Kiến thức

Khuyến nghị mua bán sau phiên ngày 28/11/2025

MUA BÁN
Không có khuyến nghị tại thời điểm này Không có khuyến nghị tại thời điểm này

Tổng quan Thị trường

VNINDEX 1690.99 | 6.67 / 0.4%

KL NN mua Giá trị NN mua
63,994,824 2,429 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
55,560,892 2,095 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
723,199,936 23,745 tỷ

HNINDEX 259.91 | -1.52 / -0.58%

KL NN mua Giá trị NN mua
3,808,326 92 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
3,186,661 78 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
64,030,264 1,271 tỷ

UPCOM 118.98 | -0.38 / -0.32%

KL NN mua Giá trị NN mua
422,870 8 tỷ
KL NN bán Giá trị NN bán
492,400 13 tỷ
Tổng KL giao dịch GD khớp lệnh
46,823,560 539 tỷ
Thống kê 10 phiên gần đây
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)
Giá trị NN mua ròng (tỷ)
Giá trị giao dịch khớp lệnh (tỷ)

Top cổ phiếu NĐTNN mua ròng lớn nhất 10 phiên gần nhất (tỷ)
Top cổ phiếu NĐTNN bán ròng lớn nhất 10 phiên gần nhất (tỷ)

Top cổ phiếu lợi nhuận tăng mạnh so với cùng kỳ
Mã CK Lợi nhuận Quý gần nhất
(đ/v:triệu đồng)
Lợi nhuận Quý trước cùng kỳ
(đ/v:triệu đồng)
Tỉ lệ tăng
VPG 18,968 1,791 959.1%
ANV 132,016 16,903 681.0%
DBC 508,260 72,608 600.0%
FRT 167,963 38,764 333.3%
HAH 233,231 59,242 293.7%
TDM 143,765 37,517 283.2%
MSN 393,500 104,356 277.1%
LHG 110,085 31,453 250.0%
VHM 2,688,954 884,697 203.9%
VGS 40,953 14,041 191.7%
Top cổ phiếu lợi nhuận tăng từ âm sang dương
Mã CK Lợi nhuận Quý gần nhất
(đ/v:triệu đồng)
Lợi nhuận Quý trước cùng kỳ
(đ/v:triệu đồng)
KBC 782,712 -85,698
NLG 108,357 -76,847
NT2 36,964 -158,159

Giao dịch CĐ lớn - nội bộ gần đây

Ngày Mã CK Tên Vị trí Giao dịch Số cổ phần
25/11/2025 DHC Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát ĐÃ MUA 152,000
24/11/2025 PNJ Cao Ngọc Hiệp ĐÃ BÁN 73,469
21/11/2025 DHC Marco Martinelli Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 108,750
21/11/2025 NLG Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds. ĐÃ MUA 5,395,156
20/11/2025 PVS Trần Hồ Bắc Thành viên HĐQT ĐÃ MUA 200,000
20/11/2025 DXG Amersham Industries Ltd ĐÃ MUA 375,000
20/11/2025 DXG Vietnam Enterprise Investments Ltd ĐÃ BÁN 875,000
20/11/2025 DXG Norges Bank ĐÃ MUA 1,250,000
20/11/2025 DXG Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust - Equity ĐÃ MUA 4,000
20/11/2025 DXG Hanoi Investments Holdings Ltd ĐÃ MUA 500,000

Sự kiện về cổ tức gần đây

Ngày giao dịch không ưởng quyền Mã CK Sự kiện Ngày thực hiện
2026-01-12 SAB Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.000đ/CP 2026-02-12
2025-12-03 IDC Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 1.500đ/CP 2025-12-23
2025-12-03 LBM Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 2.500đ/CP 2025-12-19
2025-12-01 FPT Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-12-12
2025-12-01 CTD Cổ tức đợt 1/2025 bằng tiền, tỷ lệ 1.000đ/CP 2025-12-22
2025-11-27 PVS Cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:7 2026-02-28

Các điểm chú ý

Top cổ phiếu có dòng tiền giao dịch lớn nhất
Mã CK GT khớp (đ/v:1000 VNĐ)
VIX 1,446,261,686
VIC 989,482,451
SHB 946,414,420
SSI 838,223,135
VNM 760,384,061
GEX 699,202,273
FPT 608,272,450
HPG 556,136,661
HAG 413,438,870
HDB 394,568,696
Cổ phiếu có khối lượng mua ròng tăng mạnh
Không có cổ phiếu nào
Cổ phiếu có khối lượng bán ròng tăng mạnh
Không có cổ phiếu nào
Top cổ phiếu NĐTNN mua ròng lớn nhất
Mã CK Giá trị (đ/v:1000 VNĐ)
VNM 241,610,441
VIC 128,705,806
VIX 106,564,694
VPB 99,072,893
PVD 97,726,913
CTG 28,818,985
HAG 28,038,383
DGW 27,838,327
HDB 26,678,546
PVS 26,189,820
Top cổ phiếu NĐTNN bán ròng lớn nhất
Mã CK Giá trị (đ/v:1000 VNĐ)
FPT 133,768,126
VCB 127,036,591
VJC 56,181,620
MSN 55,474,272
ACB 55,287,413
TCB 35,981,390
CEO 30,447,755
VCI 24,656,626
STB 23,767,489
GEX 21,077,439