Kiến thức

Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam (PLX)

Giá hiện tại
33,000
0.0% so với phiên trước
P/E hiện tại
11.03
Trung bình 5 năm: 23.3
P/B hiện tại
1.36
Trung bình 5 năm: 1.7
Giá hợp lý theo P/E
69,734
+111.3% so với giá hiện tại
Giá hợp lý theo P/B
41,201
+24.9% so với giá hiện tại
Ngày cập nhật thông tin: 03/11/2026 15:00
Thông tin cổ phiếu
Mã cổ phiếu PLX
Ngành Năng lượng
Giá hiện tại 33,000 | 0.0%
SL CP lưu hành 1,293,878,081
Room khối ngoại
Đã sở hữu Còn được mua
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 28%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 0%
PE hiện tại 11.03 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.36 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Biểu đồ giá & chỉ báo kỹ thuật

Giá đóng cửa đã điều chỉnh theo cổ tức/thưởng (đồng). RSI > 70 là vùng quá mua, < 30 là vùng quá bán. Chỉ mang tính tham khảo.

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 33,870
MA20 35,355
MA50 35,956
MA100 35,512
Giá phiên trước đó 33,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 là tín hiệu giảm giá trong dài hạn;

Đường giá thấp hơn đường SMA20 thấp hơn đường SMA50 có nghĩa là thị trường đang có xu hướng giảm giá.

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 1,597,900
MA 5 3,090,060
Khối lượng / MA 5 52 %

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 23.3
PE hiện tại 11.03
PE lớn nhất 5 năm 67.18
PE nhỏ nhất 5 năm 11.03
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 2,992.9
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 69,734
Tỷ lệ tăng 111.3%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.7
PB hiện tại 1.36
PB lớn nhất 5 năm 3.01
PB nhỏ nhất 5 năm 1.01
BVPS 24,236
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 41,201
Tỷ lệ tăng 24.9%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.2
PS hiện tại 0.09
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 351,880.6
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 598
Tỷ lệ tăng -98.2%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 2,098.0
BVPS 24,236
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 46,156
Tỷ lệ tăng 39.9%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 33,823
Tỷ lệ tăng 2.5%

So sánh với các cổ phiếu cùng ngành

Mã Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
PLX 2.48 12% 11.03 1.36 69,734 111.3% 41,201 24.9%
PVT 0.89 12% 7.67 0.88 23,859 14.7% 21,208 2.0%
PVS 1.58 12% 8.83 1.1 56,033 88.0% 29,876 0.3%
PVD 0.69 6% 14.61 0.92 2,714,439 15455.5% 15,169 -13.1%
BSR 0.44 33% 4.75 1.58 84,720 222.1% 21,685 -17.5%

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Năm Quý Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1/2021 38,247,061 661,254 N/A N/A 1 % 1.44 511.1
Quý 2/2021 46,588,742 1,406,349 N/A N/A 3 % 1.49 1,086.9
Quý 3/2021 34,625,296 76,177 N/A N/A 0.22 % 1.23 58.9
Quý 4/2021 49,371,864 594,936 N/A N/A 1 % 1.28 10 % 459.8 2,116.7 15.59 0.25
2022 Quý 1/2022 67,019,920 243,337 75.2 % -63.2 % 0.36 % 1.9 8 % 188.1 1,793.7 18.4 0.22
Quý 2/2022 84,367,409 -196,202 81.1 % -114.0 % -0.23 % 2.1 3 % -151.6 555.1 59.45 0.18
Quý 3/2022 73,694,770 98,946 112.8 % 29.9 % 0.13 % 1.69 3 % 76.5 572.7 57.62 0.16
Quý 4/2022 78,383,071 1,168,037 58.8 % 96.3 % 1 % 1.65 5 % 902.7 1,015.6 32.49 0.14
2023 Quý 1/2023 67,432,314 619,676 0.6 % 154.7 % 0.92 % 1.41 6 % 478.9 1,306.5 25.26 0.14
Quý 2/2023 65,751,879 773,540 -22.1 % N/A 1 % 1.9 10 % 597.8 2,056.0 16.05 0.15
Quý 3/2023 72,414,132 738,170 -1.7 % 646.0 % 1 % 1.88 12 % 570.5 2,550.0 12.94 0.15
Quý 4/2023 68,656,417 641,045 -12.4 % -45.1 % 0.93 % 1.71 9 % 495.4 2,142.7 15.4 0.16
2024 Quý 1/2024 75,106,197 1,072,974 11.4 % 73.2 % 1 % 1.66 11 % 829.3 2,493.1 13.24 0.15
Quý 2/2024 73,836,865 1,199,497 12.3 % 55.1 % 1 % 1.6 13 % 927.1 2,822.3 11.69 0.15
Quý 3/2024 64,324,389 65,874 -11.2 % -91.1 % 0.1 % 1.45 10 % 50.9 2,302.7 14.33 0.15
Quý 4/2024 71,037,772 545,471 3.5 % -14.9 % 0.77 % 1.78 10 % 421.6 2,228.8 14.81 0.15
2025 Quý 1/2025 67,861,030 133,415 -9.6 % -87.6 % 0.2 % 1.71 7 % 103.1 1,502.7 21.96 0.15
Quý 2/2025 77,054,376 1,283,731 4.4 % 7.0 % 1 % 2.1 7 % 992.2 1,567.8 21.05 0.15
Quý 3/2025 83,631,407 610,701 30.0 % 827.1 % 0.73 % 2.17 9 % 472.0 1,988.8 16.59 0.14
Quý 4/2025 81,892,813 585,651 15.3 % 7.4 % 0.72 % 1.92 9 % 452.6 2,019.9 16.34 0.14
2026 Quý 1/2026 98,697,936 -762,974 45.4 % -671.9 % -0.77 % 2.67 6 % -589.7 1,327.1 24.87 0.13
Quý 2/2026 136,218,134 2,808,813 76.8 % 118.8 % 2 % 2.01 11 % 2,170.8 2,505.8 13.17 0.11
Quý 3/2026 138,481,753 1,240,939 65.6 % 103.2 % 0.9 % 2.48 12 % 959.1 2,992.9 11.03 0.09
Quý 4/2026
(Ước lượng)
104,822,801 28 % -100.0 % N/A N/A 11.03 1.36 0.09

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 168,832,963 2,738,716 N/A N/A 1 % 1.28 10 % 4 % 15.59 1.51 0.25
2022 303,465,170 1,314,118 79.7 % -52.0 % 0.43 % 1.65 5 % 2 % 32.49 1.54 0.14
2023 274,254,742 2,772,431 -9.6 % 111.0 % 1 % 1.71 9 % 4 % 15.4 1.46 0.16
2024 284,305,223 2,883,816 3.7 % 4.0 % 1 % 1.78 10 % 4 % 14.81 1.46 0.15
2025 310,439,626 2,613,498 9.2 % -9.4 % 0.84 % 1.92 9 % 3 % 16.34 1.45 0.14
2026
(Ước lượng)
478,220,624 3,286,778 54.0 % 25.8 % 0.69 % 2.48 10 % 3 % 12.99 1.36 0.09

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
05/04/2023 Phạm Thị Cẩm Vân Em dâu của Đinh Thị Kiều Trang ĐÃ BÁN 100,000 (0.01%)
22/03/2023 Vũ Lâm Chồng của Hoàng Mai Ninh ĐÃ MUA 5,000 (0.0%)
17/03/2023 Phạm Thị Cẩm Vân Em dâu của Đinh Thị Kiều Trang ĐÃ MUA 100,000 (0.01%)
23/03/2022 Công ty TNHH ENEOS Việt Nam ĐÃ MUA 65,700,000 (5.08%)
23/03/2022 ENEOS Corporation ĐÃ BÁN 65,700,000 (5.08%)
03/09/2021 ENEOS Corporation ĐÃ MUA 2,700,000 (0.21%)
15/06/2021 ENEOS Corporation ĐÃ MUA 25,000,000 (1.93%)
18/03/2021 ENEOS Corporation ĐÃ MUA 25,000,000 (1.93%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không hưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
04/08/2026 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
10/06/2025 Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
14/05/2024 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 1500đ/CP 2024-05-28
21/09/2023 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2023-10-10
09/11/2022 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2022-11-29
23/06/2021 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2021-07-06
03/09/2020 Cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-09-22
30/03/2020 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 2000đ/CP 2020-04-27
30/05/2019 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 2600đ/CP 2019-07-23
25/06/2018 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 3000đ/CP 2018-07-24
20/07/2017 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 3224đ/CP 2017-08-24
28/07/2016 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15