Kiến thức

Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PVS)

Ngày cập nhật thông tin: 15/01/2026 16:07
Thông tin cổ phếu
Mã cổ phiếu PVS
Ngành Năng lượng
Giá hiện tại 32,800 | -8.9%
SL CP lưu hành 511,420,099
Tăng trưởng doanh thu trung bình 5 năm 27%
Biên lợi nhuận ròng trung bình 5 năm 4%
PE hiện tại 10.7 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)
PB hiện tại 1.09 (nhỏ hơn trung bình 5 năm)

Báo cáo tài chính theo quý

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE EPS EPS (4 quý) P/E P/B P/S
2021 Quý 1 2,613,675 144,609 N/A N/A 5 % 0.89 282.8
Quý 2 3,063,169 163,594 N/A N/A 5 % 0.9 319.9
Quý 3 3,980,465 221,141 N/A N/A 5 % 0.9 432.4
Quý 4 4,569,910 84,458 N/A N/A 1 % 0.97 5 % 165.1 1,200.2 27.33 1.18
2022 Quý 1 3,769,373 216,247 44.2 % 49.5 % 5 % 0.93 5 % 422.8 1,340.3 24.47 1.09
Quý 2 3,811,176 12,103 24.4 % -92.6 % 0.32 % 0.98 4 % 23.7 1,044.1 31.41 1.04
Quý 3 3,502,423 192,190 -12.0 % -13.1 % 5 % 0.95 4 % 375.8 987.4 33.22 1.07
Quý 4 5,330,739 302,393 16.6 % 258.0 % 5 % 1.01 6 % 591.3 1,413.6 23.2 1.02
2023 Quý 1 3,703,657 214,809 -1.7 % -0.7 % 5 % 0.95 5 % 420.0 1,410.8 23.25 1.03
Quý 2 4,710,583 224,597 23.6 % 1755.7 % 4 % 1.06 7 % 439.2 1,826.3 17.96 0.97
Quý 3 4,175,549 140,994 19.2 % -26.6 % 3 % 1.13 7 % 275.7 1,726.2 19.0 0.94
Quý 4 6,758,312 286,343 26.8 % -5.3 % 4 % 0.97 6 % 559.9 1,694.8 19.35 0.87
2024 Quý 1 3,709,593 300,678 0.2 % 40.0 % 8 % 0.83 7 % 587.9 1,862.7 17.61 0.87
Quý 2 5,577,863 194,810 18.4 % -13.3 % 3 % 0.94 7 % 380.9 1,804.4 18.18 0.83
Quý 3 4,820,018 134,851 15.4 % -4.4 % 2 % 0.96 7 % 263.7 1,792.4 18.3 0.8
Quý 4 9,776,991 550,855 44.7 % 92.4 % 5 % 1.29 8 % 1,077.1 2,309.6 14.2 0.7
2025 Quý 1 6,013,679 331,530 62.1 % 10.3 % 5 % 1.34 8 % 648.3 2,370.0 13.84 0.64
Quý 2 7,382,771 360,848 32.4 % 85.2 % 4 % 1.37 9 % 705.6 2,694.6 12.17 0.6
Quý 3 9,629,524 324,049 99.8 % 140.3 % 3 % 1.55 10 % 633.6 3,064.6 10.7 0.51
Quý 4
(Ước lượng)
12,416,779 496,671 27 % -9.8 % 4 % N/A 11.09 1.06 0.51

Báo cáo tài chính theo năm

ĐVT: Triệu đồng
Thời gian Doanh thu LNST % Tăng DT % Tăng LNST Biên LN ròng (ROS) Nợ/VCSH ROE ROA P/E P/B P/S
2021 14,227,219 613,802 N/A N/A 4 % 0.97 5 % 2 % 27.33 1.34 1.18
2022 16,413,711 722,933 15.4 % 17.8 % 4 % 1.01 6 % 3 % 23.2 1.31 1.02
2023 19,348,101 866,743 17.9 % 19.9 % 4 % 0.97 6 % 3 % 19.35 1.25 0.87
2024 23,884,465 1,181,194 23.4 % 36.3 % 4 % 1.29 8 % 3 % 14.2 1.13 0.7
2025
(Ước lượng)
35,442,753 1,513,098 48.4 % 28.1 % 4 % 1.5 10 % 4 % 11.09 1.06 0.47

Định giá cổ phiếu

P/E
PE trung bình 5 năm 17.7
PE hiện tại 10.7
PE lớn nhất 5 năm 29.55
PE nhỏ nhất 5 năm 8.44
EPS hiện tại (4 quý gần nhất) 3,064.6
Giá hợp lý (V= EPS x PE) 54,243
Tỷ lệ tăng 65.4%
P/B
PB trung bình 5 năm 1.1
PB hiện tại 1.09
PB lớn nhất 5 năm 1.54
PB nhỏ nhất 5 năm 0.52
BVPS 30,108
Giá hợp lý (V= BVPS x PB) 33,118
Tỷ lệ tăng 1.0%
P/S
PS trung bình 5 năm 0.9
PS hiện tại 0.51
SPS hiện tại (4 quý gần nhất) 64,140.9
Giá hợp lý (V= SPS x PS) 2,758
Tỷ lệ tăng -91.6%
Benjamin Graham
Tốc độ tăng trưởng trung bình dự kiến mỗi năm tới (g) 15 %
EPS 4 Quý trung bình 5 năm 1,811.6
BVPS 30,108
Công thức 1
Giá hợp lý (V = Normalized EPS x (7 + g)) 39,855
Tỷ lệ tăng 21.5%
Công thức 2
Giá hợp lý (V = (22.5 x EPS x BVPS)^(½)) 35,031
Tỷ lệ tăng 6.8%

Tín hiệu kỹ thuật

Đường MA
MA5 35,240
MA20 33,139
MA50 32,211
MA100 31,696
Giá phiên trước đó 36,000
Khuyến nghị N/A

Đường SMA50 thấp hơn SMA20 là tín hiệu tăng giá trong dài hạn

Đường giá thấp hơn đường SMA20 là tín hiệu giảm giá trong ngắn hạn

Tham khảo lịch sử điểm mua/bán theo đường MA
Khối lượng giao dịch
Khối lượng hôm nay 8,480,700
MA 5 7,384,020
Khối lượng / MA 5 115 %

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
20/11/2025 Trần Hồ Bắc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
13/05/2025 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 500,000 (0.1%)
13/05/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)
29/04/2025 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 500,000 (0.1%)
18/04/2025 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
18/04/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
18/04/2025 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 300,000 (0.06%)
02/04/2025 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
02/04/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)
02/04/2025 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 269,900 (0.05%)
02/04/2025 Saigon Investments Ltd ĐÃ BÁN 30,100 (0.01%)
21/03/2025 Amersham Industries Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
21/03/2025 Norges Bank ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)
21/03/2025 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
11/02/2025 Vietnam Investment Property Holdings Ltd ĐÃ BÁN 222,800 (0.04%)
22/01/2025 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ MUA 80,000 (0.02%)
22/01/2025 Wareham Group Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
22/01/2025 Norges Bank ĐÃ MUA 130,000 (0.03%)
22/01/2025 Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ MUA 68,000 (0.01%)
22/01/2025 Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
31/12/2024 Vietnam Investment Property Holdings Ltd ĐÃ BÁN 3,991,600 (0.78%)
25/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 1,400,000 (0.27%)
25/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
21/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
21/11/2024 Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 1,400,000 (0.27%)
21/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 150,000 (0.03%)
20/11/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
20/11/2024 Norges Bank ĐÃ MUA 100,000 (0.02%)
20/11/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam ĐÃ MUA 300,000 (0.06%)
20/11/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 400,000 (0.08%)
19/09/2024 Kiwoom Vietnam Tomorrow Securities Master Fund ĐÃ BÁN 200,000 (0.04%)
19/09/2024 Delta Global Financial Holdings Private Ltd ĐÃ BÁN 150,000 (0.03%)
19/09/2024 Lindisfarne One Ltd ĐÃ BÁN 50,000 (0.01%)
05/09/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
09/08/2024 CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 267,000 (0.05%)
16/07/2024 Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
28/06/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
20/06/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 200,000 (0.04%)
23/05/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 4,800 (0.0%)
12/03/2024 Lindisfarne One Ltd ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
08/03/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam ĐÃ MUA 400,000 (0.08%)
04/03/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 50,000 (0.01%)
20/02/2024 CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital ĐÃ MUA 150,000 (0.03%)
02/02/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 20,000 (0.0%)
18/01/2024 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ BÁN 1,000,000 (0.2%)
18/01/2024 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 27,730 (0.01%)
24/10/2023 CTBC Vietnam Equity Fund ĐÃ MUA 1,000,000 (0.2%)
24/10/2023 Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital ĐÃ MUA 29,270 (0.01%)
12/07/2023 CTCP Quản lý Quỹ VinaCapital ĐÃ BÁN 100,000 (0.02%)

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Sự kiện Ngày thực hiện
2025-11-27 Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2026-02-28
2024-11-13 Cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2024-12-17
2023-10-26 Cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2023-11-29
2022-09-27 Cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, tỷ lệ 800đ/CP 2022-10-28
2021-09-27 Cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2021-10-28
2020-11-20 Cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, tỷ lệ 1000đ/CP 2020-12-24
2019-09-27 Cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, tỷ lệ 700đ/CP 2019-10-30
2018-10-30 Cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2018-11-20
2018-10-30 Cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-11-26
2018-02-23 Cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2018-03-28
2017-09-28 Cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2017-10-30
2016-12-06 Cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, tỷ lệ 500đ/CP 2016-12-29
2016-07-21 Cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2016-08-22
2015-07-29 Cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2015-08-26
2014-07-24 Cổ tức đợt 1/2013 bằng tiền, tỷ lệ 1200đ/CP 2014-08-20

So sánh với các cổ phếu cùng ngành

Nợ/VCSH ROE PE hiện tại PB hiện tại Định giá theo PE Định giá theo PB
Giá hợp lý Tỉ lệ tăng Giá hợp lý Tỉ lệ tăng
PLX 2.17 9% 17.18 1.53 49,012 40.8% 40,941 17.6%
PVT 0.88 9% 8.75 0.77 18,399 0.5% 21,305 16.4%
PVS 1.55 10% 10.7 1.09 54,243 65.4% 33,118 1.0%
PVD 0.57 5% 16.99 0.88 3,674,844 13460.3% 24,700 -8.9%
BSR 0.46 4% 36.3 1.3 8,608 -42.4% 21,800 45.8%