Kiến thức

Khuyến nghị mua bán sau phiên ngày 25/03/2025

MUA BÁN
GEX Không có khuyến nghị tại thời điểm này

Tổng quan Thị trường

VNINDEX 1323.93 | -0.7 / -0.05%

KL NN mua Giá trị NN mua
67,765,016 1,906 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
96,761,592 3,315 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
918,932,992 19,675 tỷ

HNINDEX 245.77 | 0.49 / 0.2%

KL NN mua Giá trị NN mua
1,075,300 22 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
1,345,402 35 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
66,062,800 1,054 tỷ

UPCOM 99.16 | -0.2 / -0.2%

KL NN mua Giá trị NN mua
296,830 8 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
1,245,334 41 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
52,891,452 644 tỷ
Thống kê 10 phiên gần đây
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)

Top cổ phiếu NĐTNN mua ròng lớn nhất 10 phiên gần nhất (tỷ)
Top cổ phiếu NĐTNN bán ròng lớn nhất 10 phiên gần nhất (tỷ)

Top cổ phiếu lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ
Mã CK Lợi nhuận Quý gần nhất
(đ/v:triệu đồng)
Lợi nhuận Quý trước cùng kỳ
(đ/v:triệu đồng)
Tỉ lệ tăng
DBC 238,857 6,452 3602.1%
MSN 691,055 50,110 1279.1%
VHM 11,536,820 891,350 1194.3%
CRE 11,291 984 1047.5%
MWG 847,004 90,258 838.4%
VHC 425,374 47,645 792.8%
KDH 397,502 62,178 539.3%
SAM 18,123 3,539 412.1%
HAH 280,188 62,974 344.9%
TPB 1,705,193 493,932 245.2%
Top cổ phiếu lợi nhuận tăng từ âm sang dương
Mã CK Lợi nhuận Quý gần nhất
(đ/v:triệu đồng)
Lợi nhuận Quý trước cùng kỳ
(đ/v:triệu đồng)
VIC 2,024,698 -158,766
GEX 567,262 -19,861
ABB 430,269 -110,964
VPG 86,352 -64,974
BCC 41,105 -85,931
ANV 5,914 -518

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Không có giao dịch gần đây

Sự kiện về cổ tức gần đây

Không có sự kiện gần đây

Các điểm chú ý

Top cổ phiếu có dòng tiền giao dịch lớn nhất
Mã CK GT khớp (đ/v:1000 VNĐ)
FPT 1,027,201,237
SHB 883,423,642
VHM 638,446,404
VND 633,144,607
TPB 568,811,258
SSI 565,526,004
HPG 513,538,327
GEX 413,945,889
MBB 378,967,785
VPB 365,842,727
Cổ phiếu có khối lượng mua ròng tăng mạnh
Mã CK KL mua ròng Tỉ lệ với trung bình 5 phiên
SZC 126,697 4115 %
NT2 242,014 2411 %
LBM 50,790 1091 %
MWG 612,663 415 %
DHG 11,979 392 %
PPC 312,398 255 %
IDC 246,410 185 %
HAG 5,280,877 146 %
CTG 872,656 143 %
CTD 700,994 123 %
Cổ phiếu có khối lượng bán ròng tăng mạnh
Mã CK KL bán ròng Tỉ lệ với trung bình 5 phiên
VEA 30,800 4185 %
BVH 152,673 2334 %
PNJ 934,227 1021 %
ASM 726,174 660 %
VTP 88,041 497 %
MBS 1,693,095 384 %
NLG 3,076,147 353 %
NTP 83,295 300 %
ORS 13,659,360 297 %
PVD 3,304,740 290 %
Top cổ phiếu NĐTNN mua ròng lớn nhất
Mã CK Giá trị (đ/v:1000 VNĐ)
VCI 55,992,359
GEX 45,360,710
PNJ 34,129,353
HPG 25,388,892
POW 22,274,062
GVR 18,422,924
CTD 11,648,190
SSI 6,716,203
VIX 4,826,410
NKG 4,820,229
Top cổ phiếu NĐTNN bán ròng lớn nhất
Mã CK Giá trị (đ/v:1000 VNĐ)
FPT 279,081,583
VND 154,859,630
VHM 141,457,179
SHB 128,844,528
TPB 120,480,526
DIG 105,516,975
CTG 90,253,562
DBC 72,959,090
HDB 67,898,869
FRT 43,371,962