geleximco - CTCP | ĐÃ BÁN | 105,000 (0.05%) | |
| 09/08/2023 | Nguyễn Minh Đức | Thành viên HĐQT | ĐÃ MUA | 3,470,870 (1.49%) |
| 02/08/2023 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch Điều hành | ĐÃ MUA | 350,000 (0.15%) |
| 02/08/2023 | Công ty TNHH Đầu tư Mỹ Linh | của Nguyễn Trung Chính | ĐÃ MUA | 1,500,000 (0.64%) |
| 31/07/2023 | Nguyễn Phước Hải | Thành viên HĐQT | ĐÃ BÁN | 200,000 (0.09%) |
| 21/04/2023 | Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DTSC | của Nguyễn Minh Đức | ĐÃ BÁN | 26,200 (0.01%) |
| 13/04/2023 | Võ Thanh Hải | Anh rể của Nguyễn Phước Hải | ĐÃ BÁN | 133,200 (0.06%) |
| 14/03/2023 | PYN Elite Fund | ĐÃ MUA | 78,000 (0.03%) | |
| 22/11/2022 | Nguyễn Phước Hải | Giám đốc Quản trị | ĐÃ MUA | 9,000 (0.0%) |
| 21/11/2022 | Hồ Thanh Tùng | Tổng Giám đốc | ĐÃ MUA | 37,700 (0.02%) |
| 21/11/2022 | Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch Điều hành | ĐÃ MUA | 38,000 (0.02%) |
| 18/11/2022 | Ngô Trọng Hiếu | Phó Chủ tịch Điều Hành | ĐÃ MUA | 24,600 (0.01%) |
| 18/11/2022 | Nguyễn Minh Tuệ | Thành viên BKS | ĐÃ MUA | 6,500 (0.0%) |
| 14/11/2022 | Lê Thanh Sơn | Giám đốc Tài chính | ĐÃ MUA | 14,400 (0.01%) |
| 23/09/2022 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | ĐÃ BÁN | 2,907,000 (1.25%) | |
| 29/06/2022 | Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DTSC | của Nguyễn Minh Đức | ĐÃ BÁN | 1,500 (0.0%) |
| 03/06/2022 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | của Nguyễn Thị Hồng Nhung | ĐÃ BÁN | 220,300 (0.09%) |
| 24/12/2021 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | của Nguyễn Thị Hồng Nhung | ĐÃ BÁN | 908,700 (0.39%) |
| 03/12/2021 | Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ DTSC | của Nguyễn Minh Đức | ĐÃ MUA | 1,000 (0.0%) |
Năm 2026, chia cổ tức 10% bằng cổ phiếu. Cổ tức tiền đổi từ tỷ lệ % theo mệnh giá 10,000 đ; tính theo ngày giao dịch không hưởng quyền, gồm cả sự kiện đã công bố chưa tới ngày.
| Năm | Cổ tức tiền (đồng/CP) | Cổ phiếu (%) |
|---|---|---|
| 2026 | – | 10 |
| 2024 | – | 11 |
| 2023 | 600 | 26.2 |
| 2022 | – | 46.62 |
| 2020 | 1,000 | – |
| 2019 | 1,500 | 4.1 |
| 2018 | 800 | 7 |
| 2017 | 1,000 | – |
| Ngày giao dịch không hưởng quyền | Sự kiện | Ngày thực hiện |
|---|---|---|
| 14/01/2026 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 | |
| 30/12/2024 | Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11 | |
| 05/12/2023 | Cổ tức đợt 2/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 | 2024-02-06 |
| 05/12/2023 | Cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:202 | 2024-02-06 |
| 05/12/2023 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 600đ/CP | 2023-12-28 |
| 12/09/2022 | Cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:13 | 2022-11-02 |
| 12/09/2022 | Cổ tức đợt 1/2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:2462 | 2022-11-02 |
| 10/02/2022 | Cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:9 | 2022-03-28 |
| 23/11/2020 | Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2020-12-08 |
| 24/07/2019 | Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP | 2019-09-30 |
| 24/07/2019 | Cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP | 2019-12-27 |
| 24/07/2019 | Cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:4,1 | 2019-08-07 |
| 17/09/2018 | Cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 | 2018-09-27 |
| 17/09/2018 | Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP | 2018-09-28 |
| 10/08/2017 | Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP | 2017-08-31 |
| 11/08/2016 | Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP | 2016-08-31 |
| 31/05/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7% | |
| 23/02/2010 | Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10% |